1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HƯỚNG DẪN GIẢI CHO PHẢN ỨNG OXY HOÁ KHỬ

6 428 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Cho Phản Ứng Oxy Hoá Khử
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - ĐHQG Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo trình hướng dẫn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cân bằng các phương trình phản ứng: 3 t xt hất khử Chất oxi hoá Chất khử Chất oxi hoá Chất khử Chất oxi hoá 2 Chất khử Chất oxi 13.. Cho que đóm còn đầu than đỏ vào 4 mẫu thử có chứa cá

Trang 1

Chất khử Chất oxi hoá

Chất khử Chất oxi hoá

2 3

Chất oxi hoá

6 3 2009

HƯỚNG DẪN GIẢI PHẢN ỨNG OXY HOÁ KHỬ:

1 Các phương trình hoá học:

t

O

 

0

2

Chất khử

H

Fe

33,45

223 Phương trình phản ứng:

0,15 207 31,05 ) V 0,15 22,4 3,36

8,4

3 a) n 0,15

56

Phương

t

t

Pb

mol

2

0

CuO

t

trình phản ứng:

Fe + 2HCl FeCl + H

0,15 22,4 3,36

16 ) Phương trình phản ứng : M 80; 0,2

80 + H + H

H

CuO mol mol

 

sinh ra

Fe

3

Theo phương trình trên ta nhận thấy n dư, như vậy H không khử hết CuO Do đó tính m theo H

0,15 64 9,6

4 Đáp số đúng: B

30,24

56 Phươnng trình phản ứng :

Fe

Cu

O

mol

0

3 4

0

t

1

t

Chất khử Chất oxi hoá

Ch

+ 4H 3 + 4H

3 0,54 1 232 41,76 3

5 Cân bằng các phản ứng oxi hoá - khử:

a) Fe + 3H 2 3

b) 4Al

mol mol

Fe O

 

0 0

t

4 3 ất khử Chất oxi hoá

t

Chất khử Chất oxi hoá

+ 3C

) 3CuO + 2A l Al O +3Cu

Al C c

 

 

Trang 2

2 3

Chất oxi hoá

Sự khử Fe

Chất khử oxi hoá

Fe

2 3

1mol

0,

d) Fe O + 4CO 3 4

6 a) Phương trình phản ứng:

+ 3H 2Fe + 3H 8,4

56

O Chất

Fe O

                 

2 3

3molû 0,15

15

2

oxi hoá

2 3

0,15 160 12

2

7 Trong các PTHH đề bài cho chỉ có các phản ứng a, b, c là phản ứng Oxy hoá khử

) 2

mol mol mol

Fe O

Chất

b Al O

0

4 3 oxi hóa

hoá

)2

phải là phản ứng oxy hoá khử : ) Cu(OH)

)

8

Chấtkhử Chất

Chấtkhử Chất oxy

t

Các phản ứng sau không

Phương trình hoá ho

Fe

9.Người ta có thể dùng khí CO hoặc khí H để khử Fe

42

56

o

t

mol mol

mol xmol

ïc

O mol

0

2

3

2 2

64

80

3

3 0,75 1,125

2

1,125.22,4 25,2

1,125 H

1,125.22,4 25,2 lít

10 a) Phương trình phản ứng:

CuO + H

mol

CO

mol mol

ymol

t g m

CO

V

Cu H O Nếu khử

  

Cu

64m

m gam CuO thì thu được : Cu

80 b) Cho m=20g thì m 16g

g thu được

Trang 3

Vậy công thức phân tử của oxit là CuO

Phương trình phản ứng điều chế Cu: Cu + H

Phương trình phản ứng điều chế

y Cu

t

x y

Cu H O

  

0

4

2

Chất khử

Chất oxi hoá

Chất khử Chất oxi hoá

Chất khử Chất oxi hoá

C

CuSO :

12 Cân bằng các phương trình phản ứng:

) 3

t xt

hất khử Chất oxi hoá

Chất khử Chất oxi hoá

Chất khử

Chất oxi hoá

2 Chất khử Chất oxi

13 Cân bằng phương trình phản ứng:

a) N

2

y

x

hoá

Chất khử

Chất oxi hoá

Chất oxi hoá

2 )

14 Cho que đóm còn đầu than đỏ vào 4 mẫu thử có chứa các khí trên

- Mẫu thử nào làm que

x y

FeCl

đóm bùng cháy mạnh thành ngọn lửa là khí oxi

- Mẫu thử nào làm que đóm tiếp tục đỏ rồi tắt dần là không khí

- Mẫu thử nào nghe có tiếng nổ nhẹ là chứa hiđro (vì lượng hiđro ít và có thể lẫn ít không khí tràn vào khi ta mở lọ mẫu thử)

- Mẫu thử nào làm que đóm tắt là khí cacbonic

ý: Cũng có thể nhận biết khí hiđro bằng cách: đốt cháy khí h

ngọn lửa hiđro đang cháy vào gần thành phía trong cốc thuỷ tinh úp ngược, thấy có những giọt nước tạo ra ở thành cốc

15 a) Gọi kí hiệu và nguyên tử

0

khối của kim loại là M; ta có công thức oxit là MO

%M = 100% - 7,17% = 92,83%

Theo công thức MO, ta có tỉ lệ khối lượng

M 7,17% 16 7,17

207 Công thức của oxit là PbO

b

M M

0

Pb

0,15 0,15

31,05

207

+ H

0,15 22,4 3,36 lít

t mol mol mol

H

mol

V

Trang 4

0

CuCl

33,75

135

Phương trình phản ứng: Cu + Cl

0,25 64 16

0,25 80 20

17 Gọi khối lượng sắt l

mol mol Cu

t mol mol mol

CuO

mol

CuCl

0

Cu

0,225

3 0,214 3 2

à x gam thì khối lượng đồng là 1,2x Theo đầu bài ta có: x + 1,2x = 26,4 x = 12g

m 12 ; m 14,4

12 0,214 ; n 14,4 0,225

3

Fe

t

mol mol

mol mo

2

2 2

0,214

0,214 3 0,225 22,4 12,23 2

18 Gọi a là khối lượng của CuO, theo đầu bài ta có:

15,2 31,8 Giải ra ta có a = 8g Vậy khối lượng CuO là 8g, khối lượng

mol mol l

H

a a

3 4

0

3 4

4

0,1

Fe là 23,2g

Phương trình phản ứng:

0,1 64 6,4

0,3 56 16,8

19 a)

O

mol mol mol mol mol Cu

t mol mol

mol Fe

O

0

CuO

Fe

3 1 0,075

Phương trình phản ứng:

CuO + H 0,05 64 3,2

3

CuO

t

mol

Cu

mo mol mol

2 2

Fe

0,075 2 0,15 ; m 0,15 56 8,4

1

t mol

x mol

Fe H O

  

Trang 5

 

2

0,075 3 0,225

1

) Tổng thể tích khí H cần dùng: 0,225 + 0,05 22,4 6,16 lít

20 Gọi khối lượng Fe là a gam, khối lượng Pb là 3,696a

Theo đầu bài ta có phương trình: a + 3,696a = 52,6

Gi

b

0

0

2

Fe Pb

3 0,2 2

0,2 0,2

Phương trình phản ứng:

Pb Fe

t mol

t

mol mol

H

V

 

 

2 0,125 0,125 0,125

2

2

3 0,2

2

2

22 Khối lượng Fe

mol

lít

g O

2 3

3

2

3 1

0,22 0,075

60

100

160

20 40

100

8 0,1( )

80

Phương trình phản ứng khử của H

3

Fe O

CuO

mol mol

mol

g

g

0

0

2

Cu

2 2

0,15 5

Fe 0,225( )

Theo phương trình phản ứng trên:

m 0,1 64 6,4( )

t mol mol mol

mol mol mol

t mol mol mol

g

g n

 

2

H

2

Fe

; n 0,1( ) ) Khối lượng Fe: 10,5 (g); khối lượng Cu: 6,4(g)

b) Số mol H đã tham gia phản ứng: 0,225 + 0,1 = 0,325 (mol)

35

23 Đáp số D n 0,625( )

56 Phương trình phản ứng:

mol a

mol

Trang 6

2 2 3 2 2

mol mol



2

H

CO

0,625 3 0,9375( ) ; V 0,9375 22,4 21( ) 2

3 + Fe 2Fe + 3CO 0,625 3

= 0,9375( ) ; V 0,9375 22,4 21( )

2

24 Đáp số đúng : D

mol mol

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w