Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường đ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 790
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Dòng điện không đổi là:
A Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
B Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
C Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
D Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết UAB = 18V, cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 2A
Tìm giá trị R1, biết rằng R2 = 6, R3 = 2
Câu 3: Để bóng đèn loại 75V - 25W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 110V, người ta
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A R = 105 (Ω) B R = 150 (Ω) C R = 200 (Ω) D R = 250 (Ω)
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ UAB = 23V, R1 = 2Ω, R2 = 1Ω, R3 = 6Ω, R4 = 4Ω K đóng , tính cường
độ dòng điện qua khóa K (Bỏ qua điện trở khóa K, và dây nối)
Câu 5: Cho mạch điện có sơ đồ mạch : R1 nt (R2 // R3) Với R1 = R2 = R3
Gọi P , 1 P , 2 P lần lượt là công suất điện của đoạn mạch chứa R3 1, R2, R3 Giữa P , 1 P , 2 P có quan hệ 3 nào sau đây ?
A 2P = 1 P = 2 P3 B 4P = 1 P = 2 P3 C P = 21 P = 22 P 3 D P = 41 P = 42 P3
Câu 6: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích
tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó
Trang 2và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian.
Câu 8: Một dòng điện không đổi trong thời gian 8 s có một điện lượng 2,4 C chạy qua Số electron chuyển
qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
A 1,875.1018 electron B 1,875.10-18 electron C 2.1020 electron D 2.10-20 electron
Câu 9: Công của nguồn điện là công của
A lực lạ trong nguồn
B lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài
C lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra
D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác
Câu 10: Khi mạch ngoài hở thì hiệu điện thế hai cực của nguồn điện
A bằng không B bằng suất điện động của nguồn điện
C lớn hơn suất điện động của nguồn điện D nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện
Câu 11: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 50 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 30 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 12,6 (V) B U = 9,6 (V) C U = 18 (V) D U = 24 (V)
Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R2 = 3, R3 = 5
Điện trở tương đương của đoạn mạch Rtđ = 2,5.Điện trở R1 có giá trị là :
A R1 = 3
2
4
5
D R1 = 2
Câu 13: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện tăng 3
lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
A giảm 9 lần B giảm 4 lần C tăng 9 lần D tăng 4 lần
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm
B Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó
C Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó
D Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó
Câu 15: Chọn câu trả lời ĐÚNG Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngòai là điện trở thì
cường độ dòng điện chạy trong mạch kín:
A Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngòai B Giảm khi điện trở mạch ngòai tăng
C Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngòai D Tăng khi điện trở mạch ngòai tăng
Câu 16: Dụng cụ nào sau đây có công suất tiêu thụ xác định bởi công thức
2 U
P = R
A Quạt máy B Bếp điện C Ắc qui đang nạp điện D Cả 3 dụng cụ nêu ở A,B,C
Trang 3Câu 17: Có thể mắc nối tiếp hai đèn: 110V - 40W và 110V - 60W vào mạng điện 220V được không?
