1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề Kiểm Tra Ôn Tập Chương 2 Đại Số 12 |

19 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 818,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung.. Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang?[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP CHƯƠNG 2 MŨ, LŨY THỪA, LOGARIT

THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT

ĐỀ BÀI Câu 1: Cho a0; , m n Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

m n m n

m

m n n

a a

Câu 2: Cho a b, 0; ,m n Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A a a m na m nB :

m

m n n

a a

  

 

 

Câu 3: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A 30 20

2 3 B 0, 99 0, 99e C 2  

2 2

logaa  1 0 D 4 3<4 2

Câu 4: Với mọi số thực dương a, b , x , y và a, b khác 1, mệnh đề nào sau đây sai?

A logb a.loga xlogb x B loga xy loga xloga y

C loga x loga x loga y

log

a

a

xx

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A log log

log

c a

c

a b

b

 với mọi số a b c, , dương và a  1

log

a

b

b

a

 với mọi số a b, dương và a  1

C loga bloga cloga bc với mọi số a b, dương và a  1

D loga b loga b với mọi số a b, dương và a  1

Câu 6: Cho hai số thực ab , với 1 a  Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? b

A logb aloga b1 B 1loga blogb a C logb a 1 loga b D loga b 1 logb a

Câu 7: Hàm số nào sau đây gọi là hàm số lũy thừa?

A yx3 B y3xC ye x D yln x

Câu 8: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A

x

e y

 

    B 2

x

y e

 

    C y  2 x D y  0, 5 x

Câu 9: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên .

B Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung.

C Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang.

D Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành.

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2x12x12x 28 là

12x

y 

Trang 2

A x  2 B x  3 C 1

3

Câu 11: Phương trình log2x 14 có nghiệm là

Câu 12: Nghiệm phương trình 1

3x 9 là

Câu 13: Bất phương trình 3x22x27có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2

log x 1   là 3

A T   2; 2 B T    ; 3  3;  

C T   3;3 D T    3; 1   1;3

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1

e

e

x x  là

A 1;   B  1; 2 C ;0 D  0;1

Câu 16: Rút gọn biểu thức

11

a a A

 với a  ta được kết quả 0

m n

Aa , trong đó m, *

n

là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 2 2

312

312

C m2n2 543 D m2n2 409

Câu 17: Cho 9x9x 23 Khi đó biểu thức 5 3 3

1 3 3

K

 

  có giá trị bằng

A 5

2

3

Câu 18: Cho a là số thực dương và a  và 1 3

3

log a

Pa Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

P  B P  3 C P 1 D P  9

Câu 19: Cho log3a 2và log2 1

2

4

2 log log 3 log

I   a  b

4

I  B I  0 C I  4 D 3

2

I 

Câu 20: Cho loga b 3,loga c  2 Khi đó  3 2 

loga a b c bằng bao nhiêu?

Câu 21: Tập xác định của hàm số  3 2

27

A D3; B D \ 2  C DD D3;

Trang 3

Câu 22: Với điều kiện nào của a đê hàm số  2 

3 3 x

yaa đồng biến trên R

A a  1; 2 B a   ;1  2; 

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  2 

yxmx có tập xác định là

2

m m

  

Câu 25: Tổng các nghiệm của phương trình 2x22x 82x

Câu 26: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình log 2 logx  16 x0 Khi đó tích x x1 2 bằng

Câu 27: Số nghiệm của phương trình log32x 1 log3x 3 2 là

Câu 28: Tích tất cả các nghiệm của phương trình: 4

3x3 x 30bằng

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình e x2 3x

A 0;ln 3  B  0;e C  3 

0; e D 1;ln 3 

Câu 30: Bất phương trình  2   

log x 3x log 9x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 31: Giả sử log 527 a; log 78 b; log 32 c Hãy biểu diễn log 3512 theo a b c, , ?

