1. Trang chủ
  2. » Hóa học

TOAN 8-DS- TU 27-4 DEN 3-5

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 295,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu giảm chiều rộng 1 mét và tăng chiều dài 6 mét thì diện tích khu vườn không đổi.[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ Hướng dẫn giải đề kiểm tra 1 tiết chương 3

Các em tự chấm xem mình đúng được bao nhiêu câu nhé!

Bài 1/ (6 điểm) Giải các phương trình sau:

2

2

Giải:

 

)15 9 11 5

15 5 11 9

10 20

2 2

x x

x

x

S

 

2

( 2) 3( 2) 0

( 2)( 3) 0

2;3

b x x x

x hay x

x hay x

S

 

)

15 3(2 1) 5( 1)

2 2

c x

x x x

x x S

d) * ĐKXĐ:

Trang 2

3 0 3

2

2

2

( : ( 3)( 3))

0

0

3 3 ( 3)( 3)

( 3).( 3) ( 3).( 3) 36

0 ( 3)( 3) ( 3).( 3) ( 3)( 3)

MTC x x

6 9 ( 6 9) 36 0

12 36 3( )

x

x loai

Vậy S=∅

Bài 2/ (3 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Nếu giảm chiều rộng 1 mét và tăng chiều dài 6 mét thì diện tích khu vườn không đổi Tính diện tích khu vườn lúc đầu

Giải:

* Tóm tắt:

Chiều rộng (m) Chiều dài (m) Diện tích (m2) Lúc

đầu

Lúc

sau x – 1 5x + 6 (x - 1)(5x + 6)

* Lời giải:

Gọi x (m) là chiều rộng hình chữ nhật cần tìm (x >0)

+ Chiều dài lúc đầu là : 5x (m)

Suy ra diện tích hcn lúc đầu là : x.(5x) = 5 x2 (m2)

Trang 3

+ chiều rộng lúc sau là :x – 1 (m).

+ chiều dài lúc sau là :5x + 6 (m)

Suy ra diện tích hcn lúc sau là: (x – 1) (5x + 6) (m2)

Vì diện tích không đổi nên ta có phương trình:

2 2

2 2

5 ( 1)(5 6)

6

x

Vậy diện tích khu vườn là

5x2 = 5 62 = 180 (m2)

Bài 3: (1 điểm)

An tiết kiệm được 29 tờ tiền gồm 2 loại mệnh giá 20000đ và 50000đ Nhân ngày 8.3 An đem hết số tiền trên để mua tặng mẹ một món quà 990000đ và bạn nhận được 10000đ tiền thối lại Hỏi An đã tiết kiệm được bao nhiêu tờ tiền mỗi loại?

Giải:

50000đ 29 –x (29 – x) 50000

50000đ 29 x.20000 + (29 – x) 50000 = 990000+10 000

Gọi x ( tờ) là số tờ tiền loại 20 000đ ( x ¿N¿

)

Số tờ tiền loại 50 000đ là: 29 – x ( tờ)

Số tiền An tiết kiệm được là 1000000 đ, ta có phương trình:

x.20000 + (29 – x) 50000 = 990000+10 000

x= 15

vậy An có 15 tờ loại 20000đ và 14 tờ loại 50000đ

ĐẠI SỐ

Trang 4

Tiết 57.

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

BÀI 1: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG A/ LÝ THUYẾT:

1) Giới thiệu ký hiệu mới:

a không nhỏ hơn b tức là: a lớn hơn hoặc bằng b,

ký hiệu: a  b

a không lớn hơn b tức là: a nhỏ hơn hoặc bằng b,

ký hiệu: a  b

* Vídụ:

+ x không nhỏ hơn 5, ta viết: x  5

+ y không lớn hơn -7, ta viết: y  -7

2) Bất đẳng thức:

* Bất đẳng thức là các hệ thức có dạng:

A < B; A > B ; A  B; A  B

* A là vế trái, B là vế phải

3) Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức

ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Chú ý: Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chất của bất

đẳng thức

Áp dụng:

Trang 5

Giải: Ta có -2004 > -2005

 - 2004 + (-777)> -2005 + (-777)(tính chất bất đẳng thức)

Giải:

Ta có: √2< 3

 √2+ 2< 3 + 2(tính chất bất đẳng thức)

 √2 + 2 < 5

B/ BÀI TẬP:HS làm các bài tập sau:

Tiết 58.

BÀI 2: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN A/ LÝ THUYẾT:

1) Liên hệ giữa thứ tự vàphépnhânvớisố DƯƠNG:

Trang 6

Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số

DƯƠNG ta được bất đẳng thức mới CÙNG CHIỀU với bất đẳng

thức đã cho

Vídụ:

a) 3 < 7

 3 5< 7 5 (vì 5 > 0)

 15 < 35

b) x  y

 x 8 y 8 (vì 8 > 0)

 8x  8y

2) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số ÂM:

Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số

ÂM ta được bất đẳng thức mới NGƯỢC CHIỀUvới bất đẳng

thức đã cho

Ví dụ:

c) 5 < 9

 5 (-2)>9 (-2) (vì -2 < 0)

 -10 > -18

d) x y

 x (-3) y (-3) (vì -3 < 0)

 -3x  -3y

3) Tính chất bắc cầu:

Tính chất:

Cùng chiều với BĐT đã cho

Ngược chiều với BĐT đã cho

Trang 7

a b

a c

b c

 

 

 

B/ BÀI TẬP:HS làm các bài tập sau:

Ngày đăng: 29/01/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w