a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến b Tính Px + Qx vaø P x – Qx c/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Px nhưng không phải là nghiệm của đa thức[r]
Trang 2Tiết 64,65- ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Đa thức
Đa thức nhiều biến Đa thức một biến
Đơn thức
Cộng các đơn Thức đồng dạng
Trừ các đơn Thức đồng dạng
Trừ hai
đa thức
Cộng hai
đa thức một
Trừ hai
đa thức một
Nghiệm của
đa thức một
CHƯƠNG IV
Bậc
Thu gọn
Sắp xếp
đa thức một
Trang 31) Bieồu thửực ủaùi soỏ laứ gỡ ? Cho vớ d ? ụ ?
Bieồu thửực ủaùi soỏ laứ nhửừng bieồu thửực maứ trong ủoự
ngoaứi caực soỏ, caực kớ hieọu pheựp toaựn coọng, trửứ,
nhaõn chia, naõng leõn luừy thửứa, daỏu ngoaởc coứn coự
caực chửừ ( ủaùi dieọn cho caực soỏ).
A Lý thuyết
một số , hoặc một biến ,hoặc một tích
gi
* Điền vào chỗ ( ) nội dung thích hợp: …
3) ể nhân hai đơn thức ta nhân hai Để nhân hai đơn thức ta nhân hai ……… với nhau và ……… với nhau và nhân………
hệ số các phần biến với nhau
Trang 4Khoanh vào chữ cái trước câu phát biểu đúng
A Hai đơn thức có hệ số bằng 0 và có cùng phần biến.
5 Hai đơn thức đồng dạng là
B Hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
C Hai đơn thức có hệ số khác 0 và có phần biến khác nhau.
Tr¾c nghiƯm
Trang 56 Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng,
ta cộng (hay trừ)
A Các phần biến với nhau và giữ nguyên hệ số.
B Các hệ số với nhau và các phần biến với nhau.
C Các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Trang 67 Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) khi
A P(a) < 0; B P(a) > 0;
C P(a) 0; D P(a) = 0;
Trang 7Chọn từ thích hợp điền vào ( ) trong các phát biểu sau:
8 Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là ……… số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
tổng
9.Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc
trong dạng ……… của đa thức đó.
Trang 8Khoanh vào chữ cái trước câu phát biểu đúng
Có bao nhiêu cặp đơn thức đồng dạng?
C 3; D Một kết quả khác
B Bµi tËp
Trang 9Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
2 Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của đa thức g(x) = x3 – x2 + 2 ?
A 0; B 1;
C -1; D Một kết quả khác
Trang 103) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc A = 5x – 5y + 1 t¹i x = -2 vµ y = 2 lµ : 5y + 1 t¹i x = -2 vµ y = 2 lµ :
Trang 111) Hai đơn thức sau đồng dạng
a) 2x3 và 3x2
b) (xy)2 và y2x2
c) x2y và 0,5 xy2
d) – 5y + 1 tại x = -2 và y = 2 là : x2y3 và xy2 2xy
Bài 7: Điền đúng ( Đ) hoặc sai ( S ) thích hợp vào ô
trống :
S
Đ
S
Đ
Trang 128)Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức đại số sau đây :
Trang 13Bài 1: Bài 58 trang 49 SGK
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau tại x = 1; y = -1 và z = -2
Trang 14Dạng 2: Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
B i 2 :B i 61( SKG Trang 50) ài 2 :Bài 61( SKG – Trang 50) ài 2 :Bài 61( SKG – Trang 50) – Trang 50)
B i 2 :B i 61( SKG Trang 50) ài 2 :Bài 61( SKG – Trang 50) ài 2 :Bài 61( SKG – Trang 50) – Trang 50)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc
của tích vừa tìm được
a) xy1 3 (– 2x 2 yz 2 ) = x3 y 4 z 2
4
1 2
Hệ số là 6 Bậc là 9
Hai tích tìm được ở trên cĩ phải là hai đơn thức
Trang 15Bài 3 - Bài 59 trang 49 SGK : HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hãy điền đơn thức thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
Trang 16B i 4: Bài 61(sgk/ 50 ) ài 2 :Bài 61( SKG – Trang 50) 1) Tính tích các đơn thức sau rồi
tỡm hệ số và bậc của tích tỡm đ ợc:
2) Hai đơn thức tích có đồng dạng với nhau không ? Vỡ sao ?
3)Tính tổng của hai tích vừa tỡm đ ợc?
3
1 xy 4
3 4 2
1
x y z 2
Trang 17Dạng 3: Thu gọn, sắp xếp và cộng, trừ đa thức
B i 5: ài 2 :Bài 61( SKG – Trang 50)
B i 5: ài 2 :Bài 61( SKG – Trang 50) Bài 62 (SGK - trang 50):
x x
x x
x
x
4
1 9
4
1 3
2
5 x4 x5 x2 x3 x2
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ
thừa giảm của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P ( x) – Q(x)
Trang 19Cho hai đa thức:
Trang 20BÀI 8. Cho 3 đa thức
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi tìm bậc của chúng?
Xác định hệ số tự do, hệ số cao nhất của mỗi đa thức? b) Tính tổng P(x) + Q(x)
c) Tính hiệu P(x) – G(x)
d) Tính giá trị của P(x) + Q(x) tại
e) Tìm nghiệm của P(x) + Q(x)
1 2
x
Trang 21HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập toàn bộ nội dung kiến thức của
chương, trả lời các câu hỏi ôn tập của chương
- Xem và làm lại các bài tập ở SGK đã giải và
làm tiếp bài 63, 64, 65 SGK
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết