1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TIN HOC 8 MOI (2020 2021)

86 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 3,9 MB
File đính kèm GIAO AN TIN HOC 8 MOI (2020-2021).rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là giáo án Tin học 8 soạn theo chủ đề PTNL, thầy cô nào cần thì tải về chỉnh sửa để dùng nhé. OK...............................................................................................................................

Trang 1

Ngày soạn : 16 – 11 – 2019

Tên chủ đề/ chuyên đề:

LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Cấu trúc lặp với số lần lặp khơng xác định trước

+ Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước While do

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: HS nắm được:

- Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do

- Sơ đồ khối của câu lệnh lặp

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Xác định được bài tốn và thuật tốn của một số bài tốn thơng qua câu lệnh lặp với số lầnchưa biết trước while … do

- Viết được chương trình sử dụng cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while …do

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội duung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Ổn định tình hình lớp - Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh

lớp - Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

Trang 2

- Biết được cú pháp câu

lệnh lặp với số lần chưa biết

Học kì I chúng ta đã tìmhiểu câu lệnh lặp vớisố lần biết trước Vàcâu lệnh lặp với sốlần chưa biết trước cótác dụng gì trong lập trìnhcũng như trong cuộcsống, tiết hôm naychúng ta đi vào tìm hiểu

- HS: Tư duy

Bài 8 LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA

BIẾT TRƯỚC

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Nhớ lại kiến thức mơ tả

Điều kiện: Khi tổng Tn nhỏ nhất lớn hơn 1000 thì kết thúc hoạt động lặp

- HS: đọc và nghiên cứu ví dụ 1trang 63 SGK

- Gv: Y/c HS thảo luận nhĩm theobàn câu hỏi: Em hãy nêu các bước

mơ tả thuật tốn ?

- HS: Thảo luận nhĩm và mơ tảthuật tốn

Mơ tả thuật tốn bằng liệt kê:

- B1: S 0, n 0

- B2: Nếu S ≤ 1000, n  n + 1;

ngược lại chuyển tới Bước 4

- B3: SS + n và quay lại Bước 2B4: In kết quả: S và n là số tự nhiênnhỏ nhất sao cho S > 1000 Kết thúcthuật tốn( thuật tốn chỉ dừng lại

1 Lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

Ví dụ 1: Nếu cộng lần lượt n số

tự nhiên đầu tiên (n = 1, 2, 3, ), cần cộng bao nhiêu số tự nhiên đầu tiên để ta nhận được tổng Tn nhỏ nhất lớn hơn 1000? Điều kiện: Khi tổng Tn nhỏ nhất lớn hơn 1000 thì kết thúc hoạt động lặp

Mơ tả thuật tốn bằng liệt kê:

- B1: S 0, n 0

- B2: Nếu S ≤ 1000, n  n + 1;ngược lại chuyển tới Bước 4

- B3: SS + n và quay lại Bước2

B4: In kết quả: S và n là số tựnhiên nhỏ nhất sao cho S >

Trang 3

- Nắm được cú pháp và ý

nghĩa của câu lệnh lặp với

số lần chưa biết trước while

… do

Nắm được sơ đồ khối của

câu lệnh lặp với số lần chưa

biết trước while … do

- Nắm được câu lệnh của sơ

sử dụng câu lệnh có dạng như thếnào?

- HS: ta có thể sử dụng câu lệnh códạng lặp với số lần chưa xác định

- Gv: Cú pháp câu lệnh lặp với sốlần chưa biết trước có dạng như thếnào?

- HS: while <điều kiện> do <câu lệnh>;

- GV: Em hãy nêu ý nghĩa câu lệnhtrên?

- B1: kiểm tra điều kiện

1000 Kết thúc thuật toán( thuậttoán chỉ dừng lại khi S>1000)

* Sơ đồ khối câu lệnh lặp với sốlần chưa biết trước:

- Câu lệnh trên được thực hiện 2bước:

Trang 4

- Hiểu được câu lệnh lặp

với số lần chưa biết trước

thông qua các ví dụ

- B2: nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ

bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặpkết thúc Nếu điều kiện đúng, thựchiện câu lệnh và quay lại bước 1

- Gv kết luận: việc lặp lại một nhómhoạt động với số lần chưa xác địnhtrước phụ thuộc vào 1 điều kiện cụthể và chỉ dừng lại khi điều kiệnkhông thỏa mãn

* Nhóm 1,3 : Viết đoạn chương trình

sử dụng lệnh lặp for … doT:=0;

For i:= 1 to 100 do T:=T+1/i;

Writeln(T)

* Nhóm 2,4 : Viết đoạn chương trình

sử dụng lệnh lặp while … doT:=0; i :=1;

While i<= 100 do Begin

T:=T+1/i; i:=i+1;

- B1: kiểm tra điều kiện

- B2: nếu điều kiện SAI, câulệnh sẽ bị bỏ qua và việc thựchiện lệnh lặp kết thúc Nếu điềukiện đúng, thực hiện câu lệnh vàquay lại bước 1

* Kết luận: việc lặp lại mộtnhóm hoạt động với số lần chưaxác định trước phụ thuộc vào 1điều kiện cụ thể và chỉ dừng lạikhi điều kiện không thỏa mãn

* Ví dụ 2: trang 64SGK

* Ví dụ 4: trang 65 SGK

Trang 5

Biết được cần tránh viết

2 Nội dung 2: Lặp vô hạn lần – lỗi lập trình cần tránh

- Gv: Khi viết chương trình cần

tránh những việc gì ? Tại sao?

- Gv: Y/c HS lấy ví dụ?

