- Mục tiêu về thái độ: Sinh viên có thái độ nghiêm túc, tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp, chủ động chuẩn bị bài và làm bài tập ở nhà, trung thực trong kiểm tra, đánh giá và [r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
HỆ ĐÀO TẠO: Đại học, Cao đẳng chính quy
1 Thông tin chung về học phần
- Các học phần tiên quyết : Anh 1, Anh 2
- Các học phầnkế tiếp: Tiếng Anh tăng cường, Tiếng Anh chuẩn đầu ra
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
- Thuyết trình: 28 giờ
- Hướng dẫn luyện tập trên lớp: 21 giờ
- Thảo luận trên lớp: 7 giờ
- Kiểm tra đánh giá: 4 giờ
- Tự học, tự nghiên cứu: 120 giờ
- Địa chỉ Khoa/ bộ môn phụ trách học phần :Khoa cơ sở/ tổ Ngoại Ngữ
- Thông tin giảng viên biên soạn đề cương:
1 Họ tên giảng viên: Nguyễn Thị Hoài Ly
Chức danh: Giảng viên
- Sinh viên nắm vững và sử dụng nhuần nhuyễn các vấn đề ngữ pháp cơ bản: Câu
bị động và câu bị động, trạng từ quan hệ và đại từ quan hệ, mệnh đề chỉ kết quả vớiso that và such that, danh động từ và động từ nguyên mẫu, liên từ, câu điềukiện loại 1
Trang 2- Sinh viên nắm vững và sử dụng nhuần nhuyễn từ vựng về các chủ đề: Kinh tếhọc,hệ thống kinh tế, các vấn đề lớn của kinh tế, thị trường, kinh tế học vi mô, kinh
tế học vĩ mô, cung và cầu…
- Mục tiêu về kỹ năng:
+ Sinh viên có kỹ năng đọc,viết, dịch các văn bản chuyên ngành Kinh tế, sử dụngcác phần mềm ứng dụng hỗ trợ để tra cứu các thông tin đơn giản trong thực tiễn liênquan đến những vấn đề đã học Có kỹ năng và ý thức vận dụng những cấu trúctương đối phức tạp vào việc biên và phiên dịch tài liệu chuyên môn liên quan đếnchuyên ngành Kinh tế, làm nền tảng để sinh viên có thể tiếp tục nghiên cứu kỹ hơn
ở các tài liệu chuyên ngành sau này
+ Rèn luyện một số kỹ năng xã hội cơ bản như làm việc nhóm, hợp tác chia sẻ,thuyết phục, kỹ năng đối thoại, kỹ năng tổ chức và quản lý các hoạt động học tập.+ Hình thành và phát triển kỹ năng tự học, tự nghiên cứu, tư duy logic, năng lựcphân tích, tổng hợp, đánh giá các kiến thức đã học
+ Hình thành kỹ năng trình bày, giải thích và tranh luận về một vấn đề trước cácthành viên khác trong lớp
- Mục tiêu về thái độ: Sinh viên có thái độ nghiêm túc, tích cực tham gia vào các
hoạt động trên lớp, chủ động chuẩn bị bài và làm bài tập ở nhà, trung thực trongkiểm tra, đánh giá và cầu thị trong quá trình học tập, nghiên cứu, đồng thời giúp họthấy được vai trò cần thiết của tiếng Anh là công cụ giao tiếp thông dụng trong xuthế hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay
3 Tóm tắt nội dung học phần
Học phần này dành cho sinh viên chuyên ngành Kinh tế trường Đại học Kinh tếNghệ An sau khi đã kết thúc học phần Anh văn I và Anh văn 2 Chương trình gồm
có 7 bài (từ bài 1 đến bài 7) và được phân bổ trong 60 giờ tín chỉ (tương đương với
4 tín chỉ) Học phần trang bị cho sinh viên nhiều kiến thức cơ bản về chuyên ngànhKinh tế như: Kinh tế học, hệ thống kinh tế, Thị trường, kinh tế vĩ mô, kinh tế vi mô,các vấn đề lớn cuả nền kinh tế, cung và cầu v.v nhằm bổ sung và nâng cao kiếnthức về ngành Kinh tế bằng tiếng Anh đồng thời phát triển khả năng ngôn ngữ.Qua học phần này, sinh viên được cung cấp thêm một số vấn đề ngữ pháp cơ bản,từvựng chuyên ngành Kinh tế, được rèn luyện và củng cố các kĩ năng nói, đọc, viết đểđạt tới cấp độ nâng cao.Từ đó, ứng dụng vào công tác dịch thuật hoặc những côngtác chuyên môn liên quan đến Kinh tế Sinh viên có thể sử dụng ngôn ngữ một cáchthành thạo hơn nhờ các kiến thức mở rộng hơn, nhất là từ vựng
4 Nội dung chitiếthọc phần
1 Unit 1 Economics (Bài 1 Kinh tế học)
I Starter(Khởi động)
Trang 3II Text (Bài khóa)
A Reading Text (Bài đọc)
1.Economics (Kinh tế học)
2 Economic resources (Các nguồn lực kinh tế)
3 Economic indicators (Các chỉ số kinh tế)
4 Scarcity (Sự khan hiếm)
B.Comprehension check(Kiểm tra đọc hiểu)
Task 1:(Nhiệm vụ 1)Answer the following questions(Trả lời các câu hỏi sauđây)
Task 2: (Nhiệm vụ 2)Say if the following sentences are true or false(Xác
định câu đúng sai)
C Word Study (Từ vựng)
Task 1.(Nhiệm vụ 1): Match the words with the definitions below
(Nối những từ với những định nghĩa sau)
Task 2.(Nhiệm vụ 2):Complete the sentences, using the words given in
the box(Hoàn thành những câu sau, sử dụng những từ trong hộp )
D Discusssion (Thảo luận)
III Language focus (Ngữ pháp) Word formation ( Sự thành lập từ vựng)
IV Futher Practice (Luyện tập thêm)
2 Unit 2 Three economic issues (Bài 2: Ba vấn đề lớn của kinh tế học)
I Starter(Khởi động)
II Text(Bài khóa)
A Reading Text (Bài đọc)
1.What to produce (Sản xuất cái gì?)
2.How to produce (Sản xuất như thế nào?)
3 For whom to produce (Sản xuất cho ai?)
B Comprehension check(Kiểm tra đọc hiểu)
Task 1:(Nhiệm vụ 1): Answer the following questions(Trả lời các câu hỏi sau đây)
Task 2: (Nhiệm vụ 2):Say if the following sentences are true or false(Xácđịnh câu đúng sai)
C Word Study(Từ vựng)
Task 1:(Nhiệm vụ 1):Match a word or phrase in column A with a suitabledefinition in column B (Nối những từ hoặc cụm từ ở cột A với những địnhnghĩa phù hợp ở cột B)
Task 2: (Nhiệm vụ 2):Fill in each of the blanks with a suitable word orphrase in column A in Task 1(Điền vào chỗ trống với những từ thich hợp ởcột A trong bài tập 1)
D Discusssion (Thảo luận)
III Language focus (Ngữ pháp)Passive sentence versus active sentence( Câu bị động và câu chủ động)
Trang 4IV Futher Practice (Luyện tập thêm)
3
Unit 3: Economic systems (Bài 3: Các hệ thống kinh tế)
I Starter (Khởi động)
II Text (Bài khóa)
A Reading Text (Bài đọc)
1 Economic systems (Các hệ thống kinh tế)
2.Traditional economy (Nền kinh tế truyền thống)
3.Free Market economy (Nền kinh tế thị trường tự do)
4.Command economy(Nền kinh tế chỉ huy)
5.Mixed economy (Nền kinh tế hỗn hợp)
6.Government in a Market Economy (Vai trò của nhà nước trong nền kinh
tế thị trường)
B Comprehension check(Kiểm tra đọc hiểu)
Task 1(Nhiệm vụ 1):Answer the following questions(Trả lời các câu hỏi sau
