Mở 1 vài lệnh kháccần thiết - Nhận biết được các lệnh trong bảng chọn File - Mở và đóng văn bản đã có - Lưu văn bản d Tổ chức thực hiện - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: + Giáo viên hướng
Trang 1Tuần 19
Tiết 37+38
Ngày soạn: 11/01/2021 Ngày dạy 6A: ………
6B: ………
6C: ………
BÀI 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nêu được được vai trò của phần mềm soạn thảo văn bản, biết Microsoft Word (từ nay về sau gọi tắt là Word) là phần mềm soạn thảo văn bản, nhận biết được biểu tượng của Word và biết thực hiện thao tác khởi động Word.
- Tạo đượcvăn bản mới, mở văn bản đã lưu trên máy tính, lưu văn bản và kết thúc phiên làm việc với Word
Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm bản thân và cộng đồng.
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập
của mình.HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
* Nội dung: Tìm hiểu phần mềm soạn thảo.
* Sản phẩm học tập: Trả lời các câu hỏi ghi vào vở.
* Tổ chức thực hiện
Trang 2- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
1 Với những kiến thức đã học và hiểu biết thực tiễn, hãy trả lời các câu hỏi sau SGK:
?1 Văn bản có thể là gì?
Đơn xin gia nhập Câu lạc bộ Tin học của em
Tờ rơi quảng cáo
Bức tranh phong cảnh treo trên tường
Quyển truyện em đang đọc
?2 Hoạt động nào sau đây của em sẽ cho biết kết quả là một văn bản?
Vẽ một bức tranh bằng phần mềm đồ họa
Luyện gõ bàn phím bằng phần mềm
Ghi lại các ý chính trong bài giảng của cô giáo vào vở học
?3 Bằng hiểu biết của mình hãy kể tên phần mềm soạn thảo mà em biết?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Các nhóm thảo luận bài tập và câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ HS nêu đáp án bài tập và trả lời câu hỏi
?1 Đơn xin gia nhập Câu lạc bộ Tin học của em; Quyển truyện em đang đọc
?2 Ghi lại các ý chính trong bài giảng của cô giáo vào vở học
+ Phần mềm soạn thảo Word; WordPar
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ Giáo viên nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ học tập và kết quả học sinh đã báo cáo Từ đó hướng hướng học sinh nghiên cứu, tìm hiểu nội dung cho hoạt động hình thành kiên thức mới.
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
* Mục tiêu: giúp học sinh hiểu về văn bản trong máy tính và phần mềm soạn thảo
văn bản.
* Nội dung: Nêu được khái niệm về văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
* Sản phẩm: Tái hiện kiến thức về văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- Yêu cầu hs đọc thông tin trong sgk vàtrả lời các câu hỏi
? Em hãy kể tên một số văn bản mà em biết.
? Ngoài cách tạo văn bản bằng cách truyền thống, theo em ngày nay người ta sử dụng công cụ gì để tạo văn bản?
? Microsoft Word là gì?
Trang 3- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+HS thảo luận nhóm
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ Các nhóm trả lời các câu hỏi GV yêu cầu
Hoạt động 2: Khởi động Word
* Mục tiêu: Học sinh nắm được các bước khởi động Word.
* Nội dung: Các bước khởi động phần mềm soạn thảo word
* Sản phẩm: HS biết cách khởi động Word
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- Yêu cầuHS đọc thông tin trong sgk vàtrả lời các câu hỏi
?Em hãy cho biết các cách khởi động phần mềm Word.
?Sau khi khởi động Word một văn bản trống được tạo có tên là gì?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS: trả lời các câu hỏi GV yêu cầu vào vở
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ HS trình bày
+ Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình
+ Nháy nút phải chuột/open
+ Nháy chọn biểu tượng/enter
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát
* KếtLuận: Các cách khởi động phần mềm Word:
- Để khởi động Word ta có thể thực hiện một trong các cách sau:
C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền.
C2: Nháy nút Start ->Allprogram
Trang 4* Mục tiêu: HS nhận biết các thành phần trong cửa sổ của Word
* Nội dung: Tìm hiểu về bảng chọn và các nút lệnh có trên cửa sổ phần mềm word
* Sản phẩm: Biết được các thành phần chính có trên Word, cách mở văn bản, cách lưu văn bản và kết thúc.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
+ Chiếu cửa sổ Word, yêu cầu Hs quan sát kết hợp nghiên cứu nội dung SGK trả lời các câu hỏi.
? Em hãy kể tên một vài thành phần trên cửa sổ Word.
? Dải lệnh là gì?
? Cách thực hiện lệnh trên dải lệnh?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS thảo luận nhóm, quan sát, nghiên cứu trả lời câu hỏi vào vở.
- Báo cáo kết quả
- Những nút lệnh thường được dùng nhất được đặt trên thanh công cụ.
- Mỗi nút lệnh có tên riêng để phân biệt.
- Để tạo văn bản mới ta có 2 cách:
+ Mở bảng chọn File và kích hoạt lệnh New.
+ Nháy vào nút lệnh New ( ) trên thanh công cụ.
- Mở rộng:cho học sinh thanh bảng chọn và chức năng một số bảng chọn Thực hiện chọn một số lệnh trong bảng chọn.
- Giới thiệu chức năng của nút lệnh: Nút lệnh là công cụ giúp truy cập nhanh tới các lệnh.
TIẾT 2
*Hoạt động 4: Mở văn bản
* Mục tiêu: Biết mở một văn bản đã có trên máy tính.
* Nội dung: Các bước mở một văn bản đã có trên máy tính
* Sản phẩm: HS mở một văn bản đã có trên máy tính.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Trang 5+ Yêu cầuHS đọc thông tin trong sgk vàtrả lời các câu hỏi
? Ta sử dụng nút lệnh gì để tạo một văn bản trống.
? Cho biết cách mở tệp văn bản đã có trên máy tính.
? Phần mở rộng của tệp văn bản là gì?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS đọc thông tin trong SGK và trả lời các câu hỏi vào vở
- Báo cáo kết quả
+ Hs trả lời câu hỏi theo yêu cầu, HSkhác nhận xét, bổ sung
- Nhận xét chốt kiến thức
+ GV nhận xét chung, thực hành mẫu cho HS quan sát
* Kết luận
- Để mở một tệp tin văn bản đã có sẵn trên máy tính, ta thực hiện như sau:
- Nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ
- Tìm đường dẫn tới tệp văn bản cần mở.
- Nháy chọn tên tệp cần mở.
- Nháy chọn nút Open để mở.
Chú ý: Tên các tệp văn bản trong Word có phần mở rộng ngầm định là Doc
Hoạt động 5: Lưu văn bản
* Mục tiêu: Biết lưu văn bản.
*Nội dung
*Sản phẩm: HS biết lưu văn bản
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập
+ Yêu cầuHS đọc thông tin trong sgk vàtrả lời các câu hỏi
? Để lưu văn bản ta làm thế nào?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS đọc thông tin trong SGK và thảo luận nhómtrả lời các câu hỏi.
- Báo cáo kết quả:
+ Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung
- Nhận xét, đánh giá chốt kiến thức
+ GV nhận xét, thực hành mẫu cho HS quan sát
* Kết kuận
- Để lưu văn bản ta thực hiện thao tác sau:
Bước 1: Nháy nút lệnh Save ( ) trên thanh công cụ
Bước 2: gõ tên vào ô File name
Bước 3: sau đó nháy nút Save để lưu.
- Khi lưu chỉ gõ phần tên, phần đuôi ngầm định là doc
- Khi gõ tên không nên gõ dấu Tiếng việt.
Hoạt động 6: Kết thúc phiên làm việc
*Mục tiêu: Biết thoát khỏi phần mềm văn bản word.
* Nội dung
Trang 6* Sản phẩm: HS biết cách thoát khỏi phần mềm văn bản word.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập
+ Yêu cầuHS đọc thông tin trong sgk vàtrả lời các câu hỏi
? Cách đóng văn bản.
? Cách kết thúc việc soạn thảo.
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Hs trả lời câu hỏi GV yêu cầu vào vở
- Báo cáo kết quả
+ HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu
- Cách 2: Nháy nút Close (x) phía trên.
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập
* Mục tiêu:Luyện tập củng cố nội dung bài học
* Nội dung: Thực hiện được các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản, lưu văn bản
trên phần mềm soạn thảo văn bản Worrd, đóng cửa sổ làm việc.
* Sản phẩm: Soạn thảo văn bản, lưu văn bản trên máy tính.
* Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện:
A Nháy chuột vào Start → All Programs → Microsoft Word
B Nháy chuột phải vào biểu tượng trên màn hình nền
C Nháy chuột trái vào biểu tượng trên màn hình nền
D Cả A và C
Hiển thị lời giải
Trả lời:
Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện:
+ Nháy chuột vào Start → All Programs → Microsoft Word
+ Nháy chuột trái vào biểu tượng trên màn hình nền
+ Nháy chuột vào biểu tượng thanh Taskbar
Đáp án: D
Bài 2: Những ưu điểm trong soạn thảo văn bản trên máy tính là:
A Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay
Trang 7B Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay
C Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng
D Tất cả ý trên
Hiển thị lời giải
Trả lời: Những ưu điểm trong soạn thảo văn bản trên máy tính là đẹp, có nhiều
cách trình bày dễ hơn so với viết tay, có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng
Hiển thị lời giải
Trả lời: Ưu điểm của Soạn thảo văn bản trên máy tính là có thể đưa hình ảnh minh
Hiển thị lời giải
Trả lời: Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện vào bảng chọn File→ Open, nháy
vào biểu tượng trên thanh công cụ, trên màn hình nền, vào search trên thanh Taskbar gõ tên file…
Hiển thị lời giải
Trả lời: Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện chọn File → Exit, nháy
chuột vào biểu tượng chữ x ở góc trên bên phải màn hình (thanh tiêu đề).
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
Trang 8* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức làm các bài tập về soạn thảo văn bản.
* Nội dung: Soạn thảo nội dung viết về quê hương em, lưu lại với tên “Quê hương”
* Sản phẩm: Soạn thảo đoạn văn lưu lại với tên “Quê hương” trên máy tính.
* Tổ chức thực hiện:
- GV giao nhiệm vụ cho học sinh
- Yêu cầu hs thực hiện các thao tác sau trên máy tính: (02 hs/,máy tính)
+ Khởi động máy tính, khởi động phần mềm Word
+ Tạo một văn bản mới
+ Lưu lại trên máy tính
+ Mở văn đã lưu
+ Đóng cửa sổ làm việc
- Thưc hiện nhiệm vụ
+ HS thực hành, đánh giá theo các tiêu chí GV yêu cầu
STT Nội dung thực hiện C Mức độ HT H T 0 Điểm đạt 1 2
1 Khởi động máy tính, khởi động
phần mềm Word
2 Tạo một văn bản mới
3 Lưu lại trên máy tính
- Báo cáo kết quả
+ Các nhóm đổi phiếu đánh giá, nhận xét.
Trang 9TuÇn Ngµy so¹n: /2021
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông
- Nld: Ứng dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản
- Nle: Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm tạo ra được văn bản Word hoàn chỉnh,đẹp, đúng quy tắc khi soạn thảo
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm
II THIÊT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Thiết bị dạy học: Bảng, SGK, máy tính, ti vi
2 Học liệu: Sách giáo khoa Tin học 6, kế hoạch bài dạy
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của
mình.HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
b)Nội dung: Tìm hiểu về các thành phần của phần mềm soạn thảo.
c) Sản phẩm học tập: Trả lời các câu hỏi ghi vào vở.
d) Tổ chức thực hiện:
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- Em hãy trình bày các bước để mở 1 văn bản đã lưu trong máy tính?
- Em hãy trình bày các bước để lưu văn bản.
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Hs làm việc cá nhân trả lời câu hỏi; 01 hs lên thực hiện các thao tác trên máy chiếu
- Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
Học sinh nêu thao tác và thực hành thao tác trên máy tính
- Đánh giá kết quả hoạt động
+ GV nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ học tập và kết quả học sinh Từ đó hướng học sinh nghiêncứu, tìm hiểu nội dung cho hoạt động hình thành kiến thức mới
+ Các bước mở văn bản đã lưu:
Đáp án:
-B1 Nháy nút lệnh (Open) trên thanh công cụ
-B2: Trong cửa sổ Open:
Trang 10+Chọn thư mục có chứa tệp tin cần mở.
+Nháy chọn tệp tin cần mở
+Nháy chuột nút Open để mở tệp tin
-Các bước để lưu văn bản.
-B1 Nháy nút Save trên thanh công cụ
-B2: Trong cửa sổ Save As
- Chọn thư mục sẽ chứa văn bản cần lưu tại ô Save in
- Gõ tên tệp văn bản sẽ lưu vào ô File name
- Nháy chuột nút Save trong cửa sổ Save As
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Khởi động word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình Word (19’) a) Mục tiêu: - Phân biệt được một số thành phần cơ bản trong màn hình làm việc của Word:
bảng chọn, một số nút lệnh đơn giản
a) Nội dung: Khởi động Word tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word, soạn thảo
văn bản Tiếng Việt trên Word, di chuyển con trỏ soạn thảo, đóng cửa sổ làm việc
c) Sản phẩm:
- Nhận biết được tên các dải lệnh trên cửa sổ Word
- Đoán, nhận biết được các dải lệnh thông qua các biểu tượng của chúng Mở 1 vài lệnh kháccần thiết
- Nhận biết được các lệnh trong bảng chọn File
- Mở và đóng văn bản đã có
- Lưu văn bản
d) Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành với nội dung:
+ Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word
? Quan sát cửa sổ word và nhận biết tên các dải lệnh
? Quan sát và tìm hiểu các nút lệnh trên dải lệnh Home
? Mở File và nhận biết các chức năng
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS thảo luận nhóm, thực hành trên máy tính
- Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS thao tác trên máy tính
+ Hs rút ra kết luận về sử dụng một lệnh có trong bảng chọn với dùng nút lệnh với chứcnăng tương tự trên thanh công cụ
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập
a) Mục tiêu: Luyện tập, củng cố nội dung bài học
b) Nội dung: Hoàn thành được các phiếu học tập
c) Sản phẩm: Soạn thảo được văn bản theo bảng mã, font chữ Time New Roman
d) Tổ chức thực hiện:
- Chuyển giao nhiệm vụ:
Học sinh thực hành trên máy tính, hoàn thiện phiếu học tập theo nhóm
GV yêu cầu học sinh thực hành trên máy và điền vào phiếu học tập
Phiếu 1:
Khởi động C1: ………
Trang 11Word C2: ………
C3: ………
Thoát khỏi Word C1: ……… C2: ………
Các dải lệnh ………
Tạo tệp mới C1: ………
C2: ………
Lưu tệp văn bản C1: ………
C2: ………
Đóng tệp ………
Mở tệp văn bản C1: ………
C2: ………
Phiếu 2: Nút lệnh Chức năng New (Ctrl+ N) ………
Open (Ctrl+ O) ………
Save(Ctrl+ S) ………
Undo (Ctrl+ Z) ………
Copy (Ctrl+ C) ………
Cut (Ctrl+ X) ………
Paste (Ctrl+ V) ………
- Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập Học sinh trình bày theo nhóm, các nhóm khác nhận xét bài của nhau - Đánh giá kết quả hoạt động. + GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát - GV thu phiếu học tập của HS Căn cứ vào phiếu học tập để tuyên dương những học sinh có kết quả chính xác, đánh giá mức độ tiếp thu về kiến thức và kỹ năng thực hành của học sinh Yêu cầu Cách thực hiện Khởi động Word C1: Chọn Sart/All program/Microsoft office/Microsoft word C2: Nháy đúp chuột biểu tượng word trên màn hình C3: Nháy chọn biểu tượng word trên thanh Tasbar Thoát khỏi Word C1: Chọn File/Close C2: Nháy X trên thanh bảng chọn Các dải lệnh Home, insert, page layout,
Tạo tệp mới C1: Chọn biểu tượng New
C2: Chọn File/New Lưu tệp văn bản C1: Chọn biểu tượng Save
C2: Chọn File/ chọn Save as
Mở tệp văn bản C1: Chọn nút lệnh Open
C2: Chọn File/ chọn Open Phiếu 2:
New (Ctrl+ N) Tạo mới tệp văn bản
Trang 12Open (Ctrl+ O) Mở tệp văn bản đã có trên máy
Save(Ctrl+ S) Lưu tệp văn bản
Undo (Ctrl+ Z) Khôi phục lại trạng thái trước của đó của văn bản
Copy (Ctrl+ C) Sao chép văn bản
Cut (Ctrl+ X) Di chuyển văn bản
Paste (Ctrl+ V) Dán văn bản đã sao chép (hoặc di chuyển)
HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức thực hành soạn thảo văn bản.
b) Nội dung: Thuyết trình về công dụng của các nút lệnh trên dải lệnh Home, Insert, layout,
view
c) Sản phẩm: Học sinh thuyết trình trên phần mềm Word
d) Tổ chức thực hiện:
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Yêu cầu học sinh thuyết trình nêu lên công dụng của các nút lệnh trên dải lệnh Home, Insert,layout, view
- Thực hiện nhiệm vụ học tập
- Học sinh thuyết trình về công dụng của các nút lệnh trên dải lệnh của phần mềm word
- Đánh giá kết quả hoạt động.
+ GV nhận xét, sửa sai và giải đáp các thắc mắc cho học sinh khi thuyết trình
- Soạn thảo được văn bản theo đúng yêu cầu, sử dụng kiểu gõ TELEX
- Biết cách di chuyển con trỏ soạn thảo bằng chuột và bằng bàn phím
- Biết cách phóng to và thu nhỏ văn bản
- Biết tác dụng của các lệnh căn lề trên văn bản
- Biết cách phóng to và thu nhỏ văn bản
- Biết cách đóng cửa sổ và đóng văn bản
2 Năng lực
Trang 13a Năng lực chung: Năng lực tự học và tự chủ, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo.
b Năng lực tin học:
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông
- Nld: Ứng dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản
- Nle: Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm tạo ra được văn bản Word hoàn chỉnh,đẹp, đúng quy tắc khi soạn thảo
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm
II THIÊT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Thiết bị dạy học: Bảng, SGK, máy tính, ti vi
2 Học liệu: Sách giáo khoa Tin học 6, kế hoạch bài dạy
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của
mình.HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
b)Nội dung: Thao tác chọn font chữ và bảng mã để hiển thị được chữ Việt
c) Sản phẩm học tập: Soạn thảo được chữ Việt
d) Tổ chức thực hiện:
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- Em hãy soạn thảo nội dung sau: TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI – EAKAR –ĐẮK LẮK
Kiểu gõ TELEX, bảng mã: Unicode ; Font: Time New Roman, cỡ chữ 14
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Hs làm việc cá nhân thực hành trên máy chiếu
- Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
HS thực hành trên máy chiếu, các học sinh khác quan sát, nhận xét
- Đánh giá kết quả hoạt động
+ GV nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ học tập và kết quả học sinh Từ đó hướng học sinh nghiêncứu, tìm hiểu nội dung cho hoạt động hình thành kiến thức mới
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Soạn thảo văn bản đơn giản
a) Mục tiêu: - Soạn thảo văn bản theo yêu cầu
b) Nội dung: - HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động
cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập
c) Sản phẩm: - Tạo được một văn bản đơn giản
d) Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành với nội dung:
Gõ đoạn văn bản Biển đẹp (SGK trang 109)
Lưu lại với tên tệp: Biển đẹp.doc
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
HS thực hành trên máy tính
- Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
Trang 14+ HS thao tác trên máy tính
+ Hs tìm ra những lỗi sai cần phải chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn bản a) Mục tiêu:
- Biết cách di chuyển con trỏ soạn thảo bằng chuột và bằng bàn phím
- Biết cách phóng to và thu nhỏ văn bản
- Biết tác dụng của các lệnh căn lề trên văn bản
- Biết cách phóng to và thu nhỏ văn bản
- Biết cách đóng cửa sổ và đóng văn bản
- Chuyển giao nhiệm vụ:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát
- GV thu phiếu học tập của HS Căn cứ vào phiếu học tập để tuyên dương những học sinh có kết quảchính xác, đánh giá mức độ tiếp thu về kiến thức và kỹ năng thực hành của học sinh
- Giáo viên yêu cầu các nhóm thực hành với nội dung:
+ Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản
Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong văn bản bằng chuột và các phím mũi tên đãnêu trong bài
Sử dụng các thanh cuốn để xem các phần khác nhau của văn bản khi được phóng to
Chọn các lệnh View Normal, View Print Layout, View Outline Quan sát sự thayđổi trên màn hình
Thu nhỏ kích thước màn hình soạn thảo
Nháy chuột lên các nút thu nhỏ, khôi phục kích thước trước đó và phóng to cực đạicửa sổ (Góc trên bên phải)
Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏi Word
- Thực hiện nhiệm vụ
+ HS làm việc cá nhân trên máy tính thực hiện các yêu cầu của GV
- Báo cáo kết quả:
+ Thực hiện được các thao tác cơ bản trên phần mềm soạn thảo
- Đánh giá kết quả hoạt động
+ GV nhận xét quan sát, sửa sai và giải đáp các thắc mắc cho học sinh khi thực hành
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập
a Mục tiêu: - Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b Nội dung:- Thực hiện làm việc theo nhóm, trả lời các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận
c Sản phẩm: - Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d Tổ chức thực hiện:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Trang 15HS thực hiện các bài tập trắc nghiệm sau theo nhóm
Câu 1 Khi đèn Caplock không sáng, em nhấn và giữ phím nào trong khi gõ để được chữhoa?
