Giới thiệu nội dung viết:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt -Viết mẫu – HDQT ôt-ơt: quy trình như tiết1 cột cờ: Viết chữ cột ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ở ĐKN2, lia bút xuống chữ ô viết dấu nặng, cách1 con [r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
TUẦN 17 (Từ ngày 10/12 đến ngày 14/12 năm 2012)
TT
MÔN Tiết
PPCT
HỢP
ĐDDH
HAI
10/12
BA
11/12
4 Đạo đức 17 Trật tự trong trường học
(Tiết 2)
Tranh
1 Âm nhạc 17 Học hát: Dành cho địa phương
tự chọn
TƯ
12/12
NĂM
13/12
2 Tập viết 16 Xay bột, nét chữ, kết bạn…
3 TNXH 17 Giữ gìn lớp học sạch - đẹp Toàn phần Tranh
SÁU
14/12
Trang 2
Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012
Tiết 1+2: Học vần (Tiết PPCT: 147,148)
ăt - ât
I MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ăt: rửa mặt ; ât: đấu vật Nhận ra các tiếng,
từ ngữ có ăt-ât trong các từ, câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon … Ta yêu chú lắm Luyện nói câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
2/Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng Biết ghép vần tạo tiếng Viết đúng :ăt, ât, đôi mắt, thật thà (ở tiết 2) Viết được ½ số dòng quy định Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề
*HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ thông dụng qua tranh SGK, viết
đủ số dòng quy định(4 dòng) Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề
3/Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức giữ vệ sinh cá nhân
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , phần luyện nói.
Học sinh: SGK , bộ ĐDTV, bảng, vở luyện chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: ot , at
- Đọc bảng con:bánh ngọt, trái ngót, bãi cát,
chẻ lạt NX
- Đọc câu ứng dụng:“Ai trồng cây … hót lời
mê say” NX
- KT BC : bánh ngọt
- GV nhận xét + Ghi điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài Ghi tựa ăt-ât
Hoạt động 1: Dạy vần ăt
Ghi bảng : ăt
a.Nhận diện vần
- Tô màu vần ăt
- Vần ăt có mấy âm? Được tạo nên từ âm
nào? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau
?
- So sánh ăt và at
- YC HS cài vần ăt
b.Đánh vần :
- Đánh vần : ă- t- ăt
- Đọc trơn : ăt
- Có vần ăt, muốn có tiếng mặt em thêm âm
gì?
- YCHS cài tiếng : mặt
- YC HS phân tích tiếng mặt
- Ghi bảng : mặt
Hát
- 4 HS đọc
- 3 HS đọc
- HS viết bảng con
- Học sinh đọc tựa bài
- Vần ăt có 2 âm: âm ă và âm t, âm ă đứng trước, âm t đứng sau.
- Giống nhau : kết thúc bằng t
Khác nhau : ă, a
- Cài ăt
- ă-t- ăt: ĐT - CN
- ăt : ĐT – CN
- Thêm âm m trước vần ăt , dấu nặng dưới âm ă.
- Cài mặt
- Âm m trước vần ăt, dấu nặng dưới ă
Trang 3- Đánh vần : mờ-ăt-mắt-năng-mặt
- Đọc trơn : mặt NX
c Giới thiệu từ khoá:
-Đưa tranh và hỏi:Bạn gái đang làm gì?