- HS:

Var a: integer;

begina:=5;

while a<6 do write (‘A’);

2 Lặp vô hạn lần – lỗi lập trình cần tránh:

- Khi viết chương trình cầntránh việc tạo lên những vònglặp vô tận, điều này làm chochương trình chạy mãi khôngdừng và không bao giờ kết thúc

* ví dụ:

Var a: integer;

begina:=5;

while a<6 do write (‘A’);

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nhớ lại kiến thức đã học - Gv: Nêu một vài ví dụ về hoạt

động lặp với số lần chưa biết trước

- HS:

- Tập đi cho đến khi biết đi

- Tập nấu cho đến khi nấu ăn giỏi

- Múc nước cho đến khi đầy thùng

- GV: Hãy phát biểu sự khác biệtgiữa câu lệnh lặp với số lần lặp chotrước và câu lệnh lặp với số lần lặpchưa biết trước

+ Ví dụ về hoạt động lặp với sốlần chưa biết trước”

- Tập đi cho đến khi biết đi

- Tập nấu cho đến khi nấu ăngiỏi

- Múc nước cho đến khi đầythùng

+ Sự khác biệt giữa câu lệnh lặpvới số lần lặp cho trước và câulệnh lặp với số lần lặp chưa biết

Trang 6

- HS:

Câu lệnh lặp với số lần biết trước :

- Chỉ thị cho máy tính thực hiện 1lệnh hay 1 nhóm lệnh với số lần đãđược xác định từ trước

- Điều kiện là 1 giá trị của 1 biếnđếm có giá trị nguyên

Câu lệnh lặp với số lần chưa biếttrước :

- Chỉ thị cho máy tính thực hiện 1lệnh hay 1 nhóm lệnh với số lần lặpchưa biết trước

- Điều kiện tổng quát hơn, có thể

là kiểm tra của 1 giá trị có thực,cũng có thể là 1 điều kiện tổng quátkhác

trước

Câu lệnh lặp với số lần biếttrước :

- Chỉ thị cho máy tính thựchiện 1 lệnh hay 1 nhóm lệnh với

số lần đã được xác định từtrước

- Điều kiện là 1 giá trị của 1biến đếm có giá trị nguyênCâu lệnh lặp với số lần chưabiết trước :

- Chỉ thị cho máy tính thựchiện 1 lệnh hay 1 nhóm lệnh với

số lần lặp chưa biết trước

- Điều kiện tổng quát hơn, cóthể là kiểm tra của 1 giá trị cóthực, cũng có thể là 1 điều kiệntổng quát khác

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Biết được câu lệnh lặp

Repeat … until - Gv: Một câu lệnh lăp khác cũngthường hay được sử dụng trong

Pascal là câu lệnh repeat… until có

until <điều kiện>;

Khi gặp câu lệnh này chương trình

sẽ thực hiện các câu lệnh nằm giữahai từ khóa repeat và until, sau đókiểm tra <điều kiện kiện>, nếu

<điều kiện> sai thì tiếp tục thực hiệnvòng lặp Quá trình đó được lăp đilặp lại cho tới khi nào <điều kiện>

đúng thì kết thúc

- HS: Lắng nghe

- Một câu lệnh lăp khác cũngthường hay được sử dụng trongPascal là câu lệnh repeat… until

until <điều kiện>;

Khi gặp câu lệnh này chươngtrình sẽ thực hiện các câu lệnhnằm giữa hai từ khóa repeat vàuntil, sau đó kiểm tra <điều kiệnkiện>, nếu <điều kiện> sai thìtiếp tục thực hiện vòng lặp Quátrình đó được lăp đi lặp lại chotới khi nào <điều kiện> đúng thìkết thúc

- HS: Lắng nghe

IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực:

1 Mức độ nhận biết:

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=10; While a < 11 do write (a);

A Trên màn hình xuất hiện một số 10 B Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

C Trên màn hình xuất hiện một số 11 D Chương trình bị lặp vô tận

2 Mức độ thông hiểu :

Trang 7

Vịng lặp While – do kết thúc khi nào?

A Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn B Khi đủ số vịng lặp

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Biết được câu lệnh lặp while… do

+ Viết được một số chương trình sử dụng câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước

+ Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và viết kết quả ra giấy.

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước

while… do

- Kỹ năng:

- Viết được chương trình lệnh lặp while… do qua một số bài tập đơn giản

- Thành thạo trong quá trình sử dụng câu lệnh lặp với số lầnchưa biết trước while… do

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- HS cĩ năng lực viết được câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while… doqua một số bài tốn đơn giản

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Trang 8

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Ổn định tình hình lớp

- Củng cố kiến

thức về câu lệnh

lặp while… do

- Viết được câu lệnh lặp

với số lần chưa

biết trước while… do

qua một số bài tốn đơn

- HS: Tư duy

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

BÀI TẬP

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

a Nội dung 1: Bài tập 3/66, 67 SGK

- HS:

+ Nhĩm 1, 3: Câu a

- Kết quả thuật tốn cĩ 10 vịng lặp,

- Cú pháp và ý nghĩa của câu

lệnh lặp với số lần chưa biếttrước:

while <điều kiện> do <câu lệnh>;

Trong đĩ:

+ Điều kiện: thường là 1 phép

so sánh+ Câu lệnh: cĩ thể là câu lệnhđơn giản hay câu lệnh ghép

- Gv: Em hãy viết sơ đồ khối thểhiện câu lệnh lặp với số lầnchưa biết trước while … do

1 Bài tập 1: Bài 3/66, 67 SGK

- Kết quả

a Thuật tốn cĩ 10 vịng lặp,

giá trị S=5

Trang 9

giá trị S=5.

+ Nhóm 2,4 : Câu b

- Kết quả thuật toán có 0 vòng lặp

do điều kiện vòng lặp không thỏamãn, giá trị S=10

- HS:

+ Nhóm 2,4 : Câu 4aChương trình thực hiện 10 vòng lặp

+ Nhóm 1, 3: Câu 4bChương trình thực hiện vô hạn vònglặp do giá trị của S luôn luôn nhỏhơn 10

- GV: Viết chương trình tìm ước

chung lớn nhất (UCLN) của hai sốvới yêu cầu sử dụng thuật toánEuclid

- HS: Đọc, nghiên cứu đề toán

- GV: tìm ước chung lớn nhất(UCLN) của hai số em làm như thếnào?