A Enter B Tab C Ctrl D Shift
- Học sinh trả lời theo nhóm
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
- Đại diện học sinh trình bày nhóm, các nhóm khác nhận xét
Đánh giá kết quả hoạt động
+ GV nhận xét đánh giá kết quả của hoạt động nhóm
HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức thực hành soạn thảo văn bản.
b) Nội dung: Hoàn thành bài tập về soạn thảo văn bản trên máy tính
c) Sản phẩm: Soạn thảo đoạn văn bản theo kiểu gõ TELEX, font chữ VNI-Times, cỡ chữ 14 d) Tổ chức thực hiện:
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập
+ Yêu cầu HS thực hiện soạn thảo đoạn văn bản sau:
Những phong tục truyền thống đẹp của người Việt trong dịp Tết.
1 Cúng ông Công, ông Táo
- Đánh giá kết quả hoạt động.
+ GV nhận xét quan sát, sửa sai và giải đáp các thắc mắc cho học sinh khi thực hành
Trang 16Tiết 1
Ngày soạn: …/…/2021Ngày dạy: … /…/2021
BÀI 15 CHỈNH SỬA VĂN BẢN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu mục đích và thực hiện được thao tác chọn phần văn bản
- Học sinh biết ưu điểm của việc sao chép hoặc di chuyển và thực hiện sao chép hoặc dichuyển nội dung trong văn bản
- Học sinh biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: chèn thêm nội dung vào vị trí thíchhợp trong văn bản, xoá, sao chép và di chuyển các phần văn bản
2 Năng lực
a Năng lực chung: Năng lực tự học và tự chủ, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
b Năng lực tin học:
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông
- Nld: Ứng dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản
- Nle: Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm tạo ra được văn bản Word hoàn chỉnh,đẹp
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm
II THIÊT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Thiết bị dạy học: Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu
2 Học liệu: - GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
Trang 17mình.HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
* Nội dung: phần mềm soạn thảo văn bản.
* Sản phẩm học tập: Trả lời các câu hỏi ghi vào vở.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Đoạn văn bản lỗi viết trên giấy
Boi tôi ănuống đieeeu độ và lèmviệc chóng lón lắm.Chảng bao lâu toi đã trỏ thành mộtchàng dế thanh niên cường tráng
?1 Để sửa những lỗi đó em phải làm gì? Để văn bản dễ đọc và rõ ràng, có cần viết lại toàn
bộ nội dung không?
?2 Theo em khi soạn thảo văn bản trên máy tính, có công cụ nào giúp em dễ dàng sửa nộidung gõ sai không?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ HS báo cáo kết quả thảo luận
HS: Trả lời câu hỏi
?1
?2
- Nhận xét, đánh giá:
+ Giáo viên nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ học tập
GV: Một trong những ưu điểm của soạn thảo văn bản trên máy tính là có thể sửa đổi nhữngnội dung gõ sai mà không phải gõ lại toàn bộ văn bản Ngoài ra còn có các ưu điểm khácnhư:
- Có nhiều kiểu chữ đẹp
- Trình bày theo nhiều cách khác nhau
- Chèn thêm hình ảnh minh hoạ
* Mục tiêu: HS nắm được cách xóa và chèn thêm nội dung.
Trang 18* Nội dung: Nêu được chức năng của phím xóa và biết chèn thêm nội dung.
* Sản phẩm: Biết cách xóa và chèn thêm nội dung
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: lưu ý HS nhận biết vị trí của con trỏ soạn thảo, sau đó giới thiệu tác dụng của việc nhấncác phím Delete và Backspace
?1 HS phân biệt tác dụng của hai phím xoá một kí tự?
?2 Muốn chèn thêm nội dung văn bản em làm thế nào?
?3 Một lần nhấn phím Delete hoặc Backspace em thấy xoá được mấy kí tự?
?4 Muốn xoá đoạn văn gồm 100 kí tự em cần nhấn phím Delete hoặc phím Backspace baonhiêu lần?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS: trả lời các câu hỏi GV yêu cầu vào vở
- Báo cáo kết quả:
+ HS trình bày
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát
+ GV: Để xóa những phần văn bản lớn hơn, nếu sử dụng các phím Backspace hoặc Delete sẽrất mất thời gian Khi đó nên chọn (còn gọi là đánh dấu) phần văn bản cần xóa và nhấn phímBackspace hoặc Delete Vậy đánh dấu văn bản như thế nào Ta tìm hiểu trong mục tiếp theo
Kết luận
+ Phím Backspace để xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
+ Phím Delete để xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
* Lưu ý: SGK- 112
* Muốn chèn thêm nội dung vào một vị trí, em di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí đó và
gõ tiếp
Hoạt động 2: Chọn phần văn bản (10 phút)
* Mục tiêu: HS biết cách chọn phần văn bản
* Nội dung: Nêu được chức năng của việc chọn phần văn bản.
* Sản phẩm: thực hiện được chọn phần văn bản trên phần mềm soạn thảo
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Khi muốn thực hiện một thao tác (VD như xóa, di chuyển vị trí, thay đổi cách trìnhbày…) tác động đến một phần văn bản hay đối tượng nào đó, trước hết cần chọn phần vănbản hay đối tượng đó (còn gọi là đánh dấu)
?1 Nêu lại cách chọn tệp văn bản hay thư mục đã học? Để chọn nhiều tệp hay nhiều thư mụccùng một lúc em làm thế nào?
?2 Nhắc lại các thao tác chính với chuột?
?3 GV thực hiện thực hành mẫu và gọi HS thực hiện chọn phần văn bản theo yêu cầu giáoviên?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
Trang 19+ HS: trả lời các câu hỏi GV yêu cầu vào vở và thực hành theo yêu cầu của GV
- Báo cáo kết quả:
+ HS trình bày
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát
Kết luận
Để chọn phần văn bản ta làm như sau:
- Đưa con chuột đến vị trí bắt đầu
- Kéo thả chuột đến vị trí cuối của văn bản cần chọn
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (5 phút)
* Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
* Nội dung: Hiểu được các thao tác xóa, chọn phần văn bản trong phần mềm soạn thảo văn
bản
* Sản phẩm: Hoàn thành bài tập
* Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?
A Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace
B Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete
C Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl
D Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace
Đáp án: D
Bài 2: Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện
A Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháychuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn
B Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn
C Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sửdụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn
Trang 20phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift (kéo thả) và nháy chuột tại vị trí cuối (đầu)phần văn bản cần chọn.
(mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau
và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập
Gv yêu cầu thực hành và trả lời bài tập 2 SGK-115
HS: Thực hành trên máy tính cá nhân
- Thưc hiện nhiệm vụ
Gv đây là câu hỏi dưới dạng hoạt động của HS, HS tự thực hiện, tự khám phá và kết luận
- Báo cáo kết quả
+ các nhóm HS thực hành trên máy tính cá nhân và trả lời câu hỏi
+ Các nhóm đổi phiếu đánh giá, nhận xét
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ GV nhận xét kết quả của HS
GV kết luận
- Nháy đúp chuột trên một vùng văn bản có tác dụng chọn từ tại chính nơi nháy đúp chuột
(lưu ý điều này không luôn luôn đúng với các từ có chữ có dấu của chữ Việt)
- Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột trên vùng văn bản có tác dụng chọn câu trong vùng vănbản đó (dãy kí tự giữa hai dấu chấm, gồm cả dấu chấm cuối)
- Nhấn giữ phím Alt và kéo thả chuột có tác dụng chọn một vùng văn bản theo chiều đứng.
- Tác dụng: Chọn một dòng, chọn một đoạn văn bản, chọn cả văn bản
+ GV: Quan sát và giải đáp thắc mắc (nếu có) của HS
+ GV: Chiếu một số bài làm tốt và chấm điểm
+ Về nhà HS thực hiện các thao tác đã học
Trang 21Tiết 2
Ngày soạn: …/…/2021Ngày dạy: … /…/2021
BÀI 15 CHỈNH SỬA VĂN BẢN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu mục đích và thực hiện được thao tác chọn phần văn bản
- Học sinh biết ưu điểm của việc sao chép hoặc di chuyển và thực hiện sao chép hoặc dichuyển nội dung trong văn bản
- Học sinh biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: chèn thêm nội dung vào vị trí thíchhợp trong văn bản, xoá, sao chép và di chuyển các phần văn bản
2 Năng lực
a Năng lực chung: Năng lực tự học và tự chủ, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
b Năng lực tin học:
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông
- Nld: Ứng dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản
- Nle: Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm tạo ra được văn bản Word hoàn chỉnh,đẹp
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm
II THIÊT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Thiết bị dạy học: Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu
2 Học liệu: - GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
- HS: SGK, vở, đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động (5 phút)
* Mục tiêu: Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cũ và tạo hứng thú học tập
Nội dung: GV đặt câu hỏi
Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
Tổ chức thực hiện:
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Em hãy nêu cách để xóa và chèn thêm nội dung trong phần mềm soạn thảo văn bản word?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
Trang 22HS làm việc cá nhân
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ:
+ Phím Backspace để xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
+ Phím Delete để xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
* Muốn chèn thêm nội dung vào một vị trí, em di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí đó và gõtiếp
Đánh giá kết quả hoạt động: Dựa vào câu trả lời của hs để đánh giá – nhận xét và chấm điểm.
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức (25 phút) Hoạt động 3: Sao chép và di chuyển nội dung văn bản (25 phút)
* Mục tiêu: HS biết cách sao chép và di chuyển nội dung văn bản
* Nội dung: Nêu được chức năng lệnh sao chép, di chuyển và thực hiện thao tác sao chép, di
chuyển trên phần mềm soạn thảo
* Sản phẩm: Thực hiện được sao chép, di chuyển trên phần mềm soạn thảo.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Đưa 2 đoạn thơ trong bài thơ “Trăng ơi” của nhà thơ Trần Đăng Khoa Câu đầu của cả haikhổ thơ đều như nhau, tuy nhiên đoạn thơ thứ nhất lại đứng sau đoạn thơ thứ hai
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kỳ
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ cánh rừng xa
Trăng hồng như quả chín
Lửng lơ lên trước nhà
? Theo em để có các khổ thơ theo đúng thứ tự của chúng, em sẽ xóa một đoạn thơ và gõ lại theođúng thứ tự hay sẽ chỉnh sửa theo cách khác?
? Phân biệt 2 cách Sao chép và di chuyển phần văn bản?
? Nếu thực hiện một thao tác mà kết quả không được như ý muốn, em làm thế nào?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS: trả lời các câu hỏi GV yêu cầu vào vở và thực hành theo yêu cầu của GV
- Báo cáo kết quả:
+ HS trình bày và thực hành
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát
GV: Giới thiệu lại nút undo như phần lưu ý SGK
GV: Giải thích thêm chức năng của Clipboard:
Trang 23GV: Có thể giới thiệu việc sử dụng tổ hợp các phím tắt để sao chép và di chuyển phần văn bảnnhưng tốt hơn là nên để học sinh tự khám phá như đã trình bày trong mục Tìm hiểu mở rộngcủa SGK Như thế sẽ gây hứng thú và rèn luyện khả năng tự học của học sinh.
Kết luận
* Sao chép văn bản:
- Chọn phần văn bản muốn sao chép, chọn lệnh Copy
- Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép, chọn lệnh Paste
* Di chuyển văn bản:
- Chọn phần văn bản cần di chuyển, chọn lệnh Cut
- Đưa con trỏ tới vị trí mới, chọn lệnh Paste
* Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đóvào vị trí khác
* Di chuyển phần văn bản là sao chép nội dung đó vào vị trí khác, đồng thời xóa phần văn bản
đó ở vị trí gốc
* Lưu ý: SGK-114
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (5 phút)
* Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
* Nội dung: Hiểu được các thao tác sao chép, di chuyển trong phần mềm soạn thảo văn bản.
* Sản phẩm: Hoàn thành bài tập
* Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:
A Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh (Copy), nháy chuột tại vị trí đích
Bài 2: Sao chép phần văn bản có tác dụng:
A Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác
B Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác
C Cả A và B đúng
D Cả A và B sai
Đáp án: A
Trang 24Thực hiện nhiệm vụ: HS làm việc cá nhân và thảo luận nhóm để giải quyết vấn đề
(mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau
và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập
GV: Yêu cầu HS thực hành bài tập 3 SGK-116
HS: Thực hành trên máy tính cá nhân
- Thưc hiện nhiệm vụ
Gv đây là câu hỏi dưới dạng hoạt động của HS, HS tự thực hiện, tự khám phá và kết luận
- Báo cáo kết quả
+ các nhóm HS thực hành trên máy tính cá nhân và trả lời câu hỏi
+ Các nhóm đổi phiếu đánh giá, nhận xét
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ GV nhận xét kết quả của HS
GV kết luận
+ GV: Quan sát và giải đáp thắc mắc (nếu có) của HS
+ GV: Chiếu một số bài làm tốt và chấm điểm HS làm bài tốt
+ Về nhà HS thực hiện các thao tác đã học
Tuần
Tiết
Ngày soạn: …/…/2021Ngày dạy: … /…/2021
BÀI THỰC HÀNH 6
Trang 25EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh biết cách mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu
- Nhập được nội dung văn bản
- Luyện kĩ năng gõ văn bản chữ Việt
- Biết cách chỉnh sửa nội dung văn bản, sao chép, di chuyển văn bản
2 Năng lực
a Năng lực chung: Năng lực tự học và tự chủ, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
b Năng lực tin học:
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông
- Nld: Ứng dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản
- Nle: Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm tạo ra được văn bản Word hoàn chỉnh,đẹp
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm
II THIÊT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Thiết bị dạy học: Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu
2 Học liệu: - GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
- HS: SGK, vở, đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của
mình.HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
* Nội dung: Biết cách chuyển đổi từ văn bản 1 sang văn bản 2 cần làm những thao tác nào.
* Sản phẩm học tập: Văn bản sau khi chỉnh sửa.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV chiếu nội dung 2 văn bản lên máy chiếu
?Từ văn bản 1 muốn sửa thành văn bản 2 ta phải làm gì
Văn bản 1:
NHỚ CON SÔNG QUÊ HƯƠNG
Trang 26Quê hương tôi có con sông xanh biếc
Nước gương trong soi bóng những hàng tre
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Tỏa nắng xuống lòng sông lấp loáng
Chẳng biết nước có giữ ngày giữ tháng
Giữ bao nhiêu kỉ niệm giữa dòng trôi?
Văn bản 2:
NHỚ CON SÔNG QUÊ HƯƠNG
Quê hương tôi có con sông xanh biếc
Nước gương trong soi bóng những hàng tre
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Tỏa nắng xuống lòng sông lấp loáng
Chẳng biết nước có giữ ngày giữ tháng
Giữ bao nhiêu kỉ niệm giữa dòng trôi?
Quê hương tôi có con sông xanh biếc
Nước gương trong soi bóng những hàng tre
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Tỏa nắng xuống lòng sông lấp loáng
Chẳng biết nước có giữ ngày giữ tháng
Giữ bao nhiêu kỉ niệm giữa dòng trôi?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ HS báo cáo kết quả thảo luận
- Nhận xét, đánh giá:
+ Giáo viên nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ học tập
- Từ văn bản 1 chuyển thành văn bản 2 ta chỉ cần sao chép lại 6 câu thơ đó Trong nội dungcủa tiết ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại các thao tác sao chép văn bản
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Khởi động Word và tạo văn bản mới.
* Mục tiêu: Luyện các thao tác mở văn bản mới, nhập nội dung văn bản và kĩ năng gõ văn
bản Tiếng Việt
* Nội dung: Khởi động Word và gõ văn bản mới, sửa các lỗi gõ sai.
* Sản phẩm: Soạn thảo được văn bản bằng chữ Việt.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV tổ chức học sinh làm việc theo nhóm, 2HS/1MT
- Yêu cầu HS mở SGK trang 117 và thực hiện các yêu cầu sau:
+ Khởi động phần mềm Word.
+ Gõ nội dung văn bản trong các mục (a) SGK/117.
Trang 27+ Chỉnh sửa văn bản (nếu có lỗi).
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS chia nhóm 2HS/máy
+ Đọc SGK, thảo luận, thực hiện các yêu cầu của GV
- Báo cáo kết quả:
+ GV gọi 1-2 nhóm HS lên bảng chiếu phần soạn thảo văn bản của nhóm để cả lớp nhận xét,góp ý
+ Đại diện nhóm báo cáo
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV theo dõi và lưu ý những lỗi trong soạn thảo văn bản mà các nhóm HS vẫn mắc phải đểcác nhóm rút kinh nghiệm và sửa lỗi
Hoạt động 2: Mở văn bản đã có và sao chép nội dung văn bản.
* Mục tiêu: Luyện các thao tác mở văn bản đã lưu, thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh
sửa nội dung văn bản và sao chép nội dung văn bản
* Nội dung: Mở văn bản “Biển đẹp” Sao chép và lưu văn bản.
* Sản phẩm: Mở văn bản, sao chép được văn bản và lưu văn bản.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Gv yêu cầu HS đọc mục b SGK/117, thực hành theo các bước đã chỉ dẫn trong SGK gồmcác nội dung sau:
+ Mở văn bản Bien dep đã lưu trong Bài thực hành 5.
+ Sao chép toàn bộ nội dung đoạn văn bản vừa gõ trong HĐ 1 vào cuối văn bản Bien dep + Lưu văn bản với tên cũ (Bien dep).
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Đọc SGK, thảo luận, thực hiện các yêu cầu của GV
- Báo cáo kết quả:
+ GV gọi 1-2 nhóm HS lên bảng thao tác sao chép văn bản này và dán sang văn bản khác để
cả lớp góp ý, nhận xét
+ Đại diện nhóm lên thực hiện trên máy chiếu
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát
- GV theo dõi, nhận xét và hướng dẫn học sinh cách sử dụng tổ hợp phím tắt đối với văn
Trang 28- GV nhắc lại các thao tác sao chép văn bản.
B1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và chọn lệnh Copy (hoặc nhấn Ctrl+C)
B2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và chọn lệnh Paste (hoặc nhấn Ctrl+V)
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập
* Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
* Nội dung: Biết cách mở văn bản đã có, sao chép và lưu văn bản.
* Sản phẩm: Hoàn thành bài tập
* Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Hãy sắp xếp trật tự sau:
Để sao chép một phần văn bản đến vị trí khác
a) Nháy nút
b) Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép
c) Nháy nút
d) Chọn phần văn bản muốn sao chép.
Hiển thị lời giải
Đáp án: d-a-b-c.
Câu 2: Đâu là cách khởi động MS WORD:
a Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
b Vào bảng chọn Start→ All Program→ Microsoft Office→ MS Word
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
Hiển thị lời giải
Đáp án: c.
Câu 3: Cách nào sau đây để mở văn bản đã lưu trên máy:
Hiển thị lời giải
Đáp án: b.