Task 2: (Nhiệm vụ 2):Complete the table, then choose one suitable word tofill in the blank of each sentence(Hoàn thành bảng sau và chọn một từ thichhợp ở cột A để hoàn thành các câu sau)
D Discusssion (Thảo luận)
III Language focus (Ngữ pháp) Relative pronouns and relative adverds (Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ)
IV Futher Practice (Luyện tập thêm)
4
Self study 1 Utility (Tự học1: Tính hữu dụng)
I Bài khóa
II Câu hỏi thảo luận
5 Unit 4 : Market (Bài 4 : Thị trường)
I Starter (Khởi động)
II Text (Bài khóa)
A Reading Text (Bài đọc )
.1 Market (Thị trường)
2 Types of market (Các loại thị trường)
3 The function of market (Chức năng thị trường)
4 Monopolies, Oligopolies and Perfect Competition (Độc quyền, lưỡng quyền và cạnh tranh hoàn hảo)
5 The market mechanism (Cơ chế thị trường)
B Comprehension check(Kiểm tra đọc hiểu)
Trang 5Task 1(Nhiệm vụ 1):Answer the following questions(Trả lời các câu hỏi sauđây)
Task 2.(Nhiệm vụ 2): Say if the following sentences are true or false(Xác
định câu đúng sai)
C Word Study(Từ vựng)
Task 1(Nhiệm vụ 1): Match a word or phrase in column A with a suitabledefinition in column B (Nối những từ hoặc cụm từ ở cột A với những địnhnghĩa phù hợp ở cột B)
Task 2(Nhiệm vụ 2):Complete the following sentences using the wordsgiven in the box(Hoàn thành những câu sau sử dụng những từ trong hộp)
D Discusssion (Thảo luận)
III Language focus (Ngữ pháp) Gerunds and Infinitives ( Danh động từ và động từ nguyên mẫu)
IV Futher Practice (Luyện tập thêm)
6 Self- check 1 (Tự kiểm tra 1)
7
Unit 5 Microeconomics (Bài 5: Kinh tế vi mô)
I Starter(Khởi động)
II Text(Bài khóa)
A Reading Text (Bài đọc)
B Comprehension check(Kiểm tra đọc hiểu)
Task 1(Nhiệm vụ 1):Answer the following questions(Trả lời các câu hỏi sauđây)
Task 2.(Nhiệm vụ 2):Say if the following sentences are true or false(Xác
định câu đúng sai)
C Word Study(Từ vựng)
Task 1.(Nhiệm vụ 1): Match a word or phrase in column A with a suitabledefinition in column B (Nối những từ hoặc cụm từ ở cột A với những địnhnghĩa phù hợp ở cột B)
Task2 (Nhiệm vụ 2):Fill in each of the blanks with a suitable word orphrase in column A in Task 1(Điền vào chỗ trống với những từ thichhợp ởcột A trong bài tập 1)
D Discusssion(Thảo luận)
A III Language focus (Ngữ pháp)Result clauses with so…that and such…that ( Mệnh đề chỉ kết quả với so….that và such….that)
IV Futher Practice (Luyện tập thêm)
8 Unit 6 Macroeconomics (Bài 6: Kinh tế vĩ mô)
I Starter(Khởi động)
II Text(Bài khóa)
A Reading Text(Bài đọc)
1.Macroeconomics ( Kinh tế vĩ mô)
2 Fiscal and monetary policies (Chính sách tài khóa và tiền tệ)
Trang 63 Economic Performance and Growth(Hoạt động và sự tăng trưởng kinh tế)
B Comprehension check(Kiểm tra đọc hiểu)
Task 1.(Nhiệm vụ 1):Answer the following questions(Trả lời các câu hỏi sau đây)
Task 2(Nhiệm vụ 2):Say if the following sentences are true or false(Xácđịnh câu đúng sai)
C Word Study(Từ vựng)
Task 1(Nhiệm vụ 1):Match each term in column A with the definition in BTask 2 (Nhiệm vụ 2):Fill each of the numbered blanks in the followingsentences Use only one word from the box in each space.(Điền vào chỗtrống với một từ thich hợp ở trong hộp)
D Discusssion (Thảo luận)
III Language focus (Ngữ pháp) Conjunctions ( Liên Từ)
IV.Futher Practice(Luyện tập thêm)
9
Self study 2 Elasticity (Tự học 2: Sự co giãn)
I Bài khóa
II Câu hỏi thảo luận
10 Unit 7 Supply and demand (Bài 7.Cung và cầu)
I Starter(Khởi động)
II Text (Bài khóa)
A Reading Text (Bài đọc)
1 Demand (Cầu)
2 Supply (Cung)
3.Law of demand (Luật cầu)
4.Law of supply(Luật cung)
5.Supply and Demand Relationship (Mối quan hệ cung cầu)
6.Equilibrium(Điểm cân bằng)
7.Shifts and Movement (Sự di chuyển và dịch chuyển đường cung cầu)
B Comprehension check(Kiểm tra đọc hiểu)
Task 1(Nhiệm vụ 1):Answer the following questions(Trả lời các câu hỏi sauđây)
Task 2(Nhiệm vụ 2):Say if the following sentences are true or false(Xácđịnh câu đúng sai)
C Word Study(Từ vựng)
Task 1 (Nhiệm vụ 1):Match a word or phrase in column A with a suitabledefinition in column B (Nối những từ hoặc cụm từ ở cột A với những địnhnghĩa phù hợp ở cột B)
Task 2 (Nhiệm vụ 2):Fill each of the numbered blanks in the following passage Use only one word from the box in each space.(Điền vào chỗ trống đoạn văn sau sử dụng một từ trong hộp)
Trang 7Task 3.(Nhiệm vụ 3):Fill in each blank with a suitable word in the box
(Điền vào chỗ trống các câu sau sử dụng một từ trong hộp)
12
Self study4: Inflation (Tự học 4:Lạm phát)
I Bài khóa
II Câu hỏi thảo luận
13 Self- check 2(Tự kiểm tra 2)
14 Wordlist(Danh sách từ vựng)
5 Học liệu
- Học liệu bắt buộc:
1 Nguyễn Thị Hoài Ly (2015), English for economics Đại học Kinh tế Nghệ An
- Học liệu tham khảo
2 Betty SchrampferAzar, (1989), Understanding and using English grammar
Englewood Cliffs, NJ : Prentice Hall Regents
3 Cao Xuân Thiều (2003), English for finance, Nhà Xuất Bản Tài chính
4 Nguyễn Xuân Thơm (2003), English for Economics, Đại học Quốc gia Hà Nội.
5 Sarah Bales, Đỗ Thị Nụ, Hà Kim Anh (2000), English in Economics and
Business, Nhà xuất bản Thống kê.
6 Tom Mc Arthur (1993 ), A rapid course in English for students of Economics,
Oxford University Press
Lýthuyết
Bàitập
Thảo luận
Trang 8chuẩn bị
Ghi chú
Thuyết Giảng N1 Word study ( từ vựng) - Học từ vựng và
Trang 9trình đường
Task 1.Match the words
with the definitionsbelow
(Nối những từ với nhữngđịnh nghĩa sau)
N1:Language focus:
Word formation:(Ngữliệu: Sự thành lập từvựng)
N2 Language Focus (Ngữ pháp):
Exercise 1Exercise 2
N2: Word Study Task2.Complete thesentences, using thewords given in the box
(Hoàn thành những câusau sử dụng những từtrong hộp )
- Học từ vựng vàlàm bài tập trang9,10(TL1)
Tự học
Futher practiceExercise 1Exercise 2Làm thêm các bài tập luyên tập word formation
- Tự nghiên cứu
và làm bài tập (TL 1)
KT – ĐG Giảng
đường
BT nhóm : Điền phiếuhọc tập
Nội dung 2 (tuần 2): Economics
chuẩn bị
Ghi chú
Thuyết
trình
Giảngđường
N1Reading Text (Bài đọc
hiểu)1.Economics (Kinh tế học)
- Học từ vựng vàchuẩn bị các chủ
đề trang 4,5,6 (TL 1)
