+ Tư duy l{ 1 qu| trình t}m lí phản |nh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ, quan hệ bên trong mang tính quy luật của h{ng loạt sự vật hiện tượng ở trong HTKQ m{ trước đó con [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI
Câu 1: Tâm lý là gì? Nêu các chức năng của tâm lý
* Theo quan niệm của DVBC: t}m lí l{ thuộc tính của thứ vật chất có tổ chức cao (hệ thần kinh người, n~o người), l{ hình thức phản |nh đặc biệt của chủ thể đối với HTKQ
– Đk cần v{ đủ của t}m lí l{ phải có n~o v{ HTKQ
– Đối với con người: t}m lí bao gồm tất cả những hiện tượng tinh thần xảy ra trong đầu óc con người, gắn liền v{ điều h{nh mọi h{nh động, hoạt động của con người
* Chức năng của t}m lí:
– T}m lí định hướng cho hoạt động
– T}m lí l{ động lực thôi thúc con người hoạt động
– T}m lí điều khiển hoạt động
– T}m lí điều chỉnh hoạt động
Câu 2: Nhân cách là gì ? Nêu các yếu tố cơ bản trong sự hình thành và phát triển nhân cách
* Nh}n c|ch l{ tổ hợp những điểm, những thuộc tính t}m lí của c| nh}n, biểu hiện bản sắc v{ gi| trị x~ hội của con người
* Nh}n c|ch đc hình th{nh v{ ph|t triển dự trên 4 yếu tố cơ bản l{ gi|o dục, hoạt động, giao tiếp v{ tập thể
– Gi|o dục giữ vai trò chủ đạo trong sự hình th{nh v{ ph|t triển nh}n c|ch
– Hoạt động l{ yếu tố quyết định trực tiếp sự hình th{nh v{ ph|t triển nh}n c|ch
– Giao tiếp có vai trò cơ bản trong sự hình th{nh v{ ph|t triển nh}n c|ch
– Nhóm v{ tập thể có vai trò to lớn trong sự hình th{nh v{ ph|t triển nh}n c|ch
Câu 3: Phân tích nội dung quy luật ngưỡng cảm giác Cho VD minh họa
– Muốn có cảm gi|c thì phải có sự kích thích v{o c|c gi|c quan v{ kích thích đó phải đạt tới 1 giới hạn nhất định Giới hạn m{ ở đó kích thích g}y ra đc cảm gi|c gọi l{ ngưỡng cảm gi|c
– Có 2 loại ngưỡng cảm gi|c:
+ Ngưỡng cảm gi|c phía dưới (ngưỡng tuyệt đối) l{ cường độ kích thích tối thiểu để g}y đc cảm gi|c
+ Ngưỡng cảm gi|c phía trên (ngưỡng tối đa) l{ cường độ kích thích tối đa vẫn còn g}y đc
Trang 2cảm gi|c
+ Phạm vi giữa 2 ngưỡng cảm gi|c trên l{ vùng cảm gi|c đc, trong đó có 1 vùng phản |nh tốt nhất
VD:
Ngưỡng cảm gi|c phía dưới của cảm gi|c nghe l{ những sóng }m thanh có tần số 16 Hz
Ngưỡng cảm gi|c phía trên của c|m gi|c nghe l{ những sóng }m thanh có tần số 20.000
Hz
Vùng phản |nh tốt nhất của }m thanh l{ những sóng }m thanh có tần số 1000 Hz
– Cảm gi|c còn phản |nh sự kh|c nhau giũa c|c kích thích Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của 2 kích thích chỉ để ph}n biệt sự kh|c nhau giữa chúng gọi l{ ngưỡng sai biệt Ngưỡng sai biệt của mỗi cảm gi|c l{ 1 hằng số
VD: Ngưỡng sai biệt đối với cảm gi|c thị gi|c là 1/100, thính giác là 1/10
– Ngưỡng tuyệt đối v{ ngưỡng sai biệt của cảm gi|c ở mỗi người l{ kh|c nhau, ở mỗi loại cảm gi|c l{ kh|c nhau
