1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Trắc nghiệm IA-IIA (12-NC)

15 326 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Ia-Iia (12-Nc)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất.. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng AgNO3 đã dùng

Trang 1

TÀI LIỆU ƠN TẬP VƠ CƠ 12

A- KIM LOẠI NHÓM IA ( KIM LOẠI KIỀM )

I Lý tính chung của các Kim loại kiềm

- nhẹ, dễ nóng chảy, dễ sôi và mềm

- Cấu hình e chung : - ns1

II Hóa tính chung của các Kim loại kiềm

M  M + + 1e Tính khử rất mạnh.

1 Tác dụng với các phi kim.

Ví dụ:

2Na + Cl2  2NaCl

4Na + O2  2Na2O

2K + S  K2S

2 Tác dụng với nước.

M + H2O  MOH + 1/2 H2

3 Tác dụng với a xit (HCl, H2SO4 loãng0.

2M + 2H+  2M+ + H2

4 Tác dụng với dung dịch muối.

Xảy ra theo 2 giai đoạn

Ví dụ : Na + dd CuCl2

Kết luận : Kim loại kiềm có tính khủ mạnh nhất trong

các Kim loại

IV Một số hợp chất quan trọng của Natri

1 Natri hiđrôxit NaOH.

- Chất rắn , màu trắng, đễ hút ẩm , tan trong nước , tỏa

nhiệt

- là 1 bazơ mạnh ( điển hình)

- Điều chế : điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

xốp

2NaCl + 2H2O  H2 + Cl2 + 2NaOH

BÀI TẬP ÁP DỤNG

1.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được

sản phẩm gồm

A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ;

C : Cu(OH)2 và K2SO4 D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2

2 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :

A Tính khử B Tính oxi hóa

C Tính axit D Tính bazơ

3.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín

chúng trong :

C Dung dịch NaOH D Dầu hỏa

4.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng

A Điện phân dung dịch NaOH

B Điện phân nóng chảy NaOH

C Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl

D Cho dd NaOH tác dụng với H2O

5.Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công

thức là:

A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O

6.Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?

A K+ ; Cl- và Ar B Li+ ; Br- và Ne

C Na+ ; Cl- và Ar D Na+ ; F- và Ne

7.Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm

vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :

A Thủy phân B Oxi hóa - khử

C Trao đổi D Nhiệt phân

8.Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :

A CO32- + 2H+ → H2CO3

B CO32- + H+ → HCO–

3

C CO32- + 2H+ → H2O + CO2

D 2Na+ + SO42- → Na 2SO4

9.Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

A sủi bọt khí và kết tủa màu xanh

B dung dịch có màu xanh nhạt dần

C có kết tủa Cu

D sủi bọt khí

10.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catốt thu

khí:

A O2 B H2 C Cl2 D không có khí

11.Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

A quì tím, dd AgNO3

B phenolftalêin C.quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt

D phenolftalein, dd AgNO3

12.Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực

trơ, có màng ngăn xốp là :

A Natri và hiđro B Oxi và hiđro

C Natri hiđroxit và clo D Hiđro, clo và natri hiđroxit

13.Điên phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45

gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc M là:

A K B Li C Na D Ca

14 Cho 3,60 gam hỗn hợp gồm kali và một kim loại

kiềm (A) tác dụng vừa hết với nước cho 2,24 lít khí hiđro (ở 0,5 atm, 00C) Khối lượng nguyên tử của (A) lớn hay nhỏ hơn kali?

A A > 39 B A < 39

C A < 36 D KQK

15.Biết số mol kim loại (A) trong hỗn hợp lớn hơn 10%

tổng số mol hai kim loại, vậy (A) là nguyên tố nào?

A K B Na C Li D Rb

16.Khi điện phân 25,98 gam iotđua của một kim loại X

nóng chảy, thì thu được 12,69 gam iot Cho biết iotđua của kim loại nào đã bị điện phân?

A Kl B Cal2 C NaI D Csl

17.Chia 8,84 gam hỗn hợp một muối kim loại (l) clorua

và BaCl2 thành hai phần bằng nhau Hòa tan hoàn toàn

Trang 2

phần thứ nhất vào nước rồi cho tác AgNO3 thì thu được

8,61gam kết tủa Đem điện phân nóng chảy phần thứ hai

thì thu được V lít khí X bay ra ở anot Thể tích khí V (ở

27,30C và 0,88atm) là:

A 0,42 lít B 0,84 lít C 1,68 lít D KQ khác

18.Trong 500ml dung dịch X có chứa 0,4925 gam một

hỗn hợp gồm muối clorua và hiđroxit của kim loại kiềm

Đo pH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dung

dịch X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí

Cl2 ở 2730C và 1 atm Kim loại kiềm đó là:

A K B Cs C Na D Li

19.Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim

loại kiềm M vào trong nướC Sau phản ứng thu được

dung dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc Cho từ từ dung dịch

HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn

nhất Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam Kim loại kiềm

là:

A Li B Na C K D Rb

20.Trộn 100ml dung dịch H2SO4 1M với 150ml dung dịch

NaOH 2M Dung dịch tạo thành có pH là:

A 13,6 B 12,6 C 13,0 D 12,8

21.Hòa tan 14,9 gam KCl vào một lượng nước vừa đủ để

tạo thành 0,5 lít dung dịch Biết chỉ có 85% số phân tử

hòa tan trong dung dịch phân thành ion Nồng độ mol/l

của ion K+ và ion Cl là:

A 0,34 mol/l và 0,17 mol/l

B 0,68 mol/l và 0,34 mol/l

C Cùng 0,34 mol/l

D Kết quả khác

22.Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1

g/ml) với điện cực bằng than có màng ngăn xốp và dung

dịch luôn luôn được khuấy đều Khi ở catot thoát ra 22,4

lít khí đo ở điều kiện 200C, 1 atm thì ngưng điện phân

Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH sau

điện phân

A 8% B 10% C 16,64% D 8,32%

53.Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết

4,48 lít CO2 ( đkc) là ?

A 200ml B 100ml C 150ml D 250ml

23.Thể tích dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết

4,48 lít ( đkc) hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 (có tỉ khối hơi

so với H2 bằng 27 ) là (ml)

24.Hòa tan hoàn toàn 0,575gam một kim loại kiềm vào

nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 25 gam dung

dichj HCl 3.65% Kim loại đó là;

A Na B K C Li D Rb E Cs

25.Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng

với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa có khối lượng

bằng khối lượng AgNO3 đã dùng % của NaCl trong hỗn

hợp ban đàu là ?

A 37,8% B 27,9%

C 30,2% D 17,8% E Không xác định

26.Cho 150ml dung dich HCl 2M vào 50ml dung dịch

NaOH 5,6M thu được dung dịch A có thể tích 200ml pH của dung dịch A là ?

A 1,9 B 3,5 C 4,1 D 1 E 5

27.Cho dung dịch chứa m gam NaOH vào dung dịch

chứa m gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường?

D Lưỡng tính E Không xác định

28.Có 20 gam dung dịch NaOH 30% Cần pha thêm vào

bao nhiêu gam dung dịch NaOH 10% để thu được dung dịch NaOH 25%

A.15 B 6,67 C 4 D 12 E 3,33

29.Cho 25 gam ducng dịch K2SO4 nồng độ 17,4% trộn với 100 gam dung dịch BaCl2 5,2% Nộng độ % của dung dịch KCl tạo thành là ?

C 2,98% D 3,12% E Kết quả khác

30.Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa

a mol NaOH pH của dung dịch thu được là ?

A 7 B 0 C > 7 D < 7 E Không xác định

31.Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng

hoàn toán thu được 1,17 gam NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là ?

A 0,1 mol B 0,15 mol

C 1,5 mol D 0,02 mol e Tất cả đều sai

32.Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối

lượng 6,2 gam tác dụng với 104g nước thu được 110 gam dung dịch có d = 1,1 Biết hiệu số hai khối lượng nguyên tử < 20 Kim loại kiềm là:

A Li B K C Rb D Cu

33.Cho 1 gam kim loại hóa trị I tác dụng với lượng đủ

nước; người ta thu được 487cm3 H2 (đo ở đktc Thể tích (lít) một dung địch axit nồng độ 2M để trung hòa dung dịch vừa thu được là:

A 0,02 lít B 0,043 lít C 0,03 lít D 0,0217 lít

34.Đốt cháy 0,78 gam kali trong bình kín đựng khí O2 (dư Phản ứng xong người ta đổ ít nước vào bình, lắc nhẹ cho chất rắn tan hết, rồi thêm nước cho đủ 200ml dung dịch M Nồng độ của các chất trong dung dịch M là:

A 0,025M B 0,05M C 0,075M D 0,1M

35.Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit

tạo thành kali hidroxit 5,6% là A.381,2g B 318,2g C 378g D, 387g

36.Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy

,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại

Công thức hóa học của muối điện phân A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl

Trang 3

37.Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2

kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong

dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) Hai kim

loại đó là :

A.Li và Na B K và Cs

C.Ba và K D kết quả khác

38.Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn

thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở đktc)

thì ngừng lại Thể tích khí thu được ở cực âm là:

A 6,72 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

39.Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O C% dung dịch

thu được :

A 4% B 2,195% C 3% D 6%

40.Cho 6,2g Na2O vào 100g dung dịch NaOH 4% C%

thu được:

A 11,3% B 12% C 12,2% D 13%

41.Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được

100ml dung dịch có pH = 14; nNa : nK = 1 : 4.m có giá trị:

A 3,5g B 3,58g C 4g D 4,6g

42.Hỡn hợp X gờm 2 kim loại kiềm A, B thuợc 2 chu kỳ

kế tiếp của BTH Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào

nước thu được 1,12 lít H2 (đktc A, B là 2 kim loại:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

43.4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt

phân hoàn toàn thu được khí có số mol:

A 0,025 B 0,0275 C 0,3 D 0,315

44.Một hỗn hợp nặng14,3 (g) gồm K và Zn tan hết trong

nước dư cho ra dung dich chi ch a ̣ ̉ ư chất duy nhất là muối ́

Xac ́ đinh ̣ khối lượng mỗi kim loại và thể tích khi H́ 2

thoat ra (́ đktc)

A 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H2

B 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H2

C 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H2

D 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H2

45.Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng

với H2O thu được 1,12 lít H2 (đktc A là:

