1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 8

16 1,1K 67
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 641,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả đều sai... Kết quả khác BÀI 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tt A... Câu 2 Điều kiện của phân thức.

Trang 1

MÔN TOÁN LỚP 8-HỌC KÌ 1

CHƯƠNG 1 NHÂN VÀ CHIA ĐA THỨC

BÀI 1 : NHÂN ĐƠN THỨC

A 25x5 – 10x4 -15x3 B -25x5 -10x4 + 15x3

C -25x5 +10x4+ 15x3 D.tất cả đều sai

A -16x4y2 – 2xy3 – 32xy3z B.16x4y2 – 2xy3 – 3xy3z

C -16x4y2 + 2xy3 – 3xy3z D.-16x4y2 – 2xy3 – 3xy3z

3

–xy.(2x-4

5

xy +xy3 ) là:

A.-2xy +

4

5

xy +

3

4

x3y B.-2xy +

4

5

x2y2 -

3

4

x4y

C 2x2y +

4

5

x2y +

3

4

x4y D.-2xy +

4

5

x2y2 -

3

4

x3y

A.15x3 + 6x2 – 3x B.15x3 - 6x – 3x C.15x3 - 6x2 – 3x D.Tất cả đều sai

A 15x3 + 6x2 – 3x B 15x3 + 6x – 3x

C 15x3 + 6x2 – 3x D Có một kết quả khác

Bài 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

2) (x2 - 2xy +y2 ).( x-y) là :

Trang 2

A.-x3 – 3x2y + 3xy2 - y3

B x3 – 3x2y + 3xy2 - y3

C.x3 – 3x2y - 3xy2 - y3

D x3 – 3x2y - 3xy2 + y3

3 (2x – y) (2x +y) là

A 4x2 + y2 B 4x2 - y2

C 4x2 - y2 D 2x2 + y2

A x3 – 2,5x2 + 0,5x -0,25 B x3 – 2,5x2 + 0,5x -0,25

C x3 – 2,5x2 + 0,5x -0,25 D x3 – 2,5x2 + 0,5x -0,25

5 (x +y).(x2 – xy + y2) là:

A x3-y3 B x3+y3

C x3-y2 D x2-y3

Bài 3 : Những hằng đẳng thức đáng nhớ:

2

1 2

==

2, (x2 +2y )2 bằng

4

1

y

4

1

y

y 

4

1

y

y 

4

1

y

y 

2

1

2

1

2

1 2

x

4

1 2

4

1 2

4

1 2

x

3

1 2 , 0 )(

3

1

2

,

0

2

1 2

1 2

x

4

1 2

2

1 2

6 , ( 100 a + 5 ) 2 bằng :

8 Hãy nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hằng đẳng thức :

Bài 4 : Hằng đẳng thức :

3 1

là :

Trang 3

A, 8x3 - 271 B , 8x2 - 2x2 +32x 271

C , 8x2 - 2x2 +

27

1 3

2

x D, 8x2 - 2x2 +

27

1 3

2

x

2

1

x

2

27 4

9 8

x B 9

2

27 4

9 8

x

2

27 4

9 8

2

27 4

9 8

x

A 900 B 1000 C 500 D Kết quả khác

4 Với x= 22 giá trị của đa thức x3 - 6x2 +12x -8 là :

A 8000 B 6000 C 3000 D Kết quả khác

6 Với x= 1 giá trị của đa thức x3 - 3x2 + 3x + là :

A 2 B 3 C 0 D Kết quả khác

BÀI 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

2

1

A x2 + 2x +

4

1

B x2 - 2x +

4 1

C x2 + 2x + 41 D x2 - x + 41

2

1

x

A

4

1

+ 4x + 4y2 B

4

1

C

4

1

+ x + 4y2 D

4

1

2

1

2

1 2

1 2

x

2

1 2

1 2

x x

2

1 2

1 2

x

2

1 2

x x

4 (x-2).(x+2) =

A.(x + 2 )2 B ( x-2 )2 C (2 – x )2 D Tất cả đều sai

Trang 4

6.(10a + 5 )2 =

BÀI 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

3

1

=

A 8x3 - 271 B 8x3 – 2x2 + 32x 271

C 8x3 – 2x2 + 32x 271 D – 2x2 + 32x 271

2

1

x

2

27 4

9

8

2

27 4

9 8

x

2

27 4

9

8

2

27 4

9 8

x

3

1

là :

