Những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp.. Có bao nhiêu chất có đồng phân hình học.[r]
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ HỮU CƠ Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
B gồm có C, H và các nguyên tố khác
C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P
Câu 2: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H
2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 dễ bay hơi, khó cháy
6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là:
Câu 3: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong
phân tử
C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử
D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
Câu 4: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A đồng phân B đồng vị C đồng đẳng D đồng khối
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều
nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ
Câu 6: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O
và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N
C Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N
D X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O
Câu 7: Cho hỗn hợp các ankan sau : pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở 126oC), nonan (sôi ở 151oC) Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ?
A Kết tinh
B Chưng cất
C Thăng hoa
D Chiết
Câu 8: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3CH2CH2OH, C2H5OH
C CH3OCH3, CH3CHO D C4H10, C6H6
Câu 9: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 10: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien B 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom
C 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom D 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien
Trang 2Câu 11: Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết p và vòng là:
A (2x-y + t+2)/2 B (2x-y - t+2)/2 C (2x-y + t+2) D (2x-y + z + t+2)/2
Câu 12: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
Câu 13: Ancol no mạch hở có công thức tổng quát chính xác nhất là
A R(OH)m B CnH2n+2Om C CnH2n+1OH D CnH2n+2-m(OH)m
Câu 14: Tổng số liên kết p và vòng trong phân tử axit benzoic là:
Câu 15: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en C but-2-en D pent-2-en
Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2 B CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl
C CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3 D CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3
Câu 17: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C 9H10 là:
Câu 18: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 A B C Cao su buna Công thức phân tử của B là
Câu 19: Caroten (licopen) là sắc tố màu đỏ của cà rốt và cà chua chín, công thức phân tử của caroten là
A C15H25 B C40H56 C C10H16 D C30H50
Câu 20: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
A Buta-1,3-đien B Penta-1,3- đien C Stiren D Vinyl axetilen
Câu 21: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :
A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất
Câu 22: Cho công thức cấu tạo sau : CH3CH(OH)CH=C(Cl)CHO Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính
từ phái sang trái có giá trị lần lượt là:
A +1 ; +1 ; -1 ; 0 ; -3 B +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3 C +1 ; -1 ; -1 ; 0 ; -3 D +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3
Câu 23: Công thức tổng quát của dẫn xuất đibrom không no mạch hở chứa a liên kết π là
A CnH2n+2-2aBr2 B CnH2n-2aBr2 C CnH2n-2-2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2
Câu 24: Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát CnH2n+2O2 thuộc loại
A ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức B anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức
C axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở D hiđroxicacbonyl no, mạch hở
Trang 3ANKAN Câu 1: Khi đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm Những sản
phẩm đó là
Câu 2: Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol, có ánh sáng khuếch tán Sản phẩm monoclo
dễ hình thành nhất là
A CH3CHClCH(CH3)2 B CH3CH2CCl(CH3)2
C (CH3)2CHCH2CH2Cl D CH3CH(CH3)CH2Cl
Câu 3: Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây ?
A 2-metylpentan B neopentan C isobutan D 1,1-đimetylbutan
Câu 4: Cho ankan X có CTCT là: CH3 – CH(C2H5) – CH2– CH(CH3) – CH3
Tên gọi của X theo IUPAC là
A 2 – etyl – 4 – metylpentan B 3,5 – đimetylhexan
C 4 – etyl – 2 – metylpentan D 2,4 – đimetylhexan
Câu 5: Một ankan có tên đọc sai là 2,3,4-trietylpentan Tên đúng theo danh pháp quốc tế là
A 3-metyl-4,5-đietylhexan B 4-etyl-3,5-đimetylheptan
C 3,4-đietyl-5-metylhexan D 1,2,3- trietyl-1,3-đimetylpropan
Câu 6: Câu nào đúng khi nói về hiđrocacbon no ? Hiđrocacbon no là
A hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
B hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
C hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
D hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
Câu 7: Cho phản ứng sau: CH3CH2CH2CH3 X + Y
X và Y có thể là:
A CH3CH2CH = CH2, H2 B CH2 = CH2, CH3CH3
C CH3CH = CHCH3, H2 D Tất cả đều đúng
Câu 8: Ankan X là chất khí ở điều kiện thường X phản ứng với clo (có askt) tạo 2 dẫn xuất monoclo Có
bao nhiêu chất thỏa mãn điều kiện trên ?
Câu 9: Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
Câu 10: Cho các câu sau:
(a) Hiđrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn
(b) Ankan là hidrocacbon no, mạch cacbon không vòng
(c) Hidrocacbon no là hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố là cacbon và hiđro
(d) Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon
Những câu đúng là
A (a), (b), (d) B (a), (c), (d) C (a), (b), (c) D (a), (b), (c), (d)
Câu 11: Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76% Công thức phân tử của X là
Câu 12: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào
A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng thế D Phản ứng đốt cháy
Câu 13: Ứng với CTPT C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon ?
Câu 14: Khi thực hiện phản ứng vôi tôi xút với RCOONa, người ta thu được butan R là
Câu 15: Tên gọi của hợp chất hữu cơ X có CTCT:
A 5-etyl-3,3,5-trimetyloctan B 2,4-đietyl-2,4-đimetylheptan
Trang 4C 4-etyl-4,6,6-trimetyloctan D 4,6-đietyl-4,6-đimetylheptan
Câu 16: Cho ankan X có CTPT là C6H14, biết rằng khi cho X tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm thế monoclo CTCT đúng của X là
A 2,3-đimetylbutan B Hexan C 2-metylpentan D 2,2-đimetylbutan
Câu 17: Chất có CTCT sau: CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là:
A 2,2 – đimetylpentan B 2,3 – đimetylpentan
C 2,2,3 – trimetylpentan D 2,2,3 – trimetylbutan
Câu 18: Có các phản ứng sau:
(a) Nung natri axetat với vôi tôi xút (b) Crackinh butan
(c) Cho nhôm cacbua tác dụng với nước (d) Cho C tác dụng với H2
Số phản ứng có thể dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm là
Câu 19: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT:
A 2-metyl-2,4-đietylhexan B 5-etyl-3,3-đimetylheptan
C 2,4-đietyl-2-metylhexan D 3,3,5-trimetylheptan
Câu 20: Nhận xét nào sau đây là sai ?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của phân
tử khối
B Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
C Các ankan có khả năng phản ứng cao
D Các ankan đều nhẹ hơn nước
Câu 21: Ankan có những loại đồng phân nào?
A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân cấu tạo
C Đồng phân vị trí nhóm chức D Có cả 3 loại đồng phân trên
Câu 22: Trong thực tế, ankan thường được dùng làm nhiên liệu cho động cơ hoặc làm chất đốt Tại sao
ankan có ứng dụng này ?
A Ankan có phản ứng thế
B Ankan có sẵn trong tự nhiên
C Ankan là chất nhẹ hơn nước
D Ankan cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
Câu 23: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan ?
A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp natri axetat với
vôi tôi xút Có 4 phương án lắp dụng cụ thí nghiệm như sau:
Hình vẽ lắp đúng là
Câu 25: Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân ?
Câu 26: Có các chất sau: etan (1), propan (2), butan (3), isobutan (4)
Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là
A 3, 4, 2, 1 B 1, 2, 4, 3 C 3, 4, 1, 2 D 1, 2, 3, 4
Trang 5Câu 27: Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36 C), heptan (sôi ở 98 C), octan (sôi ở 126C), nonan (sôi ở 151oC) Có thể tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách nào dưới đây?
Câu 28: Cho các tên gọi sau: 4-metylhexan (1); n-hexan (2); 3-metyl-4-clohexan (3); metylbutan (4);
2-đimetylpropan (5) Tên gọi không đúng là
A (1), (3) và (5) B (1), (2) và (5) C (1), (4) và (5) D (1), (3) và (4)
Câu 29: Cho ankan X có CTCT là CH3 – CH(C2H5) – CH2 – CH(CH3) – CH3
Tên gọi của X theo IUPAC là
A 2 – etyl – 4 – metylpentan B 4 – etyl – 2 – metylpentan
Câu 30: Khi thực hiện phản ứng đehiđro hóa hợp chất X có CTPT là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau Tên của X là
A 2,2-đimetylpentan B 2,2-đimetylpropan C 2-metylbutan D Pentan
Câu 31: Cho biết nhiệt độ sôi của chất X là 36oC, chất Y là 28oC và chất Z là 9,4oC Vậy X, Y, Z là chất nào: neopentan, isopentan hay n-pentan ?
A X là neopentan, Y là isopentan, Z là n-pentan B X là n-pentan, Y là neopentan, Z là isopentan
C X là n-pentan, Y là isopentan, Z là neopentan D X là isopentan, Y là neopentan, Z là n-pentan Câu 32: Cho hỗn hợp 2 ankan X và Y ở thể khí, có tỉ lệ số mol trong hỗn hợp: nX : nY = 1 : 4 Khối lượng phân tử trung bình là 52,4 Công thức phân tử của hai ankan X và Y lần lượt là
A C2H6 và C4H10 B C5H12 và C6H14 C C2H6 và C3H8 D C4H10 và C3H8
Câu 33: Khi cho metan tác dụng với clo (có askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là:
Câu 34: Hãy gọi tên ankan sau theo IUPAC:
A 3-isopropylheptan hoặc 3(2-metyletyl)heptan B 2-metyl-3-butylpentan
C 3-etyl-2-metylheptan D 4-isopropylheptan
Câu 35: Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử ankan thay đổi thế nào theo chiều tăng số
nguyên tử cacbon trong dãy đồng đẳng
C Không tăng, không giảm D Không theo qui luật nào cả
Câu 36: Cho tất cả ankan thể khí, điều kiện thường tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra được bao nhiêu dẫn xuất monoclo tất cả ?
Câu 37: Cho các hợp chất: CaC2, Al4C3, C3H8, C, CH3COONa, KOOC-CH2-COOK Các chất có thể tạo ra
CH4 nhờ phản ứng trực tiếp là
A CaC2, Al4C3, C3H8, C
B Al4C3, C3H8, C
C Al4C3, C3H8, C, CH3COONa
D Al4C3, C3H8, C, CH3COONa, KOOC-CH2-COOK
Câu 38: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH4 + O2
A CO2, H2O B HCHO, H2O C CO, H2O D HCHO, H2
Câu 39: Ankan X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo Tên của X
là
A pentan B iso-pentan C neo-pentan D 2,2-đimetylpropan
Câu 40: Các ankan không tan trong dung môi nào dưới đây ?
C n-hexan D đietyl ete (C2H5-O-C2H5)
Trang 6ANKEN Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là
A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là
Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?
Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);
3-metylpent-2-en (4) Những chất nào là đồng phân của nhau ?
A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1) và (2) D (2), (3) và (4)
Câu 7: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V)
Câu 8: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2; CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3;
CH3-C(CH3)=CH-CH2; CH2=CH-CH2-CH=CH2; CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3;
CH3-C(CH3)=CH-CH2-CH3; CH3-CH2-C(CH3)=C(C2H5)-CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3
Số chất có đồng phân hình học là
Câu 9: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
B Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
C Phản ứng trùng hợp của anken
D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Câu 10: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính ?
A CH3-CH2-CHBr-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH3
C CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br
Câu 11: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?
Câu 12: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 t/d với H2O (H+, to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?
Câu 13: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đktc ) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho
một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?
