1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS 8 chuong 2 CD 1 tinh chat co ban cua phan thuc

7 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 878,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT LÝ THUYẾT - Một phân thức đại số hay còn gọi là phân thức là một biểu thức có dạng A B , trong đó A, B là những đa thức, và B khác 0 A được gọi là tử thức hay tử B được gọi là m

Trang 1

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1

Chương II

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

- Một phân thức đại số (hay còn gọi là phân thức) là một biểu thức có dạng A

B , trong đó A, B là những đa thức, và B khác 0

A được gọi là tử thức (hay tử)

B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)

-Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1

- Với hai phân thức A àC

v

B D ta nói A C

B= D nếu A.D=B.C

B BÀI TẬP MẪU

Bài 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:

2

1

x x x

+

=

1

+ = +

( )2

x y

x y

Hướng dẫn giải

Ta cần chứng tỏ: ( 2 ) ( ) 2

x x + x = x+ x

x x + x =x + x

( ) 2 3 2

x+ x = +x x

x x + x = x+ x Do đó: 2 2

=

Trang 2

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1

x x + x =x x x+ =x x+ = x+ x

a * Cách 1: Thực hiện các phép nhân: ( 2 )

2

x x − −x và (x−2)(x+1)

*Cách 2: Ta có: (x−2)(x+1)= ( )( ) ( 2 )

x xx+ =x x − −x

2

1

x x x

+

=

b *Cách 1: Thực hiện các phép nhân: ( ) ( 2 )

x+y x yx và ( ) ( 2 )

1

xyx +xy

*Cách 2: ( ) ( 2 )

x+y x yx =(x+y x xy) ( −1)

( 2 ) ( ) ( ) ( 2 )

c *Cách 1: Thực hiện các phép nhân: (x−1)(yx)(xy)và ( ) (2 )

1

xyx

*Cách 2: (x−1)(yx)(xy)=− −(1 x) (  − −x y) ( xy)

1 x x y x y 1 x x y x y 1 x

d *Cách 1: Thực hiện các phép nhân:

xx+ x+ và ( ) ( 2 )

xx + x

*Cách 2: ( 2 ) ( )

Nhận xét: Để chứng tỏ hai phân thức à C

D

A v

B bằng nhau, ta có thể dùng một trong hai cách sau:

*Cách 1: Tính A.D và B.C để thấy rằng các tích này đều cho ta cùng một kết quả

*Cách 2: Từ một trong hai tích A.D hoặc B.C (cần có sự lựa chọn sao cho thuận lợi trong các biến đổi), bằng cách sử Do đóụng các phép tính của đa thức như: phép nhân, phân tích đa thức thành nhân tử … để biến đổi tích này thành tích kia

Bài 2: Các phân thức sau có bằng nhau hay không?

a 2 2 3 2;

2

x

5

4 3

5 6

3

x x

Trang 3

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1

Hướng dẫn giải

a Để biết hai phân thức 2 2 3 2;

2

1

x x

− có bằng nhau hay không, ta cần so sánh hai tích: ( 2 )

3 2

xx+ x và ( 2 ) ( )

xx x

Ta có: ( 2 )

3 2

xx+ x= 3 2

3 2

xx + x

( 2 ) ( ) 3 2

xx x− = xx + x

2

Làm tương tự đối với hai phân thức: x 1

x

5

− Ta có hai phân thức cũng bằng nhau:

b Làm tương tự bài a

Ta có : 22

3 7 4

4 3

3

x x

3 5 2

5 6

3 4 3

x x

Vì vậy: 3 22 7 4

4 3

2 2

3 5 2

5 6

Nhận xét: Khi gặp Do đóạng bài tập này mà có nhiều hơn hai phân thức ta cần lựa chọn phân thức trung gian để Thực hiện các phép nhân dễ dàng hơn Chẳng hạn trong bài tập trên; ở bài a phân thức trung gian là x 1

x

− ; còn ở bài b là 3 4

3

x x

Bài 3: Chọn một đa thức rồi điền vào chổ trống để có đẳng thức :

a 2

x

+

=

1

2 1 2 3 1

x

x+ = x x

Hướng dẫn giải

a Để có đẳng thức ta cần có:

( )( ) ( 2 ) ( ) ( ) (2 )

x− =2 x −4x+4 x+ = −3 x 2 x+3

Trang 4

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1

(x 2)(x 2)(x 3) (x 2)(x 3)(x 2)

Vậy đa thức cần tìm là (x−2)(x+3) hay 2

6

x + −x

b Ta cần có:

2x+ 1 = x+ 1 2x + 3x+ = 1 x+ 1 2x + +x 2x+ 1

Vậy đa thức cần tìm là ( )2

1

x+ hay 2

2 1

x + x+

Nhận xét: Ta cần chú ý đến tích có chỗ trống để biến đổi tích kia sao cho xuất hiện nhân tử đã có ở tích này

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:

2

2

2 3

x

+

=

7 6 2 7 5

c

3 2

3 2

x

=

x

=

− − + , nếu x<4

f 33 422 4 1

1 1

x

x x x

+

Bài 2: Các phân thức sau có bằng nhau hay không? Vì sao?

( ) (2 )2

1 2 2 1

;

5 5

c

2

; ;

Trang 5

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1

2

Bài 3: Chọn một đa thức rồi điền vào chỗ trống để có đẳng thức:

a

( )2 2

2 1

x

+

=

3 4 1 3 1

c

( )( )

3 2

2

1 2 1

2

2 3 5 1

=

Hướng dẫn giải

Bài 1:

a Bạn đọc tự làm

xx+ x− = xx− +x x

6 2 7 5

c Để ý rằng− − = − +x 3 (x 3 ;1) − = − −x (x 1 ;)

x + = x+ xx+

d Tương tự c

e Ta có: x− = −4 x 4, nếu x>4 và x− = −4 4 x, nếu x<4

xx − +x x− = x +xxx+ x+ x

3 2

Bài 2: a Ba phân thức này bằng nhau

b Không bằng nhau: để ý là ( ) (2 )2

x− = −x

Tổng quát: ( )2n ( )2n

Trang 6

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1

5 2

x

2

2 3

1

x

=

d Ba phân thức này bằng nhau

Bài 3:

a (2x+1)(x−1)

x − + = −x x x− ; 2 ( )( )

3x −4x+ = −1 x 1 3x−1

8 −x = 2 −x 4 + 2x+x ; 2 ( )2

xx+ = x

2x + − = −x 3 x 1 2x+3

Quý thầy cô nhận bạn file WORD tại Zalo

0918.972.605

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8 MỚI NHẤT-2019

Trang 7

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1

FB: facebook.com/xuctu.book/

Đặt online tại biểu mẫu:

https://forms.gle/ypBi385DGRFhgvF89

https://xuctu.com/sach-truc-tuyen/

Ngày đăng: 29/01/2021, 11:35

w