46.Xử lí 10 g hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc

nóng (dư), người ta thu được 11,2 lít khí H2 (đktc Hãy

cho biết thành phần % của nhôm trong hợp kim

A 85% B 95% C 90% D Kết quả khác

47.Có 2 lít dung dịch NaCl 0,25 M Cô cạn dung dịch

trên rồi điện phân nóng chảy với hiệu suất 80% thì thu

được khối lượng kim loại Na là:

A 9,2 g B 11,5 g C 9,1 g D.Kết quả khác

48: Trong quá tình điện phân dd NaCl cĩ màng ngăn, quá

tình nào xảy ra ở anot là :

A Sự khử ion Cl- B Sự OXH H2O

C Sự khử Na+ D Sự OXH Cl-

49: Khi điện phân dd NaCl khơng màng ngăn sản phẩm

thu được :

A H2, CL2, NaOH B H2 , NaOH

C H2, NaClO, Cl2 D H2, NaClO

50 :Hịa tan hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A,B kế tiếp

nhau trong phân nhúm(MA< MB) Lấy 0.425 g hỗn hợp X Hịa tan hồn tồn vào H2O thu được 0.168 l H2(đktc) Tỉ

lệ về số mol của A,B là :A:B

51: Trong đêi sống, muối hiđrocacbonat cĩ nhiều ứng

dụng trong thực tế,một trong những ứng dụng đĩ là chế tạo nước giải khát, muối hiđrocacbonat đĩ là :

C Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2

52: Nhiệt phân hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 cho đến khi khối lượng khơng đổi thấy khối lượng chất rắn giảm đi 15.5 g Số mol KHCO3 trong hỗn hợp ban đầu :

A 0.5 mol C 0.05 mol

B 0.25 mol D 0.15 mol

53: Trong phương pháp trao đổi ion làm mềm nước cứng,

chất trao đổi ion sẽ hấp thụ các ion và thế vào ion Na+:

-C HCO3- D Ca2+,Mg2+

E HCO3-,SO4

2-54: Nguyên tắc để làm mềm nước cứng là:

B làm tăng nồng độ các ion: Cl-, SO42-, HCO3

-D Nguyên nhân khác

55 X, Y, Z là các hợp chất vơ cơ của một kim loại, khi đốt

nĩng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nĩng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z

X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2

B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

C NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3

D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3

56:Cốc A đựng 0,3 mol Na2 CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc

A vào cốc B,số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?

A 0,2 B 0,25

C 0,4 D 0,5

-B- KIM LOẠI NHÓM IIA ( KL KIỀM THỔ) I.Vị trí các Kim loại nhóm IIA trong HTTH

- Các nguyên tố bao gồm : Be – Mg – Ca – Sr – Ba – Ra

- Cấu hính e chung : ns2

II Lý tính chung của các Kim loại kiềm thổ

Trang 4

-Nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.

- độ cứng thấp

- khối lượng riêng nhỏ ( kim loại nhẹ)

III Hóa tính chung

M  M 2+ + 2e

Tính khử mạnh đứng sau kim loại kiềm

1 Tác dụng với các phi kim.

2M + O2  2MO

2 Tác dụng với a xit.

M + 2H+  M2+ + H2

Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng

Đối với a xit có tính oxyhóa mạnh như HNO3, H2SO4

N+5  N+4,N+2…

S+6  S-2, S0

3 Tác dụng với nước.( trừ Be , Mg)

M + 2H2O  M(OH)2 + H2

IV Hợp chất quan trọng của canxi.

1.Canxi oxit CaO.

- chất rắn , màu trắng, nóng chảy 2585oC ( vôi sống)

- là 1 oxit bazơ

- điều chế bằng phương pháp nhiệt phân đá vôi

CaCO3  CaO + CO2 + Q

2 Canxihiđrôxit Ca(OH) 2

- dung dịch có tính bazơ

Ví dụ :

Ca(OH)2 + HCl 

Ca(OH)2 + CO2 

Ca(OH)2 + Na2CO3

3 Can xi cacbonat CaCO 3

- rắn, màu trắng , không tan trong nước

- là muối của a xit yếu với bazơ mạnh, không bền

với nhiệt

CaCO3 + HCl 

CaCO3 + CH3COOH 

CaCO3 + H2O + CO2 

- ứng dụng : sản xuất xi măng, đất đèn

4 Canxi sunphat

CaSO4 2H2O : Thạch cao sống

2CaSO4 H2O : Thạch cao nung nhỏ lửa

CaSO4 : thạch cao khan

V Nước cứng.

1 Nước cứng.

- Nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước cứng

- Nước chưa ít hoặc không chứa ion Ca2+, Mg2+ được gọi

là nước mềm

2 Phân loại ;

Nước cứng được chia thành 2 loại:

a.Nước cứng tạm thời: Có chứa các ion: Ca2+, Mg2+,

HCO3-

b Nước cứng vĩnh cửu : Có chứa các ion : Ca2+, Mg2+,

Cl-, SO4

2-3 Tác hại của nước cứng.

- Gây trở ngại trong đời sống hàng ngày

- Tác hại đối với các ngành công nghiệp

4 Cách làm mềm nước cứng.

* Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nguồn nước

a.Phương pháp hóa học.