Câu 14: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2)
C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1)
Câu 15: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3CH2)3C-OH là
Câu 16: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol X gồm
A CH2 = CH2 và CH2 = CH - CH3 B CH2 = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3
C CH3-CH=CH-CH3 và CH2=CH-CH2-CH3 D B hoặc C
Câu 17: Số cặp anken (không tính đồng phân hình học) ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện: khi hiđrat hoá
tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là:
Trang 7A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 18: Số cặp anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là
Câu 19: Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Vậy X là
Câu 20: Hai chất X, Y mạch hở có CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom X, Y là
A Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh B Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh
C Hai anken hoặc hai ankan D Hai anken đồng đẳng của nhau
Câu 21: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt Thêm vào
ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút Hiện tượng quan sát được là:
A Có sự tách lớp cốc chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
B Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
C Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu
D A, B, C đều đúng
Câu 22: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A (-CH2=CH2-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH=CH-)n D (-CH3-CH3-)n
Câu 23: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như
SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là
Câu 24: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
C 2,3-điclobut-2-en D 2,3-đimetylpent-2-en
Câu 25: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?
A 3-Metylbut-1-en B 2-Metylbut-1en C 3-Metylbut-2-en D 2-Metylbut-2-en
Câu 26: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau ?
A 2-brom-2-metylbutan B 2-metylbutan-2- ol
Câu 27: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2
C C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Câu 28: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân
tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
Câu 29: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2( dư, xúc tác Ni, t0) cho cùng 1 sản phẩm là:
A but-2-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en B xiclobutan, 2-metylbut-2-en, but-1-en
C 2-metylpropen, cis-but-2-en, xiclopropan D xiclobutan, cis-but-2-en, but-1-en
Câu 30: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết σ CTPT của X là
A C2H4 B C4H8 C C3H6 D C5H10
Câu 31: Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) khối lượng etylen glicol thu được bằng
A 11,625 gam B 23,25 gam C 15,5 gam D 31 gam
Câu 32: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12
Câu 33: 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa X chỉ thu được một ancol duy nhất X có tên là
A etilen B but-2-en C hex-2-en D 2,3-đimetylbut-2-en Câu 34: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là
Trang 8A 12 gam B 24 gam C 36 gam D 48 gam
Câu 35: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối
lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thành phần phần % về thể tích của hai anken là
A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 40% và 60% D 35% và 65%
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X đi
qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam % thể tích của một trong 2 anken là
Câu 37: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối
lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 38: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau Khi cho X qua
nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X
A 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6 B 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8
C 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6 D 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6
Câu 39: Một hỗn hợp X gồm ankan Y và anken Z; Y có nhiều hơn Z một nguyên tử cacbon, Y và Z đều ở
thể khí ở đktc Khi cho 6,72 lít khí X (đktc) đi qua nước Brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 2,8 gam; thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu CTPT của Y, Z và khối lượng của hỗn hợp X là
A C4H10, C3H6; 5,8 gam B C3H8, C2H4 ; 5,8 gam
C C4H10, C3H6 ; 12,8 gam D C3H8, C2H4 ; 11,6 gam
Câu 40: Một hỗn hợp X gồm ankan Y và một anken Z có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc Cho