– Ngưỡng sai biệt c|ng nhỏ tức độ nhạy cảm sai biệt c{ng lớn
Ngưỡng tuyệt đối c{ng nhỏ tức độ nhạy cảm cảm gi|c c{ng cao
Câu 4: Phân biệt tâm lí và ý thức
* Giống nhau:
– Đều phản |nh HTKQ v{o n~o
– Đều mang tính chủ thể
– Có bản chất x~ hội lịch sử
* Khác nhau:
Xuất hiện từ động vật có hệ thần kinh m}u
hạch trở lên
Chỉ có ở con người lúc tình t|o
L{ c|c tri thức con người tiếp thu đc L{ con người hiểu đc tri thức m{ họ đ~ tiếp
thu
Câu 5: Phân tích bản chất xã hội của cảm giác Cho VD minh họa
* Bản chất x~ hội của cảm gi|c ở con người (kh|c về chất so với cảm gi|c ở đv) đc thể hiện ở
Trang 3những điểm sau:
– Đối tượng phản |nh: cảm gi|c của con người không chỉ nảy sinh khi những sự vật hiện tượng vốn có trong tự nhiên t|c động m{ còn nảy sinh ở những sự vật hiện tượng do lao động của lo{i người s|ng tạo ra
VD: Cảm gi|c đau khi chạm v{o đầu mũi kim
– Cơ chế sinh lí của cảm gi|c: cảm gi|c của con người không chỉ giới hạn ở hệ thống tín hiệu thứ nhất m{ còn bao gồm c|c cơ chế thuộc hệ thống tín hiệu thứ 2 (t|c động gi|n tiếp = ngôn ngữ)
VD: Khi nhìn thấy từ « Quả khế » ta sẽ có cảm gi|c chua v{ tiết nước bọt
– Mức độ phản |nh: cảm gi|c l{ mức độ phản |nh t}m lí đầu tiên thấp nhất, sơ đẳng nhất ở người, chịu ảnh hưởng của nhiều hiện tượng t}m lí cấp cao, còn ở 1 số đv (cụ thể l{ côn trùng) thì cảm gi|c l{ mức độ phản |nh t}m lí cao nhất v{ duy nhất
VD: Tự tìm
– Cảm gi|c của con người đc ph|t triển mạnh mẽ v{ phong phú dưới ảnh hưởng của hoạt động v{ gi|o dục, tức cảm gi|c của người đc tạo ra theo phương thức đặc thù của x, do đó mang đậm tính x~ hội
VD: Do hoạt động nghề nghiệp m{ óc những người thợ dệt ph}n biệt đc tới 60 m{u đen kh|c nhau, có những người đầu bếp « nếm » đc = mũi hay có những người đọc đc = tay
Câu 6: Phân biệt cảm giác với tri giác
* Giống nhau:
– Đều l{ qu| trình t}m lí
– Phản |nh trực tiếp HTKQ
– Phản |nh thuộc tính bề ngo{i của sự vật hiện tượng
=> Đều l{ những đặc điểm của NTCT
* Khác nhau:
Phản |nh riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật
Phản |nh c|c thuộc tính rời rạc, không gắn
kết, mức độ phản |nh t}m lí thấp
Phản |nh sự vật hiện tượng theo cấu trúc nhất định
Trang 4
Mang tính thụ động Mang tính tự gi|c, gắn liền với hoạt động của
con người
Câu 7: Phân biệt tư duy với tưởng tượng
* Giống nhau:
– Đều phải nảy sinh tình huống có vấn đề, có sự lquan mật thiết với NTCT
– Đều phản |nh HTKQ 1 c|ch gi|n tiếp v{ đều mang tính kh|i qu|t
– Đều sử dụng ngôn ngữ v{ lấy t{i liệu cảm tính l{m cơ sở, chất liệu để giải quyết vấn đề v{ lấy thực tiễn l{m tiêu chuẩn ch}n lí
– Đều phản |nh c|i mới chưa hề có trong kinh nghiệm của c| nh}n
* Khác nhau:
Tình huống có vấn
đề
Chỉ xảy ra đối với tình huống có vấn đề có tính x|c định cao
VD: Không xảy ra tư duy với c}u hỏi 1+1= ?
Chỉ xảy ra khi tính bất định của tình huống có vấn đề qu| lớn
Nội dung phản |nh
Phản |nh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ, quan hệ bên trong có tính quy luật của h{ng loạt sự vật hiện tượng
Phản |nh những c|i chưa từng
có trong kinh nghiệm của c| nh}n = c|ch x}y dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đ~ có
Phương thức phản
ánh
Dũng kh|i niệm để giải quyết vấn
đề 1 c|ch hợp lí, logic
Dùng c|ch x}y dựng những hình ảnh mới từ những biểu thượng đ~ có
Sản phẩm phản |nh Những kh|i niệm, quy luật Biểu tượng của biểu tượng
Câu 8: Phân tích mối quan hệ giữa năng lực và tư chất; năng lực với tri thức, kĩ năng,
kĩ xảo
* Mối quan hệ giữa năng lực v{ tư chất:
– Tư chất l{ 1 trong những đk hình th{nh năng lực nhưng tư chất không quy định trước sự ph|t triển của năng lực
Trang 5– Trên cơ sở của tư chất có thể hình th{nh những năng lực rất kh|c nhau
– Năng lực của mỗi người dựa trên cơ sở tư chất nhưng điều chủ yếu l{ nó đc hình th{nh, ph|t triển v{ thể hiện trong hoạt động dưới ảnh hưởng của gi|o dục v{ rèn luyện
* Mối quan hệ giữa năng lực với tri thức, kĩ năng, kĩ xảo:
– Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo l{ đk của năng lực nhưng không đồng nhất với năng lực Người có tri thức, kĩ năng, kĩ xảo về 1 lĩnh vực chưa chắc đ~ có năng lực về lĩnh vực đó, nhưng 1 người
có năng lực trong 1 lĩnh vực thì chắc chắn sẽ có tri thức, kĩ năng, kĩ xảo về lĩnh vực đó
– Năng lực giúp cho c| nh}n tiếp thu tri thức, kĩ năng, kĩ xảo tương ứng với 1 lĩnh vự hoạt động đc dễ d{ng, nhanh chóng hơn
Câu 9: Phân biệt xúc cảm và tình cảm
* Giống nhau: Đều l{ sự biểu thị th|i độ của chủ thể đối với những sự vật hiện thượng có liên quan đến những nhu cầu của chủ thể đó
* Khác nhau:
L{ 1 thuộc tính t}m lí Là 1 quá trình tâm lí
Có tính ổn định, x|c định Có tính tạm thời, phụ thuộc v{o tình huống
v{ đa dạng
Thường gắn liền với phản xạ có đk v{ động
hình thuộc hệ thống tín hiệu thứ 2
Thường gắn liền với phản xạ không đk v{ bản năng
Thường ở trạng th|i tiềm t{ng Luôn ở trạng th|i hiện thực
Thực hiện chức năng x~ hội giúp con người
định hướng v{ thích nghi với x~ hội với tư
cách là 1 nhân cách
Thực hiện chức năng sinh vật giúp cơ thể định hướng v{ thích nghi với môi trường bên ngoài với tư c|ch l{ 1 c| thể
Câu 10: Nêu đặc điểm của NTCT Cho VD minh họa
Đặc điểm chủ yếu của NTCT l{ chỉ phản |nh những thuộc tính bề ngo{i, cụ thể của sự vật v{ hiện tượng đang trực tiếp t|c động v{o c|c gi|c quan của con người
VD: Học sinh lớp 1 học bảng chữ c|i, nhìn chữ c|i v{ đọc theo c|ch đọc của gi|o viên, đó l{
Trang 6NTCT
Câu 11: Phân biệt tình cảm và nhận thức Chỉ ra mối quan hệ giữa chúng
* Ph}n biệt tình cảm v{ nhận thức:
– Giống nhau:
+ Đều l{ sự phản |nh HTKQ
+ Đều mang tính chủ thể
+ Đều có bản chất x~ hội lịch sử
– Khác nhau:
Phạm vi phản |nh
Rộng hơn, phản |nh tất cả sự vật hiện tượng trong HTKQ tác động trực tiếp hoặc gi|n tiếp đến con người ở c|c mức độ hiểu nông s}u kh|c nhau
Hẹp hơn, mang tính lựa chọn, chỉ phản |nh những sự vật hiện tượng có liên quan tới sự thỏa m~n hay không thỏa m~n nhu cầu động cơ của con người
Đối tượng phản |nh
Phản |nh c|c thuộc tính của sự vật hiện tượng từ những thuộc tính bên ngo{i đến thuộc tính bản chất v{ những mối quan hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng
Phản |nh mối quan hệ giữa c|c
sự vật hiện tượng với nhu cầu, động cơ của con người
Phương thức phản |nh
Phản |nh HTKQ dưới hình thức những hình ảnh, biểu tượng, kh|i niệm
Phản |nh HTKQ dưới hình thức những rung động, trải nghiệm của con người
Mức độ thể hiện tính chủ
thể
Không rõ nét vì phản |nh chính bản th}n sự vật hiện tượng, không bóp méo sự vật hiện tượng m{ thể hiện mức độ hiểu nông sâu khác nhau
Rõ nét, s}u sắc vì chỉ phản |nh những gì liên quan đến nhu cầu, động cơ m{ nhu cầu, động
cơ mỗi người kh|c nhau => tình cảm kh|c nhau
Trang 7Quá trình hình thành
Nhanh chóng hình thành khi có kích thích v{ cũng nhanh chóng mất đi
L}u d{i, phức tạp, đó l{ quá trình kh|i qu|t hóa, tổng hợp hóa, động hình hóa c|c xúc cảm đồng loại, khi đ~ hình th{nh rồi rất ổn định, khó mất
đi
* Mối quan hệ:
Đối với nhận thức, tình cảm l{ động lực mạnh mẽ thúc đẩy, chi phối nhận thức, có lúc tình cảm có thể l{m biến đổi sản phẩm của nhận thức Ngược lại, nhận thức l{ cơ sở của tình cảm, chi phối tình cảm, nhận thức c{ng đúng đắn bao nhiêu thì tình cảm c{ng s}u sắc v{ bền vững bấy nhiêu
=> Có thể nói, nhận thức v{ tình cảm l{ 2 mặt của 1 vấn đề nh}n sinh quan thống nhất của con người
Câu 12: Phân tích đặc điểm tính giao lưu của nhân cách, từ đó rút ra kết luận cần thiết
* Đặc điểm tính giao lưu của nh}n cách:
– Nh}n c|ch chỉ có thể được hình th{nh, tồn tại, ph|t triển v{ thể hiện trong hoạt động v{ trong mối quan hệ giao lưu với nh}n c|ch kh|c
– Biểu hiện:
+ Qua giao lưu c|c nh}n mới lĩnh hội được c|c chuẩn mực x~ hội, gi| trị x~ hội để hình th{nh, ph|t triển nh}n c|ch của mình, đồng thời qua giao lưu mỗi c| nh}n đc đ|nh gi|, đc nhìn nhận theo quan điểm x~ hội
+ Qua giao lưu con người đóng góp c|c gi| trị nh}n c|ch của mình cho người kh|c, cho xã hội từ đó tự điều khiển, điều chỉnh, tự ho{n thiện nh}n c|ch của mình cho phù hợp với yêu cầu của x~ hội
* Kết luận:
Trong gi|o dục, hoạt động n{y l{ cơ sở của nguyên tắc gi|o dục trong tập thể v{ = tập thể Muốn gi|o dục hs, phải x}y dựng tập thể hs vững mạnh, l{m cho tập thể đó trở th{nh môi trường gi|o dục hiệu quả
C}u 14 (2đ): Ph}n tích đặc điểm tính tích cực của nh}n c|ch, từ đó rút ra kết luận cần thiết
Trang 8– Nh}n c|ch l{ sản phẩm của c|c t|c động qua lại giữa c| nh}n v{ môi trường Nó vừa l{ kh|ch thể lại vừa l{ chủ thể của c|c mối quan hệ trong x~ hội => như vậy nó mang tính tích cực
– Biểu hiện:
+ Tính tích cực của nh}n c|ch đc biểu hiện trong việc x|c định 1 c|ch tự gi|c mục đích của hoạt động
+ Chủ động, tự gi|c, tích cực nhằm thực hiện mục đích của hoạt động
+ Nhận thức v{ cải tạo thế giới, cải tạo chính bản th}n mình
+ Thể hiện trong qu| trình thỏa m~n c|c nhu cầu ng{y c{ng tăng của con người Đó l{ hoạt động có mục đích tự gi|c trong đó con người l{m chủ đc hình thức hoạt động của mình
* Kết luận:
– Trong gi|o dục chúng ta cần ph|t huy vai trò tích cực chủ động tự gi|c s|ng tạo của hs = c|ch tổ chức c|c hoạt động đảm bảo tính gi|o dục, tính hiệu quả
– Phải hướng tính tích cực của hs v{o c|c hoạt động công ích, v{o việc tự gi|o dục, tự ho{n thiện bản th}n trong cuộc sống tập thể
Câu 14: Ý thức là gì ? Phân tích cấu trúc của ý thức
* Ý thức l{ hình thức phản |nh t}m lí cao nhất chỉ riêng con người mới có, đc phản |nh = ngôn ngữ, l{ khả năng con người hiểu đc c|c tri thức (hiểu biết) m{ con người đ~ tiếp thu đc (l{ tri thức về tri thức, phản |nh của phản |nh)
* Cấu trúc của ý thức:
Ý thức l{ 1 chình thể gồm 3 mặt: nhận thức, th|i độ v{ năng động 3 mặt n{y có mối quan hệ thống nhất hữu cơ với nhau để điều khiển ý thức của con người
– Mặt nhận thức:
+ C|c qu| trình NTCT (cảm gi|c v{ thính gi|c) mang lại hình ảnh tổng quan, sinh động về thế giới, mang lại những t{i liệu đầu tiên cho ý thức, giúp con người hiểu biết về HTKQ
+ C|c qu| trình NTLT (tư duy v{ tưởng tượng) đem lại cho con người những hiểu biết bản chất, những hình ảnh kh|i qu|t về sự vật hiện tượng v{ có mối liên hệ mang tính quy luật Đ}y cũng l{ nội dung rất cơ bản của ý thức, l{ hạt nh}n của ý thức, giúp con người hình dung
ra trước kết quả của hoạt động v{ hoạch định kế hoạch h{nh vi
– Mặt th|i độ: thể hiện cảm xúc, đ|nh gi| sự lựa chọn của con người về đối tượng Th|i độ đc hình th{nh trên cơ sở nhận thức
– Mặt năng động: thể hiện ở khả năng dự kiến trước hoạt động, điều khiển, điều chỉnh hoạt
Trang 9động nhằm thích nghi, cải tạo thế giới v{ bản th}n mình
Câu 15: Hoạt động là gì? Phân tích đặc điểm của hoạt động
* Hoạt động l{ mối quan hệ t|c động qua lại giữa con người v{ thế giới v{ kết quả l{ tạo ra sản phẩm cho cả con người v{ thế giới
* C|c đặc điểm của hoạt động:
– Tính đối tượng:
+ Hoạt động bao giờ cũng l{ hoạt động có đối tượng
+ Đối tượng hoạt động l{ đối tượng của nhu cầu động cơ, l{ c|i m{ con người t|c động v{o
để chiếm lĩnh nó hoặc biến đổi nó
– Tính chủ thể:
+ Hoạt động bao giờ cũng có chủ thể v{ do chủ thể thực hiện Chủ thể có thể l{ 1 người, 1 nhóm người hoặc 1 tập thể
+ Tùy theo chủ thể hoạt động kh|c nhau diễn biến, kết quả hoạt động kh|c nhau
+ Tính chủ thể đc biểu hiện ở tính tích cực, sự tự gi|c, chủ động, say mê, nhiệt tình v{ đỉnh cao l{ sự s|ng tạo
– Tính mục đích:
+ Hoạt động bao giờ cũng có tính mục đích
+ Mục đích hoạt động l{ l{m biến đổi thế giới v{ biến đổi bản th}n chủ thể => mục đích kép, vừa mang tính c| nh}n vừa mang tính x~ hội
+ Tính mục đích gắn liền với tính đối tượng
+ Tính mục đích bị chế ước bởi nội dung x~ hội
– Tính gi|n tiếp:
+ Hoạt động vận h{nh theo nguyên tắc gi|n tiếp, Trong hoạt động con người t|c động đến kh|ch thể thông qua hình ảnh t}m lí có trong đầu Trong hoạt động con người sẽ gi|n tiếp thông qua việc sử dụng công cụ lao động, phương tiện ngôn ngữ => kh}u trung gian giữa chủ thể v{ kh|ch thể tạo ra tính gi|n tiếp của hoạt động
Câu 16: Phân tích nội dung quy luật tính lựa chọn và tính ý nghĩa của tri giác, từ đó rút ra kết luận cần thiết
– Quy luật về tính lựa chọn của tri gi|c:
+ Tri gi|c thực chất l{ một qu| trình lựa chọn tích cực: khi ta tri gi|c 1 đối tượng n{o đó có nghĩa l{ ta đ~ t|ch đối tượng tri gi|c ra khỏi bối cảnh xung quanh để tri gi|c tốt hơn, lấy nó l{m đối tượng phản |nh của mình
Trang 10+ Sự lựa chọn của tri gi|c không có tính chất cố định, đối tượng v{ bối cảnh có thể ho|n đổi cho nhau tùy thuộc v{o c|c yếu tố chủ quan: hứng thú, nhu cầu, t}m thế v{ c|c yếu tố kh|ch quan: đặc điểm vật kích thích, ngôn ngữ, ho{n cảnh tri gi|c
+ Kết luận: Quy luật n{y có nhiều ý nghĩa trong kiến trúc, trang trí, hội họa, ngụy trang qu}n sự,….Trong dạy học, ứng dụng quy luật n{y trong trình b{y nhằm tạo sự chú ý cho hs
– Quy luật về tính ý nghĩa của tri gi|c:
+ Những hình ảnh tri gi|c m{ con người thu nhận đc luôn có 1 ý nghĩa x|c định Tri gi|c bao giờ cũng gọi đc tên của sự vật hiện tượng v{ xếp nó v{ 1 nhóm, 1 lớp sự vật hiện tượng x|c định, kh|i qu|t chúng = 1 từ x|c định Ngay cả khi tri gi|c sự vật hiện tượng không quen thuộc con người cũng cố thu nhận những đặc điểm trong nó v{ xếp nó v{o 1 phạm trù n{o
đó
+ Nguyên nhân: do tri gi|c con người bao giờ cũng gắn chặt với tư duy, với bản chất của sự vật hiện tượng, diễn ra 1 c|ch có ý thức, giúp hình ảnh đối tượng ng{y c{ng s|ng tỏ
+ Kết luận: Gi|o viên cần đảm bảo cho hs tri gi|c t{i liệu cảm tính v{ dùng ngôn ngữ truyền đạt đầy đủ, chính x|c trong dạy học
Câu 17: Phân tích các phẩm chất cơ bản của chú ý Làm thế nào để rèn luyện và phát triển các phẩm chất chú ý cho cá nhân ?
* C|c phẩm chất cơ bản của chú ý:
– Sức tập trung chú ý:
+ L{ khả năng chú ý một phạm vi đối tượng tương đối hẹp, 1 hay 1 số đối tượng cần thiết cho hoạt động nhằm phản |nh đối tượng đc tốt nhất
+ Số lượng c|c đối tượng m{ chú ý hướng tới gọi l{ khối lượng chú ý, khối lượng n{y tùy thuộc v{o đặc điểm của đối tượng cũng như nhiệm vụ của hoạt động
+ Có những trường hợp do bệnh lí hoặc do qu| say mê v{o đối tượng n{o đó m{ quên đi mọi đối tượng kh|c, đó l{ hiện tượng đ~ng trí
– Tính bền vững của chú ý:
+ L{ khả năng duy trì chú ý trong 1 thời gian d{i v{o 1 hay 1 số đối tượng nhất định không chuyển sang đối tượng kh|c
– Sự ph}n t|n chú ý (ngược lại với tính bền vững):
+ L{ khả năng cùng 1 lúc chú ý đến nhiều đối tượng hay nhiều hoạt động kh|c nhau 1 c|ch
có chủ định
– Sự di chuyển của chú ý: