1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập môn Tâm lý học đại cương - ĐH Hàng Hải

15 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 841,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tư duy l{ 1 qu| trình t}m lí phản |nh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ, quan hệ bên trong mang tính quy luật của h{ng loạt sự vật hiện tượng ở trong HTKQ m{ trước đó con [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI

Câu 1: Tâm lý là gì? Nêu các chức năng của tâm lý

* Theo quan niệm của DVBC: t}m lí l{ thuộc tính của thứ vật chất có tổ chức cao (hệ thần kinh người, n~o người), l{ hình thức phản |nh đặc biệt của chủ thể đối với HTKQ

– Đk cần v{ đủ của t}m lí l{ phải có n~o v{ HTKQ

– Đối với con người: t}m lí bao gồm tất cả những hiện tượng tinh thần xảy ra trong đầu óc con người, gắn liền v{ điều h{nh mọi h{nh động, hoạt động của con người

* Chức năng của t}m lí:

– T}m lí định hướng cho hoạt động

– T}m lí l{ động lực thôi thúc con người hoạt động

– T}m lí điều khiển hoạt động

– T}m lí điều chỉnh hoạt động

Câu 2: Nhân cách là gì ? Nêu các yếu tố cơ bản trong sự hình thành và phát triển nhân cách

* Nh}n c|ch l{ tổ hợp những điểm, những thuộc tính t}m lí của c| nh}n, biểu hiện bản sắc v{ gi| trị x~ hội của con người

* Nh}n c|ch đc hình th{nh v{ ph|t triển dự trên 4 yếu tố cơ bản l{ gi|o dục, hoạt động, giao tiếp v{ tập thể

– Gi|o dục giữ vai trò chủ đạo trong sự hình th{nh v{ ph|t triển nh}n c|ch

– Hoạt động l{ yếu tố quyết định trực tiếp sự hình th{nh v{ ph|t triển nh}n c|ch

– Giao tiếp có vai trò cơ bản trong sự hình th{nh v{ ph|t triển nh}n c|ch

– Nhóm v{ tập thể có vai trò to lớn trong sự hình th{nh v{ ph|t triển nh}n c|ch

Câu 3: Phân tích nội dung quy luật ngưỡng cảm giác Cho VD minh họa

– Muốn có cảm gi|c thì phải có sự kích thích v{o c|c gi|c quan v{ kích thích đó phải đạt tới 1 giới hạn nhất định Giới hạn m{ ở đó kích thích g}y ra đc cảm gi|c gọi l{ ngưỡng cảm gi|c

– Có 2 loại ngưỡng cảm gi|c:

+ Ngưỡng cảm gi|c phía dưới (ngưỡng tuyệt đối) l{ cường độ kích thích tối thiểu để g}y đc cảm gi|c

+ Ngưỡng cảm gi|c phía trên (ngưỡng tối đa) l{ cường độ kích thích tối đa vẫn còn g}y đc

Trang 2

cảm gi|c

+ Phạm vi giữa 2 ngưỡng cảm gi|c trên l{ vùng cảm gi|c đc, trong đó có 1 vùng phản |nh tốt nhất

VD:

 Ngưỡng cảm gi|c phía dưới của cảm gi|c nghe l{ những sóng }m thanh có tần số 16 Hz

 Ngưỡng cảm gi|c phía trên của c|m gi|c nghe l{ những sóng }m thanh có tần số 20.000

Hz

 Vùng phản |nh tốt nhất của }m thanh l{ những sóng }m thanh có tần số 1000 Hz

– Cảm gi|c còn phản |nh sự kh|c nhau giũa c|c kích thích Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của 2 kích thích chỉ để ph}n biệt sự kh|c nhau giữa chúng gọi l{ ngưỡng sai biệt Ngưỡng sai biệt của mỗi cảm gi|c l{ 1 hằng số

VD: Ngưỡng sai biệt đối với cảm gi|c thị gi|c là 1/100, thính giác là 1/10

– Ngưỡng tuyệt đối v{ ngưỡng sai biệt của cảm gi|c ở mỗi người l{ kh|c nhau, ở mỗi loại cảm gi|c l{ kh|c nhau