Dùng nhiệt độ hay hóa chất để làm kết tủa lượng ion

Ca2+, Mg2+

Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2  MgCO3 + H2O + CO2 Hoặc : Ca2+ + CO32-  CaCO3

Mg2+ + CO3 2-  MgCO3

b Phương pháp trao đổi ion.

Dùng các loại nhựa ionnit để giữ lại các ion Ca2+, Mg2+ , hay các anion

- Cationnit: Trao đổi cation

- Anionit: trao đổi anion

BÀI TẬP ÁP DỤNG

1.Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại

thuộc phân nhóm chính nhóm II có:

A Bán kính nguyên tử tăng dần

B Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử của nguyên tử tăng dần

D Tính oxi hóa của ion tăng dần

Hãy chọn đáp án sai:

2.Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính

nhóm II là :

A Phương pháp thủy luyện

B.Phương pháp nhiệt luyện , C.Phương pháp điện phân nóng chảy

D Điện phân dung dịchs

3 Để sát trùng, tẩy uế tạp chất xung quanh khu vực bị ô

nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột màu trắng đó là chất gì ?

A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D.CaOCl2

4.Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol

Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là:

A Nước mềm B Nước cứng tạm thời

C Nước cứng vĩnh cữu D Nước cứng toàn phần

5.Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.

A CaCO3 MgCl2 B CaCO3 MgCO3

C MgCO3 CaCl2 D MgCO3.Ca(HCO3)2

6.Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các

kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong các bình mất nhãn:

A H2SO4loãng B.HCl C H2O D NaOH

7.Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :

A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3 C.Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl

8.Cho dd chứa các Ion sau: Na+, Ca2+,Ba2+ , H+, Cl- Muốn tách được nhiều Kation ra khỏi dd mà không đưa

Trang 5

Ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác dụng với chất nào

trong các chất sau:

A DD K2CO3 vừa đủ B DD Na2SO4 vừa đủ

C DD NaOH vừa đủ D DD Na2CO3 vừa đủ

9.Cho sơ đồ chuyển hoá:

CaCO3  A  B  C  CaCO3

A, B, C là những chất nào sau đây:

1 Ca(OH)2 2 Ba(HCO3)2 3 KHCO3

4 K2CO3 5 CaCl2 6 CO2

A 2, 3, 5 B 1, 3, 4 C 2, 3, 6 D 6, 2, 4

10.Nếu quy định rằng 2 Ion gây ra phản ứng trao đổi hay

trung hoà là một cặp Ion đối kháng thì tập hợp các Ion

nào sau đây có chứa Ion đối kháng với Ion OH

-A Ca2+, K+, SO42-, Cl- B Ca2+, Ba2+, Cl-

C HCO3-, HSO3-, Ca2+, Ba2+ D Ba2+, Na+, NO3

-11.Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại Cation

và một loại Anion Các loại Ion trong cả 4 dd gồm:

Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, NO3- CO32- Đó là dd gì

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2

B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

C BaCl2, Mg(NO3)2, Na2CO3, PbSO4

D BaSO4, MgCl2, Na2CO3, Pb(NO3)2

12.Cho Ba kim loại vào các dung dịch sau :X1 = NaHCO3

X2 = CuSO4 X3 = ( NH4)2CO3

X4 = NaNO3 X5 = KCl X6 = NH4Cl

Với dung dịch nào thì gây kết tủa ?

(a) X1, X2, X3 (b) X1, X3, X4

(c) X2, X3, (d) X2, X5, X6

13.Cho dung dịch Ba(OH)2 (có dư) vào dung dịch

chứa hai muối AlCl3 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung

trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn

thu được sau khi nung là :

(a) Fe2O3, BaSO4 (b) Fe2O3, Al2O3

(c) Al2O3, BaSO4 (d) FeO, BaSO4

14.ó 5 dung dịch mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl3,FeCl2,

NH4Cl Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt 5 dd

trên :

(a) Na (b) Mg (c) Al (d)Fe

15.Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg 2+, c

mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d

là:

A a + b = c + d B 3a + 3b = c + d

C 2a + 2b = c + d D Kết quả khác

16.Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg 2+, c

mol Cl và d mol HCO3 Nếu chỉ dùng nước vôi trong

nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì

người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình là bé nhất, biết c = 0 Biểu thức liên hệ giữa a, b và

p là :

A V = (b + a) / p B V = (2a + b) / p

C V = (3a + 2b) / 2p D V = (2b + a) / p

17.A, B là các kim loại hoạt động hóa trị II, hòa tan hỗn

hợp gồm 23,5 cacbonat của A và 8,4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muối thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khi ở anot Biết khối lượng nguyên tử A bằng khối lượng oxit của B Hai kim loại A và B là:

A Be và Mg B Mg và Ca

C Sr và Ba D Ba và Ra

18 Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung

dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M M thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M là:

A Ca B Cu C Mg D Sr

19.Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì

liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6,72 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn Hai kim loại đó là:

A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba

20.Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đều có hóa trị 2

và có khối lượng nguyên tử MA < MB Nếu cho 10,4g hỗn hợp X (có số mol bằng nhau) với HNO3 đặc, dư thu được

12 lít NO2 Nếu cho 12,8g hỗn hợp X (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với HNO3 đặc, dư thu được 11,648 lít NO2 (đktc Tìm hai kim loại A và B?