- HS: Lắng nghe, theo dõi

- Gv: Y/c HS thảo luận nhóm và

Câu 4bChương trình thực hiện vô hạnvòng lặp do giá trị của S luônluôn nhỏ hơn 10

Trang 10

writeln('CHUONG TRINH TIM UCLN CUA HAI SO');

write('Nhap a: ');readln(a);

write('Nhap b: ');readln(b);

r:=a mod b;

while r<> 0 do begin

while r<> 0 do begin

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Repeat write('Nhap so n: ');readln(n);

until n>0;

i:=1;

while i<=n do begin

Trang 11

end;

readlnend

DE NGUNG ');

readln;

repeat clrscr;

write('Nhap so thu ',i,': ');

- Viết chương trình cho phéptính tổng của nhiều số (Chưabiết bao nhiêu số) Nhập số 0 đểkết thúc quá trình nhập

readln;

repeat clrscr;

write('Nhap so thu ',i,': '); readln(so); tong:=tong+so;i:=i+1;

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

A While < điều kiện > to < câu lệnh >;

B While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

C While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

D While < điều kiện > do < câu lệnh >;

2 Mức độ thông hiểu :

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

A Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

Trang 12

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Làm quen với việc khai báo và sử dụng các biến mảng

+ Ơn luyện cách sử dụng câu lệnh lặp for do

+ Củng cố các kỹ năng đọc, hiểu và sửa chương trình, chạy chương trình và in kết quả

- Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while… do

- Củng cố ý nghĩa và cách sử dụng câu lệnh ghép

Trang 13

- Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy tính, có ý thức sửdụng máy tính đúng mục đích.

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- HS cĩ năng lực viết được câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while… doqua một số bài tốn đơn giản

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội dung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

đơn giản như tính

diện tích, chi vi của

- GV: Chúng ta đã được học

về sử dụng cú pháp câu điều kiệndạng thiếu và đầy đủ Hôm nay,các em thực hành vềmột số chương trình cósử dụng cú pháp này

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Các số N và X1, X2, X3,…, Xn được nhập từ bàn phím.

- Gv: Mơ tả thuật tốn của chươngtrình, các biến dự định sẽ sử dụng và

Bài 1:

Bài 1: Viết chương trình sử dụng lệnh lặp While…Do để tính trung bình N số thực X1, X2, X3,…, Xn Các số N và X1, X2, X3,…, Xn được nhập từ bàn phím.

a Mơ tả thuật tốn của chương trình,

các biến dự định sẽ sử dụng và kiểu

Trang 14

kiểu của chúng?

- HS:

Các biến sẽ sử dụng: N, Tong, X,Dem kiểu Integer

- số N nhập từ bàn phím là số lượngcác chữ số

- B2: LặpNếu Dem<N thì:

+ Nhập số thực X từ bàn phím + Tong := Tong + x;

+ Dem := Dem + 1;

- B3: tính trung bình dãy số TB:=

Tong/N;

- B4: Thông báo kết quả ra màn hình

- Gv: Y/c HS thực hiện chương trình

- HS: Thực hiện

b Nội dung 2:

Bài 2: Tìm hiểu chương trình nhận biết một số tự nhiên N được nhập vào từ bàn phím có phải là số nguyên tố hay không.

- Gv: Mô tả thuật toán của chươngtrình, các biến dự định sẽ sử dụng vàkiểu của chúng?

- HS:

+ Các biến sẽ sử dụng: N, Tong, X,Dem kiểu Integer

- B2: LặpNếu Dem<N thì:

+ Nhập số thực X từ bàn phím + Tong := Tong + x;

+ Dem := Dem + 1;

- B3: tính trung bình dãy số TB:=Tong/N;

- B4: Thông báo kết quả ra màn hình

b Gõ chương trình: Trang 68, 69 SGK

c Đọc và tìm ý nghĩ từng lệnh Dịch

sửa lỗi nếu có Chạy chương trình

d) Viết lại chương trình bằng cách sửdụng câu lệnh for…do thay cho câulệnh while…do

2 Bài 2: Tìm hiểu chương trình nhận biết một số tự nhiên N được nhập vào từ bàn phím có phải là số nguyên tố hay không.

Trang 15

- B2: LặpNếu Dem<N thì:

+ Nhập số thực X từ bàn phím + Tong := Tong + x;

- HS: Nghiên cứu và trả lời

- GV: Y/c HS gõ, dịch và chạy thửchương trình

a Đọc và tìm hiểu ý nghĩa của từng

câu lệnh trong chương trình SGKtrang 69

b Gõ, dịch và chạy thử chương trình

SGK trang 69

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

+ Thực hiện bài tập 1, 2 trang 68, 69SGK

- HS: Thực hành

− GV: Hướng dẫn cho học sinh,hướng dẫn từng nhóm, quan tâm đếntừng đối tượng học sinh, giúp đỡ khicác em gặp khó khăn trong quá trìnhthực hành

−GV: Nếu đa số các em học sinh mắccùng một lỗi thì nên cho các em dừngthực hành, hướng dẫn cho cả lớp đểsửa lỗi

− Cho điểm những học sinh thực hànhtốt

Tắt máy, kiểm tra thiết bị

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

Trang 16

* Chương trình:

Uses crt;

Var SoPi,saiso,Epsilon:real;

N,I,dau:integer;

BeginClrscr;

Write(‘nhap sai so:’);readln(saiso);

Sopi:=0; epsilon:=3; i:=0; dau:=1;

While epsilo>= saiso doBegin

Dau:=dau*(-1);

Sopi:=sopi+dau*1/(2*i+1);

Epsilon:=Abs(4*sopi-pi); i:=i+1;

End; {Pi la ham chuan}

Writeln(‘sp pi gan bang:’, sopi*4);

Readln;

End

* Lưu ý: Chương trình trên đã sử

dụng hàm chuẩn Abs của Pascal.

