1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử toán lần 2 (15 11 2015) (chính)

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 451,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên ra một tam giác bất kì lập thành từ 20 đỉnh trên.. Tính xác suất để tam giác được chọn là một tam giác vuông... Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa 2

Trang 1

Chương trình thi thử định kỳ lần 2: 15-16-17/11/2015

Club Yêu Toán: https://www.facebook.com/groups/yeutoanphothong/

Page: https://www.facebook.com/yeuthichtoanhoc

Câu Lạc Bộ Toán học & Vật Lý HƯỚNG TỚI KÌ THI THPT QUỐC GIA 2016

(Đề thi gồm 2 trang) Thời gian làm bài: 180 phút + 10 phút nộp bài qua Page

Câu 1:

1 [THS01-LH] Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 1

1

 

x y

x

2 [THS01-TLP] Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số x( 2 1)

y e x x trên [0; 2]

Câu 2: [THPT05-TM]

Giải phương trình: log (3 x1)2log (23 x 1) 2

Câu 3: [TSP01-TM]

Tìm các số thực x, y thoả mãn: x(3 5 ) i y(1 2i) 3  9 14i

Câu 4: [TTP02-TQ]

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx34x, trục hoành, đường thẳng 2

x  và x4

Câu 5: [TGTK01-TM]

Trong không gian cho điểm A(-1;2;0) và đường thẳng: ( ) : 3 2 6

phẳng ( ) : 2P x   y z 3 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A, cắt (d), (P) lần lượt tại B, C sao cho:AC2AB0

Câu 6:

1 [TLG02-TM]

xx y

    Tính giá trị biểu thức: A (1 tan )(1 tan )xy

2 [TTH02-TLP]

Cho một đa giác đều gồm 20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên ra một tam giác bất kì lập

thành từ 20 đỉnh trên Tính xác suất để tam giác được chọn là một tam giác vuông

Trang 2

Chương trình thi thử định kỳ lần 2: 15-16-17/11/2015

Club Yêu Toán: https://www.facebook.com/groups/yeutoanphothong/

Page: https://www.facebook.com/yeuthichtoanhoc

Câu 7: [THKG01-TH]

Cho hình chóp S.ABHC có ABC là tam giác vuông tại A, SH (ABC), AB = AC = a,

0 90

SBASCA , góc giữa cạnh bên SA với mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa 2 đường thẳng BC, SA

Câu 8: [TGTP02-TLP]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâmE Một đường thẳng qua A cắt cạnh BC tại điểm Mvà cắt đường thẳng CD tại điểm N Gọi K là giao điểm giữa EM

BN Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng tọa độ đỉnh C14 2; , phương trình đường thẳng EK : x y  4 0 và điểm B thuộc đường thẳng

d : x y2  10 0 có hoành độ lớn bé hơn hoành độ của điểm K

Câu 9: [THPT03-TT]

4

4 3

1

x x

Câu 10: [TBĐT01-PT]

Cho a,b,c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P= 2 12 2 12 12 12 20

————HẾT————

Ngày đăng: 01/02/2021, 19:48

w