1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

on tap chuong 2 dai so 9

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 710,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi giao điểm của đồ thị với trục tung là A với trục hoành.. là B.[r]

Trang 1

Chương II (Kiểm tra tiết 29 )

A Phần trắc nghiệm

Bài 1-2 Câu 1NB) y là hàm s ố bậc nhất khi và chỉ khi :

*A y = ax + b với a,b R và a 0 B.y = ax + b với a,b R và b khác 0

C y = ax + b với a,b R và a, b 0 D y = ax + b với a ,b R

Câu 2NB) Hàm số nào là hàm số bậc nhất

*A y = √3 ( x- 1) B y = √3 x + 1 C y = 3x − 2 D.y = x+1

x −1

Câu 3TH) Cho y = f(x) = 32 x – 1 thì f(3) của hàm là *A 1 B 2 C 4 D 8

Câu 4TH) Cho hàm y = f(x) = x + 1

2 thì f(2) của hàm là *A

5

2 B 2/5 C 4 D 3/2

Câu 5TH) Cho y = f(x) = 32 x – 1 thì f( 12 ) của hàm là *A - 32 B 2 C 4 D

2

3

Câu 6TH) Cho hàm y = f(x) = x + 1

2 thì f

(-2

3 ) của hàm là *A

1

5

2 C 4

D 3/2

Câu 7NB) Hàm số nào là hàm số bậc nh ất

*A y = 3 ( x - 1) B y = 2 x2 + 1 C y = 3

1

x −1

Câu 8NB) H àm số nào là hàm số bậc nh ất

*A y = - 2

3 ( x - 1) B y = 2 x2 C y =

3

1

x −1

Câu 9TH) Hàm y = (m-1)x +3 đồng biến nếu m= ? * A 2 B –2 C 1 D -1

Câu 10 TH) Hàm y = (m - 2) x +3 đồng biến nếu m = ? * A 3 B –3 C 2 D –2

Câu 11TH) Hàm y = (1- m )x - 3 đồng biến nếu m = ? * A -2B 2 C 1 D 3

Câu 12 TH) Hàm y = (m-1)x +3 ngh ịch biến nếu m = ? * A – 2 B 2 C 1 D 3

Câu 13 TH) Hàm y = (m + 1)x - 3 ngh ịch biến nếu m = ? * A -2 B 2 C 1 D -1

Câu 14TH )Hàm y = (1 – m ) x +3 ngh ịch biến nếu m = ?* A 2 B –2 C -1 D –3

Câu 15NB) Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến

*A.y = 5x - 1 B y = -5x + 3 C y = − 23 x - 1 D y = 2- x

Câu 16 NB) Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến

*A.y = √3 (x – 1) - √2 B y = -x + 3 C y = − 2

3 x + 1 D y = 2- x

Câu 17NB) Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến

*A.y = x - 1 B y = -2x + 3 C y = − 2

3 x + 1 D y = 1 - x

Câu 18NB) Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến

Trang 2

*A y = 1 - 5x B y = 2x + 3 C y = − 23 + x D y = 2 + x

Câu 19NB) trong c ác h àm s ố sau h àm s ố nào ngh ịch bi ến

*A y = √3 (1- x ) - √2 B y = 2x + 3 C y = − 2

3 + x D y = x - 5

Câu 20NB) trong các hàm số sau hàm số nào ngh ịch bi ến

*A y = 5 (1- x ) + √2 B y = 2x - 5 C y = − 2

3 + 2x D y = x - 5

B ài 3 Câu 1TH) Điểm thuộc đồ thị hàm y = 2x + 3 là *A (1;5) B.(2;- 3) C.(-1; 3 ) D (-2;-3 )

Câu 2TH) Điểm thuộc đồ thị hàm y = x – 3 là *A.(- 1;-4 )B.(2;1 ) C.(1; -3 ) D (-2;-3 )

Câu 3TH) Điểm thuộc đồ thị hàm y = − 23 x – 3 là *A (0;-3 ) B.(0 ;3) C.(1; -7 ) D (-1;7 )

Câu 4TH) Điểm thuộc đồ thị hàm y = 1

2 x + 1 là *A (2 ; 2) B.(1;3) C.(-1; 3 ) D (-2;-1 )

Câu 5 TH) Điểm thuộc đồ thị hàm y = 2x + 2 là *A (-2 ;-2 ) B.(-2;2 ) C.(-1; 3 ) D (-1;-3 )