A Được nhưng đèn I mau hư
B Không được vì cả hai đèn mau hư
C Không được vì cả hai đèn đều tối hơn bình thường rất nhiều
D Được nhưng đèn II mau hư
Câu 18: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi.Chọn câu trả lời đúng:
A Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
B Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
C Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
D Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
Câu 19: Lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng:
A Làm cho các điện tích dương dich chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
B Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
C Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện
D Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện
Câu 20: Hiệu suất của một nguồn điện có suất điện động =6 V và điện trở trong r = 1,5 đang phát
dòng điện cường độ I = 1A trong mạch kín là
Câu 21: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 6V, điện trở trong 1Ω; mạch ngòai chỉ có
điện trở 11Ω Công suất của nguồn điện là
Câu 22: Có n tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C, ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ
là:
Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ :
E1 = 6V ; E2 = 2V, r1 = r2 = 1Ω; hi u đi n th Uệu điện thế U ệu điện thế U ế U AB là
Câu 24: Mắc hai đèn (120V - 100W) và (6V - 5W) nối tiếp vào nguồn U = 120V Tính công suất thực của
hai đèn
A P1 92,16 W ; P2 4,61 W B P1 82,36 W ; P2 3,5 W
C P1 83,76 W ; P2 3,5 W D P1 82,36 W ; P2 4,5 W
Câu 25: Có 12 nguồn điện giống nhau suất điện động và điện trở trong của mỗi người là e = 1,5V và ro =
3Ω Mắc hỗn hợp đối xứng thành x dãy song song mỗi dãy có y nguồn mắc nối tiếp Mạch ngoài của bộ nguồn là điện trở R = 4Ω Mắc các nguồn điện như thế nào để công suất ở mạch ngoài có giá trị cực đại Chọn câu trả lời đúng:
A x = 6 dãy ; y = 2 nguồn B x = 4 dãy ; y = 3 nguồn
C x = 2 dãy ; y = 6 nguồn D x = 3 dãy ; y = 4 nguồn
Câu 26: Một biến trở R mắc vào 2 cực của nguồn điện có suất điện động và điện trở trong r Khi cho giá
trị R tăng từ R = 0,5r đến giá trị R = 2r, Công suất tiêu thụ điện ở mạch ngòai sẽ :
A Giảm dần
B Tăng dần
C Có thể tăng hay giảm tùy theo giá trị của điện trở trong r
Trang 4D Tăng dần đến giá trị cực đại rồi giảm xuống
Câu 27: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như
không sáng lên vì:
A Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn nhiều
B Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
C Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn nhiều
D Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
Câu 28: Một tụ có điện dung C = 10F nối với một điện trở R = 2 rồi mắc vào một acqui có E = 12V, r
= 1, tạo thành mạch kín Điện tích của tụ là
Câu 29: Chọn câu sai Đơn vị của:
A Công suất là W B Công suất là V.A C Công là J D Điện năng là C
Câu 30: Một gia đình có chỉ số tiêu thụ điện trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 100 số Lượng điện
tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là :
Hết
Trang 5-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 913
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng:
A Làm cho các điện tích dương dich chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
B Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện
C Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết UAB = 18V, cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 2A
Tìm giá trị R1, biết rằng R2 = 6, R3 = 2
Câu 3: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như
không sáng lên vì:
A Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn nhiều
B Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
D Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn nhiều
Câu 4: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi.Chọn câu trả lời đúng:
A Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
B Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
C Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
D Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
Câu 5: Một biến trở R mắc vào 2 cực của nguồn điện có suất điện động và điện trở trong r Khi cho giá
trị R tăng từ R = 0,5r đến giá trị R = 2r, Công suất tiêu thụ điện ở mạch ngòai sẽ :
A Có thể tăng hay giảm tùy theo giá trị của điện trở trong r
B Tăng dần
C Giảm dần
D Tăng dần đến giá trị cực đại rồi giảm xuống
Câu 6: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 7: Có 12 nguồn điện giống nhau suất điện động và điện trở trong của mỗi người là e = 1,5V và ro =
3Ω Mắc hỗn hợp đối xứng thành x dãy song song mỗi dãy có y nguồn mắc nối tiếp Mạch ngoài của bộ nguồn là điện trở R = 4Ω Mắc các nguồn điện như thế nào để công suất ở mạch ngoài có giá trị cực đại Chọn câu trả lời đúng:
A x = 2 dãy ; y = 6 nguồn B x = 4 dãy ; y = 3 nguồn
C x = 6 dãy ; y = 2 nguồn D x = 3 dãy ; y = 4 nguồn
Câu 8: Một tụ có điện dung C = 10F nối với một điện trở R = 2 rồi mắc vào một acqui có E = 12V, r
= 1, tạo thành mạch kín Điện tích của tụ là
Trang 6A 80C B 0 C 120C D 60C
Câu 9: Để bóng đèn loại 75V - 25W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 110V, người ta
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A R = 200 (Ω) B R = 150 (Ω) C R = 105 (Ω) D R = 250 (Ω)
Câu 10: Có n tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C, ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ
là:
Câu 11: Chọn câu sai Đơn vị của:
A Công suất là W B Công suất là V.A C Công là J D Điện năng là C
Câu 12: Công của nguồn điện là công của
A lực lạ trong nguồn
B lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác
C lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra
D lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài
Câu 13: Một gia đình có chỉ số tiêu thụ điện trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 100 số Lượng điện
tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là :
Câu 14: Có thể mắc nối tiếp hai đèn: 110V - 40W và 110V - 60W vào mạng điện 220V được không?