Hàm Abs cho kết quả là giá trị tuyệt đối của một số, tức Abs(x) cho giá trị

x, nếu x>=0 ngược lại Abs cho kếtquả -x

- HS: Lắng nghe, theo dõi

* Chương trình:

Uses crt;

Var SoPi,saiso,Epsilon:real;

N,I,dau:integer;

BeginClrscr;

Write(‘nhap sai so:’);readln(saiso); Sopi:=0; epsilon:=3; i:=0; dau:=1;While epsilo>= saiso do

BeginDau:=dau*(-1);

Sopi:=sopi+dau*1/(2*i+1);

Epsilon:=Abs(4*sopi-pi); i:=i+1;End; {Pi la ham chuan}

Writeln(‘sp pi gan bang:’, sopi*4);Readln;

End

* Lưu ý: Chương trình trên đã sử

dụng hàm chuẩn Abs của Pascal Hàm Abs cho kết quả là giá trị tuyệt đối của một số, tức Abs(x) cho giá trị

x, nếu x>=0 ngược lại Abs cho kếtquả -x

IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực:

1 Mức độ nhận biết:

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

2 Mức độ thông hiểu :

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước:

Trang 17

V Phụ lục :

Ngày soạn : 16 – 11 – 2019

Tên chủ đề/ chuyên đề:

LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ

Giới thiệu chung chuyên đề:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: HS nắm được:

- Dãy số và biến mảng

- Cú pháp khai báo biến mảng

- Bài tốn tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số

- Kỹ năng:

- Khai báo được biến mảng

- Viết chương trình tìm số lớn nhất của một dãy số cho trước

- Thái độ:

Trang 18

- Ham thích môn học, tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thậnvà tinh thần làm việc theo nhóm.

- Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy tính, có ý thức sửdụng máy tính đúng mục đích

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Viết được chương trình sử dụng cú pháp biến mảng để viết chương trình tìm số lớnnhất của một dãy số cho trước

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội duung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Ổn định tình hình lớp

- Biết được cú pháp câu

lệnh lặp với số lần chưa biết

- HS: Tư duy

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

Bài 9 LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Biết thơng tin cần nhiều câu

lệnh khai báo biến

a Nội dung 1: Dãy số và biến mảng

- GV: Y/c HS nghiên cứu thơng tinviệc khai báo thu nhập của từng hộgia đình trong xã Phước An?

- HS: Nghiên cứu thơng tin

- GV: Trong ví dụ này sốbiến cần sử dụng cóphải là một biến haykhông? Vì sao?

1 Dãy số và biến mảng:

Trang 19

- Hiểu được khái niệm dữ

liệu kiểu mảng

- Nắm được ví dụ về biến

mảng

- HS: Khơng vì số hộ thu nhậptrong một xã là rất nhiều hộ

GV: Trong pascal việc khai

báo các biến này nhưthế nào?

HS: Ta cần sử dụng

nhiều biến mỗi biến,mỗi biến dùng để lưu rữ thu nhậpcủa 1 hộ gia đình Ta cần khaibáo và nhập dữ liệudạng sau đây

var thunhap_1, thunhap _1,thunhap _3, …:real;

Để giúp cho việc xử lí đĩ đơn giảnhơn thì NNLT đã đưa ra một kiểu dữliệu đĩ là kiểu dữ liệu kiểu mảng

HS: Lắng nghe

- GV: Kiểu dữ liệu kiểu mảng là gì?

- HS: Dữ liệu kiểu mảng là 1 tậphợp hữu hạn các phần tử cĩ thứ tự,mọi phần tử đều cĩ chung 1 kiểu dữliệu, gọi là kiểu của phần tử việcsắp xếp thứ tự được thực hiện bằngcách gán cho mỗi phần tử 1 chỉ số

- Gv: Treo bảng phụ Hình 1.42 SGKtrang 72

Trong ví dụ trên, ta cĩ:

+ Tên mảng: A + Chỉ số: i + Số phần tử mảng: 6 + Kiểu dữ liệu của các phần

Trang 20

- Hiểu được khái niệm biến

+ Tên mảng: A + Chỉ số: i + Số phần tử mảng: 6 + Kiểu dữ liệu của các phần tử:

+ Khi tham chiếu đến phần tử thứ

i ta viết A[i] ví dụ A[2]=12

- HS: kiểu mảng để lưu nhiều dữ

liệu liên quan đến nhau bằng 1 biếnduy nhất và đánh số thứ tự cho các

dữ liệu đĩ giúp cho việc xử lí các dữliệu ấy đơn giản hơn

b Nội dung 2: Ví dụ về biến mảng

- Gv: Mảng chỉ làm việc với kiểu sốgì?

- HS:

- Chỉ số đầu và chỉ sốcuối là hai số nguyênthoả mãn chỉ số đầu ≤

- Khi khai báo 1 biến cĩ kiểu dữ

liệu là kiểu mảng, biến đĩ đượcgọi là biến mảng

- Ưu điểm: kiểu mảng để lưu

nhiều dữ liệu liên quan đến nhaubằng 1 biến duy nhất và đánh sốthứ tự cho các dữ liệu đĩ giúpcho việc xử lí các dữ liệu ấy đơngiản hơn

Trong đĩ:

- Chỉ số đầu và chỉsố cuối là hai sốnguyên thoả mãnchỉ số đầu ≤ chỉ sốcuối

- Kiểu dữ liệu: kiểuinteger hoặc real

* Ví dụ:

var Chieucao:array[1 20] of real;

Trang 21

- Biết truy cập tới các phần

- Gv: Việc truy cập tới các phần tửtrong mảng em làm như thế nào?

- HS: Việc truy cập tới phần tử bất

kì của mảng được thực hiện thơngqua chỉ số tương ứng của phần tử đĩtrong mảng

- Gv: Tên biến mảng [chỉsố phần tử]

* Ví dụ: thunhap[1]: là phần tử thứnhất

- Gv: khi khai báo biến mảng nhưsau

var Chieucao: array[1 20] of real;

- Gv: Y/c HS giải thích việc truy cậptrên?

