1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

LÝ 9- TUẦN 32

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật sáng AB dạng mũi tên cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của TKHT, cách thấu kính 30cm; f =12cm. Vẽ ảnh, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của vật[r]

Trang 1

NỘI DUNG BÀI DẠY ÔN TẬP KIẾN THỨC CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ DO DỊCH BỆNH Covid-19

Tổ, nhóm: Lý-Hóa-Sinh, nhóm Lý Môn học: Vật Lý Khối lớp: 9 Tuần học từ ngày 20/4/2020 đến ngày 26/4/2020

Nội dung:

ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA BA TIA SÁNG ĐẶC BIỆT QUA THẤU KÍNH HỘI

TỤ :

 Chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló qua tiêu điểm

 Tia tới qua quang tâm, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới

 Chùm tia tới qua tiêu điểm cho chùm tia ló song song với trục chính

ĐẶC ĐIỂM ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ :

Đối với thấu kính hội tụ :

 Vật đặt ngoài tiê cự, cho ảnh thật, ngược chiềê với vật

Khi vật đặt rất xa thấê kính thì ảnh thật có vị trí cách thấê kính một khoảng bằng tiê cự

 Vật đặt trong khoảng tiê cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiềê với vật

CÁCH DỰNG ẢNH CỦA MỘT VẬT QUA THẤU KÍNH PHÂN KỲ : Dùng

2 tia sáng đặc biệt qua THPK.

 Chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló qua tiêu điểm

 Tia tới qua quang tâm, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới

1 Vật sáng AB dạng mũi tên cao 2cm đặt vuông góc với trục chính của

TKHT, cách thấu kính 20cm; f =12cm Vẽ ảnh, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của vật

Giải :

AB = h = 2 cm

OF = OF’ = f = 12 cm

OA = d = 20 cm

OA’ = d’ = ?

A’B’ = h’ = ?

Dùng 2 tia sáng đặt biệt qua TKPK vẽ ảnh :

Chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló kéo dài qua

tiêu điểm

 Tia tới qua quang tâm, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới

A' A

B

F' I

Trang 2

Giải :

Chọn điểm O : suy ra 2 tam giác vuông OA’B’ và OAB có gốc

O bằng nhau do đối đỉnh  2 tam giác đồng dạng OA’B’

OAB

Viết tỉ lệ : ( 1 )

Chọn điểm F’ : suy ra 2 tam giác vuông F’A’B’ và F’OI có gốc F’ bằng nhau do đối đỉnh  2 tam giác đồng dạng F’A’B’

F’OI

Viết tỉ lệ :

Mà : OI = AB ( ABOI là hình chữ nhật )

Nên : = ( 2 )

Từ ( 1 ) và ( 2 ) :

Nhìn trên hình : OA’ = F’O + F’A’  F’A’ = OA’ – F’O

Thế vào : =

Thế số : =

Quy đồng mẫu số và giải : 12 OA’ = 20 ( OA’ -12 )

= 20 OA’ – 240

 Chuyển vế - 8 OA’ = -240  OA’ = = 30

cm

Thế OA’ = 30 cm vào ( 1 )  A’B’ = = 3 cm.

2 Vật sáng AB cao 2cm, đặt trên trục chính của TKHT A nằm trên trục

chính cách thấu kính 30cm cho ảnh ảo cao 4cm

a Vẽ ảnh và tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

b Tính tiêu cự của thấu kính

Giải :

AB = h = 2 cm

OA = d = 30 cm

A’B’ = h’ = 4 cm

Vẽ ảnh Tính OA’ = d’ = ?

OF = f = ?

 Vẽ ảnh

 Vẽ vật AB , trục chính , ảnh A’B’ ( ảnh ảo nên đường vẽ không liền nét )

 Nối BB’ , BB’ cắt trục chính tại O Từ O vẽ đường vuông góc với trục chính  TKHT

 Từ B, vẽ tia tới song song trục chính cắt TKPK tại I Nối IB’, kéo dài IB’ cắt trục chính tại F’ Kéo dài F’I ra sau thấu kính  tia ló IK

B'

Trang 3

Giải :

Chọn điểm O : suy ra 2 tam giác vuông OA’B’ và OAB có gốc

O chung  2 tam giác đồng dạng OA’B’ OAB

Viết tỉ lệ :

Thế số :  OA’ = = 60 cm

Chọn điểm F’ : suy ra 2 tam giác vuông F’A’B’ và F’OI có gốc F’ chung  2 tam giác đồng dạng F’A’B’ F’OI Viết tỉ lệ :

Mà : OI = AB ( ABOI là hình chữ nhật ) Nên : = ( 2 )

Nhìn trên hình : F’A’ = OA’ + F’O

Thế số = 2

Quy đồng mẫu số và giải : 60 + F’O = 2 FO  F’O = 30 cm

PHIẾU BÀI TẬP 1 Vật AB cao 2cm đặt trước một thấê kính cho ảnh A’B’cùng chiềê cao 5cm.Hỏi thấê kính đã cho là thấê kính gì? Vì sao? Vẽ hình

O

B’

B A

F’

Trang 4

2 Vật sáng AB dạng mũi tên cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của TKHT, cách thấu kính 30cm; f =12cm Vẽ ảnh, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của vật

*Kiểm tra sản phẩm, bài tập : Kiểm tra việc ghi chép, làm bài của

học sinh sau khi học sinh vào học lại Đánh giá bằng việc cho điểm tùy theo mức độ hoàn thành của học sinh

- Học sinh chép bài và làm bài vào tập

- Học sinh học thuộc nội dung của bài 42,43

- Học sinh đọc trước bài 44

Kiểm tra, duyệt bài

Tổ trưởng chuyên môn Nhóm trưởng chuyên môn

Trang 5

Lê Công Hưng Nguyễn Thị Thanh Phương

Ngày… tháng……năm 2020 Duyệt của Ban giám hiệu

Ngày đăng: 29/01/2021, 09:17

w