- Giảng từ: rửa mặt
- Ghi bảng : rửa mặt
- Đọc trơn : rửa mặt
- Đọc tổng hợp: ăt,mặt, rửa mặt
d Viết :
- Viết mẫu HD QT viết ăt,rửa mặt
ăt:ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN2,
lia bút lên a viết dấu mũ ă (lưu ý nét nối
giữa các con chữ )
rửa mặt: Viết chữ rửa ĐĐB ở ĐKN 1,
ĐDB ngay ĐKN2, lia bút viết dấu râu trên
ư, lia bút viết dấu hỏi trên ư ,cách 1 con chữ
o viết chữ mặt ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB
ngay ĐKN2 , lia bút viết dấu nặng dưới chừ
ă (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ )
GV nhận xét
Hoạt động 2: Dạy vần ât
( Quy trình tương tự vần ăt)
-So sánh vần ât và ăt
- Đọc tổng hợp: ât,vật,đấu vật
* Viết :
- Viết mẫu HDQT viết ât, đấu vật
ât :ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB ngay ĐKN2, ,
lia bút lên a viết dấu mũ â (lưu ý nét nối
giữa các con chữ)
đấu vật: Viết chữ đấu ĐĐB dưới ĐKN3,
ĐDB ở ĐKN2, lia bút lên â viết dấu sắc
cách 1 con chữ o viết chữ vật ĐĐB dưới
ĐKN3 ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút viết dấu
nặng dưới chữ â (lưu ý độ cao, khoảng
cách chữ)
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
- YC HS đọc thầm các từ trên bảng lớp và
tìm tiếng có chứa vần ot, at
* YC HSK-G đọc trơn
- YC HS đọc trơn từ thứ tự và không thứ
tự
- GV giảng từ:
HSK-G
- mờ-ăt-mắt-năng-mặt ĐT -CN
- mặt ĐT - CN
- rửa mặt
- rửa mặt ĐT - CN
* 3 HS : ăt,mặt, rửa mặt ĐT
- HS viết bảng con : ăt,rửa mặt
Giống :t, khác :â, ă
CN-ĐT: ât,vật,đấu vật
- HS viết bảng con: ât, đấu vật
- HS đọc thầm và tìm tiếng có chứa vần
ăt, ât: mắt, bắt, mật, thật
* 2 HS đọc
- CN- ĐT
Trang 4* thật thà: trung thực, không gian dối
* đôi mắt : cơ quan để nhìn
*bắt tay:phép xã giao khi gặp mặt,lúc giã từ
* mật ong:chất nước ngọt và sánh do ong
hút mật hoa làm ra
- Đọc mẫu
4 Củng cố:
- Đọc SGK
- Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
5 NX – TD:
- Hát chuyển tiết 2
* thật thà: trung thực, không gian dối
* đôi mắt : cơ quan để nhìn
*bắt tay:phép xã giao khi gặp mặt,lúc giã từ
* mật ong:chất nước ngọt và sánh do ong hút mật hoa làm ra
-CN-ĐT
- ăt, ât, mặt, vật, rửa mặt, đấu vật
Tiết 2: LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.Đọc vần, tiếng, từ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng: vần, tiếng, từ (Lưu ý
học sinh yếu)
b Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ gì? NX
Câu hỏi cho HSK-G
* Bài thơ tả những gì đáng yêu của chú gà
con, đáng yêu như thế nào?
- Giới thiệu bài thơ:Cái mỏ tí hon … chú
lắm
*YCHSK-G đọc câu
- YCHS tìm tiếng có vần ăt, ât
- Luyện đọc câu: * HSK-G đọc trơn
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs
- Đọc mẫu YCHS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết.
Giới thiệu nội dung viết: ăt, ât, đôi mắt, thật
thà -Viết mẫu – HDQT
ăt, ât: (quy trình như tiết1)
đôi mắt: Viết chữ đôi ĐĐB dưới ĐKN3,
ĐDB ngay ĐKN2, lia bút lên chữ o viết dấu
^, cách 1 con chữ o viết chữ mắt, ĐĐB dưới
ĐKN3 ĐDB ở ĐKN 2, lia bút lên chữ a viết
dấu mũ lia bút lên chữ ă viết dấu sắc(lưu ý
độ cao, khoảng cách chữ)
thật thà: : Viết chữ thật ĐĐB ĐKN2,ĐDB
ngay ĐKN2,lia bút lên trên chữ a viết dấu ^,
lia bút viết dấu nặng chữ â,cách 1 con chữ o
viết chữ thà ĐĐB ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2,
lia bút lên chữ a viết dấu huyền (lưu ý độ
cao, khoảng cách chữ)
- Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút, chú ý
-CN-NT -ĐT
- Bé và gà con ,…
* Cái mỏ tí hon, chân bé xíu, …
* 2 HS
- Tiếng có vần ăt, ât: mắt
* CN- ĐT -2 hs đọc
Học sinh viết vở
- ăt: tô, viết 1 dòng
- ât : tô, viết 1 dòng
- đôi mắt: viết 1 dòng
- thật thà : viết 1 dòng
-Viết được ½ số dòng quy định
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Trang 5viết đúng đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
- Thu một số vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
-YCHS nêu chủ đề
- Đính tranh -Gợi ý:
+ Mẹ cho bé gái đi chơi ở đâu?
+Mẹ và bé đang xem gì?
+Ngày chủ nhật, bố mẹ thường đưa em đi chơi
ở đâu?
+Em có thích ngày chủ nhật không? Vì sao?
+Ngày chủ nhật,ở nhà em giúp ba mẹ những
công việc gì?
* HSK-G:Em thường được bố mẹ đẫn đi chơi
vào dịp nào?
* Hãy kể về ngày chủ nhật của em
4 Củng cố:
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần ăt, ât Nhận xét.
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: ot, ơt
Ngày chủ nhật
+ … sở thú, … + mẹ và bé đang xem voi … + …công viên,…
+ có Vì đó là ngày nghỉ, được thư giãn ,vui chơi,…
+ … dọn vệ sinh nhà cửa,…
* lễ, tết, trung thu …
* buổi sáng …,buổi trưa , buổi chiều
- ăt, ât
-2 hs đọc
- Thi đua tìm từ
***************************************
Tiết 3: TOÁN (Tiết PPCT: 65)
Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10; viết được các số theo thứ tự quy
định, viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
2/Kĩ năng: Biết cấu tạo mỗi số, viết được các số theo thứ tự quy định Làm : bài 1(cột 3,4),bài 2, bài 3 Nếu còn thời gian làm bài 1 (cột 1,2)
3/Thái độ: Giáo dục học sinh tính nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, bộ đồ dùng học toán, tranh BT3
- Học sinh: SGK - Bộ ĐDHT.Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung
- Đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- 10 gồm 4 và mấy?
- 10 gồm 7 và mấy?
- Giáo viên nhận xét
Hát
- 2 hs đếm -10 gồm 4 và 6
- 10 gồm 7 và 3
Trang 63 Các hoạt động:
Giới thiệu bài Ghi tựa: Luyện tập chung
HDHS làm bài 1(cột 3,4), bài 2, bài 3
Hoạt động 1: Luyện tập phiếu
Bài 1: (cột 3,4)
Y/c hs nêu y/c BT1
- GV đính cột 3,4 HDHS:
+ 8 bằng mấy cộng 3 ?
+ 8 bằng 4 cộng mấy ?
- Học sinh làm vào phiếu, 1 em làm
bảng phụ
- Thu sửa bài
Hoạt động 2: Luyện tập bảng
Bài 2: Y/c hs nêu y/c BT2
-GV HDHS viết số cho trước theo thứ
tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
Nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập vở
Bài 3: Y/c hs nêu y/c BT3
a)Đính tóm tắt hình vẽ
YCHS dựa vào hình vẽ nêu bài toán
YCHS làm bài vào vở, 1 hs làm bảng
phụ
Thu chấm bài, sửa bài
Nhận xét
b)Đính bảng tóm tắt:
Có : 7 lá cờ
Bớt đi : 2 lá cờ
Còn : … lá cờ?
Gọi hs đọc tóm tắt HDHS nêu bài
toán
Gọi 2 HS thi đua viết phép tính
Nhận xét
Nếu còn thời gian HD làm phần còn
lại
Bài1 : Bảng lớp (cột 1,2)
Y/c hs nêu y/c BT1
GV ghi phép tính bảng lớp
Học sinh làm bảng lớp
Nhận xét
4.Củng cố:
-Hỏi tựa bài
5.Tổng kết:
ĐT- CN
1 Số ?
8=…+3 9=7+… 10=8+… 10=10+… 8=4+… 9=5+… 10=…+3 10=0+… 9=…+1 10=…+1 10=6+… 10= 1+… 9=…+3 10=…+5
Hs làm bài vào phiếu
2 Viết các số 7,5,2,9,8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,5,7,8,9 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9,8,7,5,2 Học sinh viết vào bảng con
3 Viết phép tính thích hợp:
a) HS quan sát tóm tắt hình vẽ
Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa?
Học sinh viết phép tính
Hs làm bài
b) HS quan sát bảng tóm tắt 1học sinh đọc tóm tắt
1 học sinh nêu bài toán: Có 7 lá cờ, bớt 2 lá
cờ Hỏi còn lại mấy lá cờ?
2 HS thi đua viết phép tính
Lớp cỗ vũ
1.Tính:
2=1+… 5=…+1 6=2+… 7=4+…
3=1+… 5=3+… 6=…+3 8=…+1 4=…+1 6=…+1 7=1+… 8=6+… 4=2+… 7=…+2
Hs làm bảng lớp -Luyện tập chung
Trang 7- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
********************************
Tiết 4: Chào cờ ( Tiết PPCT: 17)
Nhận xét hoạt động tuần 16
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Tiết 1+2: Học vần: (Tiết PPCT: 149,150)
ôt – ơt
I MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ôt, cột cờ; ơt, cái vợt Nhận ra các tiếng, từ ngữ có trong các từ, câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi… bóng râm Luyện nói câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
2/Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng Biết ghép vần tạo tiếng Viết đúng : ôt, ơt, cột thu lôi, cái vợt (ở tiết 2) Viết được ½ số dòng quy định Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ
đề *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ thông dụng qua tranh SGK,
viết đủ số dòng quy định(4 dòng) Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề
3/Thái độ: Học sinh cảm nhận được vẻ đẹp của cây xanh
BVMT: Học sinh hiểu ích lợi của việc trồng cây Biết chăm sóc cây xanh Có ý thức bảo vệ môi trường xung quanh
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , phần luyện nói.
- Học sinh: SGK , bộ ĐDTV, bảng, vở luyện chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: ăt, ât
- Đọc bảng con:đôi mắt, bắt tay, mật ong,
thật thà
- Đọc câu ứng dụng:“Cái mỏ … chú lắm”
- KT BC : đôi mắt
-GV nhận xét + ghi điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài Ghi tựa ôt-ơt
Hoạt động 1: Dạy vần ôt
Ghi bảng : ôt
a.Nhận diện vần
- Tô màu vần ôt
- Vần ôt có mấy âm? Được tạo nên từ âm
nào? Am nào đứng trước, âm nào đứng sau
?
- So sánh ôt và ât
- YC HS cài vần ôt
Hát
- 4 HS đọc
- 3 HS đọc
- HS viết bảng con
- Hs đọc ĐT tựa bài
- ĐT – CN : ôt
- Vần ôt có 2 âm: âm ô và âm t, âm ô đứng trước, âm t đứng sau.
- Giống nhau : kết thúc bằng t
Khác nhau :â, ô
- Cài ôt
Trang 8b.Đánh vần :
- Đánh vần : ô-t- ôt NX
- Đọc trơn : ôt
- Có vần ôt, muốn có tiếng cột em làm sao ?
NX
- YCHS cài tiếng : cột NX
- YC HS phân tích tiếng cột NX
- Ghi bảng : cột tô màu :ôt
- Đánh vần : cờ-ôt-cốt-nặng-cột
- Đọc trơn : cột NX
c Giới thiệu từ khoá:
-Đưa tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Giảng từ: cột cờ
- Ghi bảng : cột cờ
- Đọc trơn : cột cờ
- Đọc tổng hợp: ôt,cột, cột cờ
d Viết :
- Viết mẫu HD QT viết ôt, cột cờ
ôt:ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN2, lia
bút lên o viết ^ (lưu ý nét nối giữa các con
chữ )
cột cờ: Viết chữ cột ĐĐB dưới ĐKN3,
ĐDB ngay ĐKN2, lia bút viết dấu nặng
dưới ô,cách 1 con chữ o viết chữ cờ ĐĐB
dưới ĐKN3, ĐDB dưới ĐKN3 , lia bút lên
trên chữ ơ viết dấu huyền (lưu ý độ cao,
khoảng cách chữ )
GV nhận xét
Hoạt động 2: Dạy vần ơt
( Quy trình tương tự vần ôt)
-So sánh vần ơt và ôt
- Đọc tổng hợp: ơt,vợt, cái vợt
* Viết :
- Viết mẫu HDQT viết ơt, cái vợt
ơt :ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB ngay ĐKN2
(lưu ý nét nối giữa các con chữ)
cái vợt: Viết chữ cái ĐĐB dưới ĐKN3,
ĐDB ngay ĐKN2, ở ĐKN 2, lia bút viết
dấu sắc trên chữ a, cách 1 con chữ o viết
chữ vợt ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay
ĐKN 2, lia bút viết dấu nặng dưới chữ
ơ(lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
- YC HS đọc thầm các từ trên bảng lớp và
tìm tiếng có chứa vần ôt, ơt
- ô-t- ôt: ĐT - CN
- ôt : ĐT – CN
- Thêm âm c trước vần ôt , dấu nặng dưới âm ô
- Cài tiếng cột
- Âm c trước vần ôt, dấu nặng dưới âm
ô
- cờ-ôt-cốt-nặng-cột ĐT -CN
- cột ĐT - CN
- cột cờ
- cột cờ ĐT - CN
* 3 HS : ôt,cột, cột cờ ĐT
- HS viết bảng con : ôt, cột cờ
Giống :t, khác :ô, ơ
CN –ĐT: ơt,vợt, cái vợt
- HS viết bảng : ơt, cái vợt
Trang 9cơn sốt quả ớt
* YC HSK-G đọc trơn
- YC HS đọc trơn từ thứ tự và không thứ tự
- GV giảng từ:
* HSK-G
* quả ớt:loại quả nhỏ, có vị cay, dùng làm
gia vị
* Ngớt mưa: trời đang mưa to, nặng hạt
bỗng tạnh dần
* cơn sốt: khi ốm, nhiệt độ cơ thể có lúc dột
ngột tăng lên
* Xay bột: làm cho các loại ngô, gạo, đỗ …
bị nghiền nhỏ thành bột
- Đọc mẫu
4 Củng cố:
- Đọc SGK
- Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
5 NX – TD:
- Hát chuyển tiết 2
- HS đọc thầm và tìm tiếng có chứa vần
