Không đúng C cố gắng tối thiểu hóa, gần như giảm hoàn toàn, chi phí lưu trữ hàng tồn kho thông qua việc mua và sản xuất các loại hàng hóa theo thực tế tiêu thụ.. Đáp án đúng là: cố gắng
Trang 1Hệ thống thông tin kế toán TXKTQT03
Các thành phần cơ bản của hệ thống gồm:
các yếu tố đầu vào; xử lý, chế biến; và các yếu tố đầu ra
Vì: Đây là các thành phần cơ bản của hệ thống
Các thành phần của hệ thống trong mỗi cột của lưu đồ được sắp xếp theo trật tự nào?
Các thành phần đi vào – các hoạt động xử lý – các thành phần đi ra – phươngthức lưu trữ
Vì: Theo nguyên tắc vẽ lưu đồ
Dữ liệu là:
một thành phần của hệ thống thông tin
Vì: Đây là một trong các thành phần của hệ thống
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với sơ đồ?
Phải trình bày người tham gia trong hệ thống
Vì: Nguyên tắc vẽ sơ đồ
Điểm khác biệt giữa dữ liệu và thông tin là:
dữ liệu là đầu vào, thông tin là đầu ra
Vì: Đây là đặc diểm của dữ liệu và thông tin
Hệ thống con là:
hệ thống nhưng là một thành phần của hệ thống khác
Vì: Theo khái niệm hệ thống con
Hệ thống thông tin nào dưới đây có tác dụng hỗ trợ phân tích tổng quát hiệu quả và năng lực hoạt động của tổ chức?
Hệ thống thông tin quản lý MIS
Vì: Đây là đặc điểm của MIS
Trang 2Khi vẽ lưu đồ, biểu tượng nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm biểu tượng lưu trữ?
Vì: Đây là biểu tượng vẽ sơ đồ, không phải lưu đồ
Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu KHÔNG nhất thiết phải:
thể hiện các quy trình kiểm soát và hoạt động kiểm soát
Vì: Đây là đặc điểm của sơ đồ
Khuyến nghị nào sau đây KHÔNG phù hợp để thiết kế một lưu đồ ngắn gọn, dễ hiểu?
Lập lưu đồ tất cả các dòng thông tin, kể cả các thủ tục kiểm soát
Vì: Theo nguyên tắc vẽ lưu đồ
[hình thang ngược – hình nhật khuyết – thuốc con nhộng]
http://eldata1.neu.topica.vn/images/TXKTQT03/image021.jpg
Hóa đơn bán hàng được lập thủ công và gửi cho khách hàng
Vì: Theo phân tích các biểu tượng của lưu đồ
[trụ tròn – chữ nhật – nhật khuyết]
http://eldata1.neu.topica.vn/images/TXKTQT03/image023.png
In báo cáo do máy tính kết xuất từ dữ liệu trong kho lưu trữ
Vì: Theo phân tích các biểu tượng của lưu đồ
Một hệ thống con có thể:
chứa đựng các hệ thống con khác
Vì: Theo đặc điểm hệ thống
Một trong những chức năng của hệ thống thông tin kế toán là:
chuyển hóa dữ liệu thành thông tin hữu ích
Trang 3Vì: Đây là chức năng cơ bản của hệ thống thông tin kế toán.
Theo đối tượng sử dụng, hệ thống thông tin kế toán bao gồm:
hệ thống thông tin kế toán tài chính và hệ thống thông tin kế toán quản trị.Vì: Đây là nội dung phân loại hệ thống thông tin kế toán
Thông tin hữu ích KHÔNG nhất thiết phải:
Ít tốn kém
Vì: Đây là đặc điểm của thông tin
Thông tin quản lý:
là dữ liệu đã được tổ chức và xử lý để có ý nghĩa cho người sử dụng đưa ra cácquyết định kinh doanh
Vì: Theo khái niệm
Trên sơ đồ dòng dữ liệu, một quá trình xử lý KHÔNG nhất thiết phải có:
tên của đối tượng lưu trữ
Vì: Theo nguyên tắc vẽ sơ đồ
Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào thể hiện hoạt động không cần sử dụng máy tính?
ihttp://eldata1.neu.topica.vn/images/TXKTQT03/image018.jpg [hình thang
Vì: Theo qui ước vẽ lưu đồ
Yếu tố nào được thể hiện trên các sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết chứ không thể hiện trên sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát?
Các hoạt động cụ thể của quá trình xử lý dữ liệu
Vì: Đây là đặc điểm của sơ đồ dòng dữ liệu
Để mô tả hoạt động của hệ thống, công cụ sử dụng thường là:
A) lưu đồ tài liệu và lưu đồ tổng quát Không đúng
B) lưu đồ tài liệu và lưu đồ hệ thống Đúng
Trang 4C) lưu đồ tổng quát và lưu đồ hệ thống Không đúngD) lưu đồ tổng quát và lưu đồ chi tiết Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: lưu đồ tài liệu và lưu đồ hệ thống
Vì: Theo phân loại lưu đồ
Trên lưu đồ, hình tròn Ο là biểu tượng của:
B) điểm nối trong cùng 1 trang Đúng
D) nhập chứng từ vào máy tính Không đúng
Sai Đáp án đúng là: điểm nối trong cùng 1 trang
Vì: Theo qui ước vẽ lưu đồ
Sơ đồ sau mô tả tình huống nào?
A) Thu tiền hàng của khách hàng bằng tiền mặt Không đúngB) Thu tiền hàng của khách hàng bằng chuyển khoản Không đúng
C) Thu tiền hàng của khách hàng và gửi vào ngân hàng Đúng
D) Trả nợ khách hàng và gửi vào ngân hàng Không đúng
Sai Đáp án đúng là: Thu tiền hàng của khách hàng và gửi vào ngân hàng
Vì: Phân tích các biểu tượng trong sơ đồ
Hình vẽ sau mô tả:
Trang 5Chọn một câu trả lời
B) lưu đồ tài liệu Đúng
C) sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát Không đúngD) sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: lưu đồ tài liệu
Vì: Theo đặc điểm của lưu đồ tài liệu
Sơ đồ sau mô tả tình huống nào?
B) Khách hàng đặt hàng và đơn hàng được chấp nhận Không đúng
C) Khách hàng đặt hàng, đơn hàng được chấp nhận và nhận được hóa đơn thanh
D) Khách hàng đặt hàng, đơn hàng được chấp nhận, đã thanh toán theo hóađơn Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Khách hàng đặt hàng, đơn hàng được chấp nhận và nhậnđược hóa đơn thanh toán
Vì: Phân tích các biểu tượng trong sơ đồ
Sơ đồ sau mô tả tình huống nào?
Trang 6Vì: Phân tích các biểu tượng trong sơ đồ.
Sơ đồ sau mô tả tình huống nào?
Vì: Phân tích các biểu tượng trong sơ đồ
Nhận định nào sau đây CHƯA chính xác?
Trang 7Đúng Đáp án đúng là: Lưu đồ không trình bày quá trình luân chuyển, xử lý dữ liệu và phương tiện lưu trữ.
Vì: Theo đặc điểm của lưu đồ
Nhận định nào sau đây CHƯA chính xác?
D) Lưu đồ hệ thống là biểu diễn có tính mô tả một hệ thống thông tin Đúng
Đúng Đáp án đúng là: Lưu đồ hệ thống là biểu diễn có tính mô tả một hệ thống thông tin
Vì: Theo khái niệm của lưu đồ
Trong sơ đồ dòng dữ liệu, hình ảnh “mũi tên đi ra từ ký hiệu lưu trữ dữ liệu” biểu hiện hoạt động:
Vì: Theo qui ước
Chu trình mua hàng KHÔNG thể thiếu hoạt động:
Trang 8Để theo dõi chi tiết công nợ phải trả, kế toán KHÔNG:
Chọn một câu trả lời
A) sử dụng sổ chi tiết phải trả theo từng người bán Không đúng
B) lập chứng từ thanh toán theo từng thời hạn thanh toán Không đúng
C) sử dụng máy tính để kết hợp theo dõi theo từng người bán và từng thời hạn thanh toán Không đúng
D) sử dụng Sổ Nhật ký chung Đúng
Đúng Đáp án đúng là: sử dụng Sổ Nhật ký chung
Vì: Sổ nhật ký chung không theo dõi được công nợ phải trả
Các dữ liệu cơ bản về đặt hàng cần lưu trữ bao gồm:
Chọn một câu trả lời
A) thông tin đặt hàng Không đúng
B) thông tin nhà cung cấp Không đúng
C) thông tin hàng tồn kho Không đúng
D) tất cả các thông tin về đặt hàng, nhà cung cấp và hàng tồn kho Đúng
Đúng Đáp án đúng là: tất cả các thông tin về đặt hàng, nhà cung cấp và hàng tồn kho
Vì: Đảm bảo yêu cầu lưu trữ
Phương pháp xác định hàng tồn kho tức thời (Just in time) là phương pháp:
Chọn một câu trả lời
A) xác định được một lượng hàng tồn kho tối ưu Không đúng
B) loại bỏ việc dự trữ hàng tồn kho Đúng
C) phù hợp với các loại hàng tồn kho có thể xác định nhu cầu rõ ràng Không đúng
D) phù hợp với các loại hàng tồn kho có thể dự toán được Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: loại bỏ việc dự trữ hàng tồn kho
Vì: Theo đặc điểm của phương pháp
Hoạt động đặt hàng có thể xử lý thủ công hay bằng máy nhưng chứng từ đặt hàng được chấp nhận nên là văn bản:
Chọn một câu trả lời
A) bằng giấy Đúng
B) online (chứng từ điện tử) Không đúng
Trang 9C) có xác nhận của ngân hàng Không đúng
D) có xác nhận của co quan thuế Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: bằng giấy
Vì: Đảm bảo tính khả thi của đơn hàng
Khi đặt hàng KHÔNG cần lưu trữ thông tin nào dưới đây?
Chọn một câu trả lời
A) Thông tin về thiết bị lưu trữ Đúng
B) Thông tin về nhà cung cấp Không đúng
C) Thông tin về đơn hàng Không đúng
D) Thông tin về tình hình kho hàng hiện tại Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Thông tin về thiết bị lưu trữ
Vì: Thông tin không liên quan
Mục tiêu của phương pháp xác định hàng tồn kho tức thời (Just in time) là:
Chọn một câu trả lời
A) duy trì một lượng hàng tồn kho đủ cho quá trình kinh doanh không bị gián đoạn Không đúng
B) giảm mức hàng tồn kho bằng việc lập kế hoạch chính xác Không đúng
C) cố gắng tối thiểu hóa, gần như giảm hoàn toàn, chi phí lưu trữ hàng tồn kho thông qua việc mua và sản xuất các loại hàng hóa theo thực tế tiêu thụ Đúng
D) duy trì lượng hàng tồn kho vượt mức yêu cầu Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: cố gắng tối thiểu hóa, gần như giảm hoàn toàn, chi phí lưu trữ hàng tồn kho thông qua việc mua và sản xuất các loại hàng hóa theo thực tế tiêu thụ
Vì: Theo đặc điểm của phương pháp
Khi nhận được hóa đơn mua hàng từ nhà cung cấp, nhiệm vụ của kế toán phải trả là:
Chọn một câu trả lời
A) thanh toán cho nhà cung cấp Không đúng
B) kiểm tra, đối chiếu thông tin trên hóa đơn với các thông tin về đặt hàng, nhậnhàng và thanh toán cho nhà cung cấp Không đúng
C) kiểm tra tính chính xác của thông tin trên hóa đơn; nếu chấp nhận hóa đơn thì ghi nhận thông tin về nghĩa vụ thanh toán với nhà cung cấp và lưu trữ hồ sơ liên quan Đúng
D) ghi sổ theo dõi công nợ với nhà cung cấp Không đúng
Trang 10Đúng Đáp án đúng là: kiểm tra tính chính xác của thông tin trên hóa đơn; nếu chấp nhận hóa đơn thì ghi nhận thông tin về nghĩa vụ thanh toán với nhà cung cấp và lưu trữ hồ sơ liên quan.
Vì: Theo yêu cầu của hoạt động
Câu nào dưới đây KHÔNG đúng với phương pháp xác định lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)?
Chọn một câu trả lời
A) Là phương pháp truyền thống Không đúng
B) Duy trì lượng hàng tồn kho đảm bảo cho sản xuất không bị gián đoạn Không đúng
C) Loại bỏ việc dự trữ hàng tồn kho Đúng
D) Xác định được lượng hàng tồn kho tối ưu Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Loại bỏ việc dự trữ hàng tồn kho
Vì: Theo đặc điểm của phương pháp
Các phương pháp thường được sử dụng để kiểm soát hàng tồn kho KHÔNG bao gồm:
D) phương pháp sản xuất tinh gọn (Lean Prodution) Đúng
Đúng Đáp án đúng là: Phương pháp sản xuất tinh gọn (Lean Prodution)
Vì: Không liên quan đến phương pháp sản xuất
Những hoạt động nào chỉ có thể xảy ra một lần trong suốt thời gian người lao động làm việc tại đơn vị?
Chọn một câu trả lời
A) Tuyển dụng và giao việc Không đúng
B) Tuyển dụng và đánh giá hoạt động Không đúng
C) Tuyển dụng và thanh toán lương Không đúng
D) Tuyển dụng và chấm dứt hợp đồng Đúng
Đúng Đáp án đúng là: Tuyển dụng và chấm dứt hợp đồng
Trang 11Vì: Theo đặc điểm các hoạt động của chu trình nhân sự.
Trong chu trình nhân sự, đơn vị bảo hiểm có nhiệm vụ:
Vì: Theo chức năng của cơ quan bảo hiểm
Câu nào dưới đây là đúng?
Trang 12D) cung cấp thông tin về thuế suất và những hướng dẫn về thủ tục luật lệ liên quan đến tiền lương Đúng
Đúng Đáp án đúng là: cung cấp thông tin về thuế suất và những hướng dẫn về thủ tục luật lệ liên quan đến tiền lương
Vì: Theo chức năng của cơ quan quản lý nhà nước
Hoạt động “cập nhật dữ liệu” trong chu trình nhân sự KHÔNG mang ý nghĩa là:
Chọn một câu trả lời
A) cập nhật ngay thông tin khi tuyển dụng mới Không đúng
B) xóa ngay thông tin khi chấm dứt hợp đồng Đúng
C) điều chỉnh ngay tỷ lệ đóng bảo hiểm khi có hướng dẫn của cơ quan chức năng Không đúng
D) nâng ngay mức lương khi đến thời điểm tăng lương cho người lao động Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: xóa ngay thông tin khi chấm dứt hợp đồng
Vì: Không phải là ý nghĩa của chu trình nhân sự
Chứng từ nào thể hiện tổng số tiền phải trả người lao động, các khoản giảm trừ và số tiền người lao động được thực nhận?
Chọn một câu trả lời
A) Bảng thanh toán tiền lương Đúng
B) Bảng chấm công Không đúng
C) Bảng chấm công làm thêm giờ Không đúng
D) Bảng thanh toán tiền thưởng Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Bảng thanh toán tiền lương
Vì: Theo chức năng của bảng thanh toán tiền lương
Chứng từ nào ít có ý nghĩa trong việc hạch toán kết quả lao động?
Chọn một câu trả lời
A) Phiếu giao nộp sản phẩm Không đúng
B) Phiếu giao khoán Không đúng
C) Bảng chấm công Đúng
D) Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, công việc hoàn thành Không đúngĐúng Đáp án đúng là: Bảng chấm công
Trang 13Vì: Theo chức năng của bảng chấm công.
Các rủi ro thường gặp trong chu trình nhân sự là:
Chọn một câu trả lời
A) cập nhật dữ liệu lương chưa đầy đủ, thiếu chính xác Không đúng
B) chấm thời gian lao động và tính kết quả lao động sai Không đúng
C) thanh toán lương không đầy đủ, kịp thời Không đúng
D) tất cả các rủi ro như thiếu dữ liệu, chấm công sai, thanh toán lương không kịpthời… Đúng
Đúng Đáp án đúng là: tất cả các rủi ro như thiếu dữ liệu, chấm công sai, thanh toán lương không kịp thời…
Vì: Đây là các rủi ro tiềm tàng của chu trình
Trong chu trình nhân sự, phòng nhân sự có chức năng:
A) kê khai số lượng sản phẩm hoàn thành trong tháng Không đúng
B) theo dõi thời gian lao động thực tế Đúng
C) lập hóa đơn cho khách hàng Không đúng
D) theo dõi thời gian và hiệu quả công việc của người lao động Không đúngĐúng Đáp án đúng là: theo dõi thời gian lao động thực tế
Vì: Theo chức năng của bảng chấm công
Trang 14Mục tiêu nào phù hợp với hoạt động thiết kế sản phẩm?
Vì: Phù hợp với mục tiêu của hoạt động
Thông tin giữa chu trình sản xuất và chu trình mua hàng gồm:
Chọn một câu trả lời
A) yêu cầu của khách hàng đối với sản phẩm Không đúng
B) dự báo về tình hình tiêu thụ Không đúng
C) tình hình sản phẩm hoàn thành phục vụ quá trình tiêu thu Không đúng
D) yêu cầu và chi phí về nguyên vật liệu cũng như các chi phí khác phục vụ cho quá trình sản xuất, tính giá thành sản phẩm Đúng
Đúng Đáp án đúng là: yêu cầu và chi phí về nguyên vật liệu cũng như các chi phí khác phục vụ cho quá trình sản xuất, tính giá thành sản phẩm
Vì: Theo yêu cầu của chu trình
Khi nhận yêu cầu sản xuất sản phẩm từ chu trình bán hàng, bộ phận sản xuất cần:
Chọn một câu trả lời
A) thiết kế sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng Đúng
B) kiểm tra số lượng và chất lượng vật tư nhập kho Không đúng
C) đảm bảo thanh toán cho số hàng mua trong kỳ Không đúng
D) xây dựng quy trình khôi phục và sao lưu dữ liệu Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: thiết kế sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng
Vì: Theo nội dung các hoạt động trong chu trình
Trang 15Các hoạt động trong chu trình sản xuất được thực hiện theo trình tự nào?
D) Không có trình tự nào phù hợp Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Thiết kế sản phẩm, lập kế hoạch sản xuất, tiến hành sản xuất và tính giá thành
Vì: Theo đặc điểm của chu trình
Kế hoạch sản xuất tổng thể cho biết:
Chọn một câu trả lời
A) vật liệu được chuyển từ kho đến phân xưởng Không đúng
B) số lượng sản phẩm cần sản xuất trong khoảng thời gian kế hoạch Đúng
C) nguyên vật liệu sẽ bị mất cắp Không đúng
D) hoạt động sản xuất không hiệu quả Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: số lượng sản phẩm cần sản xuất trong khoảng thời gian
kế hoạch
Vì: Theo khái niệm của kế hoạch sản xuất tổng thể
Để tối thiểu hóa lượng hàng tồn kho, các doanh nghiệp áp dụng:
Chọn một câu trả lời
A) phương pháp lập kế hoạch nguồn lực sản xuất (MRP) Không đúng
B) phương pháp xác định lượng đặt hàng kinh tế (EOQ) Không đúng
C) phương pháp xác định hàng tồn kho tức thời (Just in time) Đúng
D) phương pháp sản xuất tinh gọn (Lean Prodution) Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: phương pháp xác định hàng tồn kho tức thời (Just in time)
Vì: Theo đặc điểm của phương pháp
Chứng từ nào sử dụng trong hoạt động lập kế hoạch sản xuất?
Chọn một câu trả lời
A) Danh mục nguyên vật liệu (Bill of materials) Không đúng
Trang 16B) Yêu cầu nguyên vật liệu (Materials requisition) Đúng
C) Phiếu xuất kho (Dispatched note) Không đúng
D) Bảng phân bổ vật liệu (Cost allocation) Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Yêu cầu nguyên vật liệu (Materials requisition)
Vì: Theo chức năng của chứng từ
Phương pháp lập kế hoạch nguồn lực sản xuất thường được gọi là:
Chọn một câu trả lời
A) sản xuất “kéo” Không đúng
B) sản xuất “đẩy” Đúng
C) sản xuất vừa đủ Không đúng
D) sản xuất tối ưu Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: sản xuất “đẩy”
Vì: Theo đặc điểm của phương pháp
Ý nghĩa của dòng thông tin đầu ra từ hoạt động Tập hợp chi phí tính giá thành sản phẩm là:
Chọn một câu trả lời
A) được xử lý thành các thông tin kế toán của quá trình sản xuất Không đúngB) được sử dụng để lập báo cáo về tình hình thực hiện chi phí thực tế nhằm thực hiện các điều chỉnh cần thiết trong thiết kế sản phẩm và ra các quyết định quản
lý phù hợp Không đúng
C) được xử lý thành các thông tin kế toán của quá trình sản xuất, đồng thời được
sử dụng để lập báo cáo về tình hình thực hiện chi phí thực tế nhằm phục vụ cho việc ra các quyết định quản lý phù hợp Đúng
D) xác định khách hàng tiềm năng Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: được xử lý thành các thông tin kế toán của quá trình sản xuất, đồng thời được sử dụng để lập báo cáo về tình hình thực hiện chi phí thực
tế nhằm phục vụ cho việc ra các quyết định quản lý phù hợp
Vì: Theo nội dung ý nghĩa của thông tin
Phần lớn các chi phí sản xuất được xác định ở giai đoạn nào của chu trình sản xuất?
Chọn một câu trả lời
A) Thiết kế sản phẩm Đúng
B) Lập kế hoạch sản xuất Không đúng
Trang 17C) Tiến hành sản xuất Không đúng
D) Tính giá thành Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Thiết kế sản phẩm
Vì: Chi phí đầu tư lớn
Trong chu trình bán hàng, nội dung của hoạt động “Xử lý đơn hàng” gồm:
Chọn một câu trả lời
A) Kiểm tra hàng hóa Không đúng
B) Kiểm tra khách hàng Không đúng
C) Thông báo kết quả Không đúng
D) Cả 3 nội dung: kiểm tra hàng hóa, kiểm tra khách hàng và thông báo kết quả.Đúng
Đúng Đáp án đúng là: Cả 3 nội dung: kiểm tra hàng hóa, kiểm tra khách hàng
và thông báo kết quả
Trong chu trình bán hàng, bộ phận lập hóa đơn bán hàng và theo dõi công nợ
sẽ KHÔNG thực hiện các công việc nào sau đây?
Chọn một câu trả lời
A) Đối chiếu xác nhận Không đúng
B) Lập hóa đơn Không đúng
C) Theo dõi công nợ phải thu Không đúng
D) Theo dõi công nợ phải trả Đúng
Đúng Đáp án đúng là: Theo dõi công nợ phải trả
Vì: Thông tin không liên quan
Để kiểm tra khả năng tín dụng của khách hàng, KHÔNG cần quan tâm đến thông tin về:
Chọn một câu trả lời
A) số dư hiện tại nợ phải thu của khách hàng Không đúng
B) số ngày quá hạn theo từng lần bán hàng Không đúng
C) số hàng có sẵn trong kho có đủ đáp ứng đơn đặt hàng hay không Đúng
Trang 18Trong chu trình bán hàng, hoạt động “Lập hóa đơn và theo dõi công nợ” KHÔNG bao gồm:
Chọn một câu trả lời
A) đối chiếu xác nhận Không đúng
B) nhận lại hàng Đúng
C) lập hóa đơn bán hàng Không đúng
D) theo dõi công nợ Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: nhận lại hàng
Vì: Theo nội dung đặc điểm của các hoạt động trong chu trình
Việc “Lựa chọn thanh toán” trong hoạt động “Thu tiền của chu trình bán hàng” mang ý nghĩa:
Chọn một câu trả lời
A) lựa chọn hình thức thanh toán (tiền mặt hay chuyển khoản) Không đúngB) lựa chọn đơn vị tiền tệ để thanh toán (việt nam đồng hay ngoại tệ) Không đúng
C) lựa chọn phương thức thanh toán (trả ngay hay trả chậm) Không đúng
D) đối chiếu, kiểm tra tình trạng công nợ của khách hàng và xác nhận nội dung thanh toán của khách hàng Đúng
Đúng Đáp án đúng là: đối chiếu, kiểm tra tình trạng công nợ của khách hàng và xác nhận nội dung thanh toán của khách hàng
Vì: Theo ý nghĩa của hoạt động
Nhận định nào sau đây CHƯA chính xác?
Chọn một câu trả lời
A) Nội dung của hoạt động thu tiền bao gồm: lựa chọn thanh toán, lập phiêu thu
và xác nhận thu tiền Không đúng
B) Hoạt động thu tiền là một trong những hoạt động cơ bản của chu trình bán hàng Không đúng
C) Trong chu trình bán hàng, hoạt động thu tiền chỉ được thực hiện khi khách hàng thanh toán bằng tiền mặt Đúng
D) Trong chu trình bán hàng, hoạt động thu tiền không bao gồm tiền lãi từ các khoản đầu tư Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Trong chu trình bán hàng, hoạt động thu tiền chỉ được thực hiện khi khách hàng thanh toán bằng tiền mặt
Vì: Theo quy trình thông tin kế toán
Trang 19Các hoạt động cơ bản trong chu trình bán hàng thường được thực hiện theo trình tự nào?
Chọn một câu trả lời
A) Xử lí đơn hàng – lập hoá đơn và theo dõi công nợ phải thu – cung cấp hàng hóa, dịch vụ – thu tiền Không đúng
B) Xử lí đơn hàng – cung cấp hàng hóa, dịch vụ – lập hoá đơn và theo dõi công
nợ phải thu – thu tiền Đúng
C) Lập hoá đơn và theo dõi công nợ phải thu – thu tiền – xử lí đơn hàng – cung cấp hàng hóa, dịch vụ Không đúng
D) Xử lí đơn hàng – lập hoá đơn và theo dõi công nợ phải thu – thu tiền – cung cấp hàng hóa, dịch vụ Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: Xử lí đơn hàng – cung cấp hàng hóa, dịch vụ – lập hoá đơn và theo dõi công nợ phải thu – thu tiền
Vì: Theo trình tự các hoạt động trong chu trình
Lệnh bán hàng thường được lập bởi:
Vì: Theo căn cứ lập đơn đặt hàng
Trong chu trình bán hàng, hoá đơn bán hàng được lập bởi:
Chọn một câu trả lời
A) khách hàng Không đúng
Trang 20B) ngân hàng Không đúng
C) bộ phận quản lý doanh thu Không đúng
D) không ai trong số 3 đối tượng: khách hàng, ngân hàng hay bộ phận quản lý doanh thu Đúng
Đúng Đáp án đúng là: không ai trong số 3 đối tượng: khách hàng, ngân hàng hay bộ phận quản lý doanh thu
Vì: Theo trách nhiệm lập hóa đơn bán hàng
Đối tượng của hệ thống thông tin kế toán là:
Chọn một câu trả lời
A) tất cả các nghiệp vụ tài chính của đơn vị/tổ chức Không đúng
B) tất cả các nghiệp vụ phi tài chính của đơn vị/tổ chức Không đúng
C) tất cả các nghiệp vụ tài chính và phi tài chính của đơn vị/tổ chức Không đúng
D) tất cả các nghiệp tài chính và những nghiệp vụ phi tài chính có ảnh hưởng trực tiếp tới quá trình xử lý các nghiệp vụ tài chính của đơn vị/tổ chức Đúng
Đúng Đáp án đúng là: tất cả các nghiệp tài chính và những nghiệp vụ phi tài chính có ảnh hưởng trực tiếp tới quá trình xử lý các nghiệp vụ tài chính của đơn vị/tổ chức
Vì: Đây là đối tượng của hệ thống thông tin kế toán
Nguồn dữ liệu chủ yếu cho hệ thống thông tin kế toán là:
Chọn một câu trả lời
A) các nghiệp vụ tài chính bên trong đơn vị/tổ chức Không đúng
B) các nghiệp vụ tài chính bên ngoài đơn vị/tổ chức Đúng
C) các nghiệp vụ phi tài chính bên trong đơn vị/tổ chức Không đúng
D) các nghiệp vụ phi tài chính bên ngoài đơn vị/tổ chức Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: các nghiệp vụ tài chính bên ngoài đơn vị/tổ chức
Vì: Đây là nguồn dữ liệu chính của hệ thống thông tin kế toán
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG đúng khi vẽ lưu đồ?
Trang 21D) Trình bày đủ các thành phần của hệ thống trong mỗi cột nhưng không nhất thiết phải theo thứ tự Đúng
Đúng Đáp án đúng là: Trình bày đủ các thành phần của hệ thống trong mỗi cột nhưng không nhất thiết phải theo thứ tự
Vì: Theo nguyên tắc vẽ lưu đồ
Các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán KHÔNG mang nhiều ý nghĩa trong việc:
Chọn một câu trả lời
A) mô tả hoàn chỉnh hệ thống thông tin kế toán Không đúng
B) hướng dẫn sử dụng hệ thống và hỗ trợ kiểm toán Không đúng
C) giúp đánh giá hệ thống hiện tại và thiết kế hệ thống mới phù hợp hơn Không đúng
D) giúp phân tích hiệu quả của hệ thống thông tin quản lý Đúng
Đúng Đáp án đúng là: giúp phân tích hiệu quả của hệ thống thông tin quản lý.Vì: Đây không phải là chức năng của các công cụ này
Tài liệu hóa hệ thống thông tin kế toán là:
D) sử dụng các công cụ phù hợp để mô tả lại cấu trúc và toàn bộ hoạt động của
hệ thống thông tin kế toán Đúng
Đúng Đáp án đúng là: sử dụng các công cụ phù hợp để mô tả lại cấu trúc và toàn bộ hoạt động của hệ thống thông tin kế toán
Vì: Theo khái niệm
Mục đích của việc thâm nhập kho dữ liệu là:
Trang 22Đúng Đáp án đúng là: để lưu trữ và sử dụng dữ liệu.
Vì: Đây là đặc điểm của kho dữ liệu
Khi hàng nhận không đạt các yêu cầu về chất lượng hoặc sai lệch về số lượng so với đặt hàng thì:
Vì: Đảm bảo hàng mua theo đúng yêu cầu
Chu trình mua hàng KHÔNG nhất thiết phải liên quan đến:
Chọn một câu trả lời
A) chu trình nhân sự Đúng
B) chu trình sản xuất Không đúng
C) chu trình doanh thu Không đúng
A) lập bằng phương pháp thủ công (viết tay) Không đúng
B) có xác nhận của ngân hàng Không đúng
C) lập thành nhiều liên gửi cho các bộ phận liên quan Đúng
D) lưu theo ngày tháng phát sinh Không đúng
Đúng Đáp án đúng là: lập thành nhiều liên gửi cho các bộ phận liên quan
Vì: Theo yêu cầu của đơn đặt hàng
Trang 23Các thông tin cơ bản của yêu cầu mua hàng gồm:
Chọn một câu trả lời
A) tên hàng, chủng loại hàng, xuất xứ, số lượng và chất lượng hàng Không đúngB) yêu cầu giao hàng về thời gian, địa điểm, phương thức giao hàng Không đúng
C) ký duyệt của trưởng bộ phận yêu cầu Không đúng
D) đặc điểm hàng mua, các yêu cầu khác và chữ ký của bộ phận yêu cầu Đúng
Đúng Đáp án đúng là: đặc điểm hàng mua, các yêu cầu khác và chữ ký của bộ phận yêu cầu
Vì: Không có tác dụng hạn chế rủi ro
Các rủi ro tiềm tàng trong quá trình thanh toán là:
Chọn một câu trả lời
A) không phát hiện được các sai sót trên đơn hàng Không đúng
B) thanh toán cho số hàng không mua Không đúng
C) thanh toán trùng lặp Không đúng
D) thanh toán bỏ sót hoặc trùng lặp, không phát hiện được sai sót Đúng
Đúng Đáp án đúng là: thanh toán bỏ sót hoặc trùng lặp, không phát hiện được sai sót
Vì: Đây là các rủi ro tiềm tàng trong quá trình thanh toán