A Ca và Mg B Ca và Cu

C Zn và Ca D Mg và Ba

21 Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại hóa

trị II Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít (đo ở đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot Khối lượng m là:

A 2,2 gam B 4,4 gam C 3,4 gam D 6 gam

22.Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và

oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 55,5g muối khan Tìm kim loại M?

A Ca B Sr C Ba D Mg

23.Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai

kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân nhóm chính II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,89 lít CO2 (đo ở 54,60C và 0,9atm) và dung dịch X Khối lượng nguyên tử của A và B là:

A 9 đvC và 24 đvC B 87 đvC và 137 đvC

C 24 đvC và 40 đvC D Kết quả khác

24.Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa

trị II vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào

Trang 6

dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl

1M Kim loại hóa trị II là:

25.Hòa tan 1 oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa

đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có

nồng độ 11,8% Kim loại đó là:

26 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối

cacbonat của hai kim trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu

được 10 lít khí ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch

X Khối lượng hai muối của dung dịch X là:

A 30 g B 31 g C 31,7 g D 41,7 g

27 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối

cacbonat của hai kim trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu

được 10 lít khí ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch

X Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên tiếp của

phân nhóm chính nhóm II thì hai kim loại đó là:

A Be và Mg B Mg và Ca

C Ca và Sr D Ba và Ra

28.Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân

nhóm chính nhóm II trong nước, rồi pha loãng cho đủ

50ml dung dịch Để phản ứng hết với dung dịch này cần

20 ml dung dịch BaCl2 0,75M Công thức phân tử và

nồng độ mol/l của muối sunfat là:

A CaSO4 0,2M B MgSO4 0,02M

C MgSO4 0,03M D SrSO4 0,03M

29.Nhúng một thanh graphit phủ kim loại A hóa trị II

vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng thanh graphit

giảm 0,04gam Tiếp tục nhúng thanh graphit này vào

dung dịch AgNO3 dư, khí phản ứng kết thúc khối lượng

thanh graphit tăng 6,08 gam (sơ với khối lượng thanh

graphit sau khi nhúng vào CuSO4 Kim loại X là

A Ca B Cd C Zn D Cu

30.Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm

giảm độ cứng của nước trong cốc thì người ta thấy khi

cho v lit nước vôi trong vào, độ cứng trong bình l à b é

nhất, biết c = 0 Biểu thức liên hệ giữa a, b và p l à:

A V= (b + a)/p B V= (2a+p)/p

C V=(3a+2b)/2p D V=(2b+a)/p

31.Hoà tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung

dịch HCl thu được 0,672 lít khú ở điều kiện tiêu chuẩn

và dung dịch B Mặt khác để hoà tan 1,9 gam kim loại A

thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M M thuộc

phân nhóm chính nhóm II Kim loại M là:

A Ca B Be C Ba D Sr

32.Người ta điện phân muối clorua của một kim loại hóa

trị II ở trạng thái nóng chảy sau một thời gian ở catôt 8

gam kim loại , ở anot 4,48 lit khí ở (đktc) Công thức nào

sau đây là công thức của muối

A MgCl2 B CaCl2 C CuCl2 D BaCl2

33.Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai

kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân nhóm chính II

bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M tu được 0,896 lít

CO2(đo ở 54,6oCvà 0,9atm) và dung dịch X

Hai kim loại A và B là:

A.Be và Mg B Ca và Sr C.Mg và Ca D Sr và Ba

34.Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A Nhúng vào dung dịch một thanh Mg ,để trong một thời gian đến khi màu xanh của dung dịch biến mất Lấy thanh Mg ra đem cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan.Giá trị của m là:

A 1,15 g B 1,23 g C 2,43 g D.4,03 g

35.Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ

trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là

A 5,72 g B 5,66 g C 5,96 g D 6,06 g

36.Hòa tan 1,8 g muối sunphat của kim loại PNC nhóm

II vào nước cho đủ 100 ml dung dịch Để phản ứng hết dung dịch này cần 10 ml dung dịch BaCl2 1,5 M Nồng độ mol của dung dịch muối sunphat cần pha chế và công thức của muối là :

A.0,15 M và BeSO4 B 0,15 M và MgSO4

C 0,3 M và MgSO4 D 0,3 M và BaSO4

37.Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dung dịch

CuSO4.Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%.mặt khác cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2 thì khối lượng tăng lên 7,1%.Biết số mol CuSO4và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trường hộp bằng nhau Kim loại X đó là:

A.Zn B.Al C.Fe D.Cu

38.Hòa tan hoàn toàn 1,44 g một kim loại hóa trị II bằng

250 ml H2SO4 O,3 M(loãng) Muốn trung hòa axit dư trong dung dịch sau phản ứng phải dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M Kim loại đó là:

A.Be B.Ca C Ba D.Mg

39.Hai kim loại A và B có hoá trị không đổi là II.Cho

0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta thấy thoát ra 448 ml khí (đktc Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau Hai kim loại đó là:

A Zn, Cu B Zn, Ba C Zn, Mg D Mg, Ca

40: Phương trình 2Cl- + 2H2O  → 2OH- + H2 +

Cl2 xảy ra khi nào?

