1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn tập chương:1,2,3,4,5 lớp 12

4 439 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.. Tổ soỏ caực bieõn ủoọ goực cuỷa hai con laộc treõn laứ: Cõu 8: Tại hai điểm A và B trong một mụi trư

Trang 1

ĐỀ ễN TẬP CHƯƠNG 1 => 5 số 2

Câu 1 Một chất điểm khối lượng m=0,01 kg treo ở đầu một lũ xo cú độ cứng k=4(N/m), dao động điều hũa quanh vị trớ

cõn bằng Tớnh chu kỳ dao động

A 0,624s B 0,314s C 0,196s D 0,157s

Câu 2 Một con lắc đơn cú dõy treo dài 100cm, vật nặng khối lượng 1kg dao động với biờn độ gúc 0,1 Rad tại nơi cú

g=10m/s2 Cơ năng toàn phần của con lắc là:

A 0,1J B 0,5J C 0,01J D 0,05J

Câu 3 Khi moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ thỡ:

A Veựctụ vaọn tốc luoõn hửụựng cuứng chieàu chuyeồn ủoọng, veựctụ gia toỏc luoõn hửụựng ngửụùc chieàu chuyeồn ủoọng

B Gia toỏc nhaọn giaự trũ aõm khi li ủoọ nhaọn giaự trũ aõm vaứ ngửụùc laùi

C Veựctụ vaọn tốc luoõn hửụựng cuứng chieàu chuyeồn ủoọng, veựctụ gia toỏc luoõn hửụựng veà vũ trớ caõn baống

D Veựctụ vaọn tốc vaứ veựctụ gia toỏc luoõn hửụựng cuứng chieàu chuyeồn ủoọng

Câu4 Một con lắc lũ xo thẳng đứng cú vật nặng khối lượng m = 0,5kg, lũ xo cú độ cứng k = 0,5N/cm, đang dao động

điều hoà Khi vận tốc của vật là 20cm/s thỡ gia tốc của nú bằng2 3m/s2 Biờn độ dao động của vật là:

A 4cm B 16cm C 20 3cm D 8cm

Cõu 5: Cơ năng của một vật dao động điều hũa

A biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

C tăng gấp đụi khi biờn độ dao động của vật tăng gấp đụi

D bằng động năng của vật khi vật tới vị trớ cõn bằng

Cõu6: Cho hai dao động điều hũa cựng phương cú phương trỡnh dao động lần lượt là x1 3 3 sin 5 t (cm)

2

    

2

x 3 3 sin 5 t (cm)

2

    

  Biờn độ dao động tổng hợp của hai dao động bằng

A 0 cm B 3 cm C 6 3cm D 3 3cm

Cõu 7:Hai con laộc ủụn cuứng khoỏi lửụùng dao ủoọng taùi cuứng moọt nụi treõn traựi ủaỏt Chu kyứ dủ cuỷa hai con laộc laàn lửụùt laứ 1,2 s vaứ 1,6 s Bieỏt naờng lửụùng toaứn phaàn cuỷa hai con laộc baống nhau Tổ soỏ caực bieõn ủoọ goực cuỷa hai con laộc treõn laứ:

Cõu 8: Tại hai điểm A và B trong một mụi trường truyền súng cú hai nguồn súng kết hợp, dao động cựng phương với

phương trỡnh lần lượt là u A = aCosωt và u B = aCos (ωt + π ) Biết vận tốc và biờn độ súng do mỗi nguồn tạo ra khụng đổi trong quỏ trỡnh súng truyền Trong khoảng giữa A và B cú giao thoa súng do hai nguồn trờn gõy ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biờn độ bằng :

Cõu 9 : Một lỏ thộp mỏng, một đầu cố định, đầu cũn lại được kớch thớch để dao động với chu kỡ khụng đổi và bằng

0,04 s Âm do lỏ thộp phỏt ra là:

A õm mà tai người nghe được B hạ õm C siờu õm D nhạc õm

Cõu 10: Khi biờn độ của súng tăng gấp đụi, năng lượng súng truyền đi tăng hay giảm bao nhiờu lần?

A Tăng gấp đụi B Giảm bốn lần C khụng thay đổi D Tăng bốn lần

Cõu 11: Một nguồn phỏt súng cơ dao động với phương trỡnh u = 2.cos(10t)(cm), t tớnh bằng giõy(s) trong thời gian 8(s), súng truyền đi được quóng đường bằng bao nhiờu lần bược súng?

Câu 12Trong các dụng cụ tiêu thụ điện nh quạt, tủ lạnh, động cơ,ngời ta phải nâng cao hệ số công suát nhằm.

A Giảm công suất tiêu thụ B Tăng công suất toả nhiệt

C Giảm cờng độ dòng điện D Tăng cờng độ dòng điện

Câu13 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=

 4

1

H điện trở R=100 , C=

4

10

(F) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có phơng trình u= 100 2 Cos2ft(V) Tìm f để công suất toàn mạch đạt cực đại

A 50Hz B 100 Hz C 100Hz D 25Hz

Câu14 Điện áp giữa hai đầu một cuộn cảm thuần L có biểu thứcu = U0 Cos(wt + a) Biểu thức cờng độ dòng điện đi qua cuộn cảm L là i = I0 Cos(wt + j) I0 và j có giá trị nào sau đây ?

Trang 2

A I0 =

L

U

w

0 , j =

2

B I0 =

L

U

w

0 ,j =

-2

C I0 =

L

U

w

0 ,j = a

-2

D I0 =

w

L

U0

,j = a +

2

Câu 15Một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần R = 80 , một cuộn dây có điện trở thuần r = 20 ,

độ tự cảm L =0,318H và một tụ điện có điện dung C = 15,9F Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U =200(V) , có tần số f =50Hz pha ban đầu bằng không Biểu thức của điện áp giữa hai bản cực tụ điện là

A uc=

400Cos(100t-4

 )V B uc= 400Cos(100t+

4

 )V C uc=

200Cos(100t-4

 )V D uc= 200Cos(100t+

4

)V

Cõu 16: Một đọan mạch xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm L = 0,3

 (H), tụ điện cú điện dung C = 1 3

.10 6

 (F), và một điện trở thuần R nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp u = 100 2cos100t(V) thỡ cụng suất P = 100W Giỏ trị của R là

A.20Ω và 100Ω B.10Ω và 90Ω C.15Ω và 85Ω D.25Ω và 75Ω

Câu 17:Muốn giảm hao phí trên đờng dây tải điện 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp

của máy biến thế ở trạm phát là :

Cõu 18 Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin(100 )

6

t

  (V), t tớnh bằng giõy(s), vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Cường độ dũng điện chạy qua đoạn mạch cú biểu thức i

= 2.sin(100 )

6

t

  (A) Cụng suất tiờu thụ điện của đoạn mạch là:

Cõu 19: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C= 1

 (mF) mắc nối tiếp Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 50 3

2 os(100 )

4

ct  (V) Cường độ dũng điện trong mạch khi

t = 0,01s là:

Cõu 20: Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 310 cos100 t(V) Tại thời điểm nào gần nhất sau đú hiệu điện thế tức thời đạt giỏ trị 155V?

Cõu 21: mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lờn 2 lần và

giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thỡ tần số dao động của mạch:

A Tăng hai lần B Giảm 2 lần C Tăng 4 lần D Khụng đổi

Câu 22 Cho mạch dao động dựng làm mạch chọn súng ở lối vào của một mỏy thu súng vụ tuyến gồm một tụ điện cú

điện dung biến thiờn cú giỏ trị từ C1 =(5/π).10-12F đến C2 =(20/π).10-10F mắc nối tiếp với một cuộn dõy cú điện trở khụng đỏng kể, hệ số tự cảm L = 5/π.10-6H Tớnh bước súng ngắn nhất cú thể thu với mạch trờn

A λ1 = 3m B λ1 = 5m C λ1 = 5,4m D λ1 = 6m

Cõu 23: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về điện từ trường?

A Khi một điện trường biến thiờn theo thời gian, nú sinh ra một từ trường xoỏy

B Khi mụt từ trường biến thiờn theo thời gian, nú sinh ra một điện trường xoỏy

C Điện trường xoỏy là điện trường cú cỏc đường sức là những đường cong khụng khộp kớn

D Điện từ trường cú cỏc đường sức bao quanh cỏc đường sức điện

Cõu 24: Gọi j là gúc lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dũng điện trong đoạn mạch chỉ

cú cuộn dõy khụng thuần cảm. Gúc j cú giỏ trị:

A (0: /2) B 0; /2 C  /2; /2 D  /2;0

Cõu 25: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Âm cú cường độ lớn thỡ tai ta cú cảm giỏc õm đú to B Âm cú cường độ nhỏ thỡ tai ta cú cảm giỏc õm đú bộ

C Âm cú tần số lớn thỡ tai ta cú cảm giỏc õm đú to

D Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ õm và tần số õm

Cõu 26: Súng dừng được hỡnh thành bởi.

A Sự giao thoa của hai súng kết hợp

Trang 3

B Sự giao thoa của một sóng tới và các sóng phản xạ của nó trên cùng một phương.

C Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương

D Sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp

Câu 27: : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

Câu 28: : Một lò xo có k = 20N/m treo thẳng đứng Treo vào lò xo một vật có khối l ượng m=200g Từ vị trí cân bằng

nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chiều dương hướng xướng dưới Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là:

Câu 29: Người ta dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thàng dòng điện một chiều?