– Ngưỡng sai biệt c|ng nhỏ tức độ nhạy cảm sai biệt c{ng lớn

Ngưỡng tuyệt đối c{ng nhỏ tức độ nhạy cảm cảm gi|c c{ng cao

Câu 4: Phân biệt tâm lí và ý thức

* Giống nhau:

– Đều phản |nh HTKQ v{o n~o

– Đều mang tính chủ thể

– Có bản chất x~ hội lịch sử

* Khác nhau:

Xuất hiện từ động vật có hệ thần kinh m}u

hạch trở lên

Chỉ có ở con người lúc tình t|o

L{ c|c tri thức con người tiếp thu đc L{ con người hiểu đc tri thức m{ họ đ~ tiếp

thu

Câu 5: Phân tích bản chất xã hội của cảm giác Cho VD minh họa

* Bản chất x~ hội của cảm gi|c ở con người (kh|c về chất so với cảm gi|c ở đv) đc thể hiện ở

Trang 3

những điểm sau:

– Đối tượng phản |nh: cảm gi|c của con người không chỉ nảy sinh khi những sự vật hiện tượng vốn có trong tự nhiên t|c động m{ còn nảy sinh ở những sự vật hiện tượng do lao động của lo{i người s|ng tạo ra

VD: Cảm gi|c đau khi chạm v{o đầu mũi kim

– Cơ chế sinh lí của cảm gi|c: cảm gi|c của con người không chỉ giới hạn ở hệ thống tín hiệu thứ nhất m{ còn bao gồm c|c cơ chế thuộc hệ thống tín hiệu thứ 2 (t|c động gi|n tiếp = ngôn ngữ)

VD: Khi nhìn thấy từ « Quả khế » ta sẽ có cảm gi|c chua v{ tiết nước bọt

– Mức độ phản |nh: cảm gi|c l{ mức độ phản |nh t}m lí đầu tiên thấp nhất, sơ đẳng nhất ở người, chịu ảnh hưởng của nhiều hiện tượng t}m lí cấp cao, còn ở 1 số đv (cụ thể l{ côn trùng) thì cảm gi|c l{ mức độ phản |nh t}m lí cao nhất v{ duy nhất

VD: Tự tìm

– Cảm gi|c của con người đc ph|t triển mạnh mẽ v{ phong phú dưới ảnh hưởng của hoạt động v{ gi|o dục, tức cảm gi|c của người đc tạo ra theo phương thức đặc thù của x, do đó mang đậm tính x~ hội

VD: Do hoạt động nghề nghiệp m{ óc những người thợ dệt ph}n biệt đc tới 60 m{u đen kh|c nhau, có những người đầu bếp « nếm » đc = mũi hay có những người đọc đc = tay

Câu 6: Phân biệt cảm giác với tri giác

* Giống nhau:

– Đều l{ qu| trình t}m lí

– Phản |nh trực tiếp HTKQ

– Phản |nh thuộc tính bề ngo{i của sự vật hiện tượng

=> Đều l{ những đặc điểm của NTCT

* Khác nhau:

Phản |nh riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật

Phản |nh c|c thuộc tính rời rạc, không gắn

kết, mức độ phản |nh t}m lí thấp

Phản |nh sự vật hiện tượng theo cấu trúc nhất định

Trang 4

Mang tính thụ động Mang tính tự gi|c, gắn liền với hoạt động của

con người

Câu 7: Phân biệt tư duy với tưởng tượng

* Giống nhau:

– Đều phải nảy sinh tình huống có vấn đề, có sự lquan mật thiết với NTCT

– Đều phản |nh HTKQ 1 c|ch gi|n tiếp v{ đều mang tính kh|i qu|t

– Đều sử dụng ngôn ngữ v{ lấy t{i liệu cảm tính l{m cơ sở, chất liệu để giải quyết vấn đề v{ lấy thực tiễn l{m tiêu chuẩn ch}n lí

– Đều phản |nh c|i mới chưa hề có trong kinh nghiệm của c| nh}n

* Khác nhau:

Tình huống có vấn

đề

Chỉ xảy ra đối với tình huống có vấn đề có tính x|c định cao

VD: Không xảy ra tư duy với c}u hỏi 1+1= ?