A Được nhưng đèn I mau hư
B Không được vì cả hai đèn đều tối hơn bình thường rất nhiều
C Được nhưng đèn II mau hư
D Không được vì cả hai đèn mau hư
Câu 15: Khi mạch ngoài hở thì hiệu điện thế hai cực của nguồn điện
A bằng không B bằng suất điện động của nguồn điện
C lớn hơn suất điện động của nguồn điện D nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện
Câu 16: Cho mạch điện như hình vẽ :
E1 = 6V ; E2 = 2V, r1 = r2 = 1Ω; hi u đi n th Uệu điện thế U ệu điện thế U ế U AB là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích
tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó
và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian
Câu 18: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 6V, điện trở trong 1Ω; mạch ngòai chỉ có
điện trở 11Ω Công suất của nguồn điện là
Trang 7Câu 19: Mắc hai đèn (120V - 100W) và (6V - 5W) nối tiếp vào nguồn U = 120V Tính công suất thực của
hai đèn
A P1 83,76 W ; P2 3,5 W B P1 82,36 W ; P2 3,5 W
C P1 92,16 W ; P2 4,61 W D P1 82,36 W ; P2 4,5 W
Câu 20: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 50 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 30 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 18 (V) B U = 24 (V) C U = 12,6 (V) D U = 9,6 (V)
Câu 21: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện tăng 3
lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
A giảm 4 lần B tăng 9 lần C giảm 9 lần D tăng 4 lần
Câu 22: Cho mạch điện có sơ đồ mạch : R1 nt (R2 // R3) Với R1 = R2 = R3
Gọi P , 1 P , 2 P lần lượt là công suất điện của đoạn mạch chứa R3 1, R2, R3 Giữa P , 1 P , 2 P có quan hệ 3 nào sau đây ?
A P = 21 P = 22 P 3 B P = 41 P = 42 P3 C 2P = 1 P = 2 P3 D 4P = 1 P = 2 P3
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó
B Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó
C Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm
D Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó
Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ UAB = 23V, R1 = 2Ω, R2 = 1Ω, R3 = 6Ω, R4 = 4Ω K đóng , tính cường độ dòng điện qua khóa K (Bỏ qua điện trở khóa K, và dây nối)
Câu 25: Chọn câu trả lời ĐÚNG Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngòai là điện trở thì
cường độ dòng điện chạy trong mạch kín:
A Tăng khi điện trở mạch ngòai tăng B Giảm khi điện trở mạch ngòai tăng
C Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngòai D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngòai
Câu 26: Dòng điện không đổi là:
A Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
B Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
C Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
Câu 27: Hiệu suất của một nguồn điện có suất điện động =6 V và điện trở trong r = 1,5 đang phát
dòng điện cường độ I = 1A trong mạch kín là
Trang 8Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R2 = 3, R3 = 5
Điện trở tương đương của đoạn mạch Rtđ = 2,5.Điện trở R1 có giá trị là :
A R1 = 3
2
4
C R1 = 2 D R1 = 3
5
Câu 29: Dụng cụ nào sau đây có công suất tiêu thụ xác định bởi công thức
2 U
P = R
C Ắc qui đang nạp điện D Cả 3 dụng cụ nêu ở A,B,C
Câu 30: Một dòng điện không đổi trong thời gian 8 s có một điện lượng 2,4 C chạy qua Số electron
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
A 1,875.1018 electron B 1,875.10-18 electron C 2.10-20 electron D 2.1020 electron
Hết
Trang 9-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 036
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chọn câu trả lời ĐÚNG Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngòai là điện trở thì
cường độ dòng điện chạy trong mạch kín:
A Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngòai B Giảm khi điện trở mạch ngòai tăng
C Tăng khi điện trở mạch ngòai tăng D Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngòai
Câu 2: Có 12 nguồn điện giống nhau suất điện động và điện trở trong của mỗi người là e = 1,5V và ro =
3Ω Mắc hỗn hợp đối xứng thành x dãy song song mỗi dãy có y nguồn mắc nối tiếp Mạch ngoài của bộ nguồn là điện trở R = 4Ω Mắc các nguồn điện như thế nào để công suất ở mạch ngoài có giá trị cực đại Chọn câu trả lời đúng:
A x = 2 dãy ; y = 6 nguồn B x = 4 dãy ; y = 3 nguồn
C x = 3 dãy ; y = 4 nguồn D x = 6 dãy ; y = 2 nguồn
Câu 3: Để bóng đèn loại 75V - 25W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 110V, người ta
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A R = 105 (Ω) B R = 150 (Ω) C R = 250 (Ω) D R = 200 (Ω)
Câu 4: Có n tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C, ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ
là:
Câu 5: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 6: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện tăng 3 lần
thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
A tăng 4 lần B giảm 9 lần C tăng 9 lần D giảm 4 lần
Câu 7: Dòng điện không đổi là:
A Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
B Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
C Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
D Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
Câu 8: Lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng:
A Làm cho các điện tích dương dich chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
B Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện
C Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó
B Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm
C Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó
Trang 10D Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó
Câu 10: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi.Chọn câu trả lời đúng:
A Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
D Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
Câu 11: Cho mạch điện có sơ đồ mạch : R1 nt (R2 // R3) Với R1 = R2 = R3
Gọi P , 1 P , 2 P lần lượt là công suất điện của đoạn mạch chứa R3 1, R2, R3 Giữa P , 1 P , 2 P có quan hệ 3 nào sau đây ?
A P = 21 P = 22 P 3 B 4P = 1 P = 2 P3 C P = 41 P = 42 P3 D 2P = 1 P = 2 P3
Câu 12: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 50 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 30 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 24 (V) B U = 18 (V) C U = 12,6 (V) D U = 9,6 (V)
Câu 13: Chọn câu sai Đơn vị của:
A Công suất là V.A B Công là J C Điện năng là C D Công suất là W
Câu 14: Công của nguồn điện là công của
A lực lạ trong nguồn
B lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài
C lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác
D lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra
Câu 15: Một gia đình có chỉ số tiêu thụ điện trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 100 số Lượng điện
tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là :
Câu 16: Mắc hai đèn (120V - 100W) và (6V - 5W) nối tiếp vào nguồn U = 120V Tính công suất thực của
hai đèn
A P1 82,36 W ; P2 3,5 W B P1 92,16 W ; P2 4,61 W
C P1 82,36 W ; P2 4,5 W D P1 83,76 W ; P2 3,5 W
Câu 17: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 6V, điện trở trong 1Ω; mạch ngòai chỉ có
điện trở 11Ω Công suất của nguồn điện là
Câu 18: Một tụ có điện dung C = 10F nối với một điện trở R = 2 rồi mắc vào một acqui có E = 12V, r
= 1, tạo thành mạch kín Điện tích của tụ là
Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R2 = 3, R3 = 5
Điện trở tương đương của đoạn mạch Rtđ = 2,5.Điện trở R1 có giá trị là :
A R1 = 3
5
B R1 = 2 C R1 = 3
4
2