1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Toan 8 On tap hoc ky I Cau giay

6 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 224,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng tứ giác ADEF là hình bình hành.. b Chứng minh rằng tứ giác AKCE là hình bình hành.. d Hình bình hành ABCD cần điều kiện gì để AKCE là hình thoi.. e Xác định vị trí của

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ I – Cầu Giấy Bài 1: Thực hiện các phép tính:

a) (3x 2)(3x 2) (2  x 3)(4x  3 x2 ) 23  b) 2x2 (3x2  2x 5) (2  x 1) 2  (3x 4) 2

c)

2

3x y 3x y 3x y 3x y

        d) (x 2) 3  (x 1)(x x 1) (2  x 1) 3

Bài 2: Cho biểu thức: f x( )  (x 3) 2  (2x 5)(2x 5) (3  x 1)(x2  3x 2)

a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của biểu thức tại x = -2/3

c) Tìm x để f x( )  32 3  x3 d) Tìm GTNN của biểu thức h x( )  f x( )  3x3  12x2  5x 3

Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

( 1) ( 1) 3 ( 1) ( 1)

Px  x   x  x 

Qxy xxyyxy xxyyx

Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3 2 2 3

12x y 24x y  12xy e) 2a3  16b3 i) 2

6

x  x

b) 3 3

xx yxy f) 2

2x  5xy 2y

c) 2 2 2

xaabb g) 3 2 2 3

xx yxyy l) 4 2 2 4

aa bb

d) 2 2 2 2 2 2 2 2

a xa yb xb y h) 2 2 2

xxyzxzxz  m) 3 2

2

xx

Bài 5: Cho hai đa thức: 4 3

Axxx và Bx 1

a) Tìm dư R tong phép cho A cho B rồi viết dưới dạng: AB QR

b) Tìm xZ để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị biểu thức B

Bài 6: Tìm x biết:

a) 3

(x 3)(x  3x 9) x x(  4)(x 4)  54

(x 3)  (x 3)(3 x )  0 e) 3 3

(2x 1)  4x (2x 3)  5

4(x 1)  (2x 1)  8(x 1)(x 1) 11  g) 3 3 2

(x 1)  (x 1)  6(x 1)   10

Bài 7: Chứng minh rằng:

a) 3 3 3

aba b  ab a b b) 3 3 3

aba b  ab a b

(xa x b)(  ) x  (a b x ) ab

(xa x b x c)(  )(  ) x  (a b c x  )  (ab bc ca x abc  ) 

Trang 2

e) (xyz) 3 z3 y3 z3  3(xy y)( z z)( x) f) x2  6x 9,1 0  với x

(3 ) (3 ) 5 6 ; ;

Ax xyxy    x y

h) Nếu 2 2 2

4

(5a 3b 8 )(5c a 3b 8 )c  (3a 5 )b

i) Nếu x là số tự nhiên lẻ thì: 3 2

Axx  x chia hết cho 8

k) Nếu a, b, c là độ dài 3 cạnh tam giác ABC thỏa mãn điều kiện:

a b c b a c c a b  thì tam giác ABC cân

Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của biểu thức:

a) 2

6 13

Bxx c) 2

4

Dxxyyy

Bài 9: Tính

a) Ax2  6x 13 tại x = 18 và y = 9

b) 3 2 2 3

Bxx yxyy tại x = 11 và y = -9

c) 2 2

Cxxyyxybiết x + y =3

d) 3 3

3

Dxyxy biết x + y =1

e) 3 3 2 2

Eabab abab a bbiết a + b =1

f) 2 2 2 2 2 2

1 2 3 4 99 100

F        

Bài 10: Tìm cặp số nguyên (x ; y) sao cho:

x x y y  xy xxyy  c) xy 3x 4y 12

b) x x(  2) (2  y y)  2(x 2)  3 d) 2 2

xxyy

Bài 11: Thực hiện phép tính:

a)

2

:

xy

b) 2 2 5 : 22 5

x

    

e) 3 2 2 2 3 2 y 2 : 1 3 22xy 2 3

x x y xy y x y x y x x y xy y

f) 2 3. 1 1 2 1 . 12 1 : 31

x

Trang 3

Bài 12: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

a) 22 2 . 2

2 2

a b a b a b b a

2

A

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức được xác định

b) Rút gọn biểu thức A c) Tính giá trị của A biết x 5  2

d) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận gái trị nguyên

Bài 14: Cho biểu thức:

2 2

:

B

a) Tìm điều kiện của y để biểu thức B được xác định

b) Rút gọn biểu thức B c) Tính giá trị của B biết 1

2

y 

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B

Bài 15: Cho biểu thức:

C

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức C được xác định

b) Rút gọn biểu thức C c) Tính giá trị của C biết x y : 5 : 3

Bài 16: Cho biểu thức:

D

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức D được xác định

b) Rút gọn biểu thức D c) Tính giá trị lớn nhất của D

Bài 17: Cho biểu thức:

2 2

: 1

E

a) Rút gọn biểu thức E b) Tính giá trị của E biết x  12

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức E nhận được giá trị nguyên

Bài 18: Tìm số tự nhiên n sao cho: 3 2

1

Ann  n là số nguyên tố

Bài 19: Cho 1 1 1 1

abca b c  Chứng minh: 13 13 13 3 13 3

abcabc

Bài 20: Cho phân thức:

4

16

a M

Trang 4

Tìm giá trị nguyên của a để M nhận giá trị nguyên

Bài 21: Cho tam giác ABC, gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA

a) Chứng minh rằng tứ giác ADEF là hình bình hành

b) Tam giác ABC cần có điều kiện gì đề ADEF là hình thoi?

c) Tam giác ABC cần có điều kiện gì đề ADEF là hình vuông?

d) So sánh diện tích ADEF với diện tích tam giác ABCD

Bài 22: Cho hình bình hành ABCD Lấy K và E trên đường chéo BD sao cho DK = BE

a) Chứng minh rằng :  ADK   CBE

b) Chứng minh rằng tứ giác AKCE là hình bình hành

c) Đường thẳng AK cắt cạnh CD tại M, đường thẳng CE cắt cạnh AB tại N, AC cắt

BD tại O Chứng minh rằng: M, O, N thẳng hàng

d) Hình bình hành ABCD cần điều kiện gì để AKCE là hình thoi

e) Xác định vị trí của điểm K để M là trung điểm của CD

Bài 23: Cho hình vuông ABCD Gọi I, E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC và CA Gọi

giao điểm của CE và DF là M

a) Chứng minh rằng : CE = DF ; CE  DF

b) Đường thẳng qua A vuông góc với DF cắt DC tại K Chứng minh rằng: AE = CK c) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để SADCE= S3 ABCD

d) Tìm vị trí điểm E trên cạnh AB sao cho: AM = AB

Bài 24: Cho tam giác ABC cân (AB = AC) M là một điểm bất kỳ trên đáy BC Từ M kẻ

MD // AB, ME // AC (E trên AB và D trên AC)

a) Tứ giác AEMD là hình gì?

b) Tìm vị trí của điểm M trên BC để AEMD là hình thoi

c) Gọi I là giao điểm của AM và DE Chứng minh rằng: khoảng cách từ điểm I đến

BC không phụ thuộc vào vị trí điểm M Từ đó tìm tập hợp các điểm I khi M di chuyển trên đáy BC

Bài 25: Cho hình bình hành ABCD có AB = 2BC Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của

các cạnh AB và CD

a) Tứ giác AEFD là hình gì? Tứ giác DEBF là hình gì?

b) Gọi I là giao điểm của DE và AF K là giao điểm của CE và BF Tứ giác EIFK là hình gì?

Trang 5

c) Đường thẳng AF cắt đường thẳng BC tại G, đường thẳng BF cắt đường thẳng AD tại H Chứng minh rằng tứ giác ABGH là hình thoi

d) Tìm điều kiện của hình bình hành ACBCD để tứ giác ABGH là hình vuông

Bài 26: Cho tam giác vuông ABC tại A (AB < AC) Đường cao AH Từ H kẻ HM  AB,

HK  AC (M trên AB và K trên AC)

a) Chứng minh rằng: AH = MK

b) Gọi D và E lần lượt là các điểm đối xứng của H qua cạnh AB và AC Chứng minh rằng: BD // CE

c) Trên CK lấy điểm F sao cho KF = HM, AH cắt MK tại O, KH cắt MF tại I Chứng minh rằng: OI // AC

Bài 27: Cho hình thoi MNPQ có góc M bằng 600 Gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm

của MN, MQ, PQ, PN Gọi I là giao điểm của MP và NQ

a) Tứ giác ABCD là hình gì?

b) Chứng minh rằng tam giác NBC đều

c) Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, gọi F là trung điểm của NB Chứng minh rằng E đối xứng với Q qua F

d) Chứng minh rằng IC vuông góc với NB

e) Cho điểm S di chuyển trên MP Tìm vị trí của điểm S để SB + SQ nhỏ nhất

Bài 28: Cho tam giác nhọn ABC Có H là trực tâm Qua B kẻ đường vuông góc với AB,

qua C kẻ đường vuông góc với AC, chúng cắt nhau tại K

a) Tứ giác BHCK là hình gì?

b) Để tứ giác BHCK là hình thoi thì tam giác ABC càn điều kiện gì?

c) Cho biết diện tích ABKC bằng a2, diện tích ABC bằng b2

Tính diện tích tứ giác BHCK

Bài 29: Cho tam giác vuông ABC tại A (AC = 2AB) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của

cạnh AC và BE Trên tia BE đặt đoạn BD = 3/2 BE

a) Chứng minh rằng góc BDC là góc vuông

b) Tứ giác AFCD là hình gì?

c) So sánh diện tích tam giác BCD và diện tích tam giác ABC

Bài 30: Cho tam giác vuông ABC tại A M là điểm trên đáy BC Gọi E và F lần lượt là

điểm đối xứng của điểm M qua AB và AC

a) Chứng minh rằng A, E, F thẳng hàng

Trang 6

b) Chứng minh rằng BEFC là hình thang Có thể tìm vị trí của điểm M để BEFC trở thành hình thang vuông, hình bình hành, hình chữ nhật được không?

c) Xác định vị trí điểm M trên đáy BC sao cho diện tích tam giác EMF là lớn nhất

Ngày đăng: 14/12/2017, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w