Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9 - HS biết phõn tớch mối quan hệ giữa cỏc đại lượng để lập phương trỡnh bài toỏn?. Nờu cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh.. Mục tiêu
Trang 1Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9 Ngày soạn : 14 /3 / 2011
Tuần 30
Tiết 61
LUYỆN TẬP A-Mục tiêu
- Rốn luyện cho hs kĩ năng giải một số phương trỡnh quy được về phương trỡnh bậc hai : Phương trỡnh trựng phương , phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu ở mẫu, một số dạng phương trỡnh bậc cao
- Hướng dẫn học sinh giải phương trỡnh bằng cỏch đặt ẩn phụ
B-Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ , giấy trong ghi sẵn đề bài , vài bài giải mẫu
- HS : Thước thẳng , bỳt dạ
C-Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (10’)
Hs1 : Nờu cỏch giải phương trỡnh
trựng phương, phương trỡnh tớch?
Hs 2: Chữa bài tập
37 a), b)
Hs 3: 46 (a,c) tr 45 SBT
HS 1
HS2
46 (a,c) tr 45 SBT
1 5 3
5 3
0 21 4 1
1
8 1 12
2 2
2
x x x
x x
x x
x x x
x
Hoạt động 2: Luyện tập (33’)
Gv cho hs quan sỏt cỏc phương
trỡnh
?Muốn giải cỏc phương trỡnh này
ta làm ntn?
?Gv gọi hai hs lờn bảng trỡnh
bày ?
? Hóy nhận xột phần trỡnh bày của
bạn?
? Gv yờu cầu hs đọc đề bài ?
? Muốn giải cỏc phương trỡnh này
HS quan sỏt đề bài
HS trả lời
HS lờn bảng
HS nhận xột
HS đọc đề bài
Bài 37/56 – sgk
Giải phương trỡnh trựng phương
c) 0,3x4 + 1,8x + 1,5 = 0 Đặt x2 = t 0
0,3t2 + 1,8t + 1,5 = 0
Cú a – b + c = 0,3 – 1,8 + 1,5 = 0
t1 = -1 ( loại ) ; t2 = - 1,50,3 = -5 (loại) Vậy phương trỡnh vụ nghiệm
d) 2x2 + 1 = 12
x - 4 Điều kiện : x 0 Phương trỡnh tương đương với : 2x4 + 5x - 1 = 0
Đặt x2 = t 0
2t2 + 5t - 1 = 0
#= 25 + 8 = 33
1
5 33 4
t ( TMĐK)
2
5 33 4
t < 0 ( l0ại )
4
2
Bài 38/56 – sgk
Giải cỏc phương trỡnh : b) x3 + 2x2 – ( x – 3 )2 = ( x – 1)( x2 – 2)
x3 + 2x2 – x2 + 6x – 9 = x3 – 2x –x2 + 2
Trang 2Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9
ta làm ntn?
? Hóy thực hiện cỏc phộp toỏn để
đưa phương trỡnh về dạng tổng
quỏt của phương trỡnh bậc hai ?
? Hóy tớnh ' và tỡm nghiệm của
phương trỡnh ?
Yờu cầu HS hoạt động theo nhúm
GV nhận xột bài làm cỏc nhúm
? Đọc bài 40 (SBT) tr 57?
Giải phơng trình bằng cách đặt ẩn
phụ?
Câu d
2
;
5
0 10
3
3 1
.
