Học phần chia thành 5 phần chính gồm: Các vấn đề lí luận chung về luật đất đai; chế độ quản lí Nhà nước về đất đai; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chế độ sử dụng các loại đấ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TÍN CHỈ HỌC PHẦN: LUẬT ĐẤT ĐAI
HỆ ĐÀO TẠO: ĐẠI HỌC
1 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: Luật Đất đai
- Các yêu cầu đối với học phần (nếu có)
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Lý thuyết: 20 giờ + Thực hành/ thí nghiệm/ thảo luận trên lớp: 8 giờ + Thực tập tại cơ sở
+ Làm tiểu luận, bài tập lớn + Kiểm tra đánh giá: 2 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
- Địa chỉ Khoa/ bộ môn phụ trách học phần: Tổ KHXH – Khoa Cơ Sở
2 Mục tiêu của học phần
2.1 Mục tiêu kiến thức:
- Trình bày được những kiến thức cơ bản mang tính lý luận về ngành Luật Đất đai
- Trình bày được chế độ sở hữu toàn dân đối với đất đai ở Việt Nam
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NA
KHOA CƠ SỞ - TỔ KHXH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 2- Trình bày được, giải thích được quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chế độ quản lý, sử dụng các nhóm đất
2.3 Mục tiêu thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong nghiên cứu, học tập và làm việc
- Có thái độ cẩn thận, chín chắn, cầu thị để nâng cao ý thức về đạo đức nghề nghiệp, lối sống và trong quan hệ công tác
3 Tóm tắt nội dung học phần
Luật đất đai là môn khoa học pháp lí chuyên ngành, cung cấp những kiến thức cơ bản về sở hữu, quản lí đất đai ở Việt Nam trên cơ sở tính đặc thù của chế độ sở hữu toàn dân về đất đai ở nước ta Luật đất đai cũng thể hiện dưới góc
độ lí luận và thực tiễn về quyền của người sử dụng đất trên cơ sở nghiên cứu các chế độ pháp lí cụ thể, từ đó bao quát các thủ tục hành chính trong quản lí, sử dụng đất đai và trình tự thực hiện các quyền của người sử dụng đất Bên cạnh
đó, môn học còn mang đến cho sinh viên hệ thống kiến thức về giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Học phần chia thành 5 phần chính gồm: Các vấn đề lí luận chung về luật đất đai; chế độ quản lí Nhà nước về đất đai; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chế độ sử dụng các loại đất, giải quyết tranh chấp, khiếu nại tố cáo và
xử lý vi phạm pháp luật đất đai
4 Nội dung chi tiết học phần (tên các chương, mục, tiểu mục)
Chương 1: Những vấn đề lý luận cơ bản về ngành luật Đất đai
1.1 Khái niệm Luật Đất đai
1.2 Đối tượng và phương pháp điều chỉnh của ngành luật đất đai
1.2.1 Đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Đất đai
Trang 31.2.2 Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Đất đai
1.3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật đất đai
1.3.1 Đất đai thuộc sở hữu toàn dân do NN đại diện chủ SH
1.3.2 Nhà nước thống nhất quản lý đất đai theo quy hoạch và Pl
1.3.3.Ưu tiên bảo vệ và phát triển quỹ đất nông nghiệp
1.3.4 Sử dụng đất đai hợp lý và tiết kiệm
1.3.5 Thường xuyên cải tạo và bồi bổ đất đai
1.4 Quan hệ pháp luật đất đai
1.4.1 Khái niệm
1.4.2 Chủ thể quan hệ pháp luật đất đai
1.4.3 Khách thể quan hệ pháp luật đất đai
1.4.4 Nội dung quan hệ pháp luật đất đai
Chương 2: Quản lý nhà nước về đất đai
2.1 Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về đất đai
2.1.1 Vai trò của hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước
2.1.1.1.Vai trò của Quốc hội và cơ quan thường trực quốc hội
2.1.1.2 Vai trò của cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
2.1.2 Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước
2.1.3 Hệ thống cơ quan chuyên ngành quản lý đất đai
2.1.3.1 Cơ quan chuyên ngành quản lý đất đai
2.1.3.2 Các cơ quan dịch vụ công trong quản lý và sử dụng đất
