- Trả trẻ: Rèn trẻ biết cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàn, đúng nơi quy định; lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè, bố mẹ, lễ phép trước khi ra về. IV.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ CÁC BẠN
Thời gian thực hiện: từ ngày 4 đến ngày 22 tháng 9 năm 2017
I – MỞ CHỦ ĐỀ:
1 Chuẩn bị cho chủ đề mới “Bé và các bạn”
- Bài hát: “Em đi mẫu giáo”; “Con gà trống”; “Mẹ yêu không nào”, vv.
- Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học; Bài ca đi học; Em yêu trường em vv
- Truyện, thơ: Món quà của cô giáo, Đôi bạn nhỏ, Bàn tay cô giáo, Bạn của bé, bạn mới vv
- Đồng dao ca dao: Nu na nu nống, Kéo cưa lừa xẻ vv
- Các nguyên liệu: Vỏ hộp, tranh ảnh họa báo vv để trẻ chơi, xem
- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh liên quan đến chủ đề
2 Khám phá chủ đề:
- Cho trẻ hát bài: Trường chúng cháu là trường mầm non; Các con đến lớp có ai?
- Các con nhìn xem hôm nay lớp mình có gì mới? (Tranh ảnh về các bạn của lớp, các bạn mới, đồ dùng, đồ chơi mới)
- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá về chủ đề “Bé và các bạn” nhé!
II – KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ : Tên chủ đề lớn:Bé và các bạn
Thời gian thực hiện: từ ngày 4 đến ngày 22 tháng 9 năm 2017
1 Mục tiêu:
MT1: Trẻ khỏe mạnh, có cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi:
- Cân nặng và chiều cao nằm trong kênh A
Trẻ 24 tháng:
+Trẻ trai:Cân nặng: 9,7 đến 15,3 (kg)
Chiều cao: 81,7 đến 93.9cm
Trang 2+Trẻ gái: Cân nặng: 9,1 đến 14,8 (kg)
Chiều cao: 80,0 đến 92,9cm
- Trẻ 36 tháng:
+ Trẻ trai: Cân nặng: 11,3 đến 18,3 (kg)
Chiều cao: 88,7 đến 103,5cm
+ Trẻ gái: Cân nặng: 10,8 đến 18,1 (kg)
Chiều cao: 87,4 đến 102,7cm
- MT2: Trẻ biết thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ
- MT3: - Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng / bụng và chân.
- MT4: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh
- MT6: Trẻ biết nhún bật
- MT11: Trẻ biết chắp ghép được các mảnh hình
- MT12: Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau
Trẻ giữ đựơc thăng bằng trong vận động chạy, thay đổi tốc độ nhanh- chậm theo cô
- MT13: Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định
- MT16: Trẻ biết cầm được thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước, tự đi dép.
- Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn
- MT23: Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi
- MT25: Nói được tên và chức năng một số bộ phận của cơ thể khi được hỏi
- MT27: Chỉ nói tên và lấy hoặc cất đúng được màu đỏ/ vàng/ xanh theo yêu cầu.
- MT32: Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động Ví dụ: “ cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay”
- MT34: Trẻ hiểu được nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên hành động của các
nhân vật
- MT35: Trẻ hiểu được nội dung bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố
- MT41: Trẻ nói được câu đơn, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.
- MT44: Trẻ nói được một vài thông tin về mình (tên và tuổi)
- MT46: Trẻ biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.
- MT54: Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc
- MT55: Thích tô màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
Trang 32.Chủ đề nhánh
Chủ đề nhánh 1: Bé biết nhiều thứ
( Từ ngày 4 đến ngày 9 tháng 9 năm 2017)
chú
Giáo dục phát thể chất
MT2: Trẻ biết thích nghi với
chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ
Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ.
- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi
tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ
ăn, ngủ; giờ trả trẻ
- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăn các
loại thức ăn khác nhau
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:
Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng
- Rèn thói quen ngủ một giấc trưa
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ, trẻ
làm quen với thời khóa biểu và thời gian biểu của lớp
+ Rèn cho trẻ một số thói quen trong sinh hoạt hàng ngày như ăn,ngủ chơi tập…
+ Trẻ chơi các trò chơi theo
hướng dẫn và yêu cầu của cô
MT3: - Thực hiện được các
động tác trong bài tập thể dục:
hít thở, tay, lưng / bụng và
chân
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang
- HĐ chơi tập:
Yêu cầu trẻ tập bài tâp thể dục sáng theo hướng dẫn của cô
+ Yêu cầu trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi theo hiệu
Trang 4hai bên.
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân
lệnh của cô
MT4: Trẻ giữ được thăng
bằng trong vận động đi, chạy
thay đổi tốc độ nhanh- chậm
theo cô hoặc đi trong đường
hẹp có bê vật trên tay.
- Trẻ giữ đựơc thăng bằng
trong vận động chạy, thay đổi
tốc độ nhanh- chậm theo cô
+ Yêu cầu trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi theo hiệu lệnh của cô
+ Trẻ nhớ được tên vận động cơ bản,
- HĐ chơi: +Trẻ thực hiện chính
xác kỹ năng đi và chơi tốt trò
chơi “ Mèo và chim
Giáo dục phát triển nhận thức
MT27: Chỉ nói tên và lấy
hoặc cất đúng được màu đỏ/
vàng/ xanh theo yêu cầu
Yêu cầu trẻ nhận biết được màu đỏ
- HĐ chơi:
+Trò chơi nhặt đồ chơi màu đỏ
- HĐ lao động vệ sinh:
+ Yêu cầu trẻ nhặt gọn đồ chơi sau khi chơi và sắp xếp cùng cô
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
MT32: Trẻ thực hiện được
nhiệm vụ gồm 2-3 hành động
Ví dụ: “ cháu cất đồ chơi lên
giá rồi đi rửa tay
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói - HĐ chơi tập:
Đặt các câu hỏi với trẻ, gọi trẻ trả lời
- HĐ đón trẻ: Trò chuyện với
Trang 5- Hoạt động góc: Tham gia chơi giao lưu các góc chơi
- Hoạt động khác: Rèn nề nếp,
nêu gương
- HĐ Lao động – VS: Lau rửa
đồ chơi, sắp xếp đồ chơi , lau lá
MT34: Trẻ hiểu được nội
dung truyện ngắn đơn giản: trả
lời được các câu hỏi về tên
truyện, tên hành động của các
nhân vật
+Yêu cầu trẻ hiểu được lời nói
của cô, lắng nghe khi cô đọc truyện
MT41: Trẻ nói được câu đơn,
câu có 5-7 tiếng, có các từ
thông dụng chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm quen thuộc
- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm hành động quen thuộc trong giao tiếp
- HĐ chơi tập + Yêu cầu nói
được câu có 5-7 từ trong giao tiếp
- Hoạt động khác: Rèn nề nếp,
nêu gương
Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT44: Trẻ nói được một
vài thông tin về mình (tên và
tuổi)
- Nhận biết gọi, một số đặc điểm tên gọi, một
số đặc điểm bên ngoài của bản thân như: mắt, mũi, miệng, tay, chân
HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ nói được vài thông tin về mình, biết chào,cảm ơn
MT46: Trẻ biết biểu lộ sự
thích giao tiếp với người khác
- Giao tiếp với những người xung quanh chơi thân thiện với bạn, chơi cạnh bạn
HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ nói được vài thông
Trang 6bằng cử chỉ, lời nói - Chào, cảm ơn, vâng ạ tin về mình, biết chào,cảm ơn.
MT54: Biết hát và vận động
đơn giản theo một vài bài hát/
bản nhạc quen thuộc
-Hát và tập vận động bài hát đơn giản theo nhạc
HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ biết hát và vận động đơn giản theo bài hát
MT55: Thích tô màu, vẽ, nặn,
xé xếp hình, xem tranh (cân
bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)
- Xem tranh ảnh theo chủ đề
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình
HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ biết cầm bút di màu
+ Yêu cầu trẻ biết mở và xem tranh theo chủ đề
- HĐ lao động vệ sinh:
+ Yêu cầu trẻ xếp gọn đồ dùng,
đồ chơi sau khi học m bút di màu
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1
Trang 7Chủ đề nhánh: Bé biết nhiều thứ
Thứ
Thời điểm
Đón trẻ, chơi,
thế dục sáng
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Trò chuyện: Trò chuyện với trẻ về đồ chơi bé thích ,bé thích chơi đồ chơi nào
- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp – giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ chơi
- Điểm danh trẻ đến lớp
- Thể dục buổi sáng: Tập theo bài “Ồ sao bé không lắc”
Hoạt động chơi
tập có chủ định
Thể dục
Đi theo hiệu lệnh TCVĐ: Mèo và chim sẻ
Nhận biết
Màu đỏ
Văn học
Truyện: Cháu chào ông ạ
Âm nhạc
Dậy hát: Búp bê Nghe hát: Mẹ yêu không nào
Tạo hình
Tô vòng tặng mẹ
Hoạt động chơi
tập
Chơi ở góc
* Góc thao tác vai: Ru em ngủ
* Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi
* Góc vận động: Về đúng nhà
* Góc nghệ thuật: Xem tranh, xem băng
Chơi ngoài trời
* Quan sát cây xanh trong trường
* Chơi theo ý thích: Đu quay, Bập bênh Hoạt động ăn
- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: (Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn; lau miệng sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ)
Hoạt động ngủ, - Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn.
Trang 8Hoạt động chơi
tập
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Ôn bài cũ -Chơi theo ý thích
Nêu gương trả
trẻ
- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần: rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuẩn và cách đánh giá “Bé chăm, bé ngoan, bé sạch”
- Trả trẻ: Rèn trẻ biết cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàn, đúng nơi quy định; lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè, bố mẹ, lễ phép trước khi ra về
Chủ đề nhánh 2: Các bạn bé ở lớp
( Từ ngày 11 đến ngày 15 tháng 9 năm 2017)
Trang 9Mục tiêu Nội dung Hoạt động Ghi
chú
Giáo dục phát thể chất
MT1: Trẻ khỏe mạnh, có
cân nặng và chiều cao phát
triển bình thường theo lứa
tuổi:
- Cân nặng và chiều cao
nằm trong kênh A
Trẻ 24 tháng:
+Trẻ trai:Cân nặng: 9,7
đến 15,3 (kg)
Chiều cao: 81,7
đến 93.9cm
+Trẻ gái: Cân nặng: 9,1
đến 14,8 (kg)
Chiều cao: 80,0
đến 92,9cm
- Trẻ 36 tháng:
+ Trẻ trai: Cân nặng: 11,3
đến 18,3 (kg)
Chiều cao: 88,7
đến 103,5cm
+ Trẻ gái: Cân nặng: 10,8
đến 18,1 (kg)
Chiều cao: 87,4
đến 102,7cm
- Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng
Cân trẻ 3tháng 1 lần
đo trẻ 3 tháng 1 lần
Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 lần trên năm học
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu phụ huynh phối hợp với nhà
trường trẻ có được chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo
độ tuổi
- Trẻ được theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng
Cân trẻ 3tháng 1 lần
đo trẻ 3 tháng 1 lần
Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 lần trên năm học
Trang 10Yêu cầu trẻ biết nhún bật theo hướng dẫn của cô
+ Yêu cầu trẻ giữ được thăng bằng trong vận động bật tại chỗ
MT12: Trẻ thích nghi với
chế độ ăn cơm, ăn được
các loại thức ăn khác nhau
- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau
- Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống
- HĐ ăn:
+ Yêu cầu trẻ làm quen với chế độ ăn
cơm và các loại thức ăn khác nhau + Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong
ăn uống
MT13: Trẻ biết đi vệ sinh
đúng nơi quy định
- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định HĐ khác:
+ Yêu cầu trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định
Giáo dục phát triển nhận thức
MT23: Trẻ nói được tên
của bản thân và những
người gần gũi khi được
hỏi
- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp - HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ biết tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp
- HĐ chơi:
+Trẻ biết chơi cùng bạn
- HĐ lao động vệ sinh:
+ Yêu cầu trẻ nhặt gọn đồ chơi sau khi chơi và sắp xếp cùng cô
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
MT34: Trẻ hiểu được nội
dung truyện ngắn đơn
giản: trả lời được các câu
hỏi về tên truyện, tên hành
động của các nhân vật
+Yêu cầu trẻ hiểu được lời nói của cô,
lắng nghe khi cô đọc truyện
- Hoạt động góc: Tham gia chơi giao lưu
Trang 11MT40: Trẻ biết xem tranh
và gọi tên các nhân vật, sự
vật hành động gần gũi
trong tranh.
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh
- HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ biết xem tranh và gọi tên
các nhân vật, sự vật hành động gần gũi
trong tranh.
Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT51: Biết thể hiện một
số hành vi xã hội đơn giản
qua trò chơi giả bộ ( trò
chơi bế em bé, khuấy bột
cho em bé, nghe điện
thoại…)
- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ tập sử dụng đươc đồ dùng đồ chơi ở lớp
MT54: Biết hát và vận
động đơn giản theo một
vài bài hát/ bản nhạc quen
thuộc
- Hát và tập vận động bài hát đơn giản theo nhạc
HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ hát theo cô và vận động đơn giản theo bài hát
MT55: Thích tô màu, vẽ,
nặn, xé xếp hình, xem
tranh (cân bút di màu, vẽ
nguệch ngoạc)
- Xem tranh ảnh theo chủ đề
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé,
vò, xếp hình
HĐ chơi tập:
+Yêu cầu trẻ biết cầm bút di màu + Yêu cầu trẻ biết mở và xem tranh theo chủ đề
- HĐ lao động vệ sinh:
+ Yêu cầu trẻ xếp gọn đồ dùng, đồ chơi sau khi học m bút di màu
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 2
Chủ đề nhánh: Các bạn bé ở lớp
Trang 12Thứ
Thời điểm
Đón trẻ, chơi, thế
dục sáng
Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Trò chuyện: Trò chuyện với trẻ về lớp học và các bạn của bé ở lớp
- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp – giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ chơi
- Điểm danh trẻ đến lớp
- Thể dục buổi sáng: Tập theo bài “Ồ sao bé không lắc
Hoạt động chơi
tập có chủ định
Thể dục
VĐCB: Bật nhảy tại chỗ
TCVĐ: Mèo và chim sẻ
Văn học
Truyện: Bé mai ở nhà
Nhận biết
NB tên cô giáo và các bạn trong lớp
Tạo hình
Xếp nhà cho bạn búp bê
Âm nhạc
Dạy hát: Cùng múa vui
VĐTN: Dung dăng dung dẻ
Hoạt động chơi
tập
Chơi ở góc:
* Góc thao tác vai: Cho em bé ăn
* Góc hoạt động với đồ vật: Xếp nhà cho bạn
* Góc vận động: Ai nhanh nhất
* Góc nghệ thuật: Tô màu, xem tranh, xem băng
Chơi ngoài trời:
* Quan sát thời tiết
* Dạo chơi sân trường
* TCVĐ
* Chơi theo ý thích: Đu quay ,Bập bênh Hoạt động ăn
- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: (Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn; lau miệng sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ)
Hoạt động ngủ - Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn
Trang 13Hoạt động chơi
tập
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Ôn bài cũ -Chơi theo ý thích
Nêu gương trả
trẻ
- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần: rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuẩn và cách đánh giá “Bé chăm, bé ngoan,
bé sạch”
- Trả trẻ: Rèn trẻ biết cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàn, đúng nơi quy định; lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè, bố mẹ, lễ phép trước khi ra về
Chủ đề nhánh 3: Bé và các bạn cùng chơi
( Từ ngày 18 đến ngày 22 tháng 9 năm 2017)
Trang 14Mục tiêu Nội dung Hoạt động Ghi
chú
Giáo dục phát thể chất
MT3: - Thực hiện được
các động tác trong bài tập
thể dục: hít thở, tay, lưng /
bụng và chân
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang hai bên
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân
- HĐ chơi tập:
Yêu cầu trẻ tập bài tâp thể dục sáng theo hướng dẫn của cô
+ Yêu cầu trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi theo hiệu lệnh của cô
MT4: Trẻ giữ được thăng
bằng trong vận động đi,
chạy thay đổi tốc độ
nhanh- chậm theo cô hoặc
đi trong đường hẹp có bê
vật trên tay.
- Trẻ giữ đựơc thăng bằng
trong vận động chạy, thay
đổi tốc độ nhanh- chậm
theo cô
+ Yêu cầu trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi trong đường hẹp + Trẻ nhớ được tên vận động cơ bản,
- HĐ chơi:
+Trẻ thực hiện chính xác kỹ năng đi và chơi tốt trò chơi “
Mèo và chim
MT10: Phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay và
phối hợp tay- mắt trong
các hoạt động: nhào đất
nặn: vẽ tổ chim: xâu vòng
tay, chuỗi đeo cổ
- Tập xâu, luồn dây, cởi cúc, cài, buộc dây HĐ chơi tập:
+ Yêu cầu trẻ tập xâu vòng tay, luồn dây, buộc dây
- HĐ chơi:
+Trò chơi nhặt đồ chơi màu đỏ
- HĐ lao động vệ sinh: