1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ ĐỊA LÝ 12_HK2-2018-2019

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 80: Tuyến đường bộ nào có ý nghĩa quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế, phân bố lại dân cư, hình thành các đô thị mới ở Bắc Trung Bộ.. Quốc lộ 1A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CÙ

TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018- 2019

MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút

(không kể thời gian phát đề) ( Đề thi có 04 trang) Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh: Lớp 12A:

Câu 41: Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A phù sa ngọt B đất mặn C đất phèn D đất than bùn

Câu 42: Khoáng sản đá vôi của Đồng bằng sông Cửu Long tập trung ở tỉnh

A An Giang B Kiên Giang C Đồng Tháp D Hậu Giang

Câu 43: Đông Nam Bộ có diện tích 23,6 nghìn Km2, dân số 12 triệu người (năm 2006), vậy mật độ dân

số là

A 408 người/ Km2 B 508 người/ Km2 C 196 người/ Km2 D 601 người/ Km2

Câu 44: Ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là:

A là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền B có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch.

C thuận lợi cho phát triên giao thông biển D có nhiều tài nguyên hải sản.

Câu 45: Thế mạnh kinh tế biển quan trọng nhất của Đồng bằng sông Hồng là

A du lịch, đóng tàu, giao thông B làm muối, du lịch biển, đảo

C khoáng sản, đánh bắt nuôi trồng thủy sản D giao thông, du lịch, thủy hải sản

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc

Đồng sông Cửu Long?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, các cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

A Na Mèo, Nậm Cắn B Cầu Treo, Cha Lo C Lao Bảo, A Đớt D Cầu Treo, Lao Bảo

Câu48: Tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển?

A Lạng Sơn B Quảng Ninh C Tuyên Quang D Cao Bằng.

Câu 49: Hạn chế về mặt khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển nông nghiệp là

A thường xuyên chịu tác động của thiên tai B đất quá chặt, khó thoát nước, thiếu dinh dưỡng

C tài nguyên khoáng sản hạn chế D mùa khô kéo dài thiếu nước nghiêm trọng

Câu 50: Loại đất chiếm diện tích lớn ở đồng bằng ven biển vùng Bắc Trung Bộ là

Câu 51: Cho bảng số liệu:

SỐ KHÁCH QUỐC TẾ VÀ DOANH THU DỊCH VỤ LỮ HÀNH CỦA NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2010 – 2014

Số khách quốc tế (nghìn lượt người) 5 049,8 6 014,0 7 572,4 7 874,3

Doanh thu dịch vụ lữ hành (tỷ đồng)

10 278,4 15 539,3 18 852,9 24 820,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Để thể hiện số khách quốc tế và doanh thu dịch vụ lữ hành của nước ta, giai đoạn 2010 – 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ kết hợp.

Câu 52: Trong phát triển nông nghiệp ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn nhất là

Trang 2

A trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm B phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.

C cây công nghiệp hằng năm và nuôi tôm xuất khẩu D nuôi tôm xuất khẩu

Câu 53: Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư ở Bắc Trung Bộ là

A tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

B khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây

C khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa

D góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng

Câu 54: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A có nhiều bãi cá, bãi tôm B Có nhiều bãi triều thấp.

C bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá D nhiều ao, hồ, sông, suối.

Câu 55: việc tăng trưởng kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng luôn gắn với

A vấn đề ổn định dân số B vấn đề việc làm

C giải quyết vấn đề xã hội và môi trường D bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

Câu 56: Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa cả năm ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng

bằng sông Cửu Long?

A Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng tăng liên tục.

B Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long cao nhất.

C Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất.

D Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

Câu 57: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta qua các năm.

B Số phương tiện phân theo ngành vận tải của nước ta qua các năm.

Trang 3

C Cơ cấu khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta qua các năm.

D Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta qua các năm

Câu 58: Khoáng sản Apatit ở Lào Cai được khai thác để sản xuất

A phân đạm B phân hữu cơ C phân kali D phân lân.

Câu 59: Các huyện đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?

A Côn Đảo, Phú Quốc B Kiên Hải, Côn Đảo.

C Phú Quốc, Phú Quý D Kiên Hải, Phú Quốc.

Câu 60: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tài nguyên rừng ở Tây Nguyên suy giảm?

A Nạn phá rừng gia tăng B Mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiêp.

C Xây dựng các nhà máy thủy điện D Phần lớn gỗ tròn được xuất khẩu.