A.Cho NaCl vào nước.

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ).

D A, B, C đều đúng.

Trang 7

41: Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự

nào?

A LiOH < KOH < NaOH

B NaOH < LiOH < KOH

C LiOH < NaOH < KOH

D KOH < NaOH < LiOH

42:Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Mg

dạng bột tác dụng heat với O2 thu được hỗn hợp oxit

B có khối lượng 9,1g.Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol

HCl để hòa tan hoàn toàn B?

A 0,5 mol B 1 mol

C 2 mol D Giá trị khác.

43:Nung quặng đolomit ( CaCO3 MgCO3) được chất

rắn X.Cho X vào một lượng nước dư , tách lấy chất

không tan cho tác dụng hết với axit HNO3 , cô cạn

rồi nung nóng muối sẽ thu được chất rắn nào?

A.Ca(NO2)2 B MgO C Mg(NO3)2 D Cả A, C

44: Dung dịch A có chứa : Mg2+, Ba2+,Ca2+

, và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3-.Thêm dần dần dung dịch

Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được

lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.Hỏi thể tích

dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu?

A 150 ml B 200 ml C 250 ml D 300 ml

-C- NHÔM

I Vị trí cấu tạo của nhôm.

- Al thuộc chu kỳ III, phân nhóm chính nhóm III

- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p1

-Có 3 e ngoài cùng, là nguyên tố p

II Lý tính của nhôm.

- Kim loại nhẹ, trắng bạc, nóng chảy 660oC

- dẻo, dẫn điện, nhiệt rất tốt

III Hóa tính của nhôm.

Nhôm là chất khử mạnh

Al  Al 3+ + 3e

1 Tác dụng với phi kim.

4Al + 3O2  2Al2O3 +Q

2 Tác dụng với axid.

* Acid loãng:

Al+3H+  Al3+ + 3/2 H2

* acid có tính oxyhóa mạnh như HNO3, H2SO4 sản phẩm

thu được : NO2, NO, N2O,SO2

3.Tác dụng với o xit kim loại.( phản ứng nhiệt nhôm)

2Al + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe +Q

4.Tác dụng với H 2 O.

Alnc + 3H2O  Al(OH)3 + 3/2H2

Lưu ý:

- Nhôm không tác dụng với HNO3, H2SO4 đậm đặc , nguội

- Nhôm tan trong dung dịch bazơ

IV Ứng dụng của nhôm.

- Chế tạo máy bay, ôtô

- xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất

- làm dây cáp dẫn điện, giấy gói thực phẩm Chế tạo hỗn hợp tecmit để hàn kim loại

V Điều chế Al

Trong cơng nghiệp, sản xuất nhơm chủ yếu bằng phương pháp điện phân nĩng chảy Al2O3 cĩ mặt criolit Na3AlF6 để làm giảm nhiệt độ nĩng chảy của Al2O3.

Khi nĩng chảy:

Điện phân ở 950oC, điện thế 4 - 5 von.

Các điện cực làm bằng than graphit, do đĩ anơt

bị ăn mịn bởi phản ứng.

Vì vậy, khi điện phân phải thường xuyên bổ sung than ở anơt Al2O3 lấy từ quặng boxit.

IV Hợp chất của Al

1 Nhơm oxit Al2O3

− Màu trắng, rất bền với nhiệt, khĩ nĩng chảy (nhiệt độ nĩng chảy > 2000oC)

− Khơng tác dụng với nước, khơng tan trong nước.

− Al2O3 là oxit lưỡng tính, tác dụng với dd axit mạnh và dd kiềm Dễ phản ứng với kiềm nĩng chảy.

2 Nhơm hiđroxit Al(OH)3

− Al(OH)3 là chất kết tủa dạng keo, ít tan trong nước.

− Là hiđroxit lưỡng tính, dễ tan trong axit và trong dd kiềm, đặc biệt khơng tan vào dd NH4OH lỗng.

− Al(OH)3 nung nĩng bị mất nước.

B

Trang 8

− Điều chế Al(OH)3 bằng phản ứng trao đổi

với dd NH4OH:

3 Muối nhơm

− Các muối nitrat, sunfat, halogenua của nhơm

đều tan nhiều trong nước.

− Một loại muối Al phổ biến là phèn chua Đĩ

là muối kép Al - K cĩ cơng thức:

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, phèn chua được dùng để

làm trong nước, dùng trong kỹ nghệ thuộc da và

giấy.

dd kiềm (ví dụ NaAlO2) Trong mơi trường axit

yếu tạo thành Al(OH)3 kết tủa Ví dụ :

VI Nhận biết ion Al3+:

Nhận biết ion Al3+ bằng phản ứng tạo kết tủa keo

Al(OH)3 tan trong kiềm dư nhưng khơng tan

trong NH4OH.

BÀI TẬP ÁP DỤNG

1: Hợp kim nào không phải là hợp kim của Nhôm?

A Silumin B Thép

C Đuyra D Electron

2:Cho các chất rắn: Al, Al2 O3, Na2O, Mg, Ca ,

MgO.Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH

dư?