hỗn hợp X đi qua nước Br2 dư thì thể tích khí T còn lại bằng nửa thể tích X, còn khối lượng T bằng 15/29 khối lượng X CTPT Y, Z và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là
A 40% C2H6 và 60% C2H4 B 50% C3H8 và 50% C3H6
C 50% C4H10 và 50% C4H8 D 50% C2H6 và 50% C2H4
Câu 41: Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin Cho 10,8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất
khí bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5,544 gam CO2 Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là
A 26,13% và 73,87% B 36,5% và 63,5% C 20% và 80% D 73,9% và 26,1%
Câu 42: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng
22,4 gam Biết X có đồng phân hình học CTCT của X là
A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH3 - CH = CH - CH3
C CH2 = CH - CH - CH2 - CH3 D (CH3)2 C = CH2
Câu 43: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom
tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc) CTPT của anken là
Câu 44: Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55,04% X có công
thức phân tử là:
Câu 45: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng
thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là
A C2H4 và C4H8 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D A hoặc B
Câu 46: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6oC; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16,8 gam CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5)
A C2H4 và C5H10 B C3H6 và C5H10 C C4H8 và C5H10 D A hoặc B
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu
được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước Giá trị của b là
A 92,4 lít B 94,2 lít C 80,64 lít D 24,9 lít
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
Câu 49: Một hỗn hợp khí gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và có
cùng số mol Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch 20% brom trong dung môi
Trang 9CCl4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2 Ankan và anken đó có công thức phân
tử là:
A C2H6, C2H4 B C3H8, C3H6 C C4H10, C4H8 D C5H12, C5H10
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol
H2O Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,09 và 0,01 B 0,01 và 0,09 C 0,08 và 0,02 D 0,02 và 0,08
Trang 10ANKADIEN Câu 1: Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A Buta–1,3–đien và đồng đẳng có công thức phân tử chung CxH2x–2 (x ≥ 3)
B Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CxH2x–2 với x ≥ 3 đều thuộc dãy đồng đẳng của ankađien
C Buta–1,3–đien là một ankađien liên hợp
D Trùng hợp buta–1,3–đien (có natri làm xúc tác) được cao su buna
Câu 2: Buta-1,3-đien được dùng nhiều nhất làm:
A điều chế butan B điều chế buten C sản xuất cao su D sản xuất keo dán
Câu 3: Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C5H8 Khi X tác dụng với H2, xúc tác Ni có thể tạo được hiđrocacbon Y có đồng phân hình học X là:
A penta-1,3-đien B penta-1,2-đien C isopren D penta-1,4-đien
Câu 4: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
A (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n B (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
C (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
Câu 5: Cho các mệnh đề sau:
1 ankađien liên hợp là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn
2 chỉ có ankađien mới có công thức chung CnH2n-2
3 ankađien có thể có 2 liên kết đôi liền kề nhau
4 buta-1,3-đien là 1 ankađien
5 chất C5H8 có 2 đồng phân là ankađien liên hợp
Số mệnh đề đúng là
Câu 6: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm
cộng?
Câu 7: Cho phản ứng: isopren+ H2 X (tỉ lệ mol 1:1) Sản phẩm chính của phản ứng là:
C CH3-C(CH3)=CH-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH=CH2
Câu 8: Dùng dung dịch brom phân biệt được chất nào sau đây ?
A butan và xiclobutan B buta-1,3-đien và buta-1,2-đien
C isopentan và isopren D but-1-en và but-2-en
Câu 9:
Câu 10: Gọi tên ankađien sau theo danh pháp IUPAC: CH2=CH-CH=C(CH3)2
A 2-metylpenta-2,4-đien B isohexa-2,4-đien
C 4-metylpenta-1,3-đien D 1,1-đimetylbuta-1,3-đien
Câu 11: Ankađien X + Cl2→ CH2ClC(CH3)=CH-CHCl-CH3 Vậy X là
A 2-metylpenta-1,3-đien B 4-metylpenta-2,4-đien
C 2-metylpenta-1,4-đien D 4-metylpenta-2,3-đien
Câu 12: Gọi tên ankađien sau theo danh pháp IUPAC: (CH3)2C=CH-C(C2H5)=CH2-CH(CH3)2
A 2,6-đimetyl-4-etylhepta-2,4-đien B 2,6-đimetyl-4-etylhepta-3,5-đien
C 2,6-đimetyl-4-etylhept-3,5-đien D 2,5-đimetyl-4-etylhepta-2,4-đien
Câu 13: C5H8 có số đồng phân là ankađien liên hợp là:
Câu 14: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1)
?
A CH2BrC(CH3)BrCH=CH2 B CH2BrC(CH3)=CHCH2Br
C CH2BrCH=CHCH2CH2Br D CH2=C(CH3)CHBrCH2Br