Chỉ xảy ra khi tính bất định của tình huống có vấn đề qu| lớn

Nội dung phản |nh

Phản |nh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ, quan hệ bên trong có tính quy luật của h{ng loạt sự vật hiện tượng

Phản |nh những c|i chưa từng

có trong kinh nghiệm của c| nh}n = c|ch x}y dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đ~ có

Phương thức phản

ánh

Dũng kh|i niệm để giải quyết vấn

đề 1 c|ch hợp lí, logic

Dùng c|ch x}y dựng những hình ảnh mới từ những biểu thượng đ~ có

Sản phẩm phản |nh Những kh|i niệm, quy luật Biểu tượng của biểu tượng

Câu 8: Phân tích mối quan hệ giữa năng lực và tư chất; năng lực với tri thức, kĩ năng,

kĩ xảo

* Mối quan hệ giữa năng lực v{ tư chất:

– Tư chất l{ 1 trong những đk hình th{nh năng lực nhưng tư chất không quy định trước sự ph|t triển của năng lực

Trang 5

– Trên cơ sở của tư chất có thể hình th{nh những năng lực rất kh|c nhau

– Năng lực của mỗi người dựa trên cơ sở tư chất nhưng điều chủ yếu l{ nó đc hình th{nh, ph|t triển v{ thể hiện trong hoạt động dưới ảnh hưởng của gi|o dục v{ rèn luyện

* Mối quan hệ giữa năng lực với tri thức, kĩ năng, kĩ xảo:

– Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo l{ đk của năng lực nhưng không đồng nhất với năng lực Người có tri thức, kĩ năng, kĩ xảo về 1 lĩnh vực chưa chắc đ~ có năng lực về lĩnh vực đó, nhưng 1 người

có năng lực trong 1 lĩnh vực thì chắc chắn sẽ có tri thức, kĩ năng, kĩ xảo về lĩnh vực đó

– Năng lực giúp cho c| nh}n tiếp thu tri thức, kĩ năng, kĩ xảo tương ứng với 1 lĩnh vự hoạt động đc dễ d{ng, nhanh chóng hơn

Câu 9: Phân biệt xúc cảm và tình cảm

* Giống nhau: Đều l{ sự biểu thị th|i độ của chủ thể đối với những sự vật hiện thượng có liên quan đến những nhu cầu của chủ thể đó

* Khác nhau:

L{ 1 thuộc tính t}m lí Là 1 quá trình tâm lí

Có tính ổn định, x|c định Có tính tạm thời, phụ thuộc v{o tình huống

v{ đa dạng

Thường gắn liền với phản xạ có đk v{ động

hình thuộc hệ thống tín hiệu thứ 2

Thường gắn liền với phản xạ không đk v{ bản năng

Thường ở trạng th|i tiềm t{ng Luôn ở trạng th|i hiện thực

Thực hiện chức năng x~ hội giúp con người

định hướng v{ thích nghi với x~ hội với tư

cách là 1 nhân cách

Thực hiện chức năng sinh vật giúp cơ thể định hướng v{ thích nghi với môi trường bên ngoài với tư c|ch l{ 1 c| thể

Câu 10: Nêu đặc điểm của NTCT Cho VD minh họa

Đặc điểm chủ yếu của NTCT l{ chỉ phản |nh những thuộc tính bề ngo{i, cụ thể của sự vật v{ hiện tượng đang trực tiếp t|c động v{o c|c gi|c quan của con người

VD: Học sinh lớp 1 học bảng chữ c|i, nhìn chữ c|i v{ đọc theo c|ch đọc của gi|o viên, đó l{

Trang 6

NTCT

Câu 11: Phân biệt tình cảm và nhận thức Chỉ ra mối quan hệ giữa chúng

* Ph}n biệt tình cảm v{ nhận thức:

– Giống nhau:

+ Đều l{ sự phản |nh HTKQ

+ Đều mang tính chủ thể

+ Đều có bản chất x~ hội lịch sử

– Khác nhau:

Phạm vi phản |nh

Rộng hơn, phản |nh tất cả sự vật hiện tượng trong HTKQ tác động trực tiếp hoặc gi|n tiếp đến con người ở c|c mức độ hiểu nông s}u kh|c nhau

