I -bất đẳng thứcII - bất phương trình bậc nhất 1 ẩn III -giảI phương trình chứa giá trị tuyệt đối... Phát biểu qui tắc chuyển vế để biến đổi BPT.Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này
Trang 2Tiết 66
ôn tập chương iv
Gv dạy : Nguyễn Thị Mỹ Trường THCSVõ Thị Sáu – Lạc
Sơn
Trang 3I -bất đẳng thức
II - bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
III -giảI phương trình chứa giá trị tuyệt đối
Trang 4I - Ôn tập về bất đẳng thức
Ôn tậpchương IV
Trang 5Nếu a < b và c > 0 thì ac bc
Nếu a < b và c < 0 thì ac bc
Nếu a ≤ b thì a + c b + c Nếu a < b thì a + c b + c
≥
Trang 6Nếu a < b và c > 0 thì ac bc
Nếu a < b và c < 0 thì ac bc
Nếu a ≤ b thì a + c b + c Nếu a < b thì a + c b + c
≥
Trang 7Bµi tËp:
Gi i: ả Ta cã: m > n
⇒ -3m < -3n (Liªn hÖ thø tù vµ phÐp nh©n )
⇒ 4 - 3m < 4 - 3n (1) (Liªn hÖ thø tù vµ phÐp céng) V× 4 < 5
Trang 10Phát biểu qui tắc chuyển vế để biến đổi BPT.
Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đú
Phát biểu qui tắc nhân để biến đổi BPT
Khi nhõn hai vế của BPT với cựng một số khỏc 0, ta phải:
- Giữ nguyờn chiều BPT nếu số đú dương
- Đổi chiều BPT nếu số đú õm
hai qui tắc biến đổi BPT:
Trang 11TËp nghiÖm vµ biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè
Bất phương trình Tập nghiệm Biểu diễn tập ngiệm lên trục số
{ x / x ≥ a }
)a]a
(
a[a
Trang 12Bất phương trỡnh dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0,
ax + b ≥ 0) trong đú a và b là hai số đó cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn
Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta
phải đổi dấu hạng tử đú
Khi nhõn hai vế của BPT với cựng một số khỏc 0, ta phải:
- Giữ nguyờn chiều BPT nếu số đú dương
- Đổi chiều BPT nếu số đú õm
hai qui tắc biến đổi BPT:
định nghĩa
II - ôn tập về bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Trang 13Bµi 41 (a, d) SGK: Gi¶i c¸c BPT vµ biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:
a) d,
5 4
3 x
Trang 14Bµi 41 (a, d) SGK: Gi¶i c¸c BPT vµ biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:
3 x
3 x
3 x
2 + ≤ −
⇔
⇔ 3(2x + 3) 4(4 - x)≤
⇔ 6x + 9 ≤ 16 - 4x ⇔ 6x + 4x ≤ 16 - 9 ⇔ 10x ≤ 7
Trang 15Bài 43 (a, d) SGK: Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dương.
d) Giá trị của biểu thức x 2 + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức (x - 2) 2
Trang 16Hai qui tắc biến đổi BPT:
Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
III- Ôn tập về GiảI PT chứa giá trị tuyệt đối
Ôn tậpchương IV
Trang 17 III-Ôn tập về giải phương trình chứa giá trị tuyệt đối
- Bỏ dấu giá trị tuyệt đối
Bằng cách xét xem biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối dương hay âm khi nào, áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt
đối để bỏ giá trị tuyệt đối
Bỏ dấu giá trị tuyệt
đối Bằng cách nào ?
Muốn giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị
tuyệt đối ta làm như thế nào ?
Muốn giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị
tuyệt đối ta làm như sau :
Trang 18Bài 45 (d) SGK: Giải phương trình: Ix + 2I = 2x - 10
Trang 20Khi gi¶i BPT: , mét b¹n lµm nh sau:
⇔
⇔ 5 < 0 (v« lÝ) VËy BPT ® cho v« nghiÖm ·
0 3
x+5 <
) 3 x (
0 ) 3 x
( 3
x 5+ ⋅ + < +
0 3
Gi¶i thÝch?
Gi¶i: V× 5 > 0 nªn ⇔ x + 3 < 0 ⇔ x < -3 VËy tËp nghiÖm BPT ® cho lµ {x/ x < -3} ·
0 3
x+5 <
Trang 21Vậy đối với các BPT sau thì giải
thế nào? Đố bạn đấy?
0 5
Trang 22- TuÇn sau kiÓm t ra 1 tiÕt.