A, 8x3 - 271 B , 8x2 - 2x2 +32x 271

C , 8x2 - 2x2 +

27

1 3

2

x D, 8x2 - 2x2 +

27

1 3

2

x

2

1

x

2

27 4

9 8

x B 9

2

27 4

9 8

x

2

27 4

9 8

2

27 4

9 8

x

A 900 B 1000 C 500 D Kết quả khác

4 Với x= 22 giá trị của đa thức x3 - 6x2 +12x -8 là :

A 8000 B 6000 C 3000 D Kết quả khác

6 Với x= 1 giá trị của đa thức x3 - 3x2 + 3x + là :

Trang 5

A 2 B 3 C 0 D Kết quả khác

BÀI 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

A x3 + 2 D x3 - 2

C x3 + 2 D x3 - 2

3 viết x3 -8 thành tích là

25 1

5

1

x

5

1

x

5

1

x

5

1

x

A (x – 3 )3 B (x +3 )3

C ( x+ 3)2 A (x – 3 )2

BÀI 4 PHÂN TÍCH ĐA BTHỨC THÀNH NHÂN TỬ

Câu 1 : Trong các kết quả sau kết quả nào sai :

A -17x3y – 34 x2y2 +51 xy3 = 17 xy (x2 +2xy - 3y 2 )

B x ( y – 1 ) + 3 (y – 1 ) = - (1-y)(x+3)

Trang 6

Câu 2 : Khi phân tích đa thức x2 - x kết quả là :

Câu 4 : két quả phân thức đa thức x( x-2 ) +( x – 2 ) thành nhân tử là :

Câu 6 :Kết quả phân tích 9da thức 3x – 6 y thành nhân tử là

Câu 7 : Kết quả phép tính 15 91,5 + 150 0,85 là :

Câu 9 : Với ( x – 1 ) 2 = x – 1 thì giá trị của x sẽ là :

Câu 10 : 55 n + 1 - 55 n chia hết số sau ( với n  N )

BAI 5 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

Câu 2 : x 2 - 2 thành nhân tử như sau :

Câu 4 : x 6 - y 6 được phân tích thành nhân tử là :

Câu 5 : Đa thức x 3 - 6 x2y + 12 xy 2 - 8 xy 3 được phân tích thành nhânt ử là :

Câu 6 : Đa thức 12 x - 9 - 4 x 2 được phân tích thành nhân tử là :

Trang 7

Câu 7 : Kết quả phân tích đa thức 8 x 16 - x2 thành nhân tử là :

Câu 8 : Kết quả phép tính 105 2 - 25 là :

A x =

5

5

5

5 2

D cả ba câu trên đều sai

Câu 10 : 37 2 – 13 2 =

BÀI 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TƯ

Câu 2 : Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử của x 2 – y – 2 - 2y - 1 là :

Câu 5 : Các giá trị của x thoa ûmãn x ( x -2 ) + x -2 = 0 là ;

Trang 8

A ( x – 3 ) ( x + y ) B ( x – 3 ) ( x -y )

Bài 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP:

Câu 1: Đa thức x 3 - 2 x 2 +x được phân tích thành ;

Câu 3 : Phân tích đa thức x 3 - 4 x thành nhân tử :

Câu 4 : n 3 - n ( với n  N ) chia hết cho số tự nhiên sau :

Câu 5 : Với x 2 ( x – 3 ) + 12 - 4 x = 0 thì x có gía trị bằng

Câu 6 : Vơí x 4 - 2 x 2 = 0 thì x có giá trị bằng :

