Date: ..................................... Period: 1-2-3 TOPIC: PRESENT SIMPLE AND PAST SIMPLE TENSE I. Mục tiêu bài học (Objectives ) By the end of the lesson SS can be able to do more exercise on present simple tense and past simple tense. . II. Đồ dung dạy học (Teaching aids ): - board, chalk, handouts, textbook. III. Tiến trình bài dạy (Procedures): Contents T’s and SS’activites I.Warm up : Make sentences from given words : 1. she / often /wear /shirt / but /today /she / wear / jacket 2. They / want /buy /some book 3. He/ be/ born/ 1980 4. They/ play/ football/ yesterday./ II. Presentation: Grammar : 1. The present simple a. Form : +) S + V(s,es ) + O -) S + do /does +not+ V + O ? ) Do/ Does + S + V + O ? Eg: I watch T. V every day Do you learn E well ? - Note: + To be : ( is /are /am ) +) S + am /is /are + O -) S + am /is /are +not + O ? ) Am /is /are + S + O ? Eg: I am a student Are you a teacher? + Modal verb : ( can /may /must ….) +) S + M.V + V + O -) S + M.V +not+ V + O ? ) M.V + S + V + O ? Eg: I must go out now Can you play the piano? b. Adverbs: - Everyday, every week, every month……… - Adverbs of frequency : always, usually, often, sometimes, rarely, never… c. Usage : This form is used : - for habitual or repeated actions and situations Eg :I watch this show once a week - for general truths and natural phenomena Eg: Most rivers flow in to the sea - for future actions related to timetables and programs Eg: The train leaves at 6 o''clock 2. The past simple a. Form +) S + V(ed) + O -) S + did not V + O ? ) Did + S + V + O ? Eg: I watched T. V last night Did you learn E well last year ? - Note: + To be : ( was /were ) +) S + were /was + O -) S + were /was +not + O ? ) Were /was + S + O ? Eg: I was a student Were you a teacher? + Modal verb : ( could / might / had to ….) +) S + M.V + V + O -) S + M.V +not+ V + O ? ) M.V + S + V + O ? Eg: I had to stay at home last night Could you play the piano? b. Adverbs: - yesterday, yesterday morning……… - Last night, last month, last week…... - Ago - In 1990……. c. Usage : This form is used to describe : - completed action that took placed at a definite time in the past .The time is either mentioned or implied Eg :Mary bought this shirt when she was in Paris - permanent situations in the past Eg: John lived in Ireland for 15 years (He does not live there any more ) - completed action that took place one after the other in the past Eg: She woke up ,washed her face and had breakfast - past habits or repeated actions in the past Eg: when I was young ,I often went fishing with my friend III. Practice: Exercise 1.Put the verbs in the present simple tense 1.I ( stay ) English for a few weeks .You see ,I ( be ) a businessman and I (want ) to improve my English .The course (last) three weeks 2.He (not like ) apples . 3. He ( clean ) twice a week 4. Flowers ( bloom )in spring 5. I ( think) you should buy him a tie .He ( like ) to dress formally 6. I (have) a dog and a cat 7. Hoa ( live ) in Tran Phu stress 8. She ( have ) breakfast at 6:30 9. You (be) in class 11A2 ? 10. Every evening my father (watch) T.V Exercise 2.Put the verbs in the past simple tense 1. I ( leave ) this morning 2. A lot of people ( wait ) for the 7.30 bus last night 3. He( talk) on the phone with him yesterday 4. I nearly had an accident this morning .A car ( come ) to wards me ,but I ( move) quickly out of the way 5. It (be) a sunny afternoon . 6. My class (have) 45 students last year 7. She (give) me a present on my birthday 8. He (not come ) to class yesterday 9.They (build) this house in 2000? 10. When they (be) students, they (like) to play soccer IV. Wrapping - Summarize the content of lesson - Assign home work - T gives exercise and asks sts to do . - T guides ss to do ,correct and give them marks - SS listen to teacher’s introduction and do the task. - T elicits the form of this tense - T gives examples - T asks students to give some examples - SS listen and ask any questions they don’t know - SS work Individually - T monitors and gives help - SS present the answer on the board - T elicits the form of this tense - T gives examples - T asks students to give some examples - SS listen and ask any questions they don’t know - SS work Individually - T monitors and gives help - SS present the answer on the board -T gives exercise and the introduction.(Maybe use handowns) - T asks sts to give the - Guide sts to do and correct . - SS work in pairs and give the answers. T gives exercise and the introduction.(Maybe use handowns) - T asks sts to give the - Guide sts to do and correct . - SS work individual and give the answers. - SS listen and take notes VI. Tự đánh giá và rút kinh nghiệm (Self – evaluation and experienced ) ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Ngày ........................................ Hiệu trưởng TTCM thông qua Người soạn Phạm Thị Phượng Nguyễn Thị Huyền
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HOÁ
DE THI DE XUAT
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Môn thi: VẬT LÝ Lớp 12 THPT
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này có 08 câu, gồm 02 trang
Câu 1:(3điểm) Cho cơ hệ như hình vẽ Lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m
mang đĩa có khối lượng M = 60g Thả vật khối lượng m = 100g rơi tự do
từ độ cao h = 10cm so với đĩa Khi rơi chạm vào đĩa, m sẽ gắn chặt vào
đĩa và cùng đĩa dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy g = 10m/s2
a Tìm biên độ và chu kỳ dao động của hệ
b Tính khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ
Hình 1
Câu 2 (3 điểm): Hai chất điểm M, N dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau
và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox Phương trình dao động của chúng lần lượt là x1 = 10cos2πt cm và xt cm và x2 = 10
Xác định thời điểm hai chất điểm gặp nhau lần thứ 2013 ?
Câu 3: (2điểm) Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, hai nguồn cùng pha, cách nhau
khoảng AB = 10 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có tốc độ truyền sóng 20cm/s
và tần số 40Hz
a Tính bước sóng và số điểm dao động cực đại trên đoạn AB
b C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, CD vuông góc với AB tại M sao cho
MA = 3 cm; MC = MD = 4 cm Tính số điểm dao động cực đại trên CD
Câu 4 (2 điểm): Trong một thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A và B trên
mặt nước Khoảng cách AB=16cm Hai sóng truyền đi có bước sóng λ=4cm Trên đường thẳng xx’song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của
AB Tính khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’
Câu 5: (3 điểm) Một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm
một điện trở thuần, một cuộn dây và một tụ điện ghép nối
tiếp như trên hình vẽ Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có (Hình2)
dạng u = 175 2cos100πt cm và xtAB (V) Mạch điện có tính dung kháng (ZC > ZL)
a Giả sử cuộn dây thuần cảm Sử dụng một vôn kế, hãy trình bày cách xác định góc lệch pha giữa u và
i với số lần đo tối thiểu
b Biết các hiệu điện thế hiệu dụng UAM = UMN = 25V, U = 175VNB Tìm hệ số công suất của đoạn
K
Trang 2mạch AB.
Câu 6 ( 3điểm): Cho mạch điện như hình vẽ gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn cảm có điện trở thuần
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u AB 120 os(100 t)V.c Bỏ qua điện trởcủa dây nối và của khoá K
1 Ban đầu khoá K đóng, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn AM và MB lần lượt U140 ;V U2 20 10 V
a) Tính hệ số công suất của đoạn mạch AB
b) Viết biểu thức của điện áp tức thời hai đầu điện trở R
2 Điện dung của tụ điện
3
10
U V Tính giá trị của điện trở R và độ tự cảm L
Câu 7(2điểm): Hai điểm nằm cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách
nhau một khoàng bằng a, có mức cường độ âm lần lượt là LM=30dB và LN=10dB Biết nguồn âm là đẳng hướng Nếu nguồn âm đó dặt tại điểm M thì mức cường độ âm tại N bằng bao nhiêu?
Câu 8(2điểm): Cho mạch điện như hình 4, trong đó R là điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C biến thiên Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều cógiá trị hiệu dụng không đổi U = 120 V và tần số f = 50 Hz
a Điều chỉnh L = L1 , C = C1 thì các điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A, N và N, B là UAN = 160 V,
UNB = 56 V và công suất tiêu thụ của mạch điện là P = 19,2 W Tính các giá trị R, L1 và C1
b Điều chỉnh C = C2 rồi thay đổi L, nhận thấy khi L = L2 = 9,6
πt cm và x H thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Tìm giá trị của C2 và giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng đó
-HÕT -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm !
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HOÁ
DE THI DE XUAT
HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI CHỌN HỌC SINH
GIỎI CẤP TỈNH Môn thi: VẬT LÝ Lớp 12 THPT
Hình 3
B
C N
L R
A
Hình 4
Trang 3Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này có 08 câu, gồm 02 trang
Câu 1:(3điểm) a/ Tìm biên độ và chu kỳ dao động – 2điểm
+ thời gian lò xo giãn là thời gian
đi hết cung 5 10 rad s/ ; t = 2 1 ar cos A x
0.50.5
0.50.5
0.250.250.5
Câu 2 (3 điểm) x1 = x2 10cos(2πt cm và xt)= 10 3cos(2πt cm và xt +
Trang 4Câu 3: (2 điểm) a Bước sóng là 0,5 cm và 19 cực đại.
b Số điểm dao động cực đại trên CD là Xét Tại M trên AB :BM-AM = kλ (1)
kM =(7-3)/0,5 = 8 => Tại M là cực đại bậc 8
Xét Tại C trên AB :BC-AC = kc λ
=> kC = 6,1 vậy cực bậc 6 tại C1 gần C ( trong CM) Vậy trên CD có 5 cực đại
1.0
1,0
Câu 4 (2điểm) : Gọi M là điểm thỏa mãn yêu cầu và đặt CM=x,
Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ thì M thuộc cực tiểu thứ nhất k=0
cm x
x x
k d d
42 , 1
2 ) 8 ( 8 ) 8 ( 8
) 2
1 (
2 2
2 2
2 1
Trang 5+ Hệ số công suất của đoạn mạch : R r
0.5
Câu 6( 3điểm) : 1.a.Khóa K đóng, cuộn dây có điện trở hoạt động r
(Ur+UR)2+UL2= U2 <=> (Ur+40)2+UL2= 2.602
U22=Ud2 = Ur2 +UL2 <=> Ur2+UL2=10.202 Giải hệ phương trình ta thu được kết quả
Ur=20 V
UL=60 V
=> Hệ số công suất cosφ =1.b Độ lêch pha uAB và uR ( uR cùng pha với i ) tgφ= UL/(UR+Ur) =1 => φ = φU - φUR =πt cm và x/4
=>u AM 40 2 os(100c t / 4)( )V
2 Xác định R;L+ Dung kháng của tụ điện: Z C 1 10( )
Trang 61 1
R
a R
a R
1
= - 20.lg9 = - 19,1dB Vậy LN/ ≈ 11dB
0.5
0.50.5
Câu 8( 2 điểm) a Tính các giá trị R, L 1 và C 1
* Ta vẽ giản đồ véc tơ như hình bên:
Trang 7Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này có 2 trang, gồm 08 câu
Trang 8Câu 1 (4,0 điểm)
Một lò xo nhẹ có chiều dài l 0, độ cứng k = 16 N/m được cắt ra thành hai lò xo, lò xo thứ nhất có chiều
dài l 1 = 0,8 l 0 , lò xo thứ hai có chiều dài l 2 = 0,2 l 0 Hai vật nhỏ 1 và 2 có khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 500 g
đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang và được gắn vào tường nhờ các lò xo trên (hình 2) Khoảng cách giữa hai
vật khi hai lò xo chưa biến dạng là O1O2 = 20 cm Lấy gần đúng πt cm và x2 = 10
a Tính độ cứng k1 và k2 của mỗi lò xo.
b Người ta kích thích cho hai vật dao động dọc theo trục x:
Vật thứ nhất bị đẩy về bên trái còn vật thứ hai bị đẩy về bên
phải rồi đồng thời buông nhẹ để hai vật dao động điều hòa
Biết động năng cực đại của hai vật bằng nhau và bằng 0,1(J)
Kể từ lúc thả các vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao
nhiêu khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất, tính khoảng cách
nhỏ nhất đó
Câu 2 (3,0 điểm)
Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng cơ kết hợp cùng pha cách nhau AB = 8
cm, dao động với tần số f = 20 Hz Một điểm M trên mặt chất lỏng, cách A một khoảng 25 cm và cách B mộtkhoảng 20,5 cm, dao động với biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có hai vân giao thoa cựcđại Coi biên độ sóng không suy giảm khi truyền đi
a Xác định tốc độ truyền sóng và tìm số điểm dao động cực đại trên đoạn AB (không kể A và B).
b Gọi O là trung điểm của AB; N và P là hai điểm nằm trên trung trực của AB về cùng một phía so với O
thỏa mãn ON = 2 cm; OP = 5 cm Trên đoạn NP gọi Q là điểm trên đoạn NP và Q dao động cùng pha với O.Xác định khoảng cách từ Q đến O
Câu 3 (3,0 điểm)
Cho mạch điện như hình 2, trong đó R là điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi
được, tụ điện có điện dung C biến thiên Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khôngđổi U = 120 V và tần số f = 50 Hz
a Điều chỉnh L = L1 , C = C1 thì các điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A, N và N, B là UAN = 160 V,
UNB = 56 V và công suất tiêu thụ của mạch điện là P = 19,2 W Tính các giá trị R, L1 và C1
Hình 1
B
C N
L R
A
Hình 2
Trang 9b Điều chỉnh C = C2 rồi thay đổi L, nhận thấy khi L = L2 = 9,6
πt cm và x H thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dâyđạt giá trị cực đại Tìm giá trị của C2 và giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng đó
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho mạch dao động như hình 4: C1 và C2 là các điện dung của hai tụ điện, L là độ tự cảm của một cuộncảm thuần Biết C1 = 4 F, C2 = 8 F, L = 0,4 mH Điện trở khóa K và các dây nối là không đáng kể.
a Ban đầu khóa K đóng, trong mạch có dao động điện từ với điện tích
cực đại trên tụ C1 là q0 = 1,2.10-5 C Tính chu kỳ dao động riêng của mạch và
cường độ dòng điện cực đại trong mạch
b Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ C1 đạt cực đại người ta mở
khoá K Xác định độ lớn cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện
áp giữa hai bản của tụ C1 bằng không
Câu 5 (3,0 điểm)
Hai trọng vật A và B có khối lượng lần lượt là M1 = 9 kg, M2 = 40 kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang Hệ
số ma sát giữa mặt phẳng ngang và A, B đều là = 0,1 Hai vật được nối với nhau bằng một lò xo nhẹ có độ
cứng k = 150 N/m, B tựa vào tường thẳng đứng (Hình 4) Ban đầu hai vật nằm yên và lò xo không biến dạng.
Một vật có khối lượng m = 1 kg bay theo phương ngang với vận tốc v đến cắm vào trong A (coi va chạm xảy ratức thì và hoàn toàn mềm) Lấy g = 10 m/s2
a Cho v = 10 m/s Tìm độ nén cực đại của lò xo.
Trang 10C = 0,12
πt cm và x μFF Trong mạch có dao động điện từ với điện áp cực đại giữa hai bản tụ của tụ điện là 5 V
a Tính chu kỳ riêng và năng lượng điện từ của mạch
b Vào thời điểm điện áp trên tụ có giá trị 2,5 V thì điện tích trên tụ và cường độ dòng điện chạy trong mạch
là bao nhiêu ?
Câu 8 (1,0 điểm)
Có hai hộp kín, biết bên trong một hộp chứa điện trở thuần R, một hộp chứa tụ C Hãy lập một phươngán thí nghiệm đơn giản ( có giải thích ) để chỉ ra hộp nào chứa R, hộp nào chứa C với các dụng cụ sau: một vôn
kế nhiệt có điện trở rất lớn, một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L (ZL ≠ ZC), một nguồn điện xoay chiều u = U
2 cos2πft (V) (U, f không thay đổi) ft (V) (U, f không thay đổi)
TRƯỜNG THPT
THANH HÓA
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH
GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 Môn thi: VẬT LÍ Lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
b Xác định khoảng cách cực tiểu và khoảng thời gian tương ứng: (2,0đ)
* Biên độ của mỗi vật: A1=
1 0
Trang 11x1 = A1cos(ω1t +φ1) = 10cos(ωt – πt cm và x) (cm)
x2 = A2cos(ω2t +φ2) = 5cos(2ωt) (cm
* Khoảng cách hai vật tại một thời điểm bất kỳ (tính theo cm):
d = |O1O2 + x2 – x1 = 20 + 5cos(2ωt) - 10cos(ωt – πt cm và x)| (cm)
* Biến đổi toán học:
d = | 20 + 5(2cos2ωt – 1) + 10cosωt = 15 + 10(cos2ωt + cosωt)|
d = |15 + 10(cos2ωt + 2
2
1.cosωt +
4
1 ) – 2,5| = |12,5 + (cosωt +
2
1 )2|
Vậy khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật dmin = 12,5cm xảy ra khi cosωt =
-2 1
* Để tìm khoảng thời gian kể từ lúc thả đến khi đạt khoảng cách cực tiểu lần đầu tiên ta giảiphương trình trên: cosωt = -
2
1 = cos(±
3
2
) Vậy, hoặc t = 1/3 + k ( k = 0; 1; 2; ) hoặc t = -1/3 + k ( k = 1; 2; ) Từ đó ta lấy nghiệm : tmin = 1/3 (s)
2 (3,0đ) a Tìm tốc độ truyền sóng và số cực đại trên AB (1,5đ)
* Điều kiện để tại M dao động cực đại: d - d = k.λ2 1 kλ = 25 - 20,5 = 4,5 (cm)
Vì giữa M và đường trung trực của AB có 2 vân giao thoa cực đại Tại M là vân dao thoa cựcđại thứ 3 nên k = 3 Từ đó λ = 1,5 (cm) v = λ.f = 20.1,5 = 30 (cm/s)
* Điều kiện để tại M’ trên AB có dao động cực đại:
d2 – d1 = k λ (với k = 0; 1; 2 ) và d1 + d2 = AB nên: d1 = (k AB) / 2
Điều kiện 0 < d1; d2 < AB hay 0 < (kλ + AB)/2 < AB
Thay số vào tìm được: - AB
< k < AB
hay: -5,33 < k < 5,33
Suy ra: k = - 5; - 4; - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; 3; 4; 5 11 điểm dao động cực đại.
b Tìm đoạn QO: (1,5đ)
* Phương trình dao động của hai nguồn: u1 = u2 = Acos2ft
Điểm Q nằm trên trung trực của AB cách A khoảng d dao động theo phương trình: u =2Acos(2ft - 2d
) Độ lệch pha của điểm này so với O: = 2d d O
Trang 134 (3đ) a Xác định chu kỳ T và cường độ I 0 của mạch: (1,5 đ)
* Do khóa K đóng nên tụ C2 bị nối tắt, mạch dao động gồm L nối kín với C1 Chu kỳ dao độngcủa mạch được tính theo công thức: T = 2 L C 1
Thay số ta được T= 8.10-5s hay T 0,25ms
* Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng điện từ của mạch :
b Xác định cường độ i khi khóa K mở và u 1 =0 (1,5 đ)
* Khi điện áp giữa hai tấm của tụ C đạt giá trị cực đại U1 0 thì cường độ dòng điện trong mạchbằng 0 , vậy lúc đó sự mở khóa K không gây ra hiệu ứng gì Vào lúc vừa mở K, điện tích tụ C1
là q1= q0, điện tích tụ C là q2 2 = 0 Cụ thể lúc đó điện tích tấm bên phải của C là q1 0 và điệntích tấm bên trái của C là q2 2 = 0
* Vì tổng điện tích của hai tấm này không đổi nên đến thời điểm điện tích tụ C bằng 0 thì điện1
tích trên tấm trái của C là q2 0 đồng thời lúc đó trong mạch có dòng điện cường độ i Năng lượngmạch lúc đầu bằng năng lượng tụ C1: W0
2 0 1
q2C
trường trên tụ C2 và năng lượng từ trường trên cuộn cảm, theo ĐLBT năng lượng của mạch
2 2
Trang 142 0 1
q
2C =
2
2 0
Gọi x là độ co lớn nhất của lò xo, vo là vận tốc của hệ A và viên đạn ngay sau va chạm
* Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có: mv = (M1 + m)vo
Phương trình có nghiệm thỏa mãn x = 0,4 (m)
(M + m)v - kx = μF(M + m)gx
Từ đó thay số ta được: vo 1,8 m/s
* Tiếp tục áp dụng định luật bảo toàn động lượng: mvmin = (M1 + m)v0
Thay số tính được: v min 18 m/s.
Trang 15M
N
OM u
ON u
os
4os3
M N
c u
- Dùng vôn kế đo điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch được U
- Mắc nối tiếp 1 hộp X bất kỳ trong 2 hộp với ống dây L rồi mắc vào mạch xoay chiều
Trang 16- Dùng vôn kế đo điện áp hiệu dụng 2 đầu ống dây và 2 đầu hộp X được UL và UX
- Nếu 1 trong 2 số chỉ này UL hoặc UX > U Hộp X chứa tụ C
- Nếu cả 2 số chỉ này UL ; UX < U Hộp X chứa R
* Nếu hộp X chứa tụ C U = UL+ UC Hay U = | UL - UC |
Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này có 2 trang, gồm 10 câu
Câu 1 (4,0 điểm):
Một con lắc đơn có chiều dài l40cm, quả cầu nhỏ có khối lượng m600g được treo tại nơi có gia tốc rơi
tự do g10 /m s2 Bỏ qua sức cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0 0,15rad
rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hoà
a) Tính chu kì dao động T và tốc độ cực đại của quả cầu
b) Tính sức căng dây treo khi quả cầu đi qua vị trí cân bằng
c) Tính tốc độ trung bình của quả cầu sau n chu kì
d) Tính quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 và tốc độ của quả cầu tại thờiđiểm cuối của quãng đường cực đại nói trên
Số báo danh
… ……
Trang 17Câu 2 (3,0 điểm):
Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B dao động theo phương trình:
os(20 t)
tiếp trên đoạn AB là 3 cm Khoảng cách giữa hai nguồn A, B là 30cm
a) Tính tốc độ sóng
b) Tính số điểm đứng yên trên đoạn AB
c) Hai điểm M1 và M2 trên đoạn AB cách trung điểm H của AB những đoạn lần lượt là 0,5cm và 2cm Tạithời điểm t1 vận tốc của M1 có giá trị đại số là 12cm s/ Tính giá trị đại số của vận tốc của M2 tại thời điểm t1.d) Tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB cùng pha với nguồn
a Tính thời gian chạy sai của đồng hồ trong một ngày đêm
b Tính khối lượng riêng của chất khí
Bài 4 (3,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ 1: Tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r,
điện trở R có giá trị thay đổi Mắc vào hai đầu M và N một điện áp u MN U 2cos(2f.t)với tần số f thay đổi
được
1 Khi tần số f =50 (Hz) và thay đổi R=30 (Ω) người ta đo
được điện áp ở hai đầu B và D là UBD=60(V) và cường độ
dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I=1,414 (A) ( coi
bằng 2 A ) Biết điện áp tức thời u( ) BD lệch pha 0,25 so với
cường độ dòng điện và điện áp tức thời uBD lệch pha 0,5 so với uMN.
a Tính giá trị r, L, C và U
b Tính công suất tiêu thụ của mạch điện và viết biểu thức điện áp hai đầu tụ
2 Vẫn giữ giá trị R=30(Ω) và thay đổi tần số f để điện áp trên C đạt giá trị cực đại Tìm giá trị tần số đó.
3 Giữ tần số f =50 (Hz) và thay đổi R từ 0 đến vẽ dạng đồ thị của sự phụ thuộc công suất mạch vào biến trở R
Trang 18Câu 5 (2,0 điểm):
Câu 6 (1,0 điểm): Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế Cần phải
tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo
công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi Biết rằng điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và
ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ
Câu 7 (2,0 điểm)
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μFm, khoảng cáchgiữa màn chứa khe S và màn chứa hai khe S1, S2 bằng 80 cm, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 bằng 0,6 mm,khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1,S2 đến màn quan sát bằng 2 m Trên màn quan sát, chọn trục Oxsong song với S1S2, gốc O trùng với giao điểm của đường trung trực của S1S2 với màn, chiều dương cùng chiều
từ S2 đến S1
a Cần dịch chuyển khe S theo phương song song với Ox một đoạn nhỏ nhất bằng bao nhiêu và theo chiều
nào để tại điểm có tọa độ + 1,2 mm trên màn có một vân tối
b Thay nguồn S bằng nguồn S’ đặt tại vị trí lúc đầu của S, S’ phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng lần lượt 1 = 0,48 μFm và 2 = 0,672 μFm Xác định tọa độ các vị trí trên màn mà tại đó vân tối của hai bức
Trang 19một mạch ngoài gồm điện trở thuần R = 90 Ω, cuộn thuần cảm có L = 1,6 H
a Cho tốc độ quay của cuộn dây quanh trục là 3000 vòng/min Viết biểu thức cường độ dòng điện ở mạch
Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 20+ Biên độ dao động của quả cầu: s0 0.l6cm……….
+ Tốc độ cực đại của quả cầu: v max s0 5.6 30 cm s/ ………
b Xác định sức căng dây treo tại VTCB (1điểm):
+ Gia tốc hướng tâm của quả cầu:
Tốc độ trung bình của vật sau n chu kì (0,5điểm):
n s S
Trong thời gian T/6 vật đi được S1max ứng với
tốc độ trung bình lớn nhất khi vật chuyển động
lân cận VTCB Sử dụng véc tơ quay ta tính
Trang 21Tính số điểm cực đại trên đoạn AB (1 điểm)
+ Khoảng cách giữa hai điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là / 2, khoảng cách
giữa một điểm cực đại và một điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là/ 4……
+ Hai nguồn cùng pha thì trung điểm của AB là một điểm cực đại giao thoa………
2
A
AB N
Tính li độ của M 1 tại thời điểm t 1 (1điểm)
+ Pt dao động của M trên đoạn AB cách trung điểm H của AB một đoạn x:
u M 2 osa c 2 x os(c t .AB)
+ Từ pt dao động của M trên đoạn AB ta thấy hai điểm trên đoạn AB dao động cùng
pha hoặc ngược pha, nên tỷ số li độ cũng chính là tỷ số vận tốc………
1 2
1 /
/
2
/ /
Tính số điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha với nguồn trên đoạn AB (1điểm):
+ Theo trên pt dao động của một điểm trên đoạn AB có biên độ cực đại :
u M 2 osa c 2 x os(c t .AB) 2 osa c 2 x cos( t-5 )
Trang 22+ Các điểm dao động với biên độ cực trên đoạn AB cùng pha với nguồn thoả mãn:
3 (2,0đ) a Thời gian chạy sai của đồng hồ:
b Tính khối lượng riêng chất khí:
- Chu kì trong chân không là: T0 2 l 2( )s
W W
Trang 23định luật ôm trong đoạn mạch ta có: Q Q R R R J
R Q
R Q
R R
0
0 0
Gọi P là công suất nơi tiêu thu, R điện trở đường dây
Công suất hao phí khi chưa tăng điện áp và khi tăng điện áp
P1 = 12 2
1
R P
U Với P1 = P + P1 ; P1 = I1.U1
P2 = 22 2
2
R P
U Với P2 = P + P2
Độ giảm điện áp trên đường dây khi chưa tăng điện áp
U = 0,1(U1-U) 1,1 U = 0,1U1
2 1 2 1
P U P
1
1 1
1 1
P
P P
P
P U