Câu 6VD) Cho h àm y = a x + 2 Khi đồ thị đi qua A(1;3) thì a = ? *A.1 B 5 C –1 D –5

Câu 7VD) Cho h àm y = a x + 2 Khi đồ thị đi qua A(-1;-2 ) thì a = ? *A B –4 C 12 D – 12

Câu 8VD ) Cho h àm y = a x - 2 Khi đồ thị đi qua A(1;3) thì a = ? *A.5 B -5 C 1 D –1

Câu 9VD ) Cho h àm y = 2x + b Khi đồ thị đi qua A(1;3) thì b = ? *A.1 B 5 C –1 D –5

Câu 10 VD) Cho hàm y = 2x - b Khi đồ thị đi qua A(-1;2) thì b = ? *A.4 B -4 C –5 D 3

B ài 4 Câu 1TH) Trong các đường thẳng sau đường nào cắt đường y = - 3x+ 2

*A y = 2 + 3x B y = - 3x – 2 C y = 2 – 3x D y = 12 - 3x

Câu 2TH) Trong các đường thẳng sau đ ường n ào song song đường y = -3x + 2

*A y = 2 - 3x B y = 3x – 2 C y = - 2 + 3x D y = 12 + 3x

Câu 3TH) Trong các đường thẳng sau đường nào cắt đường y = x + 2

*A y = 2 + 3x B y = x – 2 C y = 2 + x D y = 12 + x

Câu 4VD) Đồ thị của y = ax+ b đi qua M(1;1) và song song với y = 1 – 2x khi a và b là:

*A.(-2;3) B (1;2) C ( 2;1) D ( 1;3)

Câu 5 VD) Đồ thị của y = ax+b đi qua M(1;1) và song song với y = 1 + 2x khi a và b là:

*A.(2;-1) B (1;2) C ( -2;1) D ( 1;3)

Câu 6 VD) Đồ thị của y = ax + b đi qua M(-1;1) và song song với y = 1 – 2x khi a và b là:

*A.(-2;-1) B (1;2) C ( -2; 1) D ( -1;3)

Câu 7 VD) Đồ thị của y = ax+ b đi qua M(1;-1) và song song với y = 1 – 2x khi a và b là:

*A.(-2;1) B (1;2) C ( -2;-1) D ( -2 ;3)

Câu 8VDC) Đường thẳng y = ax+ b đi qua M(0;-1) và vuông góc với y = x +2 có a và b là

*A.(-1;-1) B.(1;-1) C.(2;-1) D.( -2;-1)

Câu 9VDC) Đường thẳng y = ax+ b đi qua M(0;-1) và vuông góc với y = - x +2 có a v à b là

*A.(1;-1) B.(-1;-1) C.(2;-1) D.( -2;-1)

Câu 10VDC) Đường thẳng y = ax+ b đi qua (0;-1) và vuông góc với y = 3 x +2 có a v à b là

*A.( − 1

3 ;-1) B.(1;-1) C.(2;-1) D.( -2;-1)

Trang 3

B ài 5 Câu 1VD) Hệ số góc của 3x +2y = 5 là *A. − 32 B.3 C.2 D 5

Câu 2VD) Hệ số góc của x +2y = 5 là *A. − 12 B.1 C.2 D 5

Câu 3VD) Hệ số góc của 3x + y = 5 là *A.-3 B.3 C.1 D 5

Câu 4 VD) Hệ số góc của 2x +3y = 1 là *A. − 2

Câu 5VDC) Nếu y = 2x – 3 tạo với 0x một góc α thì

*A tg α = 2 B tg α = - 2 C tg α = -3/2 D tg α = -2/3

Câu 6 VDC) Nếu y = 3x – 2 tạo với 0x một góc α thì

*A tg α = 3 B tg α = 2 C tg α = -3/2 D tg α = -2/3

Câu 7 VDC) Nếu y = x – 3 tạo với 0x một góc α thì

*A tg α = 1 B tg α = -3 C tg α = -1 D tg α = 3

Câu 8 VDC) Nếu y = - 2x +1 tạo với 0x một góc α thì

*A tg α = 2 B tg α = -2 C tg α = -1/2 D tg α = 1

Câu 9VDC) Nếu y = 1

2 x + 2 tạo với 0x một góc α thì

*A tg α = 12 B tg α = 2 C tg α = -1/2 D tg α = -2

Câu 10VDC) Nếu y = − 2

3 x – 3 tạo với 0x một góc α thì

*A tg α = 32 B tg α = 2 C tg α = -3/2 D tg α = -2/3

B Phần tự luận

B ài 4

Câu 1TH) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm y = 2x + m + 3 v à y = 3x – m + 5 cắt nhau tại một điểm trên

trục tung ? Tính toạ độ giao điểm

Câu 2TH ) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm y = 2x - m + 3 v à y = 3x + m + 5 cắt nhau tại một điểm trên

trục tung ? Tính toạ độ giao điểm

Câu 3TH ) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm y = - 2x + 3m v à y = 3x – m + 1 cắt nhau tại một điểm trên

trục tung ? Tính toạ độ giao điểm

Câu 4TH) Tìm k để hàm y = (k+1)x + 3 v à y = (3-2k) x +1 có đồ thị là hai đường thẳng song song nhau ? Vẽ

đồ thị theo k tìm được

Câu 5TH) Tìm k để hàm y = ( k+2 )x + 3 v à y = (5 - 2k) x +1 có đồ thị là hai đường thẳng song song nhau ?

Vẽ đồ thị theo k tìm được

Câu 6TH) Tìm k để hàm y = (3k+1)x + 3 v à y = (3- k) x +1 có đồ thị là hai đường thẳng song song nhau ?

Vẽ đồ thị theo k tìm được

Câu 7TH) Tìm k để hàm y = (2k +3)x + 3 v à y = (1 - 2k) x +1 có đồ thị là hai đường thẳng song song nhau ?

Vẽ đồ thị theo k tìm được

Đáp án Câu 1) Tại giao điểm thì b = b’ nên ta có m + 3 = -m + 5 <=> 2m = 2 => m = 1

Vì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung nên x = 0 => y = b = m + 3 = 4 Toạ độ giao điểm là (0;4)

Câu 2) Tại giao điểm thì b = b’ nên ta có - m + 3 = m + 5 <=> 2m = 2 => m = 1

Trang 4

Vì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung nên x = 0 => y = b = - m + 3 = 2 Toạ độ giao điểm

là (0;2)

Câu 3) Tại giao điểm thì b = b’ nên ta có 3m = -m + 1 <=> 4m = 1 => m = 1/4

Vì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung nên x = 0 => y = b = - m + 1 = 3/4 Toạ độ giao điểm

là (0;3/4)

Câu 4) Hai đường thẳng song song nhau thì a = a’<=> k + 1 = 3 – 2k => 3k = 2 => k = 2/3 (Đồ thị tựvẽ) Câu 5) Hai đường thẳng song song nhau thì a = a’<=> k + 2 = 5 – 2k => 3k = 3 => k = 1 (Đồ thị tựvẽ)

Câu 6) Hai đường thẳng song song nhau thì a = a’<=> 3k + 1 = 3 – k => 4k = 2 => k = 1/2 (Đồ thị tựvẽ) Câu 7) Hai đường thẳng song song nhau thì a = a’<=>2k + 3 = 1– 2k =>4k = -2 =>k =-1/2(Đồ thị tự vẽ)

B ài 5 Câu 8TH) Viết phương trình đường thẳng song song v ới y = 2 x + 1 và đi qua A (2;1) Vẽ đồ thị đường

thẳng tìm được

Câu 9TH) Viết phương trình đường thẳng song song v ới y = x - 1 và đi qua A (-1;2) Vẽ đ ồ thị đường

thẳng tìm được

Câu 10TH) Viết phương trình đ ường thẳng song song với y = 3x - 1 và đi qua A (1;-2) Vẽ đồ thị đường

thẳng tìm được

Câu 11TH) Vẽ đồ thị của hai hàm y = 2x –1 v à y = x –3 trên cùng một hệ trục Gọi giao điểm hai đồ thị là A

, tính toạ độ của giao điểm đó

Câu 12TH) Vẽ đồ thị của hai hàm y = 2x –1 v à y = x + 3 trên cùng một hệ trục Gọi giao điểm hai đồ thị là

A , tính toạ độ của giao điểm đó

Câu 13TH) Vẽ đồ thị của hai hàm y = 2x + 1 v à y = 3x – 2 trên cùng một hệ trục Gọi giao điểm hai đồ thị

là A , tính toạ độ của giao điểm đó

Câu 14TH) Vẽ đồ thị của hai hàm y = x – 1 v à y = 2x –3 trên cùng một hệ trục Gọi giao điểm hai đồ thị là

A , tính toạ độ của giao điểm đó

Câu 15TH) Vẽ đồ thị của hai hàm y = 3 x +2 v à y = x – 2 trên cùng một hệ trục Gọi giao điểm hai đồ thị là

A , tính toạ độ của giao điểm đó

Đáp án

Câu 8) Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b // với y = 2x +1 nên a = a’ = 2 Đồ thị đi qua điểm

A(2;1) nên 1 = 2 2 + b => b = -3 Vậy phương trình cần tìm là y = 2x -3

Câu 9) Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b // với y = x -1 nên a = a’ = 1 Đồ thị đi qua điểm

A(-1;2) nên 2 = 1 (-1) + b => b = 3 Vậy phương trình cần tìm là y = x +3

Câu 10) Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b // với y = 3x - 1 nên a = a’ = 3 Đồ thị đi qua điểm

A(1;-2) nên -2 = 3 (-2) + b => b = 4 Vậy phương trình cần tìm là y = 3x + 4

Câu 11) - Đồ thị tự vẽ

Tại giao điểm A của hai đồ thị ta có 2x – 1 = x – 3 <=> x = -2 => y = x –3 = 2 –3 = -1.Vậy A( -2;-1)

Câu 12) - Đồ thị tự vẽ

Tại giao điểm A của hai đồ thị ta có 2x – 1 = x - 2 <=> x = -1 => y = x - 2 = -1 - 2 = -3.Vậy A(-1;-3)

Câu 13) - Đồ thị tự vẽ

Tại giao điểm A của hai đồ thị ta có 2x +1 = 3x + 2<=> x = -1 => y = 3x+2 =3.(-1)+ 2 = -1.Vậy A(-1;-1)

Câu 14) - Đồ thị tự vẽ

Tại giao điểm A của hai đồ thị ta có x - 1 = 2x -3 <=> x = 2 => y = x –1 = 2 –1 = 1.Vậy A(2;1)

Câu 15) - Đồ thị tự vẽ

Tại giao điểm A của hai đồ thị ta có 3x +1 = x – 1<=> x = -1 => y = x –1 = -1 –1 = -2.Vậy A( -1; -2)

Bài 3

Câu 16VDC) Vẽ đồ thị của hai hàm y = 3 – 2x Gọi giao điểm của đồ thị với trục tung là A với trục hoành

là B Tính độ lớn các góc OAB và góc OBA

Trang 5

Câu 17VDC) Vẽ đồ thị của hai hàm y = 12 x + 1 Gọi giao điểm của đồ thị với trục tung là A với trục hoành là B Tính độ lớn các góc OAB và góc OBA

Câu 18VDC) Vẽ đồ thị của hai hàm y = 1

2 – 2 x Gọi giao điểm của đồ thị với trục tung là A với trục

hoành là B Tính độ lớn các góc OAB và góc OBA

Câu 19VDC) Vẽ đồ thị của hai hàm y = 3 – 1

2 x Gọi giao điểm của đồ thị với trục tung là A với trục

hoành là B Tính độ lớn các góc OAB và góc OBA

Câu 20VDC) Vẽ đồ thị của hàm y = -2x + 3 Gọi giao điểm của đồ thị với trục tung là A với trục hoành là

B Tính độ lớn các góc OAB và góc OBA

Câu 21VDC) Vẽ đồ thị của hàm y = x - 3 Gọi giao điểm của đồ thị với trục tung là A với trục hoành là

B Tính độ lớn các góc OAB và góc OBA

Câu 22VDC) Vẽ đồ thị của hàm y = - 1

2 x + 3 Gọi giao điểm của đồ thị với trục tung là A với trục

hoành là B Tính độ lớn các góc OAB và góc OBA

Đáp án

Câu 16) - Đồ thị tự vẽ

Xét tam giác OAB vuông tại O có TgABO = OA

3 1,5=2 => Góc ABO = 63026’

Ta có gócABO + góc BAO = 900 => GócBAO = 900 – 63026’ = 26034’

Câu 17) - Đồ thị tự vẽ

Xét tam giác OAB vuông tại O có TgABO = OA

1

2 => Góc ABO = 26034’

Ta có gócABO + góc BAO = 900 => G ócBAO = 900 – 26034’= 63026’

Câu 18) - Đồ thị tự vẽ

Xét tam giác OAB vuông tại O có TgABO = OAOB = 0 ,250,5 =2 => Góc ABO = 63026’

Ta có gócABO + góc BAO = 900 => GócBAO = 900 – 63026’=26034

Câu 19) - Đồ thị tự vẽ

Xét tam giác OAB vuông tại O có TgABO = OAOB = 63=1

2 => Góc ABO = 26034’

Ta có gócABO + góc BAO = 900 => GócBAO = 900 –26034’= 63026’

Câu 20) - Đồ thị tự vẽ

Xét tam giác OAB vuông tại O có TgABO = OAOB = 1,53 =2 => Góc ABO = 63026’

Ta có gócABO + góc BAO = 900 => GócBAO = 900 – 63026’=’26034

Câu 21) - Đồ thị tự vẽ

Xét tam giác OAB vuông tại O có TgABO = OA

3

3=1 => Góc ABO = 450

Ta có gócABO + góc BAO = 900 => GócBAO = 900 – 450= 450

Câu 22) - Đồ thị tự vẽ

Xét tam giác OAB vuông tại O có TgABO = OA

3

1

2 => Góc ABO = 26034’

Ta có gócABO + góc BAO = 900 => G ócBAO = 900 – 26034’= 63026’

Ôn tập chương

Trang 6

Câu 23 VDT) Cho hàm y = ( m+3 )x –1 Tìm m để đồ thị hàm song song với y = 2x + 1 và vẽ đồ thị hai hàm

theo m tìm được

Câu 24VDT) Cho hàm y = ( m+1)x +1 Tìm m để đồ thị hàm song song với y = 2x - 1 và vẽ đồ thị hai hàm

theo m tìm được

Câu 25VDT) Cho hàm y = ( m- 1)x –1 Tìm m để đồ thị hàm song song với y = 2x + 1 và vẽ đồ thị hai hàm

theo m tìm được

Câu 26VDT) Cho hàm y = ( m+1)x – 2 Tìm m để đồ thị hàm song song với y = 3x - 1 và vẽ đồ thị hai hàm

theo m tìm được

Câu 27VDT) Cho hàm y = ( m- 1)x –3 Tìm m để đồ thị hàm song song với y = - 2x + 1 và vẽ đồ thị hai hàm

theo m tìm được

Câu 28VDT) Cho hàm y = ( 2m+1)x –1 Tìm m để đồ thị hàm song song với y = 3x + 1 và vẽ đồ thị hai hàm

theo m tìm được

Câu 29VDT) Cho hàm y = (2m - 1)x –1 Tìm m để đồ thị hàm song song với y = x + 1 và vẽ đồ thị theo m

tìm được

Câu 30VDT) Cho hàm y = ( 2m+3)x –1 Tìm m để đồ thị hàm song song với y = x + 1 và vẽ đồ thị hai hàm

theo m tìm được

Đáp án

Câu 23) Đồ thị y = (m+3)x – 1 // v ới y = 2x +1 nên m+3 = 2 => m = -1 Vậy hàm xác định y = 2x -1

Đồ thị tự vẽ

Câu 24 Đồ thị y = (m+1)x +1 // v ới y = 2x -1 nên m+1 = 2 => m = 1 Vậy hàm xác định y = 2x +1

Đồ thị tự vẽ

Câu 25) Đồ thị y = (m-1)x – 1 // v ới y = 2x +1 nên m- 1 = 2 => m = 3 Vậy hàm xác định y = 2x -1

Đồ thị tự vẽ

Câu 26) Đồ thị y = (m+1) x – 2 // v ới y = 3x - 1 nên m+1 = 3 => m = 2 Vậy hàm xác định y = 3x -2

Đồ thị tự vẽ

Câu 27) Đồ thị y = (m- 1)x – 3 // v ới y = -2x +1 nên m- 1 = -2 => m = -1 Vậy hàm xác định y = - 2x -3

Đồ thị tự vẽ

Câu 28) Đồ thị y = (2m+1)x – 1 // với y = 3x +1 nên 2m+1 = 3 => m = 1 Vậy hàm xác định y = 2x -1

Đồ thị tự vẽ

Câu 29) Đồ thị y = (2m-1)x – 1 // v ới y = x +1 nên 2m- 3 = 1 => m = 1/2 Vậy hàm xác định y = 2x -1

Đồ thị tự vẽ

Câu 30) Đồ thị y = (2m+3)x – 1 // v ới y = x +1 nên 2m+3 = 1 => m = -1 Vậy hàm xác định y = x -1

Đồ thị tự vẽ

Ngày đăng: 16/04/2021, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w