Câu 8 : Hãy đánh dấu ‘ x ‘ vào ô thích hợp :

4

1

thì giá trị biểu thức tại 4y(y-1 ) – ( y - 1 ) = 0

Câu 1 : Kết quả phép chia x 3 : x 2 là

Câu 2 : Kết quả phép chia 15 x 7 3 x 2 là :

Câu 3 : Kết quả phép chia 20 x 5 : 12 x là :

Trang 9

A x

3

5

3

5

3

5

3

5

x 4

Câu 4 : Kết quả phép chia 5 x2 y 4 : 10 x 2 y là :

Bài 7: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

10

9 5

6 3

4

5

3

=

2

3 2

9

20

x y x

2

3 2

9

20

x y x

2

3 2

9

20

x y x

2

7 3

xy y

x y

10

7 5

1

x

10

7 5

1 5

1

x y x

10

7 15

1 5

1

x xy

………

CHƯƠNG 2: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

BÀI 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 Các đẳng thức sau là đúng :

a

1

3 3

9 6

2

2

x

x x

x

3 5

2 6

13 5

4

2 2

x

x x

x x

c

3 5 2

4 3 3

2

4 5

2

2 2

2

x x

x x x

x

x

x

x x

x x

4

4 16

16 8

2 2

2, P là đa thức nào để

3 7 4

1 1 2

2

2 2

x x

x P

x x

 5 5

) ( 5 2

2

là :

4 , Đa thức Q trong đẳng thức

Q

x x x

3 2

2

là :

Trang 10

a , Q = 4x2 + 16 b , Q = 6x2 - 4x c , Q = 4x3 + 6x d , Q = 6x3 + 9

x

x

bằng với phân thức :

a ,

3

2

2 2

x

x

x

b ,

x x

x x

3 2

2

2 2

x

x

d, 24 32

x x

6 ,

x

x

5 5

5

bằng với phân thức :

x

x

x x

7 , P là đa thức nào để có x2 +2x + 1

3 7 4

1

2 2

x x x

a , P = 4x2 + 5x – 2 b , P = 4x2 -x + 3

c , P = 4x2 - x + 3 d , P = 4x2 +x + 3

8 , Điều kiện xác định của phân thức :

1

13

2

a , x ≠ 1 và x ≠ 0 b , x ≠ -1 và x ≠ 0 c , x ≠ -1 và x ≠ 1

d , Tất cả đều sai

Bài 2 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

1 ) Hai phân thức

x

x

5

3

5

x

A , 5( ( 3)32)

x

x

x

5

) 3

x

x x

x

5

x

x x

x

5

x x

D ,

) 3 (

5

x

x

x

5

x x

x

x

bằng phân thức :

A ,

3

3

x

x

B,

3

2

x

x

C ,

9 3

3

x

x

D , Tất cả đều sai

x

x

bằng phân thức :

A ,

4

2

2

2

x

x

x x

C , 21 4

x

Trang 11

Bài 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1) Phân thức rút gọn của phân thức

) ( 12

) ( 8 5 2

4 3

x y y x

y x y x

A 4x(3y yx) B 2x(3x yy)

C 2x(y3y x) D 2x(3y yx)

2

) 5 ( 9

4 4

x

x x

x

x

B 82

x x

x

x

D x x

 8 2

b a

b a

A a ab b

B a  ab b

b ab

a

b a b

a

C ( 22 2)( 2 )

b ab a

b a b a

4) Rút gọn phân thức E=

bc ac ab a

bc ac ab a

2

2

ta được

A b a a b

B a b b a

C

b a

b a

 D Cả ba câu đều sai

5) Phân thức

) 1 (

x x

x

rút gọn thành

A

x

x2

1 

 A  2x

Trang 12

A

x

1

 A

x

x

 1

Bài 4 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN THỨC

1) Mẫu thức chung của các phân thức

x

x

 1

2 1

;

1

1

2

2

5

BÀI 5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

x

x

x

x

bằng phân thức :