A 3 3

2

b ac c

1

b ac c

3

b ac c

2

b ac c

Câu 32: Cho hàm số f x ln 2 x Tập nghiệm của bất phương trình 5 f' x  là 1

A 7

; 2

 

   

2

  

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 2019; 2019 để hàm số sau có tập xác định

2

y  x m xmx m  m  x m  x

2 0,5

yx x

2

1 ln 0, 5

y x

.ln 0, 5

y x

.ln 0,5

y x

ln 0, 5

y x

 

Trang 4

A2020 B 2021 C 2018 D 2019

Câu 34: Số nghiệm của phương trình    2

2

log x 2 log x5 log 80 là

Câu 35: Phương trình 1

4xm.2x 2m0 có hai nghiệm x , x1 2 thỏa mãn x1x2 3 khi

A m 4 B m  3 C m 2 D m  1

Câu 36: Cho bất phương trình 1      

x

m   m     , với mlà tham số Tập hợp tất

cả các giá trị của tham số mđể bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x   ;0 là

A 2 2 3;

3

    

2 2 3

; 3

   

C 2 2 3;

3

   

2 2 3

; 3

  

log 5 log x  1 log mx 4xm ,m là tham số thực Có tất cả bao

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x  ?

Câu 38: Hình vuông ABCD có diện tích là 36 và cạnh AB nằm trên đường thẳng song song với trục

Ox Các đỉnh A, B, C lần lượt nằm trên các đồ thị yloga x, y2 loga x, y3loga x,

0  Biết rằng a 1 n3

a  với n  , n  Giá trị của 2 n bằng

Câu 39: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có nghiệm thực?

3

2 x  mx  sin x6 cos x9sinx m 6 2 x 2 x 1

Câu 40: Có tất cả bao nhiêu giá trị dương của tham số thực m để bất phương trình:

2

log xlog x  3 m log x  có nghiệm duy nhất thuộc nửa khoảng 3 32;  ? 

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Cho a0; , m n Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A a a m na m n. B :

m

m n n

a a

Lời giải Chọn D

Câu 2: Cho a b, 0; ,m n Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A a a m na m nB :

m

m n n

a a

  

 

 

Lời giải Chọn A

Câu 3: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A 230 320 B 0, 99 0, 99e C 2  

2 2

aa   D 3

4 < 2

4

Lời giải Chọn B

Ta có:  e và 0,999 1 nên 0, 99 0, 99e, do đó đáp án B sai

Câu 4: Với mọi số thực dương a, b , x, ya, b khác 1, mệnh đề nào sau đây sai?

A logb a.loga xlogb x B loga xy loga xloga y

C loga x loga x loga y

log

a

a

xx

Lời giải Chọn D

Ta có: log 1 log 1

log

a

x

x    x

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A log log

log

c a

c

a b

b

 với mọi số a b c, , dương và a  1

Trang 6

B log 1

log

a

b

b

a

 với mọi số a b, dương và a  1

C loga bloga cloga bc với mọi số a b, dương và a  1

D loga b loga b với mọi số a b, dương và a  1

Lời giải ChọnD

A sai vì thiếu b  và 1 c  1

B sai vì thiếu b  1

C sai vì thiếu c  0

Câu 6: Cho hai số thực ab , với 1 a  Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? b

A logb aloga b1 B 1loga blogb a C logb a 1 loga b D loga b 1 logb a

Lời giải ChọnC

Câu 7: Hàm số nào sau đây gọi là hàm số lũy thừa?

A yx3 B 3 x

Lời giải

Chọn A

Dựa vào định nghĩa hàm số lũy thừa

Câu 8: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A

x

e y

 

    B 2

x

y e

 

    C y  2 x D y  0, 5 x

Lời giải

Chọn C

Áp dụng lí thuyết " Hàm số ya x đồng biến khi a  , nghịch biến khi 01  a 1"

Trong các hàm số đã cho chỉ có hàm số y  2 x đồng biến vì có cơ số a  2  1

Câu 9: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên

B Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung

C Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành

12x

y 

Trang 7

Lời giải

Chọn B

Dựa vào tính chất của hàm số mũ khẳng định B sai

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2x12x12x 28 là

A x  2 B x  3 C 1

3

Lời giải Chọn B

x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x  3

Câu 11: Phương trình log2x 14 có nghiệm là

Lời giải Chọn B

Đk: x    1 0 x 1

2

log x    1 4 x 1 2   x 1 16 x 15 Vậy phương trình đã cho cónghiệm là x 15

Câu 12: Nghiệm phương trình 3x19 là

Lời giải Chọn B

1

3x 9 1 2

3x 3

   x 3

Câu 13: Bất phương trình 3x22x27có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Lời giải Chọn B

3xx 273x  3 x 2x 3 x 2x    3 0 x 1;3

x nguyên nên x 0;1; 2 Vậy bất phương trình đã cho có 3 nghiệm nguyên

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2

log x 1   là 3

Trang 8

A T   2; 2 B T    ; 3  3;  

C T   3;3 D T    3; 1   1;3

Lời giải Chọn D

 2 

1 2

log x 1  3

3

2

x

 

       2

1 x 9

       x  3; 1  1;3

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1

e

e

x x  là

A 1;   B  1; 2 C ;0 D  0;1

Lời giải Chọn D

Ta có: 2 1 1

e

e

x x  2 1 1

ex  x e

1 1

     

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S  0;1

Câu 16: Rút gọn biểu thức

11

a a A

 với a  ta được kết quả 0

m n

Aa , trong đó m, *

n

là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 2 2

312

312

C 2 2

543

409

Lời giải Chọn B

Ta có:

11

a a A

7 11

5

a a

a a

19 7

a

 Suy ra m 19, n 7 2 2

312

Câu 17: Cho 9x9x 23 Khi đó biểu thức 5 3 3

1 3 3

K

 

  có giá trị bằng

A 5

2

3

Lời giải Chọn A

9x9x 23 3x3x 253x3x 5

Thay vào biểu thức ta được 5 5 5

Trang 9

Câu 18: Cho a là số thực dương và a  và 1 3

3

log a

Pa Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

P  B P  3 C P 1 D P  9

Lời giải ChọnD

1 3

3

log a log 9 loga 9

a

Câu 19: Cho log3a 2và log2 1

2

4

2 log log 3 log

I   a  b

4

I  B I  0 C I 4 D 3

2

I 

Lời giải ChọnD

2

4

2log log 3 log 2log log 3 log 2log

I   a  b   a   b

2log 1 2 log b

2 2

  

Câu 20: Cho loga b 3,loga c  2 Khi đó  3 2 

loga a b c bằng bao nhiêu?

Lời giải ChọnC

Ta có  3 2 

loga a b c loga a3loga b2loga c 3 2 log 1log

2

2

   

Câu 21: Tập xác định của hàm số  3 2

27

A D3; B D \ 2  C DD D3;

Lời giải

Chọn D

Áp dụng lí thuyết" Lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương"

Do đó hàm số  3 2

27

y x xác định khi x 3 270   x 3

Câu 22: Với điều kiện nào của a đê hàm số  2 

3 3 x

yaa đồng biến trên R

A a  1; 2 B a   ;1  2; 

Trang 10

Hướng dẫn giải Chọn B

Hàm số đồng biến khi 2

3 3 1

2

a

a a

a

Hướng dẫn giải Chọn B

 2

2 ln 0,5 ln 0,5

y

.ln 0, 5

x

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  2 

yxmx có tập xác định là

2

m m

  

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho có tập xác định là khi và chỉ khi 2

xmx  với mọi x thuộc

4 0

hn

m m

   

 

Vậy đáp án đúng là đáp án D

Câu 25: Tổng các nghiệm của phương trình 2x22x 82x

Lời giải Chọn B

 

6

x

x

     

Vậy tổng các nghiệm của phương trình 2x22x 82x bằng 1     6 5

2 0,5

yx x

2

1 ln 0, 5

y x

.ln 0, 5

y x

.ln 0,5

y x

ln 0, 5

y x

 

Trang 11

Câu 26: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình log 2 logx  16 x0 Khi đó tích x x1 2 bằng

Lời giải Chọn C

Điều kiện: 0  x 1

16

2

x

2 2

2

2

4

4

x x

x

Vậy pt có hai nghiệm x 1 4; 2 1

4

4

Câu 27: Số nghiệm của phương trình log32x 1 log3x 3 2 là

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định của phương trình là x  3

Với điều kiện đó, ta có

log 2x 1 log x  3 2 log  2x1 x3  2 2x1 x 3 3

2

4

2

x

x x

x

  

Kết hợp với điều kiện của phương trình, suy ra phương trình có một nghiệm duy nhất x  4

Câu 28: Tích tất cả các nghiệm của phương trình: 4

3x3 x 30bằng

Lời giải Chọn A

1

x

x x

Vậy tích hai nghiệm của phương trình là 3

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình e x2 3x

A 0;ln 3  B  0;e C  3 

0; e D 1;ln 3 

Trang 12

Lời giải Chọn A

e  x  xxxx  x x    x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 0 ; ln 3 

Câu 30: Bất phương trình  2   

log x 3x log 9x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Lời giải Chọn D

log x 3x log 9x  2   2

x

 



 

9

x



 



9

x

x x

x nguyên nên x 6;7;8 Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên

Câu 31: Giả sử log 527 a; log 78 b; log 32 c Hãy biểu diễn log 3512 theo a b c, , ?

A 3 3

2

b ac c

1

b ac c

3

b ac c

2

b ac c

Hướng dẫn giải Chọn A

2

2

log 5 1

1 log 7 log 7 log 7 3

3

 

2

log 5.7

log 12 log 3.2 log 3 2 2

c

Câu 32: Cho hàm số f x ln 2 x Tập nghiệm của bất phương trình 5 f' x  là 1

A 7

; 2

 

   

2

  

Lời giải Chọn A

2

x   x

Trang 13

Ta có  

2 '

f x

x

x

Kết hợp điều kiện ta được tập nghiệm bất phương trình là 7;

2

 

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 2019; 2019 để hàm số sau có tập xác định

2

y  x m xmx m  m  x m  x

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho có tập xác định khi và chỉ khi

2

xmxmm xm    ,   x

+) x m  2x2  , x1 0  

2

Xét hàm số   2

f x  x x  với x

1

x

f x

x

0

2

fx   x

Từ bảng biến thiên ta thấy để 2 2 1 , 2

2

xx  m   xm

Trang 14

Kết hợp điều kiện

 2019; 2019

m m

  

Kết luận: có 2019 giá trị của m thỏa mãn bài toán

Câu 34: Số nghiệm của phương trình    2

2

log x 2 log x5 log 80 là

Lời giải Chọn A

Điều kiện: 2

5

x x

 

 

2

log x 2 log x5 log 80 log2x2 x53

 x x 

5

5

   





     



 

x

x

2

2

3 18 0 5

5

   



    



 

x x x

x x x

6

3 17 2

 



x

x (đều thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm

Câu35: Phương trình 1

4xm.2x 2m0 có hai nghiệm x , x1 2 thỏa mãn x1x2 3 khi

A m 4 B m  3 C m 2 D m  1

Lời giải Chọn A

Ta có phương trình: 1

4x 2x 2 0

Đặt: 2x  t 0, phương trình trở thành: 2

tmtm (2) Phương trình (1) có hai nghiệm khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

2

0

0

'

m P

 

 

 Khi đó phương trình (2) có hai nghiệm t ; t1 2 thỏa mãn:

t tm.m   m  m  (thỏa mãn) m

Vậy m 4 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 15

Câu 36: Cho bất phương trình 1      

.3x 3 2 4 7 x 4 7 x 0

m   m     , với mlà tham số Tập hợp tất

cả các giá trị của tham số mđể bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x   ;0 là

A 2 2 3;

3

    

2 2 3

; 3

   

C 2 2 3;

3

   

2 2 3

; 3

  

Lời giải Chọn D

1

x

m m      

       

0 3

x

t    t

  

  Bất phương trình trở thành:

3m 3m 2 t 0 t 3mt 3m 2 0 2

t

Ta có x  ;0 t 0;1 Do đó,

Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x   ;0

 bất phương trình (2) nghiệm đúng với mọi t 0;1

t

t

 vì t   1 0 t (0;1]

Xét hàm số   2 2

t

f t

t

 

 trên 0;1

Trang 16

Ta có  

2

2

2 2

t

 

  

0

1 3

t

t

    

   

   

Bảng biến thiên

 

 

f t

2 3

2 2 3 3

1 2

Vậy

t

t

log 5 log x  1 log mx 4xm ,m là tham số thực Có tất cả bao

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x  ?

Lời giải Chọn D

Ta có:

log 5 log x  1 log mx 4xm

2

mx x m



2

 



** Xét BPT: 2 2

5x  5 mx 4xm   2  

+ TH1: Với m 5, bpt  1 trở thành: 4x   , do đó 0 x 0 m  không thỏa mãn yêu cầu 5 bài toán

+ TH2: Với m 5, bpt  1 nghiệm đúng với mọi x 

5 0

m

 

 

3 *

m

Ngày đăng: 29/01/2021, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w