Hẹp hơn, mang tính lựa chọn, chỉ phản |nh những sự vật hiện tượng có liên quan tới sự thỏa m~n hay không thỏa m~n nhu cầu động cơ của con người

Đối tượng phản |nh

Phản |nh c|c thuộc tính của sự vật hiện tượng từ những thuộc tính bên ngo{i đến thuộc tính bản chất v{ những mối quan hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng

Phản |nh mối quan hệ giữa c|c

sự vật hiện tượng với nhu cầu, động cơ của con người

Phương thức phản |nh

Phản |nh HTKQ dưới hình thức những hình ảnh, biểu tượng, kh|i niệm

Phản |nh HTKQ dưới hình thức những rung động, trải nghiệm của con người

Mức độ thể hiện tính chủ

thể

Không rõ nét vì phản |nh chính bản th}n sự vật hiện tượng, không bóp méo sự vật hiện tượng m{ thể hiện mức độ hiểu nông sâu khác nhau

Rõ nét, s}u sắc vì chỉ phản |nh những gì liên quan đến nhu cầu, động cơ m{ nhu cầu, động

cơ mỗi người kh|c nhau => tình cảm kh|c nhau

Trang 7

Quá trình hình thành

Nhanh chóng hình thành khi có kích thích v{ cũng nhanh chóng mất đi

L}u d{i, phức tạp, đó l{ quá trình kh|i qu|t hóa, tổng hợp hóa, động hình hóa c|c xúc cảm đồng loại, khi đ~ hình th{nh rồi rất ổn định, khó mất

đi

* Mối quan hệ:

Đối với nhận thức, tình cảm l{ động lực mạnh mẽ thúc đẩy, chi phối nhận thức, có lúc tình cảm có thể l{m biến đổi sản phẩm của nhận thức Ngược lại, nhận thức l{ cơ sở của tình cảm, chi phối tình cảm, nhận thức c{ng đúng đắn bao nhiêu thì tình cảm c{ng s}u sắc v{ bền vững bấy nhiêu

=> Có thể nói, nhận thức v{ tình cảm l{ 2 mặt của 1 vấn đề nh}n sinh quan thống nhất của con người

Câu 12: Phân tích đặc điểm tính giao lưu của nhân cách, từ đó rút ra kết luận cần thiết

* Đặc điểm tính giao lưu của nh}n cách:

– Nh}n c|ch chỉ có thể được hình th{nh, tồn tại, ph|t triển v{ thể hiện trong hoạt động v{ trong mối quan hệ giao lưu với nh}n c|ch kh|c

– Biểu hiện:

+ Qua giao lưu c|c nh}n mới lĩnh hội được c|c chuẩn mực x~ hội, gi| trị x~ hội để hình th{nh, ph|t triển nh}n c|ch của mình, đồng thời qua giao lưu mỗi c| nh}n đc đ|nh gi|, đc nhìn nhận theo quan điểm x~ hội

+ Qua giao lưu con người đóng góp c|c gi| trị nh}n c|ch của mình cho người kh|c, cho xã hội từ đó tự điều khiển, điều chỉnh, tự ho{n thiện nh}n c|ch của mình cho phù hợp với yêu cầu của x~ hội

* Kết luận:

Trong gi|o dục, hoạt động n{y l{ cơ sở của nguyên tắc gi|o dục trong tập thể v{ = tập thể Muốn gi|o dục hs, phải x}y dựng tập thể hs vững mạnh, l{m cho tập thể đó trở th{nh môi trường gi|o dục hiệu quả

C}u 14 (2đ): Ph}n tích đặc điểm tính tích cực của nh}n c|ch, từ đó rút ra kết luận cần thiết

Trang 8

– Nh}n c|ch l{ sản phẩm của c|c t|c động qua lại giữa c| nh}n v{ môi trường Nó vừa l{ kh|ch thể lại vừa l{ chủ thể của c|c mối quan hệ trong x~ hội => như vậy nó mang tính tích cực

– Biểu hiện:

+ Tính tích cực của nh}n c|ch đc biểu hiện trong việc x|c định 1 c|ch tự gi|c mục đích của hoạt động

