Lơng tháng của một công nhân và số ngày làm việc của công nhân đó.. Số vở cùng loại và số tiền phải trả để mua toàn bộ số vở đó.. Trong cỏc phỏt biểu sau phỏt biểu nào là nội dung tiờn đ
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 7 HỌC KỲ I
Họ và tờn:
Câu 1: Kết quả của phép tính 5 3 1
4.2 : 2
16
là:
A.214 B 26 C.28 D 2
Câu 2: Căn bậc hai của 16 là :
A 4 B -4 C 16 4 và 16 D.164
Câu 3: Trong các số sau,số nào có thể viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn?
A 3
12 B
5 6
C.11
45 D. 3
Câu 4: Hai đại lợng nào sau đây tỉ lệ nghịch với nhau :
A.Số tiền tiết kiệm hàng tháng và số tiền đã chi tiêu trong tháng đó
B Lơng tháng của một công nhân và số ngày làm việc của công nhân đó
C Số vở (cùng loại )và số tiền phải trả để mua toàn bộ số vở đó
Câu 5: Đồ thị của hàm số y ax đi qua điểm M( 1;2) khi hệ số a có giá trị bằng :
A 2 B 2 C 1
2 D 1
Câu 6: Nếu các đờng thẳng a a a a a thoả mãn 1, , , ,2 3 4 5 a1/ / ,a a2 2 a a3, 3 a a4, 4 / /a5 thì:
A.a1a5 B a1/ /a C.5 a cắt1 a5 D.a5 a2
Cõu 7 Kết quả của phộp tớnh: ( - 0,2) 3 (- 0,2 ) 2 là:
A ( - 0,2)5 B ( - 0,2)6 C ( 0,2)6 D ( 0,2)5
Cõu 8 Giỏ trị của
49
9 bằng:
A
49
3
B
7
9
C
7
3
D
7
3
Cõu 9 Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3 thỡ:
A y = 3.x
B y =
x
3
C y =
3
Cõu 10 Cho hàm số y = - 3.x khi đú f(2) bằng:
Cõu 11 Trong cỏc điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số: y = -5.x
Cõu 12 Trong cỏc phỏt biểu sau phỏt biểu nào là nội dung tiờn đề ơclit:
A Cho một đường thẳng chỉ cú một đường thẳng song song với đường thẳng đú:
B Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cú vụ số đường thẳng song song với đường thăng đú
C Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chỉ cú một đường thẳng song song với đường thẳng đú
D Qua hai điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ cú một đường thăng song song với đường thẳng đú.
Cõu 13 Cho hỡnh vẽ:
ABH = ACH theo trường hợp bằng nhau nào dưới đõy?
Cõu 14 Trờn hỡnh vẽ gúc A3 bằng gúc nào?
A
E
C B
H
3
1 2
d )
(
Trang 2A B B ACH C A1 D E
Cõu 15: Kết quả phộp tớnh
3
1 3 :
2 4
là:
6
8
8 3
số hữu tỷ lớn nhất là:
7
11
3
4
0,36
4
là:
x
Cõu 19: Từ tỷ lệ thức a c
b d với a b c d , , , 0 ta cú thể suy ra:
c b B
a d
b c C
a b
d c D
d c
b a
Cõu 20: Cho hàm số f(x) = 3x2 Giỏ trị f(– 3) bằng:
Cõu 21: Cho ABC cú A = 900 Cú nhận xột gỡ về hai đường trung trực của cỏc đoạn AB và AC:
Cõu 22: Số đo cỏc gúc của tam giỏc ABC cú tỉ số A : B : C = 2 : 3 : 5 Số đo gúc B bằng:
Cõu 23 Điền dấu x vào ô thích hợp (1 điểm)
2 Nếu a là số nguyên thì a không phải là số vô tỷ
3 Tam giác ABC có A = 420 ; B = 570 thì C = 810
4 Nếu a b ; a c thì b c
Cõu 24 Khoanh vào chữ cái chỉ kết quả đúng trong các câu dới đây
a) 32 33 =
A 65 B 35 C 95 D 96
b) x +
3
1
= 0 thì x =
A
3
1
B
3
1
C
-3
1
D
3
1
c)
x
2
1 2
1 2 5
thì x=
A 7 B -3 C.3 D.10
d) 22 =
A 2 B -2 C 4 D -4