1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm phản ứng oxy hóa khử

5 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 59,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2-Phản ứng oxi hoỏ khửCâu 1: Có các phát biểu sau: Quá trình oxi hoá là 1 quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố.. 2 quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố.. Ag có tính khử mạ

Trang 1

2-Phản ứng oxi hoỏ khử

Câu 1: Có các phát biểu sau: Quá trình oxi hoá là

(1) quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố

(2) quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố

(3) quá trình nhường electron

(4) quá trình nhận electron

Phỏt biểu đỳng là

A (1) và (3) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3) Câu 2: Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng oxi hoá-khử ?

A Zn + H2SO4→ ZnSO4 + H2↑

B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaNO3

C Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

D 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: C2H4 → C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ chuyển hoỏ trờn thuộc phản ứng oxi hoỏ khử ? A 3 B 5 C 6 D 4 (Gợi ý: Xác định số oxi hoá của cacbon trong các nhóm chức). Câu 4: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag Phát biểu nào sau đây là đúng ? A Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ B Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+

C Ag có tính khử mạnh hơn Fe2+ D Fe2+ khử được Ag+ Câu 5: Cho phản ứng nX + mYn+ nX m+ + mY (a) Có các phát biểu sau: Để phản ứng (a) xảy ra theo chiều thuận (1) Xm+ có tính oxi hoá mạnh hơn Yn+ (2) Yn+ có tính oxi hoá mạnh hơn Xm+

(3) Y có tính khử yếu hơn X (4) Y có tính khử mạnh hơn X Phát biểu đúng là A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (3) Câu 6: Cho cỏc phản ứng:

Fe + Cu 2+ → Fe 2+ + Cu (1) ;

2Fe 2+ + Cl 2 → 2Fe 3+ + 2Cl− (2);

2Fe 3+ + Cu → 2Fe 2+ + Cu 2+ (3).

Dóy cỏc chất và ion nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tớnh oxi hoỏ:

A Cu 2+ > Fe 2+ > Cl 2 > Fe 3+ B Cl 2 > Cu 2+ > Fe 2+ > Fe 3+

C Cl 2 > Fe 3+ > Cu 2+ > Fe 2+ D Fe 3+ > Cl 2 > Cu 2+ > Fe 2+

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3 → Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O

Sau khi lập phương trình hoá học của phản ứng, số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO 3 bị khử là

Câu 8: Trong phương trình phản ứng:

aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4 → dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O (các hệ số a, b, c là những số nguyên, tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Câu 9: Trong phương trình phản ứng:

aK 2 SO 3 + bK 2 Cr 2 O 7 + cKHSO 4 → dK 2 SO 4 + eCr 2 (SO 4 ) 3 + gH 2 O

(f) (e)

(d) (c)

(b) (a)

Trang 2

(các hệ số a, b, c là những số nguyên, tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Câu 10: Trong phản ứng: Al + HNO3 (loãng) → Al(NO3)3 + N2O + H2O, tỉ lệ giữa số nguyên

tử Al bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là

A 8 và 30 B 4 và 15 C 8 và 6 D 4 và 3 Câu 11: Cho phương trình ion sau: Zn + NO3 − + OH− → ZnO2 − + NH3 + H2O

Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là

A 19 B 23 C 18 D 12

(hoặc: Cho phương trình ion sau: Zn + NO3 − + OH− + H2O → [Zn(OH)4]2 − + NH3 Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là

A 23 B 19 C 18 D 12).

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:

CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng:

(COONa)2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của cỏc chất (là những số nguyờn, tối giản) trong phương trỡnh phản ứng là

Đề thi Đại học

1.(KA-07)-Câu 15: Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO

3 (đặc, nóng) → b) FeS + H

4 (đặc, nóng) → c) Al

2

O

3

+ HNO

3 (đặc, nóng)

→ d) Cu + dung dịch FeCl

3

→ e) CH

3

CHO + H

2

→ f) glucozơ + AgNO

3

(hoặc Ag

2

O) trong dung dịch NH

3

g) C

2

H

4

+ Br

2

→ h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)

2

→ Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g.

2.(KB-08)-Câu 19: Cho các phản ứng:

Ca(OH)2 + Cl2→ CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2→ 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3

0 t

→

KCl + 3KClO4

O3→ O2 + O Số phản ứng oxi hoá khử là

3.(KA-07)-Câu 22: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

4.(KB-2010)-Câu 25: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá- khử là

5.(KA-2010)-Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Sục khí SO 2 vào dung dịch KMnO 4 (II) Sục khí SO 2 vào dung dịch H 2 S

(III) Sục hỗn hợp khí NO 2 và O 2 vào nước (IV) Cho MnO 2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

Trang 3

(V) Cho Fe 2 O 3 vào dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng (VI) Cho SiO 2 vào dung dịch HF

Sụ́ thí nghiợ̀m có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

6.(KA-08)-Cõu 32: Cho cỏc phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl

2

+ H

2

14HCl + K

2

Cr

2

O

7

→ 2KCl + 2CrCl

3

+ 3Cl

2

+ 7H

2

O

6HCl + 2Al → 2AlCl

3

+ 3H

2

16HCl + 2KMnO

4

→ 2KCl + 2MnCl

2

+ 5Cl

2

+ 8H

2

O

Số phản ứng trong đú HCl thể hiện tớnh oxi húa là

7.(KB-09)-Cõu 23: Cho cỏc phản ứng sau :

(a) 4HCl + PbO2→ PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đú HCl thể hiện tớnh khử là

A 2 B 4 C 1 D 3

8.(KB-08)-Cõu 13: Cho dóy cỏc chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2 −, Cl

− Số chất và ion trong dóy đều cú tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là

9.(KA-09)-Cõu 29: Cho dóy cỏc chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl− Số chất và ion

cú cả tớnh oxi húa và tớnh khử là

10.(CĐ-09)-Cõu 22 : Trong cỏc chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4

Số chất cú cả tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là

11.(CĐ-2010)-Cõu 25 : Nguyờn tử S đóng vai trò vừa là chṍt khử, vừa là chṍt oxi hoá trong phản

ứng nào sau đõy?

A 4S + 6NaOH(đặc)

0 t

→

2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O

B S + 3F2

0 t

→

SF6

C S + 6HNO3 (đặc)

0 t

→

H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

D S + 2Na

0 t

→

Na2S

12.(KB-2010)-Cõu 19: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A vừa thể hiện tớnh oxi húa, vừa thể hiện tớnh khử

B chỉ thể hiện tớnh oxi húa

C chỉ thể hiện tớnh khử

D khụng thể hiện tớnh khử và tớnh oxi húa (Gợi ý: Xác định số oxi hoá của cacbon trong nhóm chức? R-CH 3 ; R-CH 2 Cl; R-CH 2 OH; R-CHO; R-COOH; R-COOK).

13.(KB-07)-Cõu 25: Khi cho Cu tỏc dụng với dung dịch chứa H2SO4 loóng và NaNO3, vai trũ của NaNO3 trong phản ứng là

A chất xỳc tỏc B mụi trường C chất oxi hoỏ D chất khử.

Trang 4

14.(CĐ-07)-Câu 3: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A H

2

S, O

2

, nước Br

2

2

, dung dịch KMnO

4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

15.(KA-08)-Câu 15: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự khử ion Cl C sự oxi hoá ion Cl D sự oxi hoá ion Na+

16.(CĐ-08)-Câu 35: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe

2+

và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe

2+

và sự khử Cu

2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu

2+

17.(KB-07)-Câu 27: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì

một phân tử CuFeS

2

sẽ

18.(KA-07)-Câu 30: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương

trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

19.(KA-09)-Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y

20.(CĐ-2010)-Câu 29 : Cho phản ứng

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

21.(KA-2010)-Câu 45: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

22.(KB-08)-Câu 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr 2NaBr + Cl2 + Br2 → 2FeBr3

2

→ 2NaCl + Br

2

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Cl−mạnh hơn của Br− B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Br−mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl

2

mạnh hơn của Fe3+

23.(CĐ-08)-Câu 24: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

24.(CĐ-08)-*Câu 52: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản

ứng hóa học sau:

X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2;

Y + XCl2 → YCl2 + X

Phát biểu đúng là:

A Ion Y

2+

có tính oxi hóa mạnh hơn ion X

2+

B Kim loại X khử được ion Y2+

C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.

D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

25.(KB-07)-Câu 11: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

Trang 5

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl

2

+ H

2

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Mn

2+

, H

+

, Fe

3+

, Ag

+

+

, Mn

2+

, H

+

, Fe

3+

C Mn2+, H+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, H+, Mn2+

26.(KA-2010)Câu 14: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + NaCl (r)

Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :

A (1), (3), (6) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (5), (6)

27.(KB-08)-Câu 47: Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O

0 t

→

(3) MnO2 + HCl đặc

0 t

→

(4) Cl2 + dung dịch H2S →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4).

28.(KB-07)-*Câu 51: Cho các phản ứng:

(1) Cu2O + Cu2S → (2) Cu(NO3)2 →

(3) CuO + CO → (4) CuO + NH3 →

Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

29.(KA-07)-Câu 16: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn làA Fe

3

O

4

2

O

3

30.(CĐ-08)-Câu 47: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.

C Fe + dung dịch FeCl

3

2

31.(CĐ-08)-Câu 5: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

A 3O

2

+ 2H

2

S → 2H

2

O + 2SO

2

B FeCl

2

+ H

2

S → FeS + 2HCl

C O3 + 2KI + H2O→

2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH →

NaCl + NaClO +

H2O

t o

t o

to

Ngày đăng: 28/07/2015, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w