ôt, ơt: sốt, bột, ớt, ngớt
* 2 HSK-G đọc
- CN- ĐT
* quả ớt:loại quả nhỏ, có vị cay, dùng làm gia vị
* Ngớt mưa: trời đang mưa to, nặng hạt bỗng tạnh dần
* cơn sốt: khi ốm, nhiệt độ cơ thể có lúc dột ngột tăng lên
* Xay bột: làm cho các loại ngô, gạo,
đỗ … bị nghiền nhỏ thành bột
-CN-ĐT -ôt, ơt , cột, vợt, cột cờ, cái vợt
Tiết 2 Luyện tập
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.Đọc vần, tiếng, từ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng: vần, tiếng, từ
(Lưu ý học sinh yếu)
b Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ cây gì? NX
Câu hỏi cho HSK-G
* Câu: “Hỏi cây bao nhiêu tuổi” muốn
nói lên điều gì?
* Những cây to, lâu năm gọi chung là gì?
- Giới thiệu câu: Hỏi cây … bóng râm
*YCHSK-G đọc câu
- YCHS tìm tiếng có vần ôt, ơt
- Luyện đọc câu: * HSK-G đọc trơn
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs
- Đọc mẫu YCHS đọc lại
BVMT: * Cây xanh đem đến cho con người
ích lợi gì?
*Cần làm gì để bảo vệ cây xanh và bảo vệ
môi trường?
Kết luận: Cây xanh đem đến cho con
người bóng mát, cho môi trường thêm đẹp,
con người thêm khỏe mạnh
-CN-NT -ĐT
- cây đa
*… cây trồng lâu năm, …
* … cây cổ thụ
* 2 HS
- Đọc thầm và tìm tiếng : ôt: một
* CN- ĐT
-2 hs đọc
*Có bóng mát, môi trường trong lành, con người thêm khoẻ mạnh …
*Không phá cây … , …
Trang 10Tiết 3: TOÁN (Tiết PPCT: 66)
Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến
10.Biết cộng trừ các số trong phạm vi 10
2/Kĩ năng: Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ Làm được các bài tập trong
sách giáo khoa
3/Thái độ: Giáo dục học sinh tính nhanh, chính xác.
Hoạt động 2: Luyện viết.
Giới thiệu nội dung viết:ôt, ơt, cột cờ, cái
vợt -Viết mẫu – HDQT
ôt-ơt: (quy trình như tiết1)
cột cờ: Viết chữ cột ĐĐB dưới ĐKN3,
ĐDB ở ĐKN2, lia bút xuống chữ ô viết
dấu nặng, cách1 con chữ o , viết chữ cờ
cái vợt: Viết chữ cái ĐĐB dưới ĐKN3,ĐDB
ở ĐKN2,lia bút lên trên chữ a viết dấu sắc
cách 1 con chữ o viết chữ vợt ĐĐB dưới
ĐKN3, ĐDB ở ĐKN 2 (lưu ý độ cao,
khoảng cách chữ)
- Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút, chú ý
viết đúng đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
- Thu một số vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
-YCHS nêu chủ đề
- Đính tranh -Gợi ý:
+Tranh vẽ cảnh gì?
+Thế nào là những người bạn tốt của nhau?
+ Em có đối xử tốt với bạn không?
* HSK-G
*Hãy kể về một người bạn tốt của em.
4 Củng cố:
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần ôt, ơt
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: et, êt
Học sinh viết vở
- ôt : tô, viết 1 dòng
- ơt : tô, viết 1 dòng
- cột cờ: viết 1 dòng
- cái vợt : viết 1 dòng
-Viết được ½ số dòng quy định
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Những người bạn tốt
+ các bạn đang họp nhóm, … + … đối xử tốt với nhau, giúp nhau trong học tập, , …
+ Em có đối xử tốt với bạn …
* hướng dẫn em giải bài toán khó,
- ôt,ơt
-2 hs đđọc
- Thi đua tìm từ CN