+ Chủ động, tự gi|c, tích cực nhằm thực hiện mục đích của hoạt động

+ Nhận thức v{ cải tạo thế giới, cải tạo chính bản th}n mình

+ Thể hiện trong qu| trình thỏa m~n c|c nhu cầu ng{y c{ng tăng của con người Đó l{ hoạt động có mục đích tự gi|c trong đó con người l{m chủ đc hình thức hoạt động của mình

* Kết luận:

– Trong gi|o dục chúng ta cần ph|t huy vai trò tích cực chủ động tự gi|c s|ng tạo của hs = c|ch tổ chức c|c hoạt động đảm bảo tính gi|o dục, tính hiệu quả

– Phải hướng tính tích cực của hs v{o c|c hoạt động công ích, v{o việc tự gi|o dục, tự ho{n thiện bản th}n trong cuộc sống tập thể

Câu 14: Ý thức là gì ? Phân tích cấu trúc của ý thức

* Ý thức l{ hình thức phản |nh t}m lí cao nhất chỉ riêng con người mới có, đc phản |nh = ngôn ngữ, l{ khả năng con người hiểu đc c|c tri thức (hiểu biết) m{ con người đ~ tiếp thu đc (l{ tri thức về tri thức, phản |nh của phản |nh)

* Cấu trúc của ý thức:

Ý thức l{ 1 chình thể gồm 3 mặt: nhận thức, th|i độ v{ năng động 3 mặt n{y có mối quan hệ thống nhất hữu cơ với nhau để điều khiển ý thức của con người

– Mặt nhận thức:

+ C|c qu| trình NTCT (cảm gi|c v{ thính gi|c) mang lại hình ảnh tổng quan, sinh động về thế giới, mang lại những t{i liệu đầu tiên cho ý thức, giúp con người hiểu biết về HTKQ

+ C|c qu| trình NTLT (tư duy v{ tưởng tượng) đem lại cho con người những hiểu biết bản chất, những hình ảnh kh|i qu|t về sự vật hiện tượng v{ có mối liên hệ mang tính quy luật Đ}y cũng l{ nội dung rất cơ bản của ý thức, l{ hạt nh}n của ý thức, giúp con người hình dung

ra trước kết quả của hoạt động v{ hoạch định kế hoạch h{nh vi

– Mặt th|i độ: thể hiện cảm xúc, đ|nh gi| sự lựa chọn của con người về đối tượng Th|i độ đc hình th{nh trên cơ sở nhận thức

– Mặt năng động: thể hiện ở khả năng dự kiến trước hoạt động, điều khiển, điều chỉnh hoạt

Trang 9

động nhằm thích nghi, cải tạo thế giới v{ bản th}n mình

Câu 15: Hoạt động là gì? Phân tích đặc điểm của hoạt động

* Hoạt động l{ mối quan hệ t|c động qua lại giữa con người v{ thế giới v{ kết quả l{ tạo ra sản phẩm cho cả con người v{ thế giới

* C|c đặc điểm của hoạt động:

– Tính đối tượng:

+ Hoạt động bao giờ cũng l{ hoạt động có đối tượng

+ Đối tượng hoạt động l{ đối tượng của nhu cầu động cơ, l{ c|i m{ con người t|c động v{o

để chiếm lĩnh nó hoặc biến đổi nó

– Tính chủ thể:

+ Hoạt động bao giờ cũng có chủ thể v{ do chủ thể thực hiện Chủ thể có thể l{ 1 người, 1 nhóm người hoặc 1 tập thể

+ Tùy theo chủ thể hoạt động kh|c nhau diễn biến, kết quả hoạt động kh|c nhau

+ Tính chủ thể đc biểu hiện ở tính tích cực, sự tự gi|c, chủ động, say mê, nhiệt tình v{ đỉnh cao l{ sự s|ng tạo

– Tính mục đích:

+ Hoạt động bao giờ cũng có tính mục đích

+ Mục đích hoạt động l{ l{m biến đổi thế giới v{ biến đổi bản th}n chủ thể => mục đích kép, vừa mang tính c| nh}n vừa mang tính x~ hội

+ Tính mục đích gắn liền với tính đối tượng

+ Tính mục đích bị chế ước bởi nội dung x~ hội

– Tính gi|n tiếp:

+ Hoạt động vận h{nh theo nguyên tắc gi|n tiếp, Trong hoạt động con người t|c động đến kh|ch thể thông qua hình ảnh t}m lí có trong đầu Trong hoạt động con người sẽ gi|n tiếp thông qua việc sử dụng công cụ lao động, phương tiện ngôn ngữ => kh}u trung gian giữa chủ thể v{ kh|ch thể tạo ra tính gi|n tiếp của hoạt động

Câu 16: Phân tích nội dung quy luật tính lựa chọn và tính ý nghĩa của tri giác, từ đó rút ra kết luận cần thiết

– Quy luật về tính lựa chọn của tri gi|c:

+ Tri gi|c thực chất l{ một qu| trình lựa chọn tích cực: khi ta tri gi|c 1 đối tượng n{o đó có nghĩa l{ ta đ~ t|ch đối tượng tri gi|c ra khỏi bối cảnh xung quanh để tri gi|c tốt hơn, lấy nó l{m đối tượng phản |nh của mình

Trang 10

+ Sự lựa chọn của tri gi|c không có tính chất cố định, đối tượng v{ bối cảnh có thể ho|n đổi cho nhau tùy thuộc v{o c|c yếu tố chủ quan: hứng thú, nhu cầu, t}m thế v{ c|c yếu tố kh|ch quan: đặc điểm vật kích thích, ngôn ngữ, ho{n cảnh tri gi|c

+ Kết luận: Quy luật n{y có nhiều ý nghĩa trong kiến trúc, trang trí, hội họa, ngụy trang qu}n sự,….Trong dạy học, ứng dụng quy luật n{y trong trình b{y nhằm tạo sự chú ý cho hs

– Quy luật về tính ý nghĩa của tri gi|c:

+ Những hình ảnh tri gi|c m{ con người thu nhận đc luôn có 1 ý nghĩa x|c định Tri gi|c bao giờ cũng gọi đc tên của sự vật hiện tượng v{ xếp nó v{ 1 nhóm, 1 lớp sự vật hiện tượng x|c định, kh|i qu|t chúng = 1 từ x|c định Ngay cả khi tri gi|c sự vật hiện tượng không quen thuộc con người cũng cố thu nhận những đặc điểm trong nó v{ xếp nó v{o 1 phạm trù n{o

đó

+ Nguyên nhân: do tri gi|c con người bao giờ cũng gắn chặt với tư duy, với bản chất của sự vật hiện tượng, diễn ra 1 c|ch có ý thức, giúp hình ảnh đối tượng ng{y c{ng s|ng tỏ

+ Kết luận: Gi|o viên cần đảm bảo cho hs tri gi|c t{i liệu cảm tính v{ dùng ngôn ngữ truyền đạt đầy đủ, chính x|c trong dạy học

Câu 17: Phân tích các phẩm chất cơ bản của chú ý Làm thế nào để rèn luyện và phát triển các phẩm chất chú ý cho cá nhân ?

* C|c phẩm chất cơ bản của chú ý:

– Sức tập trung chú ý:

+ L{ khả năng chú ý một phạm vi đối tượng tương đối hẹp, 1 hay 1 số đối tượng cần thiết cho hoạt động nhằm phản |nh đối tượng đc tốt nhất

+ Số lượng c|c đối tượng m{ chú ý hướng tới gọi l{ khối lượng chú ý, khối lượng n{y tùy thuộc v{o đặc điểm của đối tượng cũng như nhiệm vụ của hoạt động

+ Có những trường hợp do bệnh lí hoặc do qu| say mê v{o đối tượng n{o đó m{ quên đi mọi đối tượng kh|c, đó l{ hiện tượng đ~ng trí

– Tính bền vững của chú ý:

+ L{ khả năng duy trì chú ý trong 1 thời gian d{i v{o 1 hay 1 số đối tượng nhất định không chuyển sang đối tượng kh|c

– Sự ph}n t|n chú ý (ngược lại với tính bền vững):

+ L{ khả năng cùng 1 lúc chú ý đến nhiều đối tượng hay nhiều hoạt động kh|c nhau 1 c|ch

có chủ định

– Sự di chuyển của chú ý:

Ngày đăng: 18/04/2021, 05:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w