1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Câu hỏi chương 1, 2, 3, 4 sinh học 9

11 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 212,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết hoa hồng màu đỏ trội hoàn toàn so với hoa hồng màu trắng, khi lai hoa hồng màu đỏ dị hợp một cặp gen với hoa hồng màu trắng thì kết quả về kiểu hình ở thế hệ sau thu được.. Người t[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 9 CHƯƠNG I, II, III, IV CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN

Câu 1 Theo quan niệm của Men Đen thì mỗi tính trạng trên cơ thể sinh vật do

A 1 nhân tố di truyền quy định

B 1 cặp nhân tố di truyên quy định

C 2 cặp nhân tố di truyền quy định

D nhiều cặp nhân tố di truyền quy định

Câu 2 Kiểu gen mang hai cặp gen dị hợp là

Câu 3 Để xác định kiểu gen của một cơ thể mang tính trội nào đó là thuần chủng hay không

người ta có thể sử dụng

A phép lai phân tích B phương pháp phân tích các thế hệ lai

C giao phấn ngẫu nhiên D tự thụ phấn

Câu 4 Một nhà làm vườn trồng giống cà chua quả đỏ, để kiểm tra giống đó có thuần chủng hay

không thì ông phải sử dụng phép lai

A khác dòng B khác thứ C phân tích D phân tích các thế hệ lai Câu 5 Cơ thể có kiểu gen AaBb khi giảm phân cho các loại giao tử là

A AB ; ab B Ab ; aB C AB ; Ab ; aB ; ab D Aa ; Bb

Câu 6 Ở cây đậu Hà lan, tính trạng hạt vàng là trội hoàn toàn so với tình trạng hạt xanh, tính

trạng vỏ trơn là trội hoàn toàn so với tính trạng vỏ nhăn Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được của các cây F1 là

A hạt xanh, vỏ nhăn B hạt vàng, vỏ nhăn C hạt xanh, vỏ trơn D hạt vàng, vỏ trơn Câu 7 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Để con

sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh thì mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình là

A mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa) B mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (AA)

C mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (Aa) D mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA)

Câu 8 Ở một loài thực vật , gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân

thấp ; gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng Hai cặp gen quy định hai loại tính trạng nằm trên hai cặp NST khác nhau Nếu cho cây dị hợp tử về hai cặp gen lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

A 100% thân cao , quả đỏ

B 3 thân cao, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng

C 1 thân cao, quả đỏ : 1 thân cao, quả vàng : 1 thân thấp,quả đỏ : 1thân thấp, quả vàng

D 9 thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp,quả đỏ : 1thân thấp, quả vàng

Câu 9 Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là

A thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính C phương pháp lai phân tích

B dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được D phương pháp phân tích các thế

hệ lai

Câu 10 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng

Cho các cây hoa đỏ tự thụ phấn, số phép lai xảy ra là

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 2

Câu 11 Ở cà chua, gen A qui định thân đỏ thẫm, gen a qui định thân xanh lục Kết quả của phép

lai như sau : P:Thân đỏ thẫm x Thân xanh lục; F1 : 49,9% thân đỏ thẫm , 50,1% thân xanh lục Kiểu gen của P trong công thức lai trên là

A P: AA x AA B P : Aa x AA C P : AA x aa D P : Aa x aa Câu 12 Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài, cho phép lai

P: Chó lông dài x chó lông ngắn không thuần chủng, kết quả ở F1

A 100% lông ngắn B 100% lông dài

C 75% lông ngắn : 25% lông dài D 50% lông ngắn : 50% lông dài

Câu 13 Gia đình Bình có một góc vườn trồng cà chua Nghe bố nói, để trồng được vườn cà chua

tươi tốt như bây giờ, bố đã lấy giống thuần chủng thân thấp, quả vàng bên nhà bà ngoại đem lai với giống thân cao, quả đỏ chú Hưng đem về Quan sát trong vườn, Bình thấy có tới 4 loại kiểu hình: thân cao, quả đỏ; thân cao, quả vàng; thân thấp, quả đỏ; thân thấp, quả vàng Biết thân cao, quả đỏ là tính trạng trội, các gen phân li độc lập Nếu em là Bình, để thu được kết quả như trường hợp trên, kiểu gen của cây thân cao, quả đỏ là

A AABB B AaBB C AABb D AaBb

Câu 14 Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9:3:3:1, vậy kiểu gen của phép lai trên là

A AABB x aabb B Aabb x aabb C AaBb x AaBb D Aabb x aabb

Câu 15 Ở lúa, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp Nếu cho

cây lúa thân cao dị hợp tử tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở con lai F1 là

A 50% cây thân cao : 50% cây thân thấp B 100% cây thân cao

C 75% cây thân cao : 25% cây thân thấp D 100% cây thân thấp Câu 16 Kiểu gen là

A tập hợp toàn bộ các gen trong nhân một tế bào

B các gen mà các con cái được nhận từ bố mẹ

C kiểu gen quy định kiểu hình sinh vật

D gen trội quy định kiểu hình trội, gen lặn quy định kiểu hình lặn

Câu 17 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Nếu

cho cây cà chua quả đỏ dị hợp (Aa) lai phân tích thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là

A 3 quả đỏ : 1 quả vảng B 1 quả đỏ : 1 quả vàng

Câu 18 Ở đậu Hà Lan gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp; gen B quy định hạt

vàng, gen b quy định hạt xanh Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể Kiểu gen của cơ thể thuần chủng là

A AaBb B AABb C Aabb D aaBB

Câu 19 Biết hoa hồng màu đỏ trội hoàn toàn so với hoa hồng màu trắng, khi lai hoa hồng màu

đỏ dị hợp một cặp gen với hoa hồng màu trắng thì kết quả về kiểu hình ở thế hệ sau thu được

C 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng D 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng

Caâu 20 Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm mục đích

A để xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội

B để nâng cao hiệu quả lai

C để xác định con lai của thế hệ tiếp theo

D kiểm tra kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội

Trang 3

Caâu 21 Bệnh bạch tạng do một gen lặn qui định Một cặp vợ chồng bình thường và đều có kiểu gen dị hợp thì tỉ lệ phần trăm con của họ mắc bệnh bạch tạng là

A 25% B 50% C 75% D 100%

Câu 22 Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa tạo ra

A hai loại giao tử với tỉ lệ 3A : 1a C hai loại giao tử với tỉ lệ 2A : 1a

B hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 1a D hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 3a

Câu 23 Đối tượng chủ yếu trong nghiên cứu di truyền của Menđen là

Câu 24 Anh Nam thuận tay phải do kiểu gen Aa quy định Để con sinh ra có người thuận tay

phải, có người thuận tay trái, anh Nam phải kết hôn với một người vợ có kiểu gen và kiểu hình

A aa (thuận tay trái) B Aa (thuận tay trái) C AA (thuận tay phải) D Aa (thuận tay phải) Câu 25 Ở người, gen A quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt đen Trong

gia đình bạn Nam, cả bố và mẹ đều có mắt nâu, hai chị và em gái của Nam đều có mắt nâu, còn Nam có mắt đen Vậy kiểu gen của bố mẹ bạn Nam phải là

A P : AA x aa B P : Aa x aa C P : Aa x Aa D P : AA x Aa

Câu 26 Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm

A nâng cao hiệu quả lai B phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp

D tìm ra các cá thể đồng hợp lặn C tìm ra các cá thể đồng hợp trội

Câu 27 Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được

A toàn quả đỏ B toàn quả vàng C tỉ lệ 1 quả đỏ: 1 quả vàng D tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả

vàng

Câu 28 Khi cho cây đậu Hà Lan hạt vàng, thân cao thuần chủng lai phân tích thì kiểu hình thu

được ở các cây lai F1 là

A hạt xanh, thân thấp B hạt vàng, thân thấp C hạt xanh, thân cao D hạt vàng, thân

cao

Câu 29 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng Trong một phép lai ở cà

chua người ta thu được 50% cà chua quả đỏ: 50% cà chua quả vàng Khi đó kiểu gen của P là

A AA x AA B AA x Aa C Aa x aa D aa x aa

Câu 30 Ở lúa, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp Nếu cho

cây lúa thân cao dị hợp tử tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở con lai F1 là

A 50% cây thân cao : 50% cây thân thấp B 100% cây thân cao

C 75% cây thân cao : 25% cây thân thấp D 100% cây thân thấp Câu 31 Ở cà chua, gen A quy định quả tròn, gen a quy định quả bầu dục Trong một phép lai

người ta thu được 75% cây quả tròn : 25% cây quả bầu dục Khi đó kiểu gen của P là

A AA x AA B Aa x aa C Aa x Aa D aa x aa

Câu 32 Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là

A làm tăng biến dị tổ hợp B làm phong phú, đa dạng ở sinh vật

C làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp D làm tăng xuất hiện kiểu gen

Trang 4

Câu 33 Theo Menđen, các tổ hợp nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình trội?