10
3 1 10
1
2
t
t
t
t
t
x
x
x
x
HS trả lời
HS thực hiện
HS tớnh
HS hoạt động theo nhúm
N1,2 –c N3,4 –d
Hai học sinh lên bảng làm
2x2 + 8x – 11 = 0
'
= 16 + 22 = 38
1,2
4 38 2
2x2 – 15x – 14 = 0
= 225 + 4.2.14 = 337
1,2
15 337 4
Bài 39/ 57 – sgk Giải phương trỡnh bằng
cỏch đưa về phương trỡnh tớch
c,( x2 -1) ( 0,6x +1) = x( 0,6x +1)
(x2-1-x)(0,6x+1) = 0
x2-x-1 =0 hoặc 0,6x +1 =0
* x2-x-1 =0 cú = 1 + 4 = 5
1,2
2
* 0,6x +1 =0 x3 = 0,61 53 d) (x2 + 2x – 5)2 = (x2 – x + 5)2
(2x2 + x)(3x – 10) = 0
2x2 + x = 0 hoặc 3x – 10 = 0
2x2 + x = 0 x1 = 0 ; x2 = -1
2
3x – 10 = 0 x3 = 10
3
Bài 40 (SBT) tr 57
a.3.(x2 + x)2 – 2(x2 + x ) – 1 =0
3t2 – 2t – 1 = 0
t = 1; -1/3 . > x =
b
) / ( 49 7
) ( 1
0 7 6
7 5 2
m t x t
loai t
t t
x x x
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
1 Học lớ thuyết và cỏc bài tập vừa học
2 Hoàn thành cỏc bài tập 37; 38; 40sgk
và 49; 50 sbt tr45-46
Tiết 62
BÀI 8: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG A-Mục tiêu
- HS biết chọn ẩn , đặt điều kiện cho ẩn
Trang 3Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9
- HS biết phõn tớch mối quan hệ giữa cỏc đại lượng để lập phương trỡnh bài toỏn
- HS biết trỡnh bày bài của một bài toỏn bậc hai
B-Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ , giấy trong ghi sẵn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu
- HS : Thước thẳng , bỳt dạ ,bỳt viết bảng , mỏy tớnh bỏ tỳi
C-Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thày H.đ của trũ Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiẻm tra (5’)
? Nờu cỏc bước giải bài toỏn
bằng cỏch lập phương trỡnh
Trong cỏc bước đú cần chỳ ý
bước nào?
?Gải phương trỡnh sau :
a) 3000(x+6)-5x(x+6) = 2650x
b) x(x+5)=150
2HS lờn bảng
Hoạt động 2: Ví dụ( 18’)
? Gv yờu cầu hs đọc nội dung
của bài ?
? Hóy gọi ẩn và đặt điều kiện
cho ẩn ?
?Thời gian quy định may xong
3000 ỏo là bao nhiờu ngày?
? Số ỏo thưc tế may được trong
1 ngày là x+6 bao nhiờu?
? Thời gian may xong 2650 ỏo
là bao nhiờu ngày?
?Hóy nờu phương trỡnh lập
được?
? Căn cứ vào phần kiểm tra bài
cũ hóy kết luận bài toỏn ?
?Gv yờu cầu hs đọc đề bài?
? Gv cho hs hoạt động theo
nhúm ?1
? Cỏc nhúm trỡnh bày bài làm
của nhúm mỡnh
?Gv cho hs nhận xột chộo
Hs đọc đề bài
Hs gọi ẩn
, 0)
x N x
Hs trả lời cỏc cõu hỏi
Hs nờu phương trỡnh
Hs trả lời
Hs đọc đề bài
Cỏc nhúm cựng hoạt động
Cỏc nhúm trưởng trỡnh bày
Cỏc nhúm nhận xột chộo
Gọi số ỏo phải may trong một ngày theo kế hoạch là x(x N x , 0)
Thời gian quy định may xong 3000 ỏo là 3000
x (ngày)
Số ỏo thưc tế may được trong 1 ngày là x+6 (ỏo )
Thời gian may xong 2650ỏo là 2650
6
x (ngày)
Vỡ xưởng may xong 2650 ỏo trước khi hết hạn 5 ngày nờn ta cú phương trỡnh
3000
x - 5 =2650
6
x
x2 – 64x -3600 =0 ’=322+3600=4624 ' =68
x1=32+68=100 x2=32-68=-36 (loại) Theo kế hoạch mỗi ngày xưởng phải may xong 100 ỏo
?1
Gọi chiều rộng của mảnh đất hỡnh chữ nhật
là x (m) ,ĐK x>0 Vậy chiều dài của mảnh đất là (x+4)m Diện tớch của mảnh đất là 320m2 ,ta cú phương trỡnh : x(x+4)=320
x2 + 4x – 320 = 0
'
= 4 + 320 = 324 '
= 18
x1 = -2 + 18 = 16 ( TMĐK )
x2 = -2 – 18 = -20 ( loại )
Chiều rộng của mảnh đất là 16 m
Trang 4Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9
Chiều dài của mảnh đất là 16 + 4 = 20m
Hoạt động 3: Luyện tập (20)
? Nờu lại cỏc bước giải bài toỏn
bằng cỏch lập phương trỡnh?
