[r]
Trang 1Chương 3. NGUYÊN LÝ TƯƠNG ĐỐI 3.1. NGUYÊN LÝ TƯƠNG ĐỐI GALILÊ
3.1.1. Phép biến đổi Galilê 3.1.2. Nguyên lý tương đối Galilê 3.2. NGUYÊN LÝ TƯƠNG ĐỐI ANHXTANH
3.2.1. Thuyết tương đối hẹp của Anhxtanh 3.2.2 Phép biến đổi Lorentz
3.2.3. Tính tương đối của khoảng không gian và thời gian 3.2.4. Động lực học tương đối tính
3.2.5. Nguyên lý tương đương
Bài tập: Vật lý đại cương 1995 Trang 15: 1, 2, 3, 4, 5
Trang 25+26: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Trang 35: 1, 2, 3, 4
Trang 186: 1,2,3 ,4,5
Trang 23.1.1. Quan niệm về không
gian, thời gian và chuyển
động
Th i gian không ph thu c h quy ờ ụ ộ ệ chi u ế
Kho ng không gian không ph thu c ả ụ ộ
h quy chi u ệ ế
Chuy n đ ng ph thu c h quy ể ộ ụ ộ ệ chi u ế
3.1.2 Phép bi n đ i ế ổ
Galilê
==
=
t
t z z
y
y x Vt
x
''
'
'
==
= +
= ' '
' '
t
t z z
y
y x Vt x
O → O’ O’ → O
Trang 33.1.3. Nguyên lý tương đối
Galilê
Phép biến đổi vận tốc
=
=
z z
y y
x x
v v
v v
V v
v
' ' '
Phép biến đổi gia tốc:
=
=
=
' ' '
z z
y y
x x
a a
a a
a a
'
a
ĐL II Niutơn:
'
' F a
m a
m
Nguyên lý tương đối Galilê
Mọi HQC CĐTĐ đối với HQC quán tính cũng là HQC quán tính
Các ĐL Niutơn cũng nghiệm đúng trong HQC chuyển động thẳng đều đối với HQC quán tính
Tổng quát
Các HT, các QT cơ học đều xảy ra như nhau trong mọi HQC
quán tính
Trang 43.2.1. Thuyết tương đối hẹp của Anhxtanh
Tiên đề 1 (Về sự bất biến của các ĐL vật lý)
Các định luật vật lý là như nhau đối với mọi
hệ quy chiếu quán tính
Tiên đề 2 (Về sự bất biến của vận tốc ánh sáng
trong chân không)
Vận tốc ánh sáng trong chân không
là như nhau đối với mọi hệ quy chiếu quán tính
Trang 53.2.2. Phép biến đổi Lorentz
T h O sang h O’ ừ ệ ệ T h O’ sang h O ừ ệ ệ
−
−
=
=
=
−
−
=
2 2 2
2 2
1 '
' '
1 '
c v
x c
v t
t
z z
y y
c v
vt
x x
−
+
=
=
=
−
+
=
2 2 2
2 2
1
' '
' ' 1
' '
c v
x c
v t
t
z z
y y
c v
vt
x x
2 1
Trang 6• BT4 W = 200MeV ; 1eV=1,6.10-19J
1MeV = 106eV; m=235kg
W=200MeV=200.1,6.10-19.106=320.10-13(J)
Theo đ/l Avogađrô thì 1kmol 92U235 thì m=235kg và N=6,023.1026 h t nguyên tạ ử
Phân chia 1kmol 92U235 c n s năng lầ ố ượng là:
J
217 , 0 ) /
( 10
217 10
3
10
2 c
W m
mc W
&
) ( 10 2 10
320 6,02.10 N.W
W
3 2
8
17 2
2
17 13
26
=
=
=
∆
=
∆
→
∆
=
∆
=
=
=
Trang 7• G i v n t c c a h t Mêzôn là: vọ ậ ố ủ ạ
• Năng lượng toàn ph n c a h t Mêzôn là ầ ủ ạ
W=mc2
• Năng lượng ngh c a h t Mêzôn là Wỉ ủ ạ 0=m0c2
• Theo gi thi t W = 10Wả ế 0mc2 =10m0c2
) / ( 10 98 , 2 10
.
3 10
99
100
99 100
99 100
1 1
10 1
1
8 8
2
2 0 2
2 0 2
0
s m c
v c
v
c m
c v
c m
c v
m m
=
=
=
→
=
−
=
=
−
→
−
=