A AA và aa B AA và Aa C Aa và aa D AA, Aa, aa

Câu 34 Trong phép lai 2 cặp tính trạng của Menden ở cây đậu Hà lan, khi phân tích từng cặp

tính trạng thì F2 tỉ lệ mỗi cặp tính trạng là:

A 9 : 3 : 3 : 1 B 3 : 1 C 1 : 1 D 1 : 1 : 1 : 1

Câu 35 Lai phân tích là phép lai:

A Giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn

B Giữa cá thể đồng hợp trội với cá thể đồng hợp lặn

C Giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn

D Giữa cá thể dị hợp trội với cá thể mang tính trạng lặn

Câu 36 Ở cà chua , tính trạng quả đỏ (A) trội hoàn toàn so với quả vàng (a) Khi lai phân tích

thu được toàn quả đỏ Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen :

A AA (quả đỏ ) B Aa (quả đỏ ) C aa ( quả vàng ) D Cả AA và Aa

Câu 37 Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9 :3 :3 :1 Hãy xác định kiểu gen của

phép lai trên trong các trường hợp sau

A.AaBb X AaBb B.AABB X aabb C Aabb X aaBb D.AAbb X aabb

Câu 38 Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì

A F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn B F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

C F1 phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn D F2 phân li theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

Câu 49 Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là: 3 : 3 : 1 : 1

A AaBb x AaBB B AaBb x aaBb C AaBB x Aabb D Cả 3 phép nêu trên

Câu 40 Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là

A nhân tố di truyền B cặp tính trạng tương phản C tính trạng D dòng thuần chủng

Câu 41 Ở một loài thực vật, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp, quả lục trội hoàn

toàn so với quả vàng Hai cặp gen quy định hai loại tính trạng nằm trên 2 cặp NST khác nhau Cho lai giữa hai giống thuần chủng thân cao, quả lục với cây thân thấp, quả vàng thu được

F1 , cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Các biến dị tổ hợp thu được ở F2 là

A thân cao, quả lục ; thân thấp, quả vàng B thân cao, quả vàng ; thân thấp, quả vàng

C thân cao, quả lục ; thân cao, quả vàng D thân cao, quả vàng ; thân thấp, quả lục

Câu 42 Cho các phép lai :

(1) P : AA x aa (2) P : AA x Aa (3) P : Aa x Aa (4) P : Aa x aa (5) P : Aabb x aaBb (6) P : AaBb x aabb

Số phép lai phân tích là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 43 Ở một loài thực vật,gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt

xanh Nếu cho cây hạt vàng dị hợp tử (Aa) lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở F1 như thế nào ?

A 100% hạt vàng B 100% hạt xanh

C 50% hạt vàng : 50% hạt xanh D 75% hạt vàng : 25% hạt xanh

Câu 44 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh

Để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh thì mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình là

A mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa) B mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (AA)

C mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (Aa) D mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA)

Câu 45 Ở một loài thực vật , gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân

thấp Nếu cho cây thân cao thuần chủng giao phấn với cây thân cao dị hợp thì tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

Trang 5

A 100% thân cao B 100 % thân thấp

C 1 thân cao : 1 thân thấp D 3 thân cao : 1thân thấp

CHƯƠNG II: NST

Câu 1 Hiện tượng mỗi NST kép tách đôi ở tâm động để tạo thành 2 NST đơn và phân li về hai

cực tế bào xảy ra ở

A kì trung gian B kì giữa C kì cuối D kì sau

Câu 2 Trong chu kì tế bào, sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở

A kì đầu B kì giữa C kì sau D kì trung gian

Câu 3 Hiện tượng mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân li về một cực của tế bào ở

A kì giữa của giảm phân B kì sau 1 của giảm phân

C kì giữa 2 của giảm phân D kì sau 2 của giảm phân

Câu 4 Một tế bào sinh dục của một loài có bộ NST 2n = 46 thực hiện quá trình giảm phân Số

lượng NST có trong một tế bào con là

A 23 NST đơn B 23 NST kép C 46 NST kép D 46 NST đơn

Câu 5 Kết quả của giảm phân tạo ra

A tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể 2n B giao tử có bộ nhiễm sắc thể n

C tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể n D trứng có bộ nhiễm sắc thể n

Câu 6 Cấu trúc hiển vi của NST thường được mô tả khi nó có dạng đặc trưng ở

A kì trung gian B kì đầu C kì giữa D kì cuối

Câu 7 NST kép tập trung và xếp song song thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân

bào Đó là đặc điểm của NST ở

A kì giữa của nguyên phân B kì giữa của giảm phân I

C kì giữa của giảm phân II D kì trung gian

Câu 8 Một tế bào xôma của cây ngô đang ở kì sau của quá trình nguyên phân Số lượng NST có

trong tế bào là

A 20 NST đơn B 20 NST kép C 10 NST đơn D 40 NST đơn Câu 9 Trong giờ thực hành quan sát hình thái nhiễm sắc thể bạn Hoa quan sát thấy các nhiễm

sắc thể đang đóng xoắn cực đại và xếp thành hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Bạn Hoa đang quan sát tế bào ở kì

A kì sau B kì đầu C kì giữa D kì cuối

Câu 10 : Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì giữa của

nguyên phân Số crômatít trong tế bào là

Câu 11 Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở kì giữa

A tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào C bắt đầu co ngắn đóng xoắn

B sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể kép tương đồng D phân li về hai cực của tế bào

Câu 12 Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho ra

A 2 tinh trùng B 3 tinh trùng C 4 tinh trùng D 6 tinh trùng

Câu 13 Tế bào con được hình thành qua quá trình nguyên phân

A có bộ NST lưỡng bội, mỗi NST ở trạng thái kép

B có bộ NST đơn bội, mỗi NST ở trạng thái đơn

C có bộ NST lưỡng bội, mỗi NST ở trạng thái đơn

D có bộ NST đơn bội, mỗi NST ở trạng thái đơn

Câu 14 Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở

A kì trung gian B kì đầu C kì giữa D kì cuối

Câu 15 Một con gà mái có 10 tế bào sinh dục nguyên phân 3 lần liên tiếp, các tế bào con sinh ra

giảm phân bình thường Số thể định hướng được tạo ra là

A 320 B 80 C 240 D 30

Câu 16 Tế bào mẹ có bộ NST là 2n tiến hành nguyên phân sẽ tạo ra các tế bào con có bộ NST là

A n (đơn) B 2n (đơn) C n (kép) D 2n (kép)

Trang 6

Câu 17 Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là

A sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

B sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con

C sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

D sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 18 Ở gà 2n = 78 Một tế bào của gà đang ở kì sau của giảm phân II Tế bào đó có số NST là

A 39 NST đơn B 39 NST kép C 78 NST đơn D 78 NST kép

Câu 19 Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng được kí hiệu là

Câu 20 Trong giảm phân, sự tiếp hợp và bắt chéo với nhau của các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng diễn ra ở

A kì đầu của giảm phân I B kì giữa của giảm phân I

C kì đầu của giảm phân II D kì giữa của giảm phân II

Caâu 21 Một tế bào củ cải đang ở kì giữa của giảm phân II, số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào là

A 2n đơn B 2n kép C n đơn D n kép

Câu 22 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về quá trình giảm phân

A từ 1 tế bào mẹ ban đầu mang bộ nhiễm sắc thể 2n qua quá trình giảm phân I tạo ra 2 tế bào

con tuy đều chứa n NST kép nhưng khác nhau về nguồn gốc

B từ 1 tế bào mẹ mang bộ nhiễm săc thể 2n qua quá trình giảm phân tạo ra 4 tế bào đơn bội (n

NST) chung nguồn gốc

C qua quá trình giảm phân, sản sinh ra nhiều loại tinh trùng

D qua quá trình giảm phân, tạo ra các tế bào trứng

Câu 23 Trong giảm phân, sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể kép tương đồng là diễn biến của

nhiễm sắc thể ở kì

A kì đầu giảm phân I B kì giữa giảm phân I

C kì đầu giảm phân II D kì giữa giảm phân II

Câu 24 Trong giảm phân, các NST kép xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo của thời phân

bào khi ở

A kì đầu I B kì đầu II C kì giữa I D kì giữa II

Câu 25 Trong quá trình nguyên phân, sự phân li của NST diễn ra ở

Câu 26 Khi quan sát tế bào của một loài đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân người ta đếm

