1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÂM lý NGƯỜI BỆNH ppt _ TÂM LÝ, Y ĐỨC

94 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 821 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Hiểu - trình bày được nhân cách, tính chất, nhận thức & phản ứng bệnh nhân...  Bệnh lúc nào cũng ảnh hưởng đến các vùng xung quanh, thậm chí cả toàn thân  Đặc biệt là bệnh tật ảnh hư

Trang 1

TÂM LÝ NGƯỜI BỆNH

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại

“tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Trình bày khái niệm: bệnh, bệnh nhân ;

những ảnh hưởng của bệnh nhân đến

người xung quanh

2 Nắm vững được các biểu hiện tâm lý

thường gặp & các trạng thái tâm lý ở

bệnh nhân

3 Hiểu - trình bày được nhân cách, tính

chất, nhận thức & phản ứng bệnh nhân

Trang 3

KHÁI NIỆM BỆNH TẬT & BỆNH NHÂN:

BỆNH TẬT: Bệnh là

 Sự sống bị rối loạn trong q.tr tiến triển

 Tổn thương các cấu trúc & các chức năng của cơ thể  nhân tố bên trong & bên ngoài

Trang 4

 Có thể là một bệnh thực thể, hay là một bệnh

cơ năng

 có những bệnh phần lớn là do căn nguyên tâm

lý (vd: loét dạ dày, cao huyết áp, hen suyễn

 Bệnh lúc nào cũng ảnh hưởng đến các vùng

xung quanh, thậm chí cả toàn thân

 Đặc biệt là bệnh tật ảnh hưởng đến nhân cách của bệnh nhân, đời sống tâm lý bị rối loạn, tính tình thay đổi

Trang 5

BỆNH NHÂN

ng ng ười bị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ười bị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự i b b nh, au kh , b r i lo n v s i b b nh, au kh , b r i lo n v s đau khổ, bị rối loạn về sự đau khổ, bị rối loạn về sự ổ, bị rối loạn về sự ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ối loạn về sự ổ, bị rối loạn về sự ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ối loạn về sự ạn về sự ạn về sự ề sự ự ề sự ự tho i mái c th , tinh th n & xã h i ải mái cơ thể, tinh thần & xã hội ơ thể, tinh thần & xã hội ể, tinh thần & xã hội ần & xã hội ội

tho i mái c th , tinh th n & xã h i ải mái cơ thể, tinh thần & xã hội ơ thể, tinh thần & xã hội ể, tinh thần & xã hội ần & xã hội ội

B r i lo n thích nghi sinh h c, tâm lí, xã B r i lo n thích nghi sinh h c, tâm lí, xã ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ối loạn về sự ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ối loạn về sự ạn về sự ạn về sự ọc, tâm lí, xã ọc, tâm lí, xã

h i v i c m giác b ph thu c vào b nh, ội ới cảm giác bị phụ thuộc vào bệnh, ải mái cơ thể, tinh thần & xã hội ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ụ thuộc vào bệnh, ội ệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự

h i v i c m giác b ph thu c vào b nh, ội ới cảm giác bị phụ thuộc vào bệnh, ải mái cơ thể, tinh thần & xã hội ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ụ thuộc vào bệnh, ội ệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự

v i nh n c m t do b h n ch ới cảm giác bị phụ thuộc vào bệnh, ận cảm tự do bị hạn chế ải mái cơ thể, tinh thần & xã hội ự ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ạn về sự ế.

v i nh n c m t do b h n ch ới cảm giác bị phụ thuộc vào bệnh, ận cảm tự do bị hạn chế ải mái cơ thể, tinh thần & xã hội ự ị bệnh, đau khổ, bị rối loạn về sự ạn về sự ế.

Trang 6

SỰ THAY ĐỔI TLÝ BN DIỄN RA

Trang 7

1 TÂM LÝ BN & BỆNH TẬT

B.TẬT LÀM TH.ĐỔI TLÝ BN:

 Th.đổi nhẹ về cảm xúc, hoặc biến đổi

mạnh mẽ, sâu sắc tbộ nhân cách BN

 Bệnh càng nặng, càng kéo dài biến đổi Bệnh càng nặng, càng kéo dài biến đổi → biến đổi → biến đổi tlý trầm trọng

 Điềm tĩnh, tự chủ, khiêm tốn cáu kỉnh, Điềm tĩnh, tự chủ, khiêm tốn cáu kỉnh, → biến đổi → biến đổi khó tính, nóng nảy

 Chu đáo, thích q.tâm người khác ích kỷ.Chu đáo, thích q.tâm người khác ích kỷ.→ biến đổi → biến đổi

Trang 8

 Vui tính, hoạt bát đăm chiêu, uể oải, Vui tính, hoạt bát đăm chiêu, uể oải, → biến đổi → biến đổi nghi bệnh.

 Lạc quan bi quan, tàn nhẫn.Lạc quan bi quan, tàn nhẫn.→ biến đổi → biến đổi

 Lịch sự, nhã nhặn khắc khe, hoạnh Lịch sự, nhã nhặn khắc khe, hoạnh → biến đổi → biến đổi hoẹ

 Bản lĩnh, độc lập bị động, mê tín…Bản lĩnh, độc lập bị động, mê tín…→ biến đổi → biến đổi

 Có thể th.đổi tlý BN theo hướng làm

cho họ yêu thương, qtâm tới nhau hơn,

BN có ý chí & quyết tâm cao hơn…

Trang 9

TÂM LÝ BN Ả.HƯỞNG TRỞ LẠI B.TẬT:

Mỗi BN có 1 thái độ đ/v b.tật: Mỗi BN có 1 thái độ đ/v b.tật: ≠ đ/v b.tật: ≠ đ/v b.tật:

 Cam chịu

 Kiên quyết đấu tranh, khắc phục b.tật

 Ko sợ bệnh, ko q.tâm tới b.tật

 Sợ hãi, lo lắng vì b.tật

 Thích thú với b.tật tô vẽ cho TGQ/mìnhThích thú với b.tật tô vẽ cho TGQ/mình→ biến đổi → biến đổi

 Giả vờ như ko bị bệnh…

Trang 10

1.1 HÌNH ẢNH LS BÊN TRONG/BỆNH

• Theo Luria & Golitsayder:

• H.ảnh LS bên ngoài

• H.ảnh LS bên trong.

 H.ảnh LS bên ngoài: sự biến đổi thực thể về

GP, SLí, S.hoá… biểu hiện triệu chứng blý LS

& CLS.

 H.ảnh LS bên trong: nhận thức, th.độ / BN về b.tật H.thành trên csở:

- CG chung & CG blý

- Biểu tượng, q.niệm, ý nghĩ & th.độ, cảm

xúc / BN về btật.

BỆNH

Trang 11

 H.ảnh LS bên trong gồm

 Cảm giác bệnh

 Trí tuệ

 Xung động đau, xung động nội tạng

xuất phát từ ổ bệnh, CG mệt mỏi, khó

chịu … CG bệnh

 Những biểu tượng, suy tưởng, lập luận, cảm xúc, thái độ… về CG đó phần trí tuệ

Trang 12

 Để có phần trí tuệ, ngoài k.no, năng lực bản thân ttin từ sách báo, bạn bè,

NVYT, BN khác…

 Họ qtâm KQ/ XNo, những thăm khám chuyên biệt, tìm hiểu YN các thuật ngữ

ch.môn mô hình tưởng tượng đưa ra

, tiên lượng, NN, phán đoán hậu quả

bệnh…

 Nếu phần trí tuệ chiếm ưu thế sẽ khó

khăn cho việc  & điều trị

Trang 13

1.2 Ý THỨC & BỆNH TẬT:

 H.ảnh LSBT của bệnh có thể không được:

- Xây dựng rõ ràng

- X.Hiện trong ý thức

 BN mất nhận thức bệnh, nhận thức sai về bệnh ( bệnh tâm thần, mất trí )

 1 số người mắc bệnh thực thể, khi mà biến đổi CN & CG đau còn chưa rõ → biến đổi chưa ý thức đầy đủ về b.tật / mình (TĐ, CHA, XHN…)