A

1

)

1

(

2

x

x

B

1

4

2

x

x

C

1

4

2

x

x

D

1

) 1 ( 2

2

x x

Câu 2 Tổng hai phân thức 13 1

x

x

1

1

2

x

A

1

2

3

x B

1

2

3

x

x

C

1

) 1 ( 2

3

x

x

D

1

2

3

x x

Câu 3 Tổng hai phân thức

6 3

2

x

x

và 34 64

x

x

bằng phân thức :

A

3

2

x

B x42 C

6

2

x

D

x

x

 2

x

x

6 5

x

x

A

2

2

x B

1

x

x

C

x

 2

1

D

2

1

x

4

x y

xy

A x2x2y B x22y C xx2y D x22x y

Trang 13

BÀI 6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Câu 1 Nếu

4

4

2

x

x

-

x

x 2

1

2

2

x

x

x

x

A x(x x12)

2

x

x

x

x

A x(x x12)

Câu 2 Hiệu hai phân thức 3 2x xy2 và 7 2x xy4 bằng phân thức :

A 1 xy2x B 1 xy2x C 1xyx D 1xyx

Câu 3 Hiệu hai phân thức

9

9

2

x

x

x

x 3

3

2

A x(x x33) B x(x x33) C x(x x33) D (x x33)

Câu 4 Phân thức đối của phân thức

3

x

x

là phân thức :

x

x

B 3

x

x

C xx3 D 13

x

x

xy

là phân thức :

x

xy

B 5 7

x

xy

C x5xy7 D 5 7

x xy

BÀI 6 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Câu 1 tích các phân thức -

z

y x

21

12 2 3

2

24

7

xy

z

là:

A -61 x3 y5z3 B -61 x yz.

Trang 14

C

6

1

x yz D

-6

1

x3.yz2

z

y

x ;4x z2y

3 và xy z là:

xy

B z3

y

C Z2

x

D Z2

xy

Câu 3 tích các phân thức

5

3 2

x

x

6

25

x

x 

là:

A x3x5 B x3x5 C x x 5 D x3 5

Câu 3 tích các phân thức

3

2

x

x

4

9

2 2

x

x

x

B 23

x

x

C 23

x

x

D 23

x x

x

x

x

x3  27

là:

A x2 -3x +9 B x2 +3x +9 C x2 -3x -9 D - x2 -3x +9

x

x

x 3x là:

A 1 B -1 C.21 C - 12

BÀI 5 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

3 6

y x

x 

6 12

y x

x 

là:

Trang 15

A 5 5

2 4

) 1

2

(

9

y

x

x 

 B x y C  x y D x y

Câu2 Kết quả của phép chia

x

y xy x

 1

9 12

1

6 4

x

y x

là:

A (12(2 )(13 )3)

2

x x

y x

2

1 2

x x

C 3(x x11) D

2

) 1 )(

3 2 ( xy x2  x

1

3

3 3

x

x

là:

x

x

B 3(x-1) C 3(x x11) D x31

Câu 4 Kết quả của phép chia

1

) 1 (

5 3

x

A

1

)

1

(

5

x

x

B 5(x x11)

x D x5 1

Câu 5 :phân thức nghịch đảo của phân thức y x51z là :

x

z

y

B - 51

x

z y

x

z

y

D 51

x

z y

BÀI 9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỶ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

x

x

là:

Trang 16

Câu 2 Điều kiện của phân thức

1

1

2

x

y

là:

Câu 3 Biểu thức

2

2

1 1 1

1

x x

x x

được biến đổi thành phân thức đại số :

x A x+1

A x-1 A

1

1

x

Câu4 Biểu thức

2

2

1 1 1

1

x x

x x

được biến đổi thành phân thức đại số :

A x-1 B x+1

C

1

1

x D

1

1

x

Câu 5 Giá trị của phân thức

x x

x

6 2

2 3

2

tại x = 2 là :

A 2 B -2 C 1 D.-1

Ngày đăng: 16/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w