được có 48 NST đơn trong tế bào Bộ NST của loài 2n bằng

A 12 B 24 C 36 D 48

Câu 27 Ở lúa nước 2n = 24, tế bào này đang thực hiện quá trình giảm phân và khi quan sát dưới

kính hiển vi người ta đếm được có 12 NST kép đang xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Tế bào này đang ở kì

A Kì giữa I B Kì sau I C Kì giữa II D Kì sau II

Trang 7

Câu 28 Ở người, thành ngữ “giới đồng giao tử” dùng để chỉ

A người nữ B người nam C cả nam lẫn nữ D nam vào giai đoạn dậy thì Câu 29 Hiện tượng các gen quy định nhĩm tính trạng cùng nằm trên 1 NST, cùng phân li về 1

giao tử và cùng được tở hợp trong thụ tinh được gọi là hiện tượng

A di truyền cùng nhau B di truyền độc lập C di truyền liên kết D di truyền tở hơp

Câu 30 Ở Ngơ 2n = 48, số nhĩm gen liên kết trong tế bào của lồi là

A 12 B 16 C 24 D 48

CHƯƠNG III: AND VÀ GEN

Câu 1 Quá trình tởng hợp ARN được thực hiện từ khuơn mẫu của

A phân tử prơtein B ribơxơm C phân tử ADN D phân tử ARN

mẹ

Câu 2 Nguyên tắc bở sung thể hiện trong cơ chế tự nhân đơi của ADN là

A A - U, T - A, G - X, X - G B A - T, G - X và ngược lại

C A - G, T - X và ngược lại D A - T, U - A, G - X, X - G

Câu 3 Những nguyên tố chính cấu tạo nên phân tử prơtêin là

A C, H, O, N, P B C, H, O, P C C, H, O, N D C, H, N, P

Câu 4 Một mạch khuơn của một đoạn gen có cấu trúc như sau:

– A – T – X – G – X – A – T – A – X –

Phân tử mARN được tạo từ đoạn mạch trên cĩ trình tự các đơn phân là:

A – U – A – G – X – G – U – A – U – G – B – A – T – X – G – X – A – T – A – X –

C – T – A – G – X – G – T – A – T – G – D – T – A – G – X – G – T – A – T – G – Câu 5 Phân tử ADN cĩ 20 chu kỳ xoắn Chiều dài của ADN này là

A 680A° B 20A° C 34A° D 340A°.

Câu 6 Một đoạn mạch ADN cĩ trình tự các nuclêơtit như sau

– X – A – X – G – A – G – A – Nếu mạch này làm mạch khuơn để tởng hợp mạch ARN thì trình tự các nuclêơtit của đoạn mạch ARN được tởng hợp là

A – G – T – G – X – T – G – T – B – G – U – G – X – U – X – U –

C – G – T – G – A – T – G – T – D – X – U – X – G – U – G – U –

Câu 7 Giữa gen và prơtêin cĩ quan hệ qua dạng trung gian là

Câu 8 Điều khơng đúng về ADN là

A đơn phân của ADN là nuclêơtit gồm 4 loại: A, U, G, X

B ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song

C ADN tập trung chủ yếu trong nhân tế bào

D ADN là khuơn mẫu để tởng hợp ARN

Câu 9 Bậc cấu trúc nào sau đây cĩ vai trị chủ yếu xác định tính đặc thù của prơtêin ?

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4

Câu 10 Đơn phân cấu tạo nên các phân tử prơtêin là

A axit amin B Nuclêơtit C Glucơzơ D vitamin

Câu 11 ADN thuộc loại đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, nghĩa là gồm nhiều

phần tử gọi là

A thành phần B đơn vị cacbon C đơn phân D axit amin

Trang 8

Câu 12 Một gen cĩ 3000 nuclêơtit Biết loại A = 500 nuclêơtit Gen bị đột biến thay thế một cặp

G - X bằng một cặp A - T Số nuclêơtit loại G của gen sau đột biến là

A 1000 B 501 C 999 D 499

Câu 13 Chức năng của ARN thơng tin (mARN) là

A vận chuyển axit amin tới nơi tởng hợp prơtêin

C điều khiển sự tự nhân đơi của phân tử ADN

B điều khiển quá trình tởng hợp prơtêin

D truyền đạt thơng tin quy định cấu trúc prơtêin cần tởng hợp

Câu 14 Trong phân tử ADN, đoạn mạch đơn bở sung với đoạn mạch -T-X-G-A-T-X-A-là

A -A-G-X-T-A-G-T- B -A-X-G-T-A-G-T-

C -A-G-X-U-A-G-U- D -A-G-X-A-T-G-T-

Câu 15 Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

A Nuclêotit B Bazơnitơ C Axit amin D Dêôxy ribôzơ Câu 16 Mét gen cã sè l-ỵng Nucleotit lµ 2400, sè chu kú xo¾n cđa gen theo m« h×nh Watson - Cric lµ