Trang 14

 Bệnh tật k được phản ánh đầy đủ vào ý

thức có thể do:

 Xung động từ ổ bệnh dưới ngưỡng k’t’

Trang 15

1.3 TRẠNG THÁI TÂM LÝ BN:

Trạng thái tâm lý người bệnh & trạng thái bệnh lý thực thể có mối quan hệ khăng khít

• Trong lâm sàng , thường gặp 3 loại trạng thái tâm lý:

Trạng thái biến đổi tlý

Trạng thái loạn TK chức năng

Trạng thái loạn tâm thần

Trang 16

Trạng thái biến đổi tlý

Nhẹ nhất, gặp ở bất kỳ BN nào

 Biến đổi tlý còn trong g.hạn bình thường

 Hơi khó chịu, lo lắng, thiếu nhiệt tình/c.việc…

Trang 17

Trạng thái loạn TK chức năng

 Có gián đoạn & RL các q/tr HĐ TK cấp cao  B.hiện thành các HC như suy nhược, nghi bệnh, ám ảnh, lo âu,

RL phân ly…

 BN chưa RL ý thức  còn th.độ

phê phán đ/v btật & SK mình

Trang 18

Trạng thái loạn tâm thần

 Ko còn k/năng phản ánh TG x/quanh

 Hành vi bị RL, mất k/năng phê phán đ/v b.tật

 B.hiện đặc trưng là HC hoang tưởng &

RL ý thức

Trang 19

Thực tế rất khó xách định ranh giới giữa các trạng thái tâm lý của người bệnh

§ Các ytố ảhưởng đến tr.thái tlý BN:

Đ.điểm gđ ph.triển & d.hiệu đặc trưng của bệnh

 Đ.điểm nhân cách

 Các ytố nhiễm trùng, nhiễm độc

 Các ytố môi trường…

Trang 20

Các ytố này dẫn đến những biến đổi

 Th.đổi hứng thú, tư duy

 Th.đổi tri giác đ/v TG bên ngoài & bản

thân

 Th.đổi sự chọn lọc q.hệ với người XQ

 Tập trung chú ý vào b.tật, ích kỷ

 Giảm sút ý chí, khuynh hướng tự động

ám thị

 Hồi tưởng nhiều về quá khứ, hay xúc

động, thay đổi nét mặt, giọng nói…

Trang 21

1.4 XÚC CẢM CỦA NGƯỜI BỆNH

H.thành từ CG & nhận thức về b.chất bệnh

Xúc cảm âm tính: giảm khí sắc, buồn rầu,

ưu tư… hoặc ở dạng stress → biến đổi BN lo âu, sợ hãi quá mức, khiếp đảm, hoảng loạn…

Xúc cảm âm tính vừa & nhẹ: có t/dụng

bảo vệ BN trước btật, làm giảm hoạt tính, bảo tồn sinh lực

Xúc cảm sợ hãi, lo lắng: p/ứng TN/con

người  k’/t’ hệ TK-nội tiết  HC thích nghi

ko đặc hiệu, t/đ dương tính lên q/tr blý

tr.bình

Trang 22

§ Xúc cảm/BN & t.tr btật q.hệ với nhau

theo 3 hướng:

Phù hợp về dấu & cường độ:

 Thường là những xúc cảm âm tính, mđộ TB

 Có t/dụng bảo vệ BN & điều trị bệnh

Ko phù hợp về dấu & cường độ:

 Xúc cảm vui tươi, sảng khoái chiếm ưu thế

• BN ko đ/giá đúng mđộ & diễn biến/bệnh tỏ

ra nông nổi, thiếu can đảm

Trang 23

Xúc cảm phù hợp về dấu, ko phù hợp về cường độ:

Xúc cảm âm tính: buồn rầu, sợ hãi, thất vọng, hoảng hốt quá mức có thể là

nguồn gốc/ bệnh có căn nguyên tlý → biến đổi → biến đổi

bệnh xấu đi

Những xúc cảm âm tính: lo lắng, sợ hãi, hốt hoảng…xra cùng với b/tật chấn

thương tlý & hay xra trong gđ đầu/bệnh

Trang 24

 Những mắc bệnh nguy hiểm: giang mai, Những mắc bệnh nguy hiểm: giang mai, Δ mắc bệnh nguy hiểm: giang mai, Δ mắc bệnh nguy hiểm: giang mai, lao, ung thư, AIDS, BBC…→ biến đổi stress

 BN bị tàn phế, mất k/năng LĐ thường kéo

theo chấn thương về tlý, dễ dẫn đến loạn TK p/ứng

 Các xung đột tlý → biến đổi khí sắc u ám, đăm chiêu

& có ý định tự sát

Q.tâm đến nâng cao SK tlý & bồi dưỡng cảm xúc tích cực cho BN.

Trang 25

TÍNH CÁCH & B.TẬT

Bệnh tật làm thay đổi tính cách; đôi khi tạo

ra tính cách mớiNHÂN CÁCH BỆNH

• + Có xúc cảm mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc

• + Thích được chiều chuộng, h/vi điệu bộ

• + Cư xử thất thường, dễ bực bội, sầu muộn, uỷ mị

• + Dễ bị ám thị…

• + Thường khuyếch trương b.tật

• + Lo lắng vì bệnh & đòi hỏi q.tâm

• + Dễ dàng nghe theo h.dẫn điều trị/BS

Trang 26

Tính cách nghi ngờ lo sợ

• + Hay lý sự, thiếu kiên quyết

• + Dễ có những ý nghĩ ám ảnh…

• + Phần trí tuệ/h.ảnh LSBT tăng cao

Thầy thuốc cần thận trọng vì dễ làm bệnh tình/BN nặng thêm.

Trang 27

Tính cách suy nhược

+ Nhút nhát, yếu đuối, bị động

+ Xúc cảm ko ổn định, đa sầu, đa cảm, mơ mộng,

+ Khó tự chủ, dễ nản chí

+ Có óc q.sát tinh tế, có lòng hào hiệp…

+ B.tật đ/v họ là 1 gánh nặng, rất nhạy cảm với đau đớn, lo sợ b.tật, đ/giá bi quan về kết thúc/bệnh

Cần được q.tâm giúp đỡ nhiều

Trang 28

B.TẬT & 1SỐ KIỂU NHÂN CÁCH

 Kiểu người trí tuệ có h.th tín hiệu t.2

mạnh, HĐ lý trí cao, có tư duy trừu tượng, logic & chủ động được cảm xúc ít chịu tác động/b.tật.

 Kiểu nghệ sĩ có h.th tín hiệu t.1 mạnh, tri giác sinh động, tư duy nặng về hình tượng, nhạy cảm dễ tổn thương tlý khi mắc

bệnh

Trang 29

Kiểu nhân cách của Jung

 Người hướng nội: trầm lặng, điềm tĩnh, kín đáo, khó hiểu…

 Người hướng ngoại: hồn nhiên, cởi mở,

bộc trực, dễ tiếp xúc

Trang 30

Kiểu nhân cách của Kretschmer

độc đáo, ngại tiếp xúc & thường có vóc dáng gầy, dong dỏng cao…

dao động khí sắc, có vóc người lùn, béo mập…

kỷ, nóng nảy hay yêu sách…

Trang 31

 PHẢN ỨNG NHÂN CÁCH LÊN B.TẬT

tăng k’/t’ não & 1số b.tâm thần

vườn, thuốc lạ để điều trị

muốn/BN cách điều trị thích hợp.

Trang 32

P/ứng quá mức lên b.tật

 Gặp trong các bệnh xra đột ngột để lại

hậu quả xấu

 P/ứng lúc đầu là tr.thái trầm cảm, sau là sự thờ ơ, thao cuồng, ghen tỵ với người

xq & có ý định tự sát…

thích cho họ về NN b.tật & tạo niềm tin về d.biến khả quan của q/tr điều trị

Trang 34

1 NHẬN THỨC ĐÚNG ĐẮN BÌNH THƯỜNG:

• Q/tr hưng phấn cân bằng với u/c

• BN có p/ứ rất nhanh, tiếp thu ý kiến BS mau lẹ

Trang 35

2 NHẬN THỨC QUÁ MỨC:

Trang 36

2 NHẬN THỨC QUÁ MỨC:

mất k/n LĐ…

quá tầm, những lo lắng, hoang mang, sợ hãi vô căn cứ…

- Ko tự ái, cần bình tĩnh, ko dễ kích động, gây gỗ

to tiếng với BN

Trang 37

• B.mãn tính → biến đổi quá quen với bệnh → biến đổi coi thường

• Ko nghe BS khuyên răn, lừa dối SK mình, khép kín, mặc cảm, ưu tư, tự giải quyết

Trang 39

4 NHẬN THỨC KHƠNG ỔN ĐịNH:

• Do coi thường hoặc liều lĩnh, sợ hãi tính trầm

trọng/bệnh → biến đổi → biến đổi t.độ phủ nhận bệnh, che dấu, ko t.độ phủ nhận bệnh, che dấu, ko thừa nhận bệnh

Trang 40

4 NHẬN THỨC KHƠNG ỔN ĐịNH:

• Xấu hổ, sợ mất uy tín, dấu bệnh → biến đổi → biến đổi ko bệnh, ko lây ko bệnh, ko lây lan sinh hoạt bừa bãi → biến đổi

lan sinh hoạt bừa bãi → biến đổi

• Uể oải, buồn rầu, ko muốn tiếp xúc với ai

• Cĩ lúc nĩng nảy, khĩ tính, dễ p/ứ, ko tự kiềm chế

 BS tìm hiểu, giải thích, thơng cảm  giữ được ý thức đúng mức, khắc phục nhược

điểm

Trang 42

1 PHẢN ỨNG HỢP TÁC

• BN nhận thức đúng đắn, biết lắng nghe ý kiến BS

• Hợp tác trong điều trị, q.hệ tốt với NVYT

• T.hiện chỉ dẫn/BS, tin tưởng chuyên môn

• Dễ tiếp thu, gần gũi, cởi mở với người khác

Trang 43

2 PHẢN ỨNG NỘI TÂM, BÌNH TĨNH CHỜ ĐỢI

nếu sai sót  khó khôi phục niềm tin & sự kính phục

Trang 44

• Ít kêu ca phàn nàn, âm thầm chịu đựng

 Thường xuyên đối thoại  Bn ý thức q.tâm b.tật, động viên vtrò chủ động/Bn

Trang 45

cuống quít lo sợ → biến đổi → biến đổi chú ý an thần cho họ chú ý an thần cho họ

 BS phải cĩ nghệ thuật, kiên trì, tác động tlý  giúp BN tin tưởng ổn định

Trang 46

5 PHẢN ỨNG NGHI NGỜ

• Luơn nghi ngờ, thiếu tin tưởng, ko kiên định

• Sợ ko tìm được BS giỏi, thuốc hay, nghi ngờ Δ mắc bệnh nguy hiểm: giang mai, , kq điều trị

• Hay nghe người khác → biến đổi hoang mang dao động

 BS phải gây ấn tượng mạnh về Δ mắc bệnh nguy hiểm: giang mai, , điều trị cĩ hiệu quả  giúp Bn c.cố niềm tin.

- chú ý tác phong, t.độ, lương tâm/BS để Bn

kính trọng, tin tưởng

Trang 47

6 PHẢN ỨNG TIÊU CỰC

• Dễ bi quan, cho bệnh ko chữa khỏi, sẽ tàn tật, sẽ chết…

• Bn cĩ kiểu TK yếu b.hiện càng rõ & nghiêm trọng

luơn gần gũi, nâng đỡ, đ.viên, khuyến khích Bn

→ biến đổi luơn gần gũi, nâng đỡ, đ.viên, khuyến khích Bn

Trang 48

7 PHẢN ỨNG PHÁ HOẠI

c.sóc, gây sự, cải vã, hành hung, kém kỷ luật, thích

gì làm nấy…

đ.viên tính tổ chức, kỷ luật & cương quyết với

tại nhà

- Nếu cần hội chẩn BS tâm thần

Trang 49

1.5 TÂM LÝ BN & MỘT SỐ YẾU TỐ B.TẬT

1 YẾU TỐ ĐAU

2 YẾU TỐ NHIỄM TRÙNG, NHIỄM ĐỘC

Trang 50

1 YẾU TỐ ĐAU

• CG đau mang YN thích nghi & bảo vệ SK

• Đau có vị trí khu trú hoặc lan tỏa, có cường độ ≠ tùy b.tật & mđộ biến đổi tlý Bn