Câu 61: Sản xuất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ và Tây Nguyên khác nhau cơ bản về

A Điều kiện tự nhiên B Cơ cấu cây trồng C Quy mô sản xuất D Trình độ thâm canh Câu 62: Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của Tây Nguyên ?

A Tiếp giáp Lào và Campuchia B Giáp biển Đông.

C Nằm sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ D Liền kề vùng Đông Nam Bộ.

Câu 63: Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Đồng bằng sông Hồng?

A Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

B Giáp với vùng Trung du Miền núi Bắc Bộ và vùng Bắc Trung Bộ

C Giáp với Trung Quốc và Lào

D Giáp với vịnh Bắc Bộ

Câu 64: Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp theo ngành ở nước ta có

A 3 nhóm với 28 ngành B 3 nhóm với 29 ngành

Câu 65: Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của đường quốc lộ 1?

A Kết nối với tuyến xuyên Á, mở rộng giao lưu buốn bán với các nước

B nối các vùng kinh tế của nước ta, trừ Tây Nguyên

C Có ý nghĩa đặc biệt đối với phát triển kinh tế của vùng phía Tây

D là xương sống của đường bộ nước ta

Câu 66: Tuyến vận tải đường sông lớn nhất ở phía Bắc là

A Hệ thống sông Hồng – Thái Bình B Hệ thống sông Mê Công.

C Hệ thống sông Mê Công – Đồng Nai D Một số sông lớn ở miền Trung.

Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất

dưới 1000MW của vùng Đông Nam Bộ?

A Bà Rịa, Trà Nóc B Phú Mỹ,Trà Nóc C Bà Rịa, Thủ Đức D Thủ Đức, Phú Mỹ Câu 68: Đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp là

A thích nghi với cơ chế thị trường B đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm

C chuyển dịch cơ cấu công nghiệp D đổi mới trang thiết bị và công nghệ

Câu 69: Định hướng quan trọng trong phát triển của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

A đầu tư phát triển các ngành công nghiệp cơ bản để phục vụ công nghiệp hóa

B hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông vận tải để thu hút đầu tư nước ngoài.

C phát triển các vùng sản xuất hàng hóa nông nghiệp, thủy sản, thương mại và du lịch.

D đẩy mạnh công nghiệp khai thác khoáng sản để phục vụ xuất khẩu

Câu 70: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỷ trọng ngành trồng trọt giảm B Tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp giảm.

C Tỷ trọng ngành chăn nuôi tăng không liên tục D Tỷ trọng ngành trồng trọt cao nhất Câu 71: Cơ khí, khai thác than và vật liệu xây dựng là hướng chuyên môn hóa của

Trang 4

A Hòa Bình – Sơn La B Đông Anh – Thái Nguyên

C Việt Trì – Lâm Thao D Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả

Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào?

A Cơ khí, dệt may, hóa chất - phân bón, điện tử, đóng tàu

B Cơ khí, dệt may, hóa chất - phân bón, điện tử, chế biến nông sản

C Cơ khí, dệt may, hóa chất - phân bón, điện tử, luyện kim màu

D Cơ khí, dệt may, hóa chất - phân bón, điện tử, sản xuất ô tô

Câu 73: Để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ trước hết

cần phải

A đào tạo cán bộ khoa học kĩ thuật.

B phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến gần nguồn nguyên liệu.

C hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, năng lượng.

D sử dụng tốt nguồn lao động tại chổ.

Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ

9 đến 40 nghìn tỷ đồng của Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 75: Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam B quốc lộ 1A, đường 14.

C đường sắt Bắc – Nam, Đường Hồ Chí Minh D quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh.

Câu 76: Vùng Đông Bắc có nhiều điều kiện để phát triển các ngành

A du lịch sinh thái và kinh tế biển B trồng cây công nghiệp hàng năm.

C chăn nuôi trâu, bò, gia cầm D cây công nghiệp, chăn nuôi trâu, du lịch, kinh tế biển Câu 77: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM

(Đơn vị: nghìn người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn B Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.

C Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn D Dân thành thị ít hơn dân nông thôn.

Câu 78: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Tất cả các tỉnh đều giáp biển B Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.

C Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp D Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

Câu 79: Loại đất nông nghiệp có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

A đất cát biển B đất phù sa C đất phèn D đất mặn

Câu 80: Tuyến đường bộ nào có ý nghĩa quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế, phân bố lại

dân cư, hình thành các đô thị mới ở Bắc Trung Bộ?

C Đường Hồ Chí Minh D Các tuyến đường ngang 7,8,9.

- HẾT

Ngày đăng: 10/01/2021, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w