2.2 Nội dung cơ bản của pháp luật về quản lý nhà nước đối với đất đai
2.2.1 Các quy định về quản lý địa giới và xác lập các loại bản đồ
2.2.1.1 các quy định về quản lý địa giới
2.2.1.2 Các quy định về xác lập bản đồ quản lý đất đai
2.2.2 Các quy đinh về quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất
2.2.2.1 Các nguyên tắc và căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đât 2.2.2.2 Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đât
2.2.2.3 Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đât
2.2.2.4 Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đât
Trang 42.2.3 Các quy định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 2.2.3.1 Các quy định về giao đất, cho thuê đất
2.2.3.2 Quy định về chuyển mục đích sử dụng đất
2.2.4 Các quy định về thu hồi đất
2.2.4.1 Các trường hợp bị Nhà nước thu hồi đất
2.2.4.2 Quy định về thu hồi đất sử dụng vào mục đích an ninh quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
2.2.4.3 Thu hồi đất vào mục đích phát triển kinh tế
2.2.4.4 Các quy định về bồi thường tái định cư cho người bị thu hồi đất 2.2.4.5 Thẩm quyền thu hồi đất
2.2.5 Các quy định về đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
2.2.5.1 Các quy định về đăng ký quyền sử dụng đất
2.2.5.2.Các quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
2.2.6 Các quy định về tài chính đất đai và giá đất
2.2.6.1 Cơ chế tài chính đối với nguồn thu ngân sách Nhà nước từ đất đai 2.2.6.2 Các quy định về giá đất
Chương 3: ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
3.1 Các vấn đề chung về địa vị pháp lý của người sử dụng đất
3.1.1 Khái niệm địa vị pháp lý của người sử dụng đất
3.1.2 Người sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai
3.1.3 Các quyền của người sử dụng đất
3.2 Địa vị pháp lý của tổ chức trong nước sử dụng đất
3.2.1 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất
3.2.2 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất 3.2.3 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 3.2.4 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhương quyền
sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất
Trang 53.3 Địa vị pháp lý của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất
3.3.1.Cac khái niệm
3.3.2 Các quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân, cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư sử dụng đất
3.4 Địa vị pháp lý của người VN định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, DN có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất tại VN
3.4.1 Các chủ thể sử dụng đất có yếu tố nước ngoài
3.4.2 Các quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất ở Việt Nam
3.4.3 Các quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu kinh tế và khu công nghệ cao
3.4.4 Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam
Chương 4: CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC NHÓM ĐẤT
4.1 Chế độ quản lý, sử dụng nhóm đất nông nghiệp
4.1.1 Khái niệm và phân loại nhóm đất nông nghiệp
4.1.2 Các quy định cụ thể về sử dụng nhóm đất nông nghiệp
4.1.3 Thời hạn giao đất, cho thuê đất nông nghiệp
4.2 Chế độ quản lý, sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp
4.2.1 Khái niệm, đặc điểm nhóm đất phi nông nghiệp
4.2.2 Các phân nhóm đất phi nông nghiệp
4.2.2.1 Đất ở nông thôn
Trang 64.2.2.2 Đất ở tại đô thị
4.2.2.3 Xác định diện tích đất ở đối với đất có vườn ao
4.2.2.4 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp 4.2.2.5 Đất an ninh, quốc phòng
4.2.2.6 Đất khu công nghiệp
4.2.2.7 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
4.2.2.8 Đất sử dụng cho khu kinh tế
4.2.2.9 Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh
4.2.2.10 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
4.2.2.11 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
4.2.2.12 Đất sử dụng vào mục đích công cộng
4.2.2.13 Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn 4.2.2.14 Đất có di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh
4.2.2.15 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
Chương 5: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI
5.1 Giải quyết tranh chấp đất đai
5.1.1 Các khái niệm
5.1.2 Hòa giải tranh chấp đất đai
5.1.3 Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai của tòa án
5.1.4 Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan hành chính nhà nước
5.2 Giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất
5.2.1 Giải quyết khiếu nại về đất đai và trình tự thủ tục
5.2.2 Giải quyết tố cáo về đất đai
5.3 Xử lý vi phạm pháp luật đất đai
5.3.1 Xử lý vi phạm pháp luật đối với người sử dụng đất
5.3.2 Xử lý đối với người quản lý vi phạm pháp luật đất đai
5 Học liệu:
5.1 Tài liệu chính:
Trang 71 Giáo trình Luật Đất đai, Trần Quang Huy (chủ biên), NXB Công an ND,
HN 2013
2 Luật đất đai 2013
5.2 Tài liệu tham khảo:
3 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
4 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định phương pháp định giá đất, khung giá đất, bảng giá đất, giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
5 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
6 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về thu tiền sử dụng đất;
7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
8 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất;
9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 về Hồ sơ địa chính;
10 Thông tư số 30/2014/ TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
11 Thông tư số 36/2014/ TT-BTNMT ngày 30/6/2014 quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và
14 Thông tư số 77/2014/TT-BTNMT hướng dẫn Nghị định số
46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
15 NĐ 102/2015/NĐ – CP quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực đất đai
16 Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 về Bản đồ địa chính
Trang 86 Hình thức tổ chức dạy học
6.1 Lịch trình chung: (Ghi tổng số giờ cho mỗi cột)
Nội dung Hình thức tổ chức dạy học học phần
hành, thí nghiệm
Tự học, tự nghiên cứu
Tổng
Lý thuyết Bài
tập
Thảo luận
N1: 1.1 Khái niệm Đất đai và Luật đất đai
N1: 1.3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật đất đai
- Giáo trình: Trang 7 đến trang 33
- Đọc tài liệu: [1], [2]
Tự học N2: 1.2 Đối tượng và phương pháp điều chỉnh của
ngành luật đất đai
- Giáo trình: trang 7 đến trang 33
- Đọc tài liệu: [1], [2]
Trang 9Tuần 2 Chương 1: Các vấn đề lý luận cơ bản về ngành Luật Đất đai
Tự học N2 Vị trí, vai trò, tầm quan trọng của đất
N2 Thực trạng quản lý và sử dụng đất đai ở nước
Trang 10Tự học N2: 2.1.1 Vai trò của hệ thống cơ quan quyền lực
Nhà nước
N2: 2.1.2 Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước
N2: 2.1.3.2 Các cơ quan dịch vụ công trong quản
N1: 2.2.4.1 Các trường hợp bị thu hồi
N1: 2.2.4.4 Các quy định về bồi thường, tái định cư
cho người bị thu hồi đất
N1: 2.2.4.5 Quy định về thẩm quyền thu hồi đất
N2: 2.2.4 Khái niệm thu hồi đất
N2: 2.2.4.2.Quy định về thu hồi đất sử dụng vào
mục đích an ninh quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi
Trang 11KT -
ĐG
Kiểm tra vấn đáp kiến thức đã học
Tuần 5 Chương 2: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI
Trang 12luận chương 1,2
N1: Giải quyết các bài tập tình huống về đất đai
-Đọc: [2],[3],[9], [16], [8], [10],[12]
N1: 3.1.3 Các quyền của người sử dụng đất
N1: 3.2 Địa vị pháp lý của các tổ chức trong nước
N1: 3.3 Địa vị pháp lý của HGĐ, cá nhân, cộng
đồng dân cư sử dụng đất