A Al2O3, Mg, Ca , MgO

B Al, Al2O3, Na2O, Ca

C.Al, Al2O3, Ca , MgO

D Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg

3:Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2 (SO4)3.Hỏi số

mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao

nhiêu?

A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol

4:Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2 O3 tác dụng với

dunh dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2 Nếu

cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với

dung dịch HCl thì thu được 0,35 mol H2 Hỏi số mol

Mg, Al trong hỗn hợp X theo thứ tự là bao nhiêu?

A 0,2 mol ; 0,1 mol B.0,2 mol ; 0,15 mol

C 0,35 mol ; 0,1 mol D Các giá trị khác.

5:Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al

tác dụng với ding dịch HCl thu được dung dịch

A.Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thì

thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 16,3 g B 3,49 g C 1 g D 1,45 g

6: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác

dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí NO2 thoát ra là bao nhiêu?

A.0,8 mol B 0,3 mol C 0,6 mol D 0,2 mol

7 Để điều chế kim loại nhôm từ các hợp chất của nhôm

người ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây ?

A Phương pháp nhiệt luyện

B Điện phân nóng chảy

C Điện phân dung dịch

D Phương pháp thủy luyện

8 Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa A , lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khổi lượng không đổi thu được chất rắn B Các chất

A, B là?

A Al(OH)3 và Al B Al(OH)3 và Al2O3

C.Al2O3 và Al D Al(OH)3, Al2O3 ,Al

9 Cho mẩu nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được

dung dịch A Dung dịch A là ?

A NaAlO2 , NaOH B NaAlO2 , H2O

C NaOH , H2O D NaAlO2 , NaOH , H2O

10.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …

A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì

B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư

C.Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng

D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

11.Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K Chiều giảm dần tính

oxi hoá của ion kim loại tương ứng là

A K, Ca, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K

C Mg, Al, Ca, K D Ca, Mg, K, Al

12 Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận biết các

dung dịch sau:Cu(NO3)2 và Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2

A dd NH3(dư) B Tất cả đều đúng

C Cu và dd HCl D khí CO2

13 Đuyra là hợp kim của nhôm với

A.Cu, Mn, Mg B.Sn, Pb, Mn

C.Si, Co, W D Mn, Cu, Ni

14.Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:

A có kết tủa keo

B có khí thoát ra, có kết tủa keo

C có khí thoát ra

d có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại

15.Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn

Trang 9

A.Al2O3 B.Zn và Al2O3

C.ZnO và Al D.ZnO và Al2O3

16.Cho sơ đồ chuyển hóa:

Al  A  B  C  A NaAlO2 Các chất A,B,C lần

lượt là

A.Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3

B Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

C NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

D AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

17.Hòa tan một lượng bột nhôm vào dung dịch HNO3

đun nóng được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (

đktc) , có tỉ khổi hơi sơ với H2 là 19,8 Khối lượng bột

nhôm đã dùng là?

A 8,1 gam B 5,4 gam C 27 gam D 2,7 gam

18.Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vào dung dịch

KOH dư thì thể tích H2 giải phóng (đkc) là bao nhiêu

lít ?

A 29,12 lít B 13,44 lít C 14,56 lít D 43,68 lít

19.Cho m gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3

thấy thoát ra 11,2 lít hỗn hợp 3 khí NO,N2O,N2 có tỉ lệ số

mol nNO : nN2O : nN2 = 1:2:2 Giá trị m là bao nhiêu ?

A 16,8 gam B 2,7 gam

C 35,1 gam D 1,68 gam

20.Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch

Ba(OH)2 1M được dung dịch X Thêm vào X 3,24g

nhôm Thể tích H2 thoát ra (ở đktc) là lít

A.3,36 B.4,032 C.3,24 D.6,72

21 Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa

26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng

lại Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là?

22 Cho 2,7gam một kim loại hóa trị III tác dụng vừa đủ

với 1lít dung dịch HCl 0,3M

Xác định kim loại hóa trị III?

A.V B Fe C.Cr D.Al

23.Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào dd

HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC Xác định kim

loại đó

A.Mg B.Zn C.Fe D Al

24 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd

NaOH Nồng độ của dd NaOH là:

A.0,1M B 0,3M C.0,2M D.,4M

25 24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N2O (ở

đktc)Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là:

A 24%NO và 76% N2O B 30%NO và 70% N2O

C 25%NO và 75% N2O D 50%NO và 50% N2O

26 Trộn H2SO4 1,1M với dung dịch NaOH 1M theo tỉ lệ thể tích 1:1 được dung dịch A Cho 1,35 gam nhôm vào

200 ml dung dịch A Thể tích H2(đkc) tạo ra là

A 1,12 lít B.1,68 lít C.1,344 lít D.2,24 lít

27 Hòa tan hoàn toàn 28,6gam hỗn hợp nhôm và sắt

oxit vào dd HCl dư thì có 0,45mol hiđro thoát ra

Thành phần phần trăm về khối lươợng nhôm và sắt oxit lần lượt là:

A 60% và 40% B 20% và 80%

C 50% và 50% D 28,32% và 71,68%

28 Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn

toàn trong dung dịch HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là A.5 g B.5,3 g C.5,2 g D.5,5 g

29 Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al

trong dung dịch HCl, thu được 0,4 mol khí (đkc) Cũng lượng hỗn hợp trên khi tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thu được 6,72 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của Mg, Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A.2,4 g và 5,4 g B.3,5 g và 5,5 g

C 5,5 g và 2,5 g D.3,4 g và 2,4 g

30 Hịa tan hồn tồn 10,0g hỗn hợp hai muối XCO3 và

Y2(CO3)3 bằng dd HCl ta thu được dd A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cơ cạn dd A thì thu được m(g) muối khan

m cĩ giá trị là:

A 1,033g B 10,33g C 9,265g D 92,65g

31:Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch

gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại nào?