• Trung khu ở đồi thị : k’t’ đau dữ dội, mãnh liệt

• Trung khu ở vỏ não: ch.lượng, đđiểm, m.độ & vị trí của k’t’ đau

• Lúc đầu đau k’t’ HĐ cơ thể, t/đ lên cq phân tích  sau: ngưỡng CG đau , thị giác & thính giác

 đi, HĐ p/xạ có ĐK bị u/c

Trang 51

1 YẾU TỐ ĐAU

nghiêm trọng, u/c trong bị suy yếu

tiết t.yên (↑ adrenalin)

da xanh tái, ↑HA, giãn đồng tử, vô niệu…

Trang 52

1 YẾU TỐ ĐAU

• Đau làm ↓ HĐ chú ý, tư duy, trí nhớ…

• Cơn đau tr.b (đau răng, nứt hậu mơn, do sẹo chai…) → biến đổi mất vui, ↓ tri giác thẩm mỹ & HĐ sáng tạo

• Đau kéo dài → biến đổi → biến đổi nĩng nảy, thơ bạo, lạnh nhạt, ko thích đùa, TG nội tâm & ý thức thu hẹp lại, cĩ

case → biến đổi → biến đổi trầm cảm, RL tâm thần

Trang 53

2 YẾU TỐ NHIỄM TRÙNG, NHIỄM ĐỘC

• Nhiễm trùng nhẹ → biến đổi → biến đổi biến đổi tlý, NT nặng RL tâm thần biến đổi tlý, NT nặng RL tâm thần → biến đổi → biến đổi

khối, bồn chồn, lo sợ, hưng phấn ngơn ngữ, VĐ tăng giả tạo vì sức tập trung chú ý

Trang 54

2 YẾU TỐ NHIỄM TRÙNG, NHIỄM ĐỘC

• Thuốc gây khoái cảm, ↑ khí sắc: rượu, ête, dinitroaxit, thuốc giảm đau…

• Loại k’t’ TK: stricnin, pecvitin, phenamine

• Loại gây u/c: CO 2 , bebamin

• Gây trầm cảm: rezecpin, aminazin

• Gây ảo giác: atropin, mexcalin…

Trang 55

1.6 SỰ THÍCH NGHI VỀ MẶT XH:

@ Thích nghi được với XH

@ Không thích nghi được về mặt XH

@ Sự thích nghi đang tiếp diễn

Trang 56

@ Thích nghi được với XH:

• Mang tính cá biệt, phụ thuộc vào nhân cách

cá nhân, sự GD & điều kiện XH

Trang 57

@ khơng thích nghi được về mặt XH:

• Họ ko cĩ k/n khắc phục b.tật về mặt tlý

• Đầu hàng bệnh, tuyệt vọng, coi mình là bỏ đi

• Ý chí nhu nhược, ngại đấu tranh với btật → biến đổi → biến đổi rượu, rượu, thuốc ngủ, tự dày vị mình, than vãn về số phận

• Cĩ người chìm trong đau khổ, sống cơ đơn, ích kỷ

• Cĩ người phơ trương, cường điệu bệnh, ỷ lại, địi

ưu đãi, quấy rầy GĐ, BV, XH…

Trang 58

@ Sự thích nghi đang tiếp diễn:

• Dạng hay gặp nhất

• Qtr thích nghi XH chưa hồn chỉnh, chưa bền vững

• H.dẫn họ cách nghỉ ngơi, LĐ, rèn luyện tlý, thể lực…→ biến đổi → biến đổi biện pháp GDSP-Y học biện pháp GDSP-Y học → biến đổi → biến đổi giúp Bn thích nghi với XH

Ngày đăng: 02/02/2021, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w