Kéo dài từ Đà Nẵng đến Bình Thuận là giới hạn của vùng nào?. Duyên Hải Nam Trung Bộa[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: A - KH I 9 ĐỊ Ố
Chủ đề (nội
dung)/Mức độ
nhận thức
I Địa lí dân
cư
Phân bố dân
cư( 5 tiết )
Phân tích được đặc điểm nguồn LĐ nước ta , đề ra biện pháp để nâng cao chất lượng nguồn LĐ
100% TSĐ
II Địa lí kinh
tế
Địa Lí Kinh
Tế
( 11 tiết )
Cơ cấu của ngành dịch vụ
Loại hình GTVT vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất 100% TSĐ
= 1.điểm =0.5 đ 1câu câu=0.5đ1
Sự Phân Hóa
Lảnh Thổ
( 14 Tiết)_
-Giới hạn của vùng duyên hải Nam
Trình bày được đặc
nhiên ,tài nguyên thiên nhiên của vùng và những thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế -xã hội của Tây Nguyên
Vị trí tiếp giáp của vùng Tây Ngyên
vẽ biểu đồ và nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp ở hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc ?
Thế mạnh
KT của vùng
100% TSĐ
= 7.0 điểm 1câu=0.5 đ =2.0 đ1 câu câu=0.5đ1 =3.0 điểm 1 câu câu=1đ1
Tổng số câu:
10
TSĐ: 10điểm
100%
2 câu 1.0 điểm 10%
1 câu 2điểm 20%
2 câu 1điểm 10%
1 câu 3.0 điểm 30%
1 câu 1 điểm 10%
1 câu 2.0 điểm 20%
Trang 2PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BUK KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2017-2018 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ MÔN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian: 45 phút ( Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
Họ và tên:
Lớp:
Điểm: Lời Phê của giáo viên:
ĐỀ RA TỪ MA TRẬN A/ TRẮC NGHIỆM: (3) điểm
I /Em hãy chon đáp án đúng nhất vào phần bài làm :
1 Ý nào sau đây không đúng với vị trí của Tây Nguyên :
a.Phía tây giáp hạ Lào và Đông Bắc Campu-Chia ; b.Phía đông giáp Biển Đông
c.Phía nam giáp Bình Phước , Đồng Nai ,Bình Thuận ; d.Tất cả đều sai
2 Hà Nội và Hải Phòng là hai trung tâm kinh tế lớn nhất ở vùng :
a Trung du và miền núi Bắc Bộ b Sông Hồng
c Duyên Hải Nam Trung Bộ d Bắc Trung Bộ
3 Ngành vận tải vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất nước ta là :
a Đường sắt ; b Đường sông ; c Đường bộ ; d Đường biển
4 Kéo dài từ Đà Nẵng đến Bình Thuận là giới hạn của vùng nào ?
a Bắc Trung Bộ c Duyên Hải Nam Trung Bộ
b Tây Nguyên d Trung Du Miền Núi Bắc Bộ
II/S p x p các ý trong c t A v i c t B sao cho đúng v th m nh kinh t c a t ng vùng :(1 đi m ) ắ ế ộ ớ ộ ề ế ạ ế ủ ừ ể
1 Trung Du Miền Núi Bắc Bộ
2 Đồng Bằng Sông Hồng
3 Bắc Trung Bộ :
4 Duyên Hải Nam Trung Bộ :
a Nghề rừng , chăn nuôi gia súc lớn
b Trồng cây lương thực chăn nuôi gia cầm
c Khai thác và nuôi trồng thủy sản
d Khai thác khoáng sản , phát triển thủy điện
B/ TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: Để nâng cao chất lượng lực lượng lao động ở nước ta thì cần có những giải pháp gì ?
(2 điểm )
Câu 2: Điều kiện tự nhiên , tài nguyên thiên nhiên của Tây Nguyên có những thuận lợi và khó
khăn gì đối với sự phát triển kinh tế -xã hội ? (2 đ)
Câu 3 Dựa vào bảng số liệu sau ,em hãy vẽ biểu đồ và nhận xét về giá trị sản xuất công
nghiệp ở hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc ? 2.5 điểm
Giá tr s n xu t công nghi p trung du và mi n núi B c B (t đ ng ) ị ả ấ ệ ở ề ắ ộ ỉ ồ
Năm
Tiểu vùng
Bài làm XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM :
Trang 3I-( 3điểm ) Khoanh tròn đúng mỗi câu 0.5 điểm :
1b, 2b , 3c , 4c ,
II- (1điểm) Nối đúng mỗi ý 0.25 điểm
1 – d , 2 –b , 3 –a , 4 – c
II/T LU N Ự Ậ
1
-Nâng cao trình độ kiến thức phổ thông
-đào tạo chuyên môn hóa ngành nghề
-rèn luyện thể lực , có chế độ dinh dưỡng hợp lí
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
2
-Tây Nguyên có địa hình cao nguyên xếp tầng , là nơi bắt nguồn nhiều
hệ thống sông
-Nhiều tài nguyên
-Thuận lợi :+đất : bazan thích hợp trồng cây CN
+Khí hậu nhiệt đới cận xích đạo thích hợp nhiều loài cây CN
+rừng : chiếm 29.2% cả nước
+nguồn nước và tiềm năng thủy điện lớn
+thuận lợi phát triển kinh tế đa ngành
-Khó khăn : mùa khô kéo dài thiếu nước , cháy rừng , nạn săn bắt đông
vật quý , ảnh hưởng xấu đến môi trường
0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0.25 đ 0,25 đ 0.25 đ 3
- Yêu cầu vẽ đúng biểu đồ cột ,đẹp thẩm mỹ điền đầy đủ thông tin
-Nhận xét :+giá trị sản xuất cả 2 tiểu vùng đều tăng
+nhưng tiểu vùng đông bắc cao hơn tây bắc
1 đ 0.5đ 0.5đ