A 110 B 120 C 320 D 480

Câu 17 Đơn phân cấu tạo nên prơtêin là

A axit nuclêic B nuclêơtit C axit photphoric D axit amin

Câu 18 Một đoạn mạch ARN cĩ cấu trúc như sau:

– X – U – A – G – G – X – U – X – A – Đoạn mạch nào sau đây là mạch bở sung của đoạn gen đã tởng hợp nên mạch ARN nĩi trên

A – G – A – T – X – X – G – A – G – T – B – G – A – U – X – X – G – A – G – U –

C – X – T – A – G – G – X – T – X – A – D – U – T – G – G – X – U – X – T – Câu 19 Quá trình tự nhân đơi của ADN diễn ra

A trong chất tế bào tại các NST ở kì trung gian khi NST ở dạng sợi mảnh dãn xoắn

B trong nhân tế bào tại các NST ở kì giữa khi NST ở dạng đĩng xoắn cực đại

C trong nhân tế bào tại các NST ở kì trung gian khi NST ở dạng sợi mảnh dãn xoắn

D trong chất tế bào tại các NST ở kì giữa khi NST ở dạng đĩng xoắn cực đại

Câu 20 Loại ARN cĩ vai trị vận chuyển axit amin là

A tARN B mARN C rARN D cả 3 loại ARN trên

Câu 21 Gen là

A một đoạn nhiễm sắc thể B một đoạn ARN C một đoạn AND D một đoạn Prơtêin Câu 22 Một đoạn phân tử ADN cĩ A = 1600 nucleotit, cĩ X = 2A Chiều dài của đoạn ADN

bằng

A 16321 Ao B 16323 Ao C 16320 Ao D 16322 Ao

Trang 9

Câu 23 Một gen có A = T = 600 nuclêôtit, G = X = 900 nuclêôtit Khi gen tự nhân đôi 1 lần, môi

trường nội bào phải cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là

A A = T = 480 Nu, G = X = 900 Nu B A = T = 600 Nu, G = X = 900 Nu

C A = T = 1200 nuclêôtit, G = X = 1800 Nu D A = T = 900 nuclêôtit, G = X = 1200 Câu 24 Trong quá trình tổng hợp mạch ARN, các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen liên kết với

các nuclêôtit trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung thể hiện

A A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X và X liên kết với G

B A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với X và X liên kết với G

C A liên kết với T, G liên kết với X

D A liên kết với U, X liên kết với G

Câu 25 Loại ARN có chức năng vận chuyển axit amin cung cấp nguyên liệu cho quá trình tổng

hợp prôtêin là

A tARN và mARN B mARN C rARN và t ARN D tARN

CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ

Câu 1 Hội chứng Đao ở người là dạng đột biến

A dị bội xảy ra trên cặp NST thường B đa bội xảy ra trên cặp NST thường

C dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính D đa bội xảy ra trên cặp NST giới tính

Câu 2 Cải củ có bộ NST bình thường 2n = 18 Trong một tế bào sinh dưỡng của cải củ, người ta

đếm được 27 NST Đây là thể

A 3 nhiễm B tam bội (3n) C tứ bội (4n) D dị bội (2n - 1)

Câu 3 Giống lúa nếp cẩm trồng ở miền núi hay đồng bằng đều cho hạt gạo bầu tròn và màu

đỏ.Tính trạng chất lượng hạt gạo trên thường ít chịu ảnh hưởng của môi trường nhưng phụ thuộc chủ yếu vào

A kiểu gen B kiểu hình C tính trạng D môi trường

Câu 3 Ở người, bệnh Tớcnơ là do

A đột biến gen B đột biến số lượng nhiễm sắc thể thuộc thể dị bội

C đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D đột biến số lượng nhiễm sắc thể thuộc thể đa bội

