1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề thi đại học môn toán khối B năm 2006

3 26,6K 85
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi đại học môn toán khối B năm 2006
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án và đề thi đại học môn toán Khối B từ năm 2003 đến năm 2010

Trang 1

ĐỀ THI & BÀI GIẢI THI ĐH 2006

Câu I: (2 điểm)

Cho hàm số y = x2 x 1

x 2

+ − +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã

cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó

vuông góc với tiệm cân xiên của (C)

Câu II: (2 điểm)

1 Giải phương trình: cotgx + sinx(1 + tgx.tgx

2) = 4

2 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm thực phân biệt:

2

x +mx 2 2x 1+ = +

Câu III: (2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A (0; 1; 2) và hai đường

thẳng d1 : x y 1 z 1

− và d2 :

x 1 t

z 2 t

= +

⎪ = − −

⎪ = +

t

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, đồng thời song

song với d1 và d2

2 Tìm tọa độ các điểm M trên d1, N trên d2 sao cho 3

điểm A, M, N thẳng hàng

Câu IV: (2 điểm)

1 Tính I = ln 5 x x

ln3

dx

e +2e− −3

2 Cho x, y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức A = (x 1)− 2+y2 + (x 1)+ 2+y2 + − y 2

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

CâuV.a: Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x

– 6y + 6 = 0 và điểm M (-3; 1) Gọi T1 và T2 là các tiếp

điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) Viết phương

trình đường thẳng T1T2

2 Cho tập hợp A gồm n phần tử (n ≥ 4) Biết rằng số tập

con gồm 4 phần tử của A bằng 20 lần số tập con gồm 2

phần tử của A Tìm k ∈ ⎨1, 2, …, n⎬ sao cho số tập con

gồm k phần tử của A là lớn nhất

Câu V.b: Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trình :

log5(4x + 144) – 4log52 < 1 + log5(2x – 2 + 1)

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật

với AB = a, AD = a , SA = a và SA vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và

SC; I là giao điểm của BM và AC Chứng minh rằng mặt

phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB) Tính thể

tích của khối tứ diện ANIB

2

BÀI GIẢI Câu I:

1 y = x2 x 1

x 2

+ −

x 2

− + +

D = R \ ⎨-2⎬

TCĐ : x = −2; TCX : y = x – 1 y' = 1 1 2 =

(x 2)

− +

2 2

(x 2)

+ y’ = 0 ⇔ x = −1 ∨ x = −3

x -∞ -3 -2 -1 +∞

y' + 0 − − 0 +

-∞ -∞ +∞ +∞ -1 Đồ thị hàm số :

2 Tiệm cận xiên có hệ số góc k1=1 Tiếp tuyến vuông góc tiệm cận xiên ⇒hệ số góc tiếp tuyến là k2 = −1

⇒ Pt tiếp tuyến có dạng y = −x + m (D)

(D) tiếp xúc (C) ⇔ Hệ 2

1

(x 2) 1

x 2

có nghiệm

(x 2)

2 1

x 2

⎧ + =

⎪⎪

có nghiệm

Vậy : m = 2 2 5− ∨ m = 2 2 5− − Vậy phương trình 2 tiếp tuyến là y= −x – 5 2 2±

Câu II

1 Với điều kiện sin2x ≠ 0, ta có:

x

1 tgx.tg

2

cosx.cos sin x.sin 1

cosx.cos

2

+

=

Vậy phương trình đã cho ⇔ cosx sin x 4

sin x cosx+ = (1)

⇔ sin2x = 1

2 ⇔ x = 12 k

π + π hay x = 5 k

12

π + π

CT

y

-2 -1 -3 -1 0 1

-5 -3

x

Trang 2

2 Cách 1: Ycbt ⇔ x2 + mx + 2 = (2x + 1)2 có 2 nghiệm

phân biệt ≥ 1

2

⇔ f(x)=3x2+(4 – m)x – 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt ≥ 1

2

Vì a.c < 0 nên f(x) = luôn có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

Vậy ycbt ⇔ f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thỏa 1

2

− ≤ x < 0

Vì f(0) = −1 ≠ 0 nên ycbt ⇔ f 1 f(0)

2

2

⎛− ⎞≥

4− + 2 − ≥ ⇔

9 m 2

Cách 2: x2+mx 2 2x+ = +1

1

x

2

⎧ ≥ −

2

1 x 2

⎧ ≥ −

1

x

2

1 3x 4 m (do x=0 không là nghiệm)

x

⎧ ≥ −

⎪⎪

⎪ + − =

⎪⎩

Xét y = 3x + 4 1

x

− (C’) với x ≥ −1

2 và x ≠ 0

Ta có : y’ = 3 + 12

x > 0 ∀ x ≠ 0

x 12− 0 +∞

y' + +

y +∞

9

2 +∞

-∞ Ycbt ⇔ (d) y = m cắt (C’) tại 2 điểm phân biệt ⇔ 9 m 2≤ Câu III 1 Mặt phẳng (P) có 1 cặp VTCP : 1 a uur =(2, 1, -1) và auur2=(1, -2, 1) ⇒ (P) có 1 PVT là (1; 3; 5) Vậy ptrình mp (P) là: 1(x – 0) + 3(y – 1) + 5(z – 2) = 0 Hay x + 3y + 5z – 13 = 0 2 Gọi M (2t’, 1+t’, −1–t’) ∈ d1; N (1+t, −1–2t, 2+t) ∈ d2 Vậy AM (2t',t', 3 t')uuuur= − − ; AN (1 t, 2 2t,t)uuur = + − − A, M, N thẳng hàng ⇔ AMuuuur cùng phương với ANuuur ⇔ 2t ' t ' 3 t ' 1 t 2 2t t − − = = + − − ⇔ 4t '(1 t) t '(1 t) 0 2tt ' (1 t)(3 t ') 0 + + + = ⎧ ⎨ + + + = ⎩ ⇔ t ' 0 (1 t) 0 ⇔

2tt ' (1 t)(3 t ') 0

= ∨ + =

t ' 0

=

⎨ = −

Do đó M (0, 1, −1) và N (0, 1, 1)

Câu IV

1 I = ln 5 2x x x

ln3

e dx

e −3e + 2

Đặt t = ex ⇒ dt = exdx và t (ln3) = 3; t(ln5) = 5

t − +3t 2= (t 1)(t 2− − )

3

t 2 t 1

∫ =

5

3

t 2 ln

t 1

⎢ − ⎦⎥ =

3 ln 2

2 Cách 1 : Xét a (1 x,y)r = − ; b (1 x,y)r = +

A = a b y 2r + r + − ≥ + + − =a b y 2 2 1r r +y2 + −y 2 Dấu “=” xảy ra khi x = 0

Aùp dụng BĐT BCS 3 y+ ≤ 1 y 4 2 1 y+ 2 = + 2

⇒ A ≥ y+ 3 + − ≥ +2 y y 3 2 y 2+ − = + 3 dấu “=” xảy ra khi y = 1

3

⇒ A ≥ 2+ 3 dấu “=” khi x = 0, y = 1

3 Vậy : min A = 2 + 3 khi x = 0, y = 1

3 Cách 2: Xét a (1 x,y)r = − ; b (1 x,y)r = +

A = a b y 2r + r + − ≥ + + − =a b y 2 2 1 yr r + 2 + −y 2 Dấu “=” xảy ra khi x = 0

Xét g(y) = 2 1 y+ 2 + − y 2

• y ≥ 2 : g(y) = 2 1 y+ 2 + − : luôn tăng y 2

• y < 2 : g(y) = 2 1 y+ 2 + − 2 y

2

1 y+ − , g’(y) = 0 ⇔ y = 1

3 Lập bảng biến thiên ta có:

g(y) 2≥ + 3, dấu “=” khi y = 1

3 Vậy : min A = 2 + 3 khi x = 0, y = 1

3 Cách 3:

Aùp dụng BĐT BCS :

2 −x +2y ≤ 4 4+ −x +y = x− +y

2 +x +2y ≤ 4 4+ +x +y = x+ +y

2 2 x+2y+ 2 + 2 x+2y+ − = +y 3

dấu “=” xảy ra khi x = 0, y = 1

3

Câu V.a

1 (C) có tâm I (1; 3), R = 2 Đường tròn đường kính MI có tâm J (−1, 2) R’ = MJ = 4 1+ = 5

Trang 3

Phương trình đường tròn (C’) đường kính MI là:

(x + 1)2 + (y – 2)2 = 5

⇔ x2 + y2 + 2x – 4y = 0 (C’)

T1T2 chính là trục đẳng phương (C) và (C’)

Phương trình T1T2 :

x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = x2 + y2 + 2x – 4y

⇔ 2x + y – 3 = 0

Cách khác : Gọi T (x0, y0) là tiếp điểm của tiếp tuyến Δ

với (C) Pt Δ là: x0x + y0y – (x + x0) – 3(y + y0) + 6 = 0

M (−3, 1) ∈ Δ ⇔ −3x0 + y0 – x0 + 3 – 3y0 – 3 + 6 = 0

⇔ 2x0 + y0 – 3 = 0

Vì T1, T2 là tiếp điểm ⇒ ⎧⎨ 1 1

+ − = 0

0

Vậy Pt T1T2 : 2x + y – 3 = 0

4!(n 4)! 2!(n 2)!− = −

24.(n 4)! 2(n 2)!− = −

0

1 1

⎪⎩

⇔ (n – 3)(n – 2) = 20.12

⇔ n = 18 (vì n ≥ 4)

Ycbt ⇒ ⎪⎨ ⇒ k = 9

18 18

18 18

− +

Câu V.b

1 Bất phương trình đã cho tương đương :

x

x 2

4 144

16

− +

⇔ 4x 144 5(2x 2 1)

16

− +

< +

⇔ 4x+144 80(2< x − 2+1)

⇔ 4 2< x<16 ⇔ 2 x 4< <

2 Cách 1: Dễ thấy I là trọng tâm ΔABD

⇒ BI = 2 BM

3 = a 23 và AI = 1

a AC

3 = 33 ΔABI có BI2 + AI2 = 2a2 3a2 a2 AB2

⇒ BI⊥ AI và BI ⊥ SA ⇒ BI⊥(SAC) ⇒(SMB) ⊥ (SAC)

Gọi V = VSABC; V1 = VSABN; V2 = VCNBI

Ta có : V1 V2 SN.SA.SB CN.CI.CB

V + V =SC.SA.SB SC.CA.CB+

V V1 2 1 1 2 1 1 5.

+

6

⇒ VANIB = 1VSABC 1 1 BA.BC.S

36

⇒ VANIB =

3

a 2 36

Cách 2: Chọn hệ trục như hình vẽ

z

x B

S

D

M

I

a a

M I

T1

T2

C

y

Ta có A (0, 0, 0); B (a, 0, 0); C (a, a 2 , 0); D (0, a , 0);

S (0, 0, a); M (0,

2

a 2

2 , 0); N (

a

2, a 22 ,

a

2)

• I là trọng tâm ΔABD ⇒ ICuur = −2IAuur ⇒ I a a 2; ;0

3 3

• AS (0,0,a)

AC (a,a 2,0)

uuur uuur ⇒ nr(SAC) = ⎣⎡AS,Auuur uuurC⎤⎦ = ( a 2,a ,0)− 2 2

SB (a,0, a)

a 2

2

uur

r

0

(SAC) (SMB)

nr nr =a −a = ⇒ (SAC) ⊥ (SMB)

• AN ( ;a a 2 a; )

2 2 2

a a 2

AI ( ; ;0)

3 3

=

⎪⎭

uuur

uur ⇒ AN.AI ( a 2 a2 , ,0)2

uuur uur

ABuuur = (a, 0, 0) ⇒ AN.AI AB a 23

6

uuur uur uuur

⇒ VANIB = a 23

36

HÀ VĂN CHƯƠNG, PHẠM HỒNG DANH, HỒ VĨNH ĐÔNG, TRẦN VĂN TOÀN, LÊ NGÔ THIỆN, TRẦN MINH THỊNH, NGUYỄN PHÚ VINH

(Trung tâm Bồi dưỡng văn hóa &

Luyện thi đại học Vĩnh Viễn)

Ngày đăng: 02/11/2012, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w