? Gv yờu cầu hs hoạt động cỏ
nhõn sau đú một hs lờn bảng
trỡnh bày ?
? Nhận xột phần trỡnh bày của
bạn ?
? Hóy đọc đề bài bài 42?
? Gv hướng dẫn để lập ra
phương trỡnh ?
? Hóy giải phương trỡnh và kết
luận ?
? Hóy đọc đề bài bài 43?
? Gv hướng dẫn để lập ra
phương trỡnh ?
? Hóy giải phương trỡnh và kết
luận ?
Hs nờu …
Tất cả lớp cựng thực hiện
Một hs lờn bảng trỡnh bày
Hs nhận xột
Hs đọc đề bài
Hs thực hiện theo gv
Hs giải phương trỡnh
và trả lời
Bài tập 41 / 58 – sgk.
Gọi số nhỏ là x Suy ra số lớn là x + 5 Tớch của hai số bằng 150 Vậy ta cú phương trỡnh :
x ( x +5 ) = 150
x2 + 5x – 150 = 0 x1 = 10 ; x2 = -15 Vậy nếu một bạn chọn số 10 thỡ bạn kia phải chọn số 15
Nếu một bạn chọn số -15 thỡ bạn kia phải chọn số -10
Bài 42/ 58 – sgk.
Phương trỡnh lập được là : 200(100 + x)2 = 2420000 x1 = 10 ; x2 = -210 (loại) Vậy lói suất cho vay hàng năm là 100
Bài 4 3 / 58 – sgk.
x
120
5
125
x
125
Pt:120 1
125
x => x = 30 ; -20
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- ễn lại cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
- Hoàn thành cỏc bài tập trong 42, 43, 44, 45/58 -sgk
51, 52, 53, 54, 55/ 46 – sbt
………
………
Ngày soạn : 21 / 3/ 2011
Tuần 31
Tiết 63
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình qua bớc phân tích đề bài , tìm ra mối liên hệ giữa cán hai
II Chuẩn bị của thày và trò :
GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án , Bảng phụ tóm tắt các bớc giải bài
Trang 5Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9 toán bằng cách lập phơng trình , Kẻ sẵn bảng số liệu biểu diễn các mối an
hệ để trống
HS: Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình , xem lại
các bài đã chữa , làm bài tập rong sgk
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiẻm tra (5’)
? Giải bài tập
Gọi số lớn là x số bé là ( x - 5)
ta có phơng trình :
x ( x - 5 ) = 150 Giải ra ta có : x = 15 ( hoặc x = - 10 ) Hai số đó là 10 và 15 hoặc ( -15 và - 10 )
Hoạt động 2: Luyện tập (38’)
- GV ra bài tập gọi học sinh đọc
đề bài sau đó tóm tắt bài toán
? Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
? Hãy tìm mối liên quan giữa các
đại lợng trong bài ?
? Nếu gọi vận tốc của cô liên là x
km/h ta có thể biểu diến các
mối quan hệ nh thế nào qua x ?
- GV yêu cầu HS lập bảng biểu
diễn số liệu liên quan giữa các đại
lợng ?
- GV treo bảng phụ kẻ sẵn bảng
số liệu yêu cầu HS điền vào ô
trổngs trong bảng
Cô
Liên x km/h
30
x h
30 km Bác
Hiệp (x+3) km/h
30 3
x h
30 km
- Hãy dựa vào bảng số liệu lập
phơng trình của bài toán trên ?
- GV cho HS làm sau đó gọi 1 HS
đại diện lên bảng làm bài ?
- vậy vận tốc của mối ngời là bao
nhiêu ?
- GV ra bài tập 49 ( sgk ) gọi HS
đọc đề bài sau đó tóm tắt bài
toán ?
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Bài toán trên thuộc dạng toán
nào ? hãy nêu cách giải tổng quát
của dạng toán đó
- Hãy chỉ ra các mối quan hệ và
lập bảng biểu diễn các số liệu liên
quan ?
- GV yêu cầu HS điền vào bảng
HS đọc đề bài
Hs tóm tắt đề bài
Hs trả lời các câu hỏi của giáo viên
Hs lên bảng giải
Đọc bài
Hs tóm tắt bài
B
ài 47 ( SGK - 59 )
Tóm tắt :
S = 30 km ;
v bác Hiệp > v cô Liên 3 km/h bác Hiệp đến tỉnh trớc nửa giờ
v bác Hiệp ? V cô Liên ?