- HS:

+Chieucao[2] := 5, gán giá trị cho phần tử thứ 2 trong mảng Chieucao

bằng 5 Ta cũng cĩ thể nhập giá trịnày từ bàn phím

+ Writeln(‘Chieu cao cua ban thu

1 la: ’,Chieucao[1]); lấy giá trị của phần tử thứ 1 trong mảng Chieucao

và in ra màn hình

+ TB:= (Chieucao[1] + Chieucao[2])/2, sử dụng giá trị phần

tử thứ 1 và thứ 2 trong mảng

Chieucao để tính chiều cao trung

bình

- GV: Viết chương trình nhập mứcthu nhập của 5 hộ gia đình sử dụng

Trong đĩ:

+ Tên mảng: Chieucao + Kiểu dữ liệu: real + Số phần tử: 20 + Chỉ số đầu: 1 + Chỉ số cuối: 20

- Việc truy cập tới phần tử bất kì

của mảng được thực hiện thơngqua chỉ số tương ứng của phần

tử đĩ trong mảng

- Cách truy cập từngphần tử của mảng:Tên biến mảng [chỉsố phần tử]

* Ví dụ:

thunhap[1]: là phần tử thứ nhất ;thu nhập [5]: là phần tử thứ 5

- Việc truy cập ở đây bao gồm

các hành động: gán giá trị, đọcgiá trị và thực hiện tính tốn vớigiá trị đĩ

var Chieucao: array[1 20] of real;

phần tử thứ 1 và thứ 2 trong

mảng Chieucao để tính chiều

cao trung bình

Trang 22

- Biết được cách khai báo

Uses crt;

Var i: integer;

thunhap:array[1 5] of real;

beginclrscr;

for i: = 1 to 5 dobegin

writeln(‘thu nhap cua ho gia dinhthu:’,i,’la:’); readln(a[i]);

-GV: Để tìm GTLN và GTNN củadãy số em cần khai báo những biếnnào?

Ví dụ 3: Viết chương trình nhập

N số nguyên từ bàn phím và in

ra màn hình số nhỏ nhất và số lơn nhất cùng độ lệch của giá trị đó so với giá trung bình của

N số đã nhập N cũng được nhập từ bàn phím.

Trang 23

viết phần thân chương trình

- HS: Thảo luận nhóm và viếtchương trình

- Nhớ lại kiến thức đã học - Gv: "Có thể xem biến mảng là một

biến được tạo từ nhiều biến có cùngkiểu, nhưng chỉ có một tên duynhất" Phát biểu đó đúng hay sai?

- HS: Có thể nói rằng, khi sử dụngbiến mảng, về thực chất chúng tasắp xếp theo chỉ số các biến có cùngkiểu dưới một tên gọi duy nhất Vậynên phát biểu trên được coi là đúng

- Gv: Hãy nêu các lợi ích của việc

sử dụng biến mảng trong chươngtrình

-HS: Lợi ích chính của việc sử dụngbiến mảng là rút gọn việc viếtchương trình, có thể sử dụng câulệnh lặp để thay nhiều câu lệnh

Ngoài ra chúng ta còn có thể lưu trữ

và xử lí nhiều dữ liệu có nội dungliên quan đến nhau một cách hiệuquả

- Có thể nói rằng, khi sử dụngbiến mảng, về thực chất chúng

ta sắp xếp theo chỉ số các biến

có cùng kiểu dưới một tên gọiduy nhất Vậy nên phát biểu trênđược coi là đúng

Lợi ích chính của việc sử dụngbiến mảng là rút gọn việc viếtchương trình, có thể sử dụngcâu lệnh lặp để thay nhiều câulệnh Ngoài ra chúng ta còn cóthể lưu trữ và xử lí nhiều dữ liệu

có nội dung liên quan đến nhaumột cách hiệu quả

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Biết được biến mảng có

thể dùng kiểu dữ liệu xâu

Gv: Kiểu dữ liệu của biến mảngtrong Pascal có thể là kiểu dữ liệubất kì, không chỉ là dữ liệu kiểu số

Kiểu dữ liệu của biến mảngtrong Pascal có thể là kiểu dữliệu bất kì, không chỉ là dữ liệu

Trang 24

nguyên và số thực Ví dụ sau đây làbiến mảng có kiểu dữ liệu là kiểuxâu:

var Danhsach: array[1 20] of string;

kiểu số nguyên và số thực Ví

dụ sau đây là biến mảng có kiểu

dữ liệu là kiểu xâu:

var Danhsach: array[1 20] of string;

IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực:

1 Mức độ nhận biết:

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây:

A var tuoi : array[1 15] of integer; B var tuoi : array[1.5 10.5] of integer;

C var tuoi : aray[1 15] of real; D var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

2 Mức độ thông hiểu :

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

A Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

B Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

C Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

D Tất cả ý trên đều sai

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Biết được cách khai báo và sử dụng biến mảng Array [chỉ số đầu chỉ số cuối]

+ Viết được một số chương trình sử dụng biến mảng trên giấy

+ Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và viết kết quả ra giấy.

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

Trang 25

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về mảng và sử dụng biến mảng

- Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng khai báo biến mảng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng biến mảng trong việc viết chương trình

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- HS cĩ năng lực khai báo được biến mảng và viết được chương trình về biến mảng qua một

số bài tốn đơn giản

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội duung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

bài tốn đơn giản

- Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh

lớp

- GV: Ở các tiết họctrước chúng ta đã làm quenvới cú pháp biến mảng Ở tiếthọc này chúng ta sẽvận dụng những kiếnthức đã học để đi giảimột số bài toán cụ thể

- HS: Tư duy

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

BÀI TẬP

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nhớ lại kiến thức đã học

để trả lời - Gv: Em hãy nêu cú pháp và ýnghĩa của biến mảng?

- HS:

Var <tên biến mảng> : array[<chỉ

- Cú pháp và ý nghĩa của biến

mảng:

Var <tên biến mảng> : array[<chỉ số đầu> <chỉ số

Trang 26

a) var X: Array[10, 13] Of Integer;

b) var X: Array[5 10.5] Of Real;

c) var X: Array[3.4 4.8] Of Integer;

d) var X:Array[4 10] Of Integer;

- HS: đọc, nghiên cứu bài 3/76SGK

- GV: Y/c HS thảo luận nhĩm vàtrình bày trên bảng nhĩm

var X: Array[3.4 4.8] Of Real;

Hoặc: var X: Array[3 4] Of Integer;

- Kiểu dữ liệu: kiểuinteger hoặc real

1 Bài tập 1: Bài 3/76 SGK

a) Sai

Sửa lại:

var X: Array[10 13] Of Integer;

b) Đúng

c)SaiSửa lại:

var X: Array[3.4 4.8] Of Real;

Hoặc: var X: Array[3 4]

Of Integer;

d) Đúng

2 Bài tập 2: Bài 4/76 SGK

Câu lệnh khai báo mảng sau đây

cĩ được máy thực hiện khơng?Var N: integer;

A: array[1 N] of real;

Đáp án:

Khơng bởi vì cấu trúc khai báocủa mảng là:

Trang 27

Do chỉ số cuối phải là một số cụ thể,còn n là một biến khai báo được cấpgiá trị cụ thể nên máy sẽ không thựchiện lệnh.

- HS: thảo luận nhóm và viếtchương trình

Var i,N: integer;

A: Array[1 N] of real;

BeginWrite(‘ nhap so phan tu cuamang n=’);

Read(n);

For i:= 1 to n do Begin

Write(‘Nhap gia tri’,i,’

cua mang, a[‘,i,’]=’);

Readln(a[i]);

End;

ReadlnEnd

sẽ không thực hiện lệnh

3 Bài tập 3:

Viết chương trình sử dụng biếnmảng để nhập từ bàn phím cácphần tử của một dãy số Độ dàicủa dãy cũng được nhập từ bànphím

Var i,N: integer;

A: Array[1 N] of real;Begin

Write(‘ nhap so phan tucua mang n=’);

Read(n);

For i:= 1 to n do Begin

Write(‘Nhap gia tri’,i,’cua mang, a[‘,i,’]=’); Readln(a[i]);

End;

ReadlnEnd

Trang 28

- HS: Lắng nghe

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nhớ lại kiến thức để viết

chương trình về biến mảng - GV: Viết chương trình cho phépnhập n số và in ra theo thứ tự ngược

lại Ví dụ nhập 3, 5, 7 thì in ra 7, 5,3

for i:=1 to n do Begin

- Viết chương trình cho phépnhập n số và in ra theo thứ tựngược lại Ví dụ nhập 3, 5, 7 thì

write('Nhap so n: ');readln(n); for i:=1 to n do

Begin write('M[',i,']=');readln(M[i]);

end;

for i:= n downto 1 dowrite(m[i],’ ,’);

readlnend

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

GV: Viết chương trình nhập dãy n số

và in ra tổng các số lẻ trong dãy sốvừa nhập

');readln(n);

for i:=1 to n do begin

write('Tong cac so le trong day la:

Viết chương trình nhập dãy n số

begin write('Nhap so phan tu cuaday: ');readln(n);

for i:=1 to n do begin

write('M[',i,']');readln(M[i]);

end;

tong:=0;

for i:=1 to n do if M[i] mod 2

=1 then tong:=tong+M[i];

Trang 29

readlnend

write('Tong cac so le trongday la: ',tong);

readlnend

IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực:

1 Mức độ nhận biết:

Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?

A Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;

B Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;

C Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;

D Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var hocsinh : array[12 80] of integer;

Trang 30

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Làm quen với việc khai báo và sử dụng các biến mảng

+ Ơn luyện cách sử dụng câu lệnh lặp for do

+ Củng cố các kỹ năng đọc, hiểu và sửa chương trình, chạy chương trình và in kết quả

ra màn hình

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về mảng và sử dụng biến mảng

- Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng khai báo biến mảng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng biến mảng trong việc viết chương trình

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- HS cĩ năng lực khai báo được biến mảng và viết được chương trình về biến mảng qua một

số bài tốn đơn giản

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội dung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh lớp

- GV: Chúng ta đã được học về

sử dụng cú pháp biến mảng Hôm nay,các em thực hành về mộtsố chương trình có sử dụng cúpháp này

- HS: Tư duy

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạchsẽ

Bài thực hành 7

Trang 31

kết quả ra màn hình XỬ LÝ DÃY SỐ

TRONG CHƯƠNG

TRÌNHHOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nhớ lại kiến thức đã

học

a Nội dung 1:

- Gv: Bài 1 (trang 77 sgk Tin học lớp 8)

Viết chương trình nhập điểm của các bạntrong lớp Sau đó in ra màn hình số bạn đạtkết quả học tập loại giỏi, khá, trung bình

và kemms (theo tiêu chuẩn >8 điểm: Giỏi,

từ 6.5 điểm đến 7.9 điểm: Khá, từ 5 điểmđến 6.5 điểm: Trung bình và dưới 5 điểm:

Kém)

- Gv: Y/c HS xem ví dụ 2, 3 bài 9 về cách

sử dụng và khai báo biến mảng trongPascal

- HS: Xem, nghiên cứu ví dụ 2, 3 bài 9 vềcách sử dụng và khai báo biến mảng trongPascal

- GV: Liệt kê các biến dự định sử dụng

trong chương trình Tìm hiểu phần khaibáo dưới đây và tìm hiểu tác dụng từngloại biến:

- Các biến ở trong phần khai báo có ýnghĩa là:

Một mảng a thuộc kiểu dữ liệu số thựckèm theo một biến con trỏ i, biến n sốlượng phần tử mảng thuộc kiểu dữ liệu sốnguyên

Các biến Gioi, Kha, Trungbinh, Kem là

1 Bài 1 (trang 77 sgk Tin học lớp 8)

Viết chương trình nhập điểmcủa các bạn trong lớp Sau đó

in ra màn hình số bạn đạt kếtquả học tập loại giỏi, khá,trung bình và kemms (theotiêu chuẩn >8 điểm: Giỏi, từ6.5 điểm đến 7.9 điểm: Khá,

từ 5 điểm đến 6.5 điểm:Trung bình và dưới 5 điểm:Kém)

và tìm hiểu tác dụng từng loạibiến:

- Các biến ở trong phần khaibáo có ý nghĩa là:

Một mảng a thuộc kiểu dữ

Trang 32

các biến đại diện cho số học sinh có điểmGiỏi, Khá, Trung bình và kém Chúng đềuthuộc kiểu dữ liệu số nguyên.

Gv: Y/c HS Gõ phần khai báo trên vàomáy tính, lưu tên là Phanloai.pas Tim hiểucác câu lệnh trong phần thần chương trìnhtrang 77, 78 SGK

- HS: thực hiện

GV: Y/c HS chạy thử chương trình, sửa lỗi(nếu có)

b Nội dung 2:

Bài 2 (trang 78 sgk Tin học lớp 8): Bổ

sung và chỉnh sửa chương trình trong bài 1

để nhập hai loại điểm Toán và Ngữ văncủa các bạn, sau đó in ra màn hình điểmtrung bình của mỗi bạn trong lớp(theocông thức điểm trung bình =(điểmtoán+điểm ngữ văn)/2, điểm trung bìnhcủa cả lớp theo từng môn toán và ngữ văn

- Gv: Y/c HS Tim hiểu ý nghĩa của các câu

lệnh

- HS: Thực hiện

- Gv: Bổ sung các câu lệnh trên vao vị trí

thích hợp trong chương trình Thêm các

liệu số thực kèm theo mộtbiến con trỏ i, biến n số lượngphần tử mảng thuộc kiểu dữliệu số nguyên

Các biến Gioi, Kha,Trungbinh, Kem là các biếnđại diện cho số học sinh cóđiểm Giỏi, Khá, Trung bình

và kém Chúng đều thuộckiểu dữ liệu số nguyên

c Gõ phần khai báo trên vàomáy tính, lưu tên làPhanloai.pas Tim hiểu cáccâu lệnh trong phần thầnchương trình trang 77, 78SGK

d Chạy thử chương trình, sửa

lỗi (nếu có)

2 Bài 2 (trang 78 sgk Tin học lớp 8): Bổ sung và chỉnh

sửa chương trình trong bài 1

để nhập hai loại điểm Toán vàNgữ văn của các bạn, sau đó

in ra màn hình điểm trungbình của mỗi bạn tronglớp(theo công thức điểmtrung bình =(điểm toán+điểmngữ văn)/2, điểm trung bìnhcủa cả lớp theo từng môn toán

Trang 33

lệnh cần thiết, dịch và chạy chương trình

- HS: Thực hiện

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- HS: Thực hành

− GV: Hướng dẫn cho học sinh, hướng dẫntừng nhóm, quan tâm đến từng đối tượnghọc sinh, giúp đỡ khi các em gặp khó khăntrong quá trình thực hành

−GV: Nếu đa số các em học sinh mắc cùngmột lỗi thì nên cho các em dừng thựchành, hướng dẫn cho cả lớp để sửa lỗi

−HS: Lắng nghe

- Nêu những lỗi mà các emthường hay mắc phải

− Đưa ra hướng khắc phục

− Giải đáp những thắc mắccủa học sinh

− Cho điểm những học sinhthực hành tốt

Tắt máy, kiểm tra thiết bị

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Gv: Viết chương trình cho phép nhập n

số và cho biết số nhỏ nhất trong các số vừanhập là số thứ mấy

for i:=1 to n do begin

Viết chương trình cho phépnhập n số và cho biết số nhỏnhất trong các số vừa nhập là

số thứ mấy

Program TIM_NHO_NHAT;uses crt;

var n,i,nhonhat:integer;

m: array[1 100] of real; min:real;

begin write('Nhap n: ');readln(n);

for i:=1 to n do begin

write('M[',i,']=');readln(m[i]);

writeln('phan tu nho nhat

Trang 34

la phan tu thu',nhonhat); readln

Chọn câu phát biểu đúng về kiểu dữ liệu của mảng?

A Có thể dùng tất cả các kiểu dữ liệu để làm kiểu dữ liệu của mảng

B Kiểu dữ liệu của mảng chỉ có thể là kiểu số nguyên, số thực, kiểu logic, kiểu ký tự

C Kiểu dữ liệu của mảng là kiểu của các phần tử của mảng, là Integer hoặc Real

D Kiểu dữ liệu của mảng phải được định nghĩa trước thông qua từ khóa VAR

3 Mức độ vận dụng:

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

A For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

B For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

C Dùng 10 lệnh Readln(A);

D Cả (A), (B), (C) đều sai

V Phụ lục :

Trang 35

Ngày soạn: 07/09/2019

Tên chủ đề/ chuyên đề:

KIỂM TRA LÝ THUYẾT

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Ơn tập kỹ các bài đã học để làm tốt bài kiểm tra dưới dạng trắc nghiệm và tự luận

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Vận dụng kiến thức đã học vào để trả lời từng câu hỏi cụthể

II MA TRẬN: (đính kèm)

III ĐỀ KIỂM TRA: (đính kèm)

IV ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM:(đính kèm)

V KẾT QUẢ (THỐNG KÊ):

Trang 36

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Quan sát các hệ giải phẫu cơ thể người như hệ thần kinh, hệ cơ, …

+ Khám phá chức năng của một số bộ phận cơ thể người

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 3 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: HS nắm được :

