1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Lý thuyết xác suất và thống kê toán EG11

3 379 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết xác suất và thống kê toán EG11 1.. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất a.. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất a.. Biến ngẫu nhiên hai chiều rời

Trang 1

Lý thuyết xác suất và thống kê

toán EG11

1 Cho biến ngẫu nhiên X có E (X) = 5 V (X) = 1

a E (X2) = 24

b E (X2) = 26 (Đ)

c E (X2) = 25

2 Tung 1 đồng xu 3 lần

a A, B, C xung khắc từng đôi

b { A, B, C } là nhóm đầy đủ

c P(A) = P(B) = 3/8 P(C)=1 (Đ)

3 Cho P(A+B) = 0,7

a P(B/A) = 0,5

b A, B phụ thuộc (Đ)

c A, B độc lập

4 Một cửa hàng chỉ bán mũ và giày Tỷ lệ khách mua mũ là 30%, tỷ lệ mua giày

là 40%, tỷ lệ mua cả 2 loại là 10%

a Mua mũ và mua giày là 2 biến cố độc lập

b Tỷ lệ khách mua hàng là 80%

c Tỷ lệ khách mua hàng là 60% (Đ)

5 Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất

a k = 2 (Đ)

b E (X) = 3

c k = 1

6 X là biến ngẫu nhiên liên tục nhận các giá trị (-∞, +∞)

a P(X > b) = 1 – F(b)

b P(a ≤ X ≤ b) = F(b) – F(a)

c P(a < X < b) < P(a ≤ X < b) < P(a ≤ X ≤ b) (Đ)

7 Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất

a k = 15

b E (X) = 20 (Đ)

c k = 35

d k = 20

8 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

a E (XY) = 0

b E (Y) = 0 (Đ)

c Cov (X, Y) = 0

9 Tung 1 đồng xu 4 lần

a P(A) + P(B) = P(C) (Đ)

b { A, B, C } là nhóm đầy đủ

c P(A) = P(B)

10 A và B là hai biến cố xung khắc Khẳng định nào là đúng?

a P(A B) = P(A) P(B)

b A, B không độc lập (Đ)

c 0 < P(B/A) ≤ P(AB)

11 Cho P(A) = 0,7 P(B) = 0,4 P(AB) = 0,2

a P(B-A) = 0,2

Trang 2

b P(A-B) = 0,5

c P(A-B) = 0,3 (Đ)

12 Cho P(A) = P(B) = P(C) =0,5

a P(A+AB) = 0,75

b P(ABC) = 0,125 (Đ)

c P(ABC) = 0,1

13 Tỷ lệ bắn trúng mục tiêu của 2 người tương ứng là 0,5 và 0,4 Mỗi người được bắn 1 phát súng

a P(A) = 0,7

b P(A) = 0,5

c P(A) = 0,3

d P(A) = 0,9 (Đ)

14 Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất

a A = 4

b A = 2

c Tất cả các đáp án đều sai

d A = 1 (Đ)

15 Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B (10; 0,2)

a E(Y) = 8 (Đ)

b V(Y) = 1,6

c Y ~ B (10; 0,7)

16 Tỷ lệ nảy mầm của một loại hạt giống là 80% Gieo 1000 hạt

a X xấp xỉ có phân phối Poisson P (800)

b E (X) = 880 hạt (Đ)

c X ~ B (1000; 0,8)

17 Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất

a d = 0,2

b P (X ≥ 4) = 0,8

c d = 0,25 (Đ)

18 Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất

a P2 = 0,5 P3 = 0,3

b P2 = 0,3 P3 = 0,5 (Đ)

c P2 = 0,2 P3 = 0,6

19 Cho biến ngẫu nhiên X có E (X) = 20 và E (X2) = 404

a V(X – 1) = 4

b V(2X) = 16

c V(2X) = 8 (Đ)

20 Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm phân phối xác suất

a E (X) = 3

b k = 1

c k = -1 (Đ)

21 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

a A = 3

b A = 4 (Đ)

c B = 2

22 Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N (60, 2) Biến ngẫu nhiên liên tục Y có phân phối chuẩn N (40, 2) Đáp án nào sai dưới đây?

a P (36 < Y < 44) ≥ 0,875

Trang 3

b P (56 < X < 64) ≥ 0,875

c P (56 < X < 64) = P (36 < Y < 44) (Đ)

23 Biến ngẫu nhiên X có E (X) = 50; V (X) =9.Đáp án nào đúng dưới đây?

a P (35 < X < 65) < 0,99

b P (35 < X 0,97

c P (35 < X < 65) ≥ 0,96 (Đ)

24 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

a A bất kỳ (Đ)

b P (Y = 4) = 0,5

c P (X = 2) = 0,5

Ngày đăng: 29/01/2021, 18:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w