Giải
Gọi vận tốc của cô Liên đi là x km/h ( x
> 0 ) Vận tốc của bác Hiệp đi là : ( x +
3 ) km/h
- Thời gian bác Hiệp đi từ làng lên tỉnh
là : 30
3
x h
- Thời gian cô Liên đi từ làng lên Tỉnh là : 30
x h
Vì bác Hiệp đến Tỉnh trớc cô Liên nửa giờ ta có phơng trình :
3 2
x x
60 ( x + 3 ) - 60 x = x ( x + 3)
60x + 180 - 60x = x2 + 3x
x2 + 3x 180 = 0 ( a = 1 ; b = 3 ; c =
-180 )
Ta có : = 32 - 4.1 ( - 180 ) = 9 + 720 =
729 > 0
27
x1 = 12 ; x2 = - 15
Đối chiếu điều kiện ta thấy giá trị x = 12 thỏa mãn điều kiện bài ra Vận tốc cô Liên là 12 km/h vận tốc của Bác Hiệp
là : 15 km/h
B
ài 49 ( 59 - sgk)
Tóm tắt :
Đội I + đội II 4 ngày xong cv Làm riêng đội I < đội 2 là 6 ngày Làm riêng đội I ? đội II ?
Bài giải
Gọi số ngày đội I làm riêng một mình là
x ( ngày ) số ngày đội II làm riêng một mình là x + 6 ngày
ĐK : x nguyên , dơng Mỗi ngày đội I làm đợc số phần công
Trang 6Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9
số liệu cho đầy đủ thông tin ?
Số ngày
làm một
mình
Một ngày làm đợc
Đội I x ( ngày ) 1
x ( cv)
Đội
II x+6 ( ngày )
1 3
x ( cv)
- Dựa vào bảng số liệu trên hãy
lập phơng trình và giải bài toán ?
- GV cho HS làm theo nhóm sau
đó cho các nhóm kiểm tra chéo
kết quả GV đa đáp án để học
sinh đối chiếu
- GV chốt lại cách làm bài toán
- GV ra bài tập 59 ( sgk ) yêu cầu
học sinh đọc đề bài ghi tóm tắt
bài toán
- Nêu dạng toán trên và cách giải
dạng toán đó
- Trong bài toán trên ta cần sử
dụng công thức nào để tính ?
- Hãy lập bảng biểu diễn số liệu
liên quan giữa các đại lợng sau đó
lập phơng trình và giải bài toán
m
(g) V (cm3 ) d (g/cm3)
Miếng
880
Miếng
858 1
- GV gợi ý
- HS làm bài sau đó lên bảng trình
bày lời giải
- GV nhận xét và chốt lại cách
làm bài
Hs điền vào bảng
Hs hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên
trình bày
HS kết luận
HS đọc đề bài
d =
V m
học sinh lập bảng số liệu sau
đó cho HS dựa vào bảng số liệu
để lập phơng trình và giải
ph-ơng trình
việc là : 1
x ( cv)
Mỗi ngày đội II làm đợc số phần công việc là : 1
3
x ( cv)
Vì hai đội cùng làm thì trong 4 ngày xong công việc ta có phơng trình :
6 4
x x
4(x + 6) + 4x = x ( x + 6 )
4x + 24 + 4x = x2 + 6x
x2 - 2x - 24 = 0 ( a = 1 ; b' = -1 ; c = -
24 )
Ta có ' = ( -1)2 - 1 ( -24) = 25 > 0 ' 5
x1 = 6 ; x2 = - 4
Đối chiếu điều kiện ta có x = 6 thoả mãn
đề bài Vậy đội I làm một mình thì trong x ngày xong công việc , đội II làm một mình thì trong 12 ngày xong công việc
B
ài 50 ( Sgk - 59 )
Tóm tắt : Miếng 1 : 880g , miếng 2 : 858g
V1 < V2 : 10 cm3
d1 > d2 : 1g/cm3
Tìm d1 ; d2 ? Bài giải Gọi khối lợng riêng của miếng thứ nhất
là : x g/cm3 ( x> 0 ) Khối lơng riêng của miếng thứ hai là : x - 1
g / cm3
- Thể tích của miếng thứ nhất là : V1 = 880
x ( cm
3) , thể tích của miếng thứ hai
là : 858
1
x ( cm
3 ) Vì thể tích của miếng thứ nhất nhỏ hơn thể tích của miếng thứ hai là : 10 cm3
ta có phơng trình :
858 880
10 1
858 x - 880( x - 1) = 10 x( x - 1)
858x + 880 - 880x = 10x2 - 10x
10x2 + 12x -880 = 0
5x2 + 6x - 440 = 0 ( a = 5 ; b' = 3 ; c =
- 440)
' = 32 - 5 ( - 440 ) = 9 + 2200 = 2209 >
0
' 47
x1 = 8,8 ; x2 = - 10