Câu 5 Bệnh ung thư máu thuộc dạng

A đột biến cấu trúc NST B đột biến số lượng NST C đột biến gen D thường biến Câu 6 Bạn Lan đi khám bệnh được bác sĩ cho biết bạn bị bệnh ung thư máu do đột biến mất một

đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể số 21 Loại đột biến mà bạn Lan đã bị là

A đột biến gen B đột biến số lượng nhiễm sắc thể thuộc thể dị bội

C đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D đột biến số lượng nhiễm sắc thể thuộc thể đa bội Câu 7 Hiện tượng lợn con có đầu và chân sau dị dạng, đây là ví dụ về

A đột biến gen B đột biến cấu trúc NST C thường biến D đột biến số lượng NST Câu 8 Bác Hòa năm nay 53 tuổi, trong mấy tháng vừa qua bác thấy cơ thể có những biểu hiện

bất thường như: ho, thở khò khè, sốt, cơ thể có những vết bầm tím không rõ nguyên nhân… Sau khi đi khám bệnh tại bệnh viện, bác sĩ đã chẩn đoán bác Hòa bị ung thư máu Theo em, bệnh ung thư máu là do

A có 3 NST số 21 B có 1 NST số 21

C có 1 NST X D mất đoạn nhỏ ở đầu NST số 21

Câu 9 Dạng đột biến không làm thay đổi số lượng nuclêôtít của gen là

A mất một cặp nuclêôtít B thêm một cặp nuclêôtít

C thay thế một cặp nuclêôtít D lặp đoạn và đảo đoạn

Trang 10

Câu 10 Một hiện tượng thuộc về thường biến là

A bố mẹ bình thường sinh ra con bị bệnh ung thư máu

B quả của giống táo tứ bội to hơn quả của giống táo lưỡng bội

C lợn mẹ bình thường sinh ra lợn con có đầu và chân sau dị dạng

D cùng một giống su hào, trong điều kiện chăm sóc tốt thì cho năng suất cao hơn

Câu 11 Thường biến có ý nghĩa

A biến đổi cá thể B giúp sinh vật thích nghi với môi trường

C di truyền cho đời sau D bị ảnh hưởng không đáng kể của môi trường

Câu 12 Đậu hà lan 2n = 24 sau khi đột biến 2n = 25 Dạng đột biến đó là

A đột biến gen B đột biến cấu trúc NST C dị bội thể D đa bội thể

Câu 13 Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

A 47 chiếc B 46 chiếc C 45 chiếc D 44 chiếc Câu 14 Nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biến cấu trúc nhiễn sắc thể ( NST) là

A sự thay đổi của môi trường

B sự phân li độc lập của các NST kép tương đồng trong giảm phân

C rối loạn quá trình tự sao của ADN

D các tác nhân vật lí, hóa học phức tạp ở ngoại cảnh

Câu 15 Các đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở thể:

A thể đồng hợp B thể dị hợp C thể đột biến D.thể đồng hợp và thể dị hợp

Câu 16 Ở người, những tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, ít chịu ảnh

hưởng của môi trường là

A màu mắt, giọng nói, cân nặng B hình dạng mũi, chiều cao, độ quăn của tóc

C màu mắt, nhóm máu, hình dạng mũi D cân nặng, chiều cao, giọng nói

Câu 17 Hiện tượng rễ biến thành phao ở cây rau dừa nước khi sống trên mặt nước là

A thường biến B di truyền C biến dị D đột biến Câu 18 Ở người sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST số 21 gây ra bệnh Đao Đây là dạng đột biến

A cấu trúc NST B thể dị bội ( 2n + 1) NST

C thể đa bội 3n D thể dị bội ( 2n - 1) NST

Câu 19 Người bị bệnh Đao do thừa 1 nhiễm sắc thể số 21 là hậu quả của

A đột biến gen B đột biến dị bội thể

C đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D đột biến đa bội thể

Câu 20 Thể một nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng

A thừa 2 NST ở 1 cặp tương đồng nào đó

B thiếu 2 NST ở 1 cặp tương đồng nào đó

C thiếu 1 NST ở 1 cặp tương đồng nào đó

D thừa 1 NST ở 1 cặp tương đồng nào đó

Câu 21 Ở người, bệnh ung thư máu là do mất 1 đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể số 21, đó là dạng

đột biến

A đột biến gen C đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

B đột biến số lượng nhiễm sắc thể D đột biến thể 3 nhiễm

Ngày đăng: 28/01/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w