- Giáo trình từ trang
177 - 252
- Đọc [2] chương XI; [8]
Tự học N2: Các bảo đảm cho người sử dụng đất
N3: Hiện trạng sử dụng đất của các tổ chức trong
nước
N2: 3.4 Địa vị pháp lý của người VN định cư ở
nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao, DN có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất tại
VN
- Giáo trình từ trang
177 - 252
- Đọc [2] chương XII; [8]
KT -
ĐG
Kiểm tra vấn đáp kiến thức đã học
Tuần 8 Chương 3: ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Trang 13Tuần 10 Chương 4: CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC NHÓM ĐẤT
Trang 142 tiết N1: 4.1.3 Thời hạn giao đất, cho thuê đất nông
nghiệp
N1: 4.1.4 Các quy định về hạn mức đất
- Đọc [2] chương X; [7], [3]
Tự học N2: 4.1.1 Khái niệm và phân loại nhóm đất nông
KT -
ĐG
Kiểm tra vấn đáp kiến thức đã học
Tuần 11 Chương 4: CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC NHÓM ĐẤT
Trang 15N1: 4.2.2.6 Đất khu công nghiệp
N2: 4.2.2.12 Đất sử dụng vào mục đích công cộng
Tự học N2: 4.2.2.3 Xác định diện tích đất ở đối với đất có
vườn,ao
N2: 4.2.2.5.Quy định về đất quốc phòng, an ninh
N2: 2.7 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
N2: 2.8 Đất sử dụng cho khu kinh tế
N2: 2.9 Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất,
kinh doanh
N3: 2.10 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
N3: 2.11 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ
gốm
N3: 2.13 Đất xây dựng các công trình công cộng có
hành lang bảo vệ an toàn
N3: 2.14 Đất có di tích lịch sử, văn hóa, danh lam
KT -
ĐG
Kiểm tra vấn đáp kiến thức đã học
Tuần 12 Chương 4: CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC NHÓM ĐẤT
Trang 16Tự học N2:5.1 2 Hòa giải tranh chấp đất đai
N2: 5.1.4 Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
của cơ quan hành chính nhà nước
- Giáo trình từ trang
447 - 478
- Đọc [2] chương XIII; [15], [3]
KT -
ĐG
Kiểm tra vấn đáp kiến thức đã học
Tuần 14 Chương 5: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ
VI PHẠM PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI
Trang 17N1: 5.2.2 Giải quyết tố cáo về đất đai
N1: 5.3.1 Xử lý vi phạm pháp luật đối với người sử
dụng đất đai
- Giáo trình từ trang
447 - 478 Đọc [2] chương XIII; [15], [3]
Tự học N2: 5.3.2 Xử lý đối với người quản lý vi phạm
pháp luật đất đai
- Giáo trình từ trang
447 - 478 Đọc [2] chương XIII; [15], [3]
N1: - Trả lời câu hỏi đúng, sai? Giải thích
N1:- Làm bài tập tình huống chương 5
N1:- Hệ thống lại chương trình môn học
- Giáo trình từ trang
447 - 478 Đọc [2] chương XIII;
Trang 18N1: - Ra đề cương ôn tập [15], [3]
KT
-ĐG
Đánh giá mức độ tham gia thảo luận của SV
7 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của giảng viên
Yêu cầu:
- SV đi học đầy đủ, đúng giờ, có thái độ nghiêm túc và cầu thị trong học
tập; tích cực tham gia trong các giờ thảo luận trên lớp; chuẩn bị bài (phần tự học đầy đủ và tốt)
- Nếu không chuẩn bị bài do giảng viên yêu cầu lần 1 thì bị trừ 0,5 điểm ý thức chuẩn bị bài; Từ lần thứ 2 trở đi bị trừ 1 điểm trên một lần vi phạm
8 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
8.1 Kiểm tra, đánh giá thường xuyên ( trọng số 0,1)
Hình thức:
- Kiểm tra thường ngày trên lớp, được thực hiện qua kiểm tra ý thức chuẩn bị bài và tham gia xây dựng kiến thức, sự tích cực học tập trên lớp của sinh viên
- Kết quả các bài tập của môn học
8.2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ ( trọng số 0,2)
Trang 19Được thực hiện bằng các bài tập cá nhân/nhóm/tháng Cụ thể được thực hiện: a) Bài tập cá nhân/tuần
b) Bài tập nhóm / tháng ( nếu có )
c) Bài tập kiểm tra giữa kỳ
9.3 Thi đánh giá hết môn ( trọng số 0,7)
Được thực hiện bằng một bài thi hết môn vào cuối học kỳ
Ngày tháng năm