- Phần mềm Anatomy là phần mềm giải phẫu cơ thể người

- Quan sát được bảy hệ giải phẫu cơ thể người và chức năng của bảy hệ đĩ

- Mơ hình của bảy hệ giải phẫu cơ thể người thơng qua hình ảnh

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- HS cĩ năng lực biết được tám hệ giải phẫu cơ thể người và chức năng của bảy hệ đĩ thơngqua các mơ hình của phần mềm Anatomy

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG

Trang 37

Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

- Biết đươc bảy hệ giải

phẫu cơ thể người và chức

năng của tám hệ đĩ

- Biết đươc mơ hình của

tám hệ giải phẫu cơ thể

người thơng qua hình ảnh

- Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh

lớp

- GV: Chúng ta đã biết các hệgiải phẫu cơ thể người qua bộ mơnSinh học ở THCS, nhưng để hiểu rõ

về mơ hình các hệ này và chứcnăng của nĩ ra sao bài học hơmnay chúng ta sẽ đi tìm hiểu

- HS: Tư duy

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

Bài 10 LÀM QUEN VỚI GIẢI PHẪU CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG PHẦN MỀM ANATOMY

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Anatomy em thực hiện như thế nào?

- HS: Nháy đúp chuột vào phầnmềm Anatomy trên màn hình nền

- Gv: Y/c HS thảo luận nhĩm câuhỏi: Màn hình làm việc của phầnmềm cĩ dạng như thế nào?

- HS: Thảo luận nhĩm và cử đạidiện nhĩm trả lời

+ Màn hình cĩ 2 nút lệnh là Learn (học) và Exercise (bài tập)

- Khởi động: Nháy đúp chuột vào

phần mềm Anatomy trên mànhình nền

- Màn hình làm việc của phần mềm:

Trang 38

- Biết được các thao tác

trực tiếp trên hình mô

phỏng hệ xương

của phần mềm

* Hệ xương:

- Gv: Để quan sát hệ xương em thựchiện như thế nào?

- HS: Nháy chuột vào biểu tượng có

chữ SKELETAL SYSTEM để tìm

hiểu hệ xương của con người

- GV treo tranh hình 2.2 trang 81SGK: Y/c HS quan sát

- HS: Quan sát treo tranh hình 2.2trang 81 SGK

- Gv: Y/c HS thảo luận nhóm câuhỏi: Em hãy nêu các thao tác trựctiếp trên hình mô phỏng hệ xương?

- HS: Thảo luận nhóm và cử đạidiện nhóm trả lời

+ Dịch chuyển mô hình lên xuống:

kéo thả chuột theo chiều lên xuống

+ Xoay mô hình xung quanh trụccủa mình: kéo thả chuột theo chiềungang, từ trái sang phải và ngược lại+ Phóng to, thu nhỏ mô hình: dichuyển nút tròn trên thanh trượthoặc dùng nút cuộn chuột

tìm hiểu hệ xương của con người

a Các thao tác trực tiếp trên hình

mô phỏng:

+ Dịch chuyển mô hình lênxuống: kéo thả chuột theo chiềulên xuống

+ Xoay mô hình xung quanhtrục của mình: kéo thả chuột theochiều ngang, từ trái sang phải vàngược lại

+ Phóng to, thu nhỏ mô hình: dichuyển nút tròn trên thanh trượthoặc dùng nút cuộn chuột

b Bổ sung thêm các hệ khác vào hình mô phỏng:

Trang 39

- Biết bổ sung thêm các

hệ khác vào hình mô

phỏng

- Biết quan sát hệ cơ

- Biết chức năng của hệ

- HS: Quan sát treo tranh hình 2.4trang 81 SGK

- Gv: Để bổ sung thêm các hệ khácvào hình mô phỏng em thực hiệncác bước như thế nào?

- HS: nháy chuột vào dòng chữ

MUSCULAR SYSTEM trên màn hình LEARN

Chức năng hệ cơ: bám vào xương,

có chức năng co dãn, làm choxương chuyển động

3 Hệ tuần hoàn :

- Nháy chuột vào dòng chữ

Trang 40

- Biết quan sát hệ tuần

hoàn

- Biết chức năng của hệ

tuần hoàn

- Biết quan sát hệ hô hấp

- Biết chức năng của hệ

- HS: bám vào xương, có chức năng

co dãn, làm cho xương chuyểnđộng

tuần hoàn của con người

- GV treo tranh hình 2.11 trang 85SGK: Y/c HS quan sát

- HS: Quan sát

- Gv: Em hãy nêu chức năng của hệtuần hoàn?

- HS: đưa ra một bộ phim hoạt hình

mô tả chi tiết toàn bộ hoạt động của

1 vòng tuần hoàn trong cơ thể

* Hệ hô hấp:

- Gv: Để quan sát hệ hô hấp em làmnhư thế nào ?

- HS: Trên màn hình Learn chọn

dòng chữ RESPIRATORY SYSTEM để tìm hiểu hệ hô hấp.

- GV treo tranh hình 2.12 trang 86SGK: Y/c HS quan sát

HS: quan sát

- Gv: Em hãy nêu chức năng của hệ

hô hấp?

- HS: làm giàu ô-xi trong máu

thông qua trao đổi chất với bên

CIRCULATORY SYSTEM trên màn hình LEARN để tìm hiểu hệ

tuần hoàn của con người

- Sử dụng chức năng mô phỏng:chức năng này sẽ đưa ra một bộphim hoạt hình mô tả chi tiết toàn

bộ hoạt động của 1 vòng tuầnhoàn trong cơ thể

4 Hệ hô hấp:

- Trên màn hình Learn chọn dòng chữ RESPIRATORY SYSTEM

để tìm hiểu hệ hô hấp

- Chức năng: làm giàu ô-xi trongmáu thông qua trao đổi chất vớibên ngoài như hít thở không khí

Ngày đăng: 08/09/2020, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w