A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag

C Fe, Cu, Ag D B, C đều đúng

32 :Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:

CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O

Ở ống nào có phản ứng xảy ra:

A Ống 1, 2, 3 B Ống 2, 3, 4.

C Ống 2, 4, 5 D Ống 2, 4.

Trang 10

33:Đốt nóng 1 hỗn hợp X gồm bột Fe2 O3 và bột Al

trong môu trường không có không khí.Những chất

rắn còn lại sau phản ứng,nếu cho tác dụng với dung

dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2 ; nếu cho tác

dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol

H2.Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu?

A 0,3 mol B 0,6 mol C 0,4 mol D 0,25 mol

34:Để sản xuất 10,8 tấn Al, cần x tấn Al2 O3 và tiêu

hao y tấn than chì ở anot.Biết hiệu suất phản ứng là

100%.Hỏi giá trị của X và Y là bao nhiêu?

A x = 10,2 ; y = 1,8 B x = 20,4 , y = 3,6

C x = 40,8 ; y = 14,4 D x =40,8 , y = 4,8

D- SẮT

I Vị trí cấu tạo của sắt.

- Fe thuộc chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm VIII, Z = 26

- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d64s2

-Có 2 e ngoài cùng

-có 6 e trên phân lớp d ( qui tắc bán bảo hòa trên d, f)

II Lý tính của sắt.

III Hóa tính của sắt.

Sắt là kim loại có tính khử ù mạnh

Fe  Fe 2+ + 2e

Fe  Fe 3+ + 3e

Tùy theo chất oxyhóa mà sắt nhường 2e hay 3e để tạo

các hợp chất tương ứng

1 Tác dụng với phi kim.

3Fe + 2O2  Fe3O4

Fe + S  FeS

2Fe + 3Cl2  2FeCl3

2 Tác dụng với a xid.

* Acid loãng:

Fe+2H+  Fe2+ + H2

* acid có tính oxyhóa mạnh như HNO3, H2SO4 sản phẩm

thu được : NO2, NO, N2O,SO2

3.Tác dụng với dung dịch muối.

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

4.Tác dụng với H 2 O.

* Nhiệt độ < 570 oC

3Fe + 4H2O  Fe3O4 + 4H2

* Nhiệt độ > 570 oC

Fe + H2O  FeO + H2

Lưu ý:

- Sắt không tác dụng với HNO3, H2SO4 đậm đặc ,

nguội

- tác dụng với nước có hòa oxi

4Fe + 6H2O + 3O2  Fe(OH) 3

IV.Hợp chất của sắt.

1 Hợp chất sắt (II).

* Gồm : Muối , oxit, hiđroxit

* Hóa tính chung : Tính khử

Fe 2+ – 1e  Fe 3+

a Tác dụng với không khí ẩm.

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2  4Fe(OH)3

b Tác dụng với Cl 2

FeCl2 + Cl2  FeCl3

c Tác dụng với a xit.

FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

*Điều chế

a Fe(OH) 2 ,:

FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

Fe 2+ + 2 OH-  Fe(OH)2

b FeO :

Nhiệt phân Fe(OH)2 không có oxi

Fe(OH)2  FeO + H2O

2 Hợp chất sắt (III).

* Gồm : Muối , oxit, hiđroxit

* Hóa tính chung : Tính oxyhóa

Fe 3+ + 1e  Fe 2+

Fe 3+ + 3e  Fe

a Tác dụng với CO, Al ở nhiệt độ cao (phản ứng nhiệt nhôm)

2Al + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe +Q 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe +Q

b Tác dụng với kim loại

2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2 2FeCl3 + Fe 3FeCl2

*Điều chế

a Fe(OH) 3 :

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

Fe 3+ + 3 OH-  Fe(OH)3

b Fe 2 O 3 :

Nhiệt phân Fe(OH)3 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

3 Hợp kim của sắt : Hợp kim giữa sắt với cacbon và

một số nguyên tố khác quan trọng là

a.Sắt trong tự nhiên.

- Quặng hemantit + Đỏ : Fe2O3 + Nâu :Fe2O3.nH2O -Quặng manhetit: Fe3O4 -Quặng xeđerit: FeCO3

- Quặng pirit :FeS2

b.Sản xuất gang.

* Nguyên liệu:

- quặng sắt : chứa ít nhất %Fe> 30%

- Than cốc

- Chất chảy: CaO, SiO2

- Không khí

Nguyên liệu được nạp vào trong lò xen kẽ từng lớp với nhau

* Nguyên tắc: Khử ion sắt trong oxit bằng chất khử CO

ở nhiệt độ cao

Fe2O3  Fe3O4  FeO  Fe

Ngày đăng: 29/06/2014, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w