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng
* Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập
Trang 29* Nội dung: Gõ một văn bản theo yêu cầu của GV và sao chép đoạn văn bản đó sang vị trí
khác
* Sản phẩm: Văn bản gốc và văn bản sao khi sao chép sang vị trí mới.
* Tổ chức thực hiện:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành nhiều nhóm ( Mỗi nhóm 1 máy tính) thực hiện các yêu cầu sau:
+ Gõ nội dung văn bản sau
+ Lưu văn bản trong ổ D với tên: Thương lắm miền Trung ơi
+ Sao chép văn bản sang ổ E.
- Thưc hiện nhiệm vụ
- Các nhóm thực hành trên máy tính ( Mỗi học sinh trong nhóm gõ 1 đoạn)
- Báo cáo kết quả
+ Các nhóm quan sát lẫn nhau Kiểm tra và sửa các lỗi sai (nếu có)
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ GV nhận xét kết quả của HS Cho điểm các nhóm
Trang 30Tiết
Ngày soạn: …/…/2021Ngày dạy: … /…/2021
BÀI THỰC HÀNH 6
EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN (T2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh biết cách mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu
- Nhập được nội dung văn bản
- Luyện kĩ năng gõ văn bản chữ Việt
- Biết cách chỉnh sửa nội dung văn bản, sao chép, di chuyển văn bản
2 Năng lực
a Năng lực chung: Năng lực tự học và tự chủ, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
b Năng lực tin học:
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông
- Nld: Ứng dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản
- Nle: Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm tạo ra được văn bản Word hoàn chỉnh,đẹp
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm
II THIÊT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Thiết bị dạy học: Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu
2 Học liệu: - GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
- HS: SGK, vở, đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của
mình.HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
* Nội dung: Biết cách chuyển đổi từ văn bản 1 sang văn bản 2 cần làm những thao tác nào.
* Sản phẩm học tập: Văn bản sau khi chỉnh sửa.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV chiếu nội dung 2 văn bản lên máy chiếu
Trang 31?Từ văn bản 1 muốn sửa thành văn bản 2 ta phải làm gì
Văn bản 1:
NHỚ CON SÔNG QUÊ HƯƠNG
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Tỏa nắng xuống lòng sông lấp loáng
Quê hương tôi có con sông xanh biếc
Nước gương trong soi bóng những hàng tre
Chẳng biết nước có giữ ngày giữ tháng
Giữ bao nhiêu kỉ niệm giữa dòng trôi?
Tế Hanh
-Văn bản 2:
NHỚ CON SÔNG QUÊ HƯƠNG
Quê hương tôi có con sông xanh biếc
Nước gương trong soi bóng những hàng tre
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Tỏa nắng xuống lòng sông lấp loáng
Chẳng biết nước có giữ ngày giữ tháng
Giữ bao nhiêu kỉ niệm giữa dòng trôi?
Tế Hanh
Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ HS báo cáo kết quả thảo luận
- Nhận xét, đánh giá:
+ Giáo viên nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ học tập
- Từ văn bản 1 chuyển thành văn bản 2 ta phải di chuyển 2 câu thơ đầu xuống vị trí thứ 3,4.
Trong tiết ngày hôm nay chúng ta sẽ luyện tập lại các thao tác chỉnh sửa văn bản
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Mở văn bản đã có và di chuyển nội dung văn bản.
* Mục tiêu: Luyện các thao tác mở văn bản đã lưu, thực hiện các thao tác thay đổi trật tự
nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép và di chuyển
* Nội dung: Thay đổi trật tự các đoạn văn bản bằng cách sao chép hoặc di chuyển.
* Sản phẩm: Thực hiện di chuyển được các phần của văn bản theo đúng trật tự.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV yêu cầu HS thực hiện:
+ Mở văn bản Bien dep đã lưu trong tiết học trước.
+ Di chuyển con trỏ văn bản xuống phần nội dung được sao chép trong tiết học trước + Thực hiện thay đổi trật tự của các đoạn văn bản bằng cách di chuyển để có thự tự nội
Trang 32dung đúng như SGK Ngữ văn 6, tập 2 trang 47.
+ Lưu văn bản với tên cũ (Bien dep).
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Đọc SGK, thảo luận, thực hiện các yêu cầu của GV
+ GV quan sát và hỗ trợ khi HS gặp khó khăn
- Báo cáo kết quả:
+ GV gọi 1-2 nhóm HS lên bảng thực hiện thao tác di chuyển văn bản theo đúng thứ tự nộidung để cả lớp nhận xét, góp ý
+ HS lên bảng thực hiện
+ HS khác nhận xét, bổ xung
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV theo dõi, nhận xét và hướng dẫn HS cách sử dụng tổ hợp phím tắt để mở, di chuyển vàlưu văn bản
- GV nhắc lại các thao tác di chuyển văn bản
B1: Chọn phần văn bản muốn di chuyển và chọn lệnh Cut (hoặc nhấn Ctrl+X)
B2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí mới và chọn lệnh Paste (hoặc nhấn Ctrl+V)
Hoạt động 2: Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung.
* Mục tiêu: Luyện các thao tác mở văn bản mới Luyện kĩ năng gõ văn bản Tiếng Việt.
Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản và sao chép văn bản, lưu vănbản
* Nội dung: Mở và soạn thảo văn bản “Trăng ơi”, quan sát các câu thơ lặp lại để sao chép
nhanh nội dung
* Sản phẩm: Soạn thảo được văn bản Tiếng Việt và sao chép được văn bản.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Gv yêu cầu HS đọc mục c SGK/118 và thực hiện các yêu cầu sau:
+ Mở văn bản mới và gõ bài thơ “Trăng ơi” của nhà thơ Trần Đăng Khoa.
+ Sửa lỗi văn bản(nếu có).
+ Lưu văn bản với tên Trăng ơi
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Đọc SGK, thảo luận, thực hiện các yêu cầu của GV
- Báo cáo kết quả:
+ GV gọi 1-2 nhóm HS lên bảng thực hiện việc gõ và chỉnh sửa văn bản
+ Đại diện nhóm lên thực hiện trên máy chiếu
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát
Trang 33HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập
* Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
* Nội dung: Biết cách mở văn bản đã có, di chuyển và lưu văn bản.
* Sản phẩm: Hoàn thành bài tập
* Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Cách nào sau đây để lưu văn bản
Hiển thị lời giải
Đáp án: c.
Câu 2: Hãy sắp xếp trật tự sau:
Để di chuyển một phần văn bản đến vị trí khác
a) Nháy nút
b) Chọn phần văn bản muốn di chuyển.
c) Đưa con trở tới vị trí mới.
d) Nháy nút
Hiển thị lời giải
Đáp án: b-d-c-a.
Trang 34Câu 3: Để thực hiện thao tác di chuyển đoạn văn bản, em thực hiện nhanh bằng cách
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành nhiều nhóm ( Mỗi nhóm 1 máy tính) thực hiện các yêu cầu sau:
+ Gõ nội dung văn bản sau
+ Lưu văn bản trong ổ D với tên: Giao lưu
+ Di chuyển văn bản sang ổ E.
- Thưc hiện nhiệm vụ
- Các nhóm thực hành trên máy tính ( Mỗi học sinh trong nhóm gõ 1 đoạn)
- Báo cáo kết quả
Trang 35+ Các nhóm quan sát lẫn nhau Kiểm tra và sửa các lỗi sai (nếu có)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS nắm được định dạng đoạn văn bản là gì, bao gồm các tính chất nào.
- Học sinh biết cách định dạng đoạn văn bản đạt những yêu cầu cần thiết như: căn lề,
- Nld: Ứng dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản
- Nle: Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm tạo ra được văn bản Word hoàn chỉnh, đẹp.
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Thiết bị dạy học: Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu
2 Học liệu: - GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
- HS: SGK, vở, đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động a) Mục tiêu: Học sinh định hướng được nội dung bài học , tạo tâm thế cho học
sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b) Nội dung: Bước đầu tìm hiểu về định dạng đoạn văn bản trong Word.
c) Sản phẩm: Trả lời các câu hỏi
d) Tổ chức thực hiện:
-Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Trích đoạn 2 khổ thơ sau được soạn thảo và trình bày theo 2 cách khác nhau:
Trang 36?1 Các cách trình bày có phù hợp với mỗi thể loại thơ hay không?
?2 Hai cách trình bày khác nhau ở những điểm gì?
?3 Em có biết cách trình bày khác không?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Các nhóm thảo luận bài tập và câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ HS nêu đáp án bài tập và trả lời câu hỏi
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Định dạng đoạn văn bản
* Mục tiêu: HS nắm được định dạng đoạn văn bản là gì, bao gồm các tính chất
nào.
* Nội dung: Nêu được khái niệm và các tính chất của định dạng đoạn văn bản
* Sản phẩm: Kiến thức về định dạng đoạn văn bản
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
+ Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi
?1 Định dạng đoạn văn bản có phải là định dạng kí tự không?
?2 Định dạng đoạn văn bản bao gồm định dạng các tính chất nào của văn bản?
Trang 37+ Hướng dẫn giải thích cho HS từng tính chất định dạng thông qua hai hình 4.26
và hình 4.27, sgk, trang 124.
+ Hướng dẫn HS ghi bài.
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS thảo luận nhóm 2 bạn
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ Các nhóm trả lời các câu hỏi GV yêu cầu:
• Thay đổi lề trái của cả đoạn văn.
• Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.
• Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
Hoạt động 2: Sử dụng các lệnh định dạng đoạn văn bản
* Mục tiêu: Học sinh biết cách định dạng đoạn văn bản đạt những yêu cầu cần
thiết như: căn lề, vị trí lề, khoảng cách dòng,
* Nội dung: Cách sử dụng các lệnh định dạng đoạn văn bản
* Sản phẩm: HS biết sử dụng các lệnh để định dạng đoan văn bản
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Trang 38+ Nêu các thao tác định dạng đoạn văn bản bằng cách sử dụng các nút lệnh? + Thao tác và yêu cầu hs thao tác lại trên máy tính
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS: trả lời các câu hỏi GV yêu cầu vào vở
- Báo cáo kết quả:
+ HS trình bày
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, thực hành mẫu cho HS quan sát
* Kết Luận:
Các thao tác định dạng đoạn văn bản bằng cách sử dụng các bút lệnh:
+ Bước 1: Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản.
+ Bước 2: Sử dụng các nút lệnh trong nhóm Paragraph trên dải lệnh Home:
GV giới thiệu: Có thể sử dụng hộp thoại Paragraph để thực hiện các định dạng
trên.
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập
* Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
* Nội dung: Thực hiện được các thao tác định dạng đoạn văn bản.
* Sản phẩm: Định dạng đoạn văn bản
* Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập Câu 1: GV yêu cầu học sinh nhắc lại các thao tác định dạng đoạn văn bản?
HS báo cáo kết quả:
+ Các thao tác định dạng đoạn văn bản:
B1: Đặt con trỏ soạn thảo vào đoạn văn cần định dạng.
B2: Sử dụng các nút lệnh trong nhóm Paragraph trên dải lệnh Home Hoặc sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng.
HS nhận xét.
GV nhận xét.
Câu 2: Yêu cầu: Trả lời câu hỏi 4, sgk, tảng 126.
HS báo cáo kết quả:
+ Lệnh có tác dụng đối với toàn đoạn văn bản.
HS nhận xét.
GV đánh giá và giới thiệu ba thao tác sau:
Trang 391/ Chọn cả đoạn văn bản.
2/ Chọn một phần đoạn văn bản.
3/ Chỉ đặt con trỏ soạn thảo vào trong đoạn văn bản.
Với ba thao tác chọn trên, tác dụng của các lệnh định dạng đoạn văn bản sẽ tác dụng lên cả toàn bộ đoạn văn.
Câu 3: Yêu cầu: Trả lời câu hỏi 3, sgk, trang 126.
HS báo cáo kết quả:
+ Để định dạng cùng lúc nhiều đoạn văn cần chọn các đoạn văn đó Nhấn giữ phím Ctrl trong khi kéo thả chuột để chọn các đoạn văn không liên tiếp nhau.
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức làm các bài tập về định dạng đoạn văn bản.
* Nội dung: Định dạng đoạn văn bản “Biển đẹp”
* Sản phẩm: Đoạn văn bản “Biển đẹp” được định dạng
* Tổ chức thực hiện:
- GV giao nhiệm vụ cho học sinh
Yêu cầu:
+ Khởi động máy và phần mềm Microsoft Word.
+ Mở bài ‘Biển đẹp’ đã được lưu trong thư mục cá nhân.
+ Thực hiện định dạng các đoạn văn trong văn bản.
HS thực hiện, giúp đỡ các bạn.
GV quan sát, trợ giúp các em.
- Thưc hiện nhiệm vụ
+ HS thực hành, đánh giá theo các tiêu chí GV yêu cầu
Trang 405 Đóng cửa sổ làm việc
Tổng điểm
(Lưu ý : Chưa hoàn thành (C): 0 điểm; Hoàn thành (H): 1 điểm; Hoàn thành
tốt(T): 2 điểm)
- Báo cáo kết quả
+ Các nhóm đổi phiếu đánh giá, nhận xét.
BÀI THỰC HÀNH 7 EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông
- Nld: Ứng dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản
- Nle: Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm, tạo ra, trình bày và giới thiệu được được sảnphẩm là văn bản Word hoàn chỉnh, đẹp qua bài tập thực hành
c Năng lực đặc thù khác: NL ngôn ngữ; NL thẩm mỹ
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm.
II THIÊT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Thiết bị dạy học: Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu.
2 Học liệu: - GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.
- HS: SGK, vở
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của
mình.HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học
* Nội dung: Phần mềm soạn thảo văn bản.