đối chiếu điều kiện ta thấy x = 8,8 thoả mãn bài ra
Vậy khối lợng riêng của miếng kim loại thứ nhất là 8,8 g/cm3 ; miếng thứ hai là : 7,8 g/cm3
Trang 7Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà(6’) 1.Nêu cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình dạng toán chuyển động 2 Nắm chắc các dạng toán giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học (Toán chuyển động , toán năng xuất , toán quan hệ số , … ) Xem lại các bài tập đã chữa , nắm chắc cách biểu diễn số liệu để lập phơng trình Giải bài tập trong sgk ( 58 , 59 ) BT 45 ( sgk - 59 ) - hai số tự nhiên liên tiếp có dạng n và n + 1 ta có phơng trình n ( n + 1 ) - ( n + n + 1 ) = 109 Giải phơng trình tìm n BT 46 ( sgk - 59 ) - Chiều rộng là x chiều dài là 240 x Ta có phơng trình : ( x - 3 ) ( 240 4) x = 240 Giải phơng trình tìm x Giải bài tập 52 ( sgk - 60 ) Gọi vận tốc ca nô khi nớc yên lặng là x km/h ( x > 3 ) Vận tốc ca nô khi xuôi dòng là x + 3 km/h , vận tốc ca nô khi ngợc dòng là : x - 3 km/h Thời gian ca nô đi xuôi dòng là : 30 3 x h , thời gian ca nô khi ngợc dòng là : 30 3 x h Theo bài ra ta có phơng trình : 30 30 2 6 3 3 3 x x
Tiết : 64
Ôn tập chơng IV
I Mục tiêu
- Ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chơng :
+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )
+ Các công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
+ Hệ thức Vi ét và vận dụng để nhẩm nghiệm phơng trình bậc hai Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
- Giới thiệu với HS giải phơng trình bậc hai bằng đồ thị
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc hai và phơng trình quy về bậc hai
II Chuẩn bị của thày và trò :
GV:Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án Giải bài tập trong sgk , lựa chọn bài tập
để chữa
Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk - 61
HS :Ôn tập lại các kiến thức đã học thông qua câu hỏi ôn tập chơng và phần
tóm tắt kiến thức cần nhớ trong sgk - 60 , 61
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiẻm tra (5’)
? Nêu dạng đồ thị của hàm số
y = ax2 ( a 0 ) ?
? Nêu công thức nghiệm của
phơng trình bậc hai và hệ thức
Vi ét ?
? Giải phơng trình
HS lờn bảng
Trang 8Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9 3x4 - 7x2 + 4 = 0 ?
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết (15’)
- GV yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi trong sgk - 60 sau đó
tập hợp các kiến thức bằng
bảng phụ cho học sinh ôn tập
lại
- Hàm số y = ax2 đồng biến ,
nghịch biến khi nào ? Xét các
trờng hợp của a và x ?
- Viết công thức nghiệm và
công thức nghiệm thu gọn ?
- Viết hệ thức Vi - ét đối với
phơng trình bậc hai ax2 + bx
+ c = 0 ( a 0 ) ?
- Nêu cách tìm hai số u , v khi
biết tổng và tích của chúng
Hs chú ý nghe câu hỏi và trả lời câu hỏi của GV
1 Hàm số y = ax2 ( a 0 ) ( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk - 61 )
2 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk - 62 )
3 Hệ thức Vi - ét và ứng dụng ( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk - 62 )
Hoạt động 2: Luyện tập
? GV ra bài tập gọi HS đọc đề
bài nêu cách làm bài toán ?
? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y
= ax2 ( a 0) cho biết dạng
đồ thị với a > 0 và
a < 0 ?
? áp dụng vẽ hai đồ thị hàm
số trên ?
Gợi ý :
+ Lập bảng một số giá trị của
hai hàm số đó ( x = - 4 ; - 2 ; 0
; 2 ; 4 )
- GV kẻ bảng phụ chia sẵn các
ô yêu cầu HS điền vao ô trống
các giái trị của y ?
GV yêu cầu HS biểu diễn các
điểm đó trên mặt phẳng toạ độ
sau đó vẽ đồ thị hai hàm số
trên cùng mặt phẳng Oxy
? Có nhận xét gì về hai đồ thị
của hai hàm số trên ?
? Đờng thẳng đi qua
B ( 0 ; 4 ) cắt đồ thị (1) ở
những điểm nào ? có toạ độ là
bao nhiêu ?
? Tơng tự nh thế hãy xác định
điểm N và N' ở phần (b) ?
? GV ra bài tập HS nêu dạng
phơng trình và làm bài ?
? Để giải phơng trình trên ta
làm nh thế nào ?
? HS làm sau đó lên bảng trình
bày lời giải
GV nhận xét chốt lại cách
làm
? Chú ý : dạng trùng phơng và
cách giải tổng quát
? Nêu cách giải phơng trình
trên ?
- Ta phải biến đổi nh thế nào ?
và đa về dạng phơng trình nào
để giải
HS đọc đề bài HS: nêu cách làm bài toán +.a>0 đồ thị là (P) có bề lõm h-ớng lên trên, và
đạt GTNN
y = 0 khi
x = 0 + a < 0 ngợc lại
đồ thị của hai hàm số trên đối xứng nhau qua trục hoành
Phơng trình trùng phơng
Đặt ẩn phụ để đa
về phơng trình bậc hai để giải
B
ài 54 ( sgk - 63 )
- Vẽ y = 1 2
4x Bảng một số giá trị :
- Vẽ y = 1 2
4x
Bảng một số giá trị :
a) M' ( - 4 ; 4 ) ; M ( 4 ; 4 ) b) N' ( -4 ; -4 ) ; N ( 4 ; - 4) ; NN' // Ox vì NN' đi qua điểm B' ( 0 ; - 4) và Oy
B
ài 56 ( Sgk - 63 )
a) 3x4 - 12x2 + 9 = 0 (1)
Đặt x2 = t ( ĐK : t 0 ) Ta có phơng trình :
3t2 - 12t + 9 = 0 (2) ( a = 3 ; b = -12 ; c = 9 )
Ta có : a + b + c = 3 + ( - 12) + 9 = 0
ph-ơng trình (2) có hai nghiệm là : t1 = 1 ; t2 = 3
y
-4
-1 1 4
4 2
Trang 9Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9
- Gợi ý :
- HS làm sau đó đối chiếu với
đáp án của GV
? Phơng trình trên có dạng nào
? để giải phơng trình trên ta
làm nh thế nào ? theo các bớc
nào ?
? GV: cho HS hoạt động nhóm
GV thu phiếu kiểm tra và nhận
xét sau đó chốt lại cách giải
phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?
? GV đa đáp án trình bày bài
giải mẫu của bài toán trên HS
đối chiếu và chữa lại bài
? Nếu phơng trình bậc hai có
nghiệm hai nghiệm của
ph-ơng trình thoả mãn hệ thức
nào ?
- Vậy nếu biết một nghiệm
của phơng trình ta có thể tìm
nghiệm còn lại theo Vi - ét
đ-ợc không ? áp dụng tìm các
nghiệm còn lại trong các
ph-ơng trình trên ?
- GV cho HS làm sau đó nhận
xét và chốt lại cách làm ?
- Có thể dùng hệ thức tổng
hoặc tích để tìm x2 ?
- Hai số u ,v là nghiệm của
ph-ơng trình nào nếu biết u + v =
S và u.v = P ?