Trang 102 Economic resources (Các nguồn lực kinh tế)
Hướng dẫn
luyện tập
Giảngđường
N1
3 Economic indicators (Các chỉ số kinh tế)
4 Scarcity (Sự khan hiếm)
Comprehension check
N1:Task 1: Answer the
following questions(Trả lời các câu hỏi sau đây)
N2: Task 2Say if the
following sentences aretrue or false (Xác định câuđúng sai)
- Làm bài tậptrang 7(TL1)
Thảo luận Giảng
đường N3 Discussion question
Theo phân côngcủa nhóm
Tự học
Further PracticeExercise 3
- Tự nghiên cứu
và làm bài tập (TL 1)
KT – ĐG
BT nhóm : viết Mind-maptóm tắt nội dung chính liên quan đến kinh tế học bằng tiếng Anh
Ghi chú
Thuyết
trình
Giảngđường
N1 Word study( từ vựng) Task 1:Match a word or
phrase in column Awith a suitabledefinition in column B
- Học từ vựng vàchuẩn bị các chủ
đề trang17,18,19.(TL1)
Trang 11(Nối những từ hoặccụm từ ở cột A vớinhững định nghĩa phùhợp ở cột B)
Hướng dẫn
luyện tập
Giảngđường
N2 Language focus
passive sentene versusactive sentence (Ngữliệu: Câu bị động và câuchủ động)
N3Exercise ( Bài tập) N2 Word study
Task 2:Complete the
following sentences using words in the box(Điền vào chỗ trốngvới những từ thich hợp
ở cột A trong bài tập 1)
- Làm bài tậptrang 19 (TL1)
Tự học
Futher practiceExercise 1,2Làm thêm các bài tập luyện tập câu chủ động và bị động
- Tự nghiên cứu
và làm bài tập (TL1,TL2)
KT – ĐG
Giảngđường BT nhóm : Điền Phiếu
Ghi chú
Thuyết
trình
Giảng đường N1Reading Text (Bài
đọc hiểu) 1.What to produce?
(Sản xuất cái gì?
2.How to produce?
(Sản xuất như thế
- Học từ vựng vàchuẩn bị các chủ
đề trang 13,14,15(TL1)
Trang 12Comprehension check
N1Task 1Answer the
following questions(Trả lời các câu hỏisau)
N2Task 2 Say if the
following sentencesare true or false (Xácđịnh câu đúng sai)
- Làm bài tập trang 16(TL1)
Thảo luận Giảng đường N3Discussion question Theo phân công
chuẩn bị
Ghi chú
Thuyết trình
Giảngđường
N1 Word study ( từ
vựng)
Task 1 Match each term
in column A with the definition in B (Nối những
từ hoặc cụm từ ở cột A vớinhững định nghĩa phù hợp
ở cột B)
- Học từ vựng và chuẩn bị các chủ
đề trang 27,28,29(TL1)
Trang 13Hướng dẫn
luyện tập
Giảngđường
N2 (Word study) Task 2:Complete the table
then choose one suitableword to fill in the blank
of each sentence (Điềnvào bảng sau và chọnmột từ thich hợp để hoànthành các câu sau)
N2Language focus:
relative pronouns versusrelative adverbs (Ngữliệu: Đại từ quan hệ vàtrạng từ quan hệ)
N3Exercise ( Bài tập)
- Làm bài tậptrang 30(TL1)
Tự học
Luyện tập các bài tậpngữ pháp liên quan đếnRelative pronouns Futher practice Exercise 1,2Self study 1 Utility
- Tự nghiên cứu
và làm bài tập (TL1,TL2)
đường
BT nhóm : Điền Phiếu học tập
Nội dung 6 (tuần 6): Economic systems Hình thức
tổ chức
dạy học
Thời gian, địa điểm
chuẩn bị
Ghi chú
Thuyết
trình
Giảngđường
N1Reading Text (Bài đọc
hiểu)
1 Economic systems(Các hệ thống kinh tế) 2.Traditional economy(Nền kinh tế truyềnthống)
3.Government in aMarket Economy (Vaitrò của nhà nước trong
- Chuẩn bị các chủ
đề trang22,23,24,25(TL1)