- Vậy áp dụng vào các bài
toán trên ta có u , v là nghiệm
của các phơng trình bậc hai
nào ?
quy đồng , khử mẫu đa về
ph-ơng trình bậc hai rồi giải
ph-ơng trình
HS làm ra phiếu học tập
Đại diện nhóm lên trình bày
x1.x2 = c/a
x1+ x2 = -b/a
X2 – SX +P = 0
x2 - 12 x + 28 = 0
+) Với t1 = 1 x2 = 1 x = 1
+) Với t2 = 3 x2 = 3 x = 3 Vậy phơng trình (1) có 4 nghiệm là :
x1 = -1 ; x2 = 1 ; x 3 3 ; x4 3
B
ài 57 ( sgk - 101 )
b)
6x2 - 20x = 5 ( x + 5 )
6x2 - 25x - 25 = 0 ( a = 6 ; b = - 25 ; c = - 25 )
ta có
= ( -25)2 - 4.6.(-25) = 25 49 > 0
25.49 35 Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt là :
x1 = 25 35 2 25 35 5
5 ; x
- ĐKXĐ : x 0 và x 2
- ta có (1) 10 2
x2 + 2x - 10 = 0 (3) (a = 1 ; b = 2 b' =
1 ; c = -10 )
Ta có : ' = 12 - 1 ( -10) = 11 > 0
phơng trình (3) có hai nghiệm phân biệt là :
x 1 1 11 ; x2 1 11
- Đối chiếu điều kiện ta thấy hai nghiệm trên
đều thoả mãn phơng trình (1) phơng trình (1) có hai nghiệm là :
x 1 1 11 ; x2 1 11
B
ài 60 ( 64 - sgk )
a) Phơng trình 12x2 - 8x + 1 = 0 có nghiệm x1
= 1
2 theo Vi - ét ta có : x1.x2 =
1
12 x2 =
1
12 x 12 26 Vậy phơng trình có hai nghiệm là :
1 1 2 1
;
c) Phơng trình x2 x 2 2 0 có nghiệm
x1 = 2 theo Vi - ét ta có : x1.x2 =
1
x2 =
1
x
x2 =
2 1 2
Bài 61 ( 64 - sgk )
Trang 10Trờng THCS Hồng Tiến Giáo án: Đại số 9
- Hãy áp dụng hệ thức
Vi ét để tìm hai số khi biết
tổng và tích của chúng
a) Vì u + v = 12 và u.v = 28 Theo Vi - ét ta
có u , v là nghiệm của phơng trình : x2 - 12 x + 28 = 0
Ta có ' = (- 6)2 - 1.28 = 36 - 28 = 8 > 0 ' 2 2
x1 = 6 2 2 ; x 2 6 2 2
Do u > v ta có u = x1 =
2
6 2 2 ; v = x 6 2 2 b) Theo bài ra ta có u + v = 3 ; u.v = - 3 Theo Vi - ét u , v là nghiệm của phơng trình :
x2 - 3x - 3 = 0
Có = ( -3)2 - 4.1.(-3) = 9 + 12 = 21 > 0
21
;
Vậy ta có hai số u , v là : 3 21 3 21
;
Hoạt động 3: Củng cố (4’)
1.Ôn tập lại các kiến thức phần tóm tắt sgk - 61,62
2.Giải bài tập 56 ( b) - 1HS lên bảng làm bài ( x = 1
2;
2
x
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (2’)
- Xem lại các bài đã chữa Ôn tập kỹ các kiến thức của chơng phần tóm tắt trong sgk - 61 , 62
- áp dụng các phần đã chữa giải tiếp các bài tập trong sgk các phần còn lại
BT 59 ( sgk - 63 ) a) đặt x2 - 2x = t b) đặt 1
x
( t 2 )
BT 62 ( sgk ) - a) Cho 0 sau đó dùng vi ét tính x1 + x2
Ngày soạn: 28 / 3 / 2011
Tuần 32
Tiết 65
ôn tập cuối năm ( Tiết 1 ) A- Mục tiêu :
- Học sinh đợc ôn tập các kiến thức về căn bậc hai
- Học sinh đợc rèn luyện về rút gọn , biến đổi biểu thức , tính giá trị của biểu thức và một vài câu hỏi dạng nâng cao trên cơ sở rút gọn biểu thức chứa căn
B- Chuẩn bị của thày và trò :
- GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án Bảng phụ tóm tắt các phép biến đổi căn thức bậc hai Giải bài tập trong sgk - 131 , 132 lựa chọn bài tập để chữa
- HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học , làm các bài tập sgk - 131 , 132
( BT 1BT5)
C- Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiẻm tra (5’)