A Tranzito bán dẫn B Đi ốt bán dẫn C tirrixto bán dẫn D Triac bán dẫn

C©u 30: Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng: 10 os x os 5 t -

y  c      c      

    ở đây x và y đo bằng cm,

t đo bằng s Độ lớn vận tốc truyền sóng bằng:

A 50 cm/s B 15 cm/s C 10

3

 cm/s D 1

15 cm/s

Câu 31: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây

A T =

2LC

B T = 2 L

C

 C T = C

L

 D T =2 LC

C©u 32 Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =

4 10

F mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = U0cos(100 t) (V) Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là:

C©u 33 Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau :

C cùng tần số và biên độ D cùng tần số

Câu 34 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là : x = 2cos(2

2

t 

 ) (cm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 3 cm là :

A 2,4s B 1,2s C 1/6 s D 1/12 s

C©u 35 Một ống sáo có một đầu kín một đầu hở phát ra âm cơ bản có tần số cơ bản 50Hz hoạ âm tiếp theo có tần số :

C©u 36 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm, truyền cho

vật một động năng 0,125J vật bắt đầu dao động theo phương thẳng đứng Lấy g =10m/s2 , 2

 = 10 Chu kì và biên độ dao động của hệ là:

A s , 5cm B 0,2s, 2cm C 0,4s, 5cm D s, 4cm

C©u 37 Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = ACoswt(cm) Gốc thời gian đã chọn là thời điểm nào ?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm B Lúc chất điểm có li đ ộ x = -A

C Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương D Lúc chất điểm có li đ ộ x = A

C©u 38 Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn âm

phát ra?

A Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên B Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên

C Máy thu và nguồn chuyển động cùng chiều cùng vận tốc D Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

C©u 39 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được, L 0,8/(H),C 10 4 /(F)



Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u U o Cos100t(V) Để uRL lệch pha /2

so với u thì điện trở pgair có giá trị:

) (

3

/

3



R

Trang 4

Câu 40 Một con lắc đơn đếm dây chạy đúng khi nhiệt độ là 200C Biết hệ số nở dài của dây là= 1,8 10-5k-1 ở nhiệt

độ 800C trong một ngày đêm con lắc

A đếm chậm 47s B đếm nhanh 74s C đếm nhanh 4,7s D đếm chậm 7,4s

Câu 41 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách

S1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoáng S1 và S2:

Câu 42: Trong mạch dao động LC đang thực hiện một dao động điện từ tự do, nếu ta đưa một thanh điện môi vào ngập

khoảng không gian giữa hai bản tụ thì chu kì dao động của mạch sẽ:

Câu 43: Một ròng rọc có bán kính R, có mômen quán tính I đối với trục của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực

không đổi F tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Bỏ qua mọi lực cản Tính tốc độ góc của ròng rócau khi quay được một khoảng thời gian  t

A FR t/I B 0,5FR t/I C 4FR t/I D 2FR t/I

Câu 44: Một mạch mạch điện gồm điện trở R = 20 , một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện C = 10-3/(F) mắc nối tiếp Biểu thức điện áp giữa 2 bản tụ điện uc = 50 2

os(100 t - )

3

c   (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:

A không viết được biểu thức ur B uR = 100 2

os(100 t - )

3

c   (V),

C uR = 100 os(100 t - )

6

c   (V), D uR = 100 2sin(100 t + )

3

 (V),

Câu 45: Chỉ ra phát biểu sai:

A Những điểm cách nhau một số nguyên lần nữa bước sóng trên phương truyền thì dao động cùng pha với nhau

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha

C Những điểm cách nhau một số lẻ lần nữa bước sóng trên phương truyền thì dao động ngược pha với nhau

D Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Câu 46: Một người đang đứngở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang

quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn Bỏ qua các lực cản Lúc đầu sàn và người đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn:

A Quay ngược chiều chuyển động của người

B Quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại

C Vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người D Quay cùng chiều chuyển động của người

Câu 47: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ , vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ là luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ là luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ là luôn ngược chiều

D Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ là luôn cùng chiều

Câu 48: Một ròng rọc có khối lượng không đáng kể, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 3kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Giả thiết sợi dây không giãn và không trượt trên ròng rọc Gia tốc các quả nặng là:

A a = 3m/s2 B a = 4m/s2 C a = 1m/s2 D a = 2m/s2

Câu 49: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?

A Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng B Cường độ hiệu dụng của dòng diện giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm D Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

Câu 50: Một bánh đà có mômen quán tính I đang quay chậm dần đều Mômen động lượng của nó giảm từ L1 đến L2 trong khoảng thời gian  t Trong khoảng thời gian  t đó bánh đà quay được một góc là:

A  t(L1-L2)/I B 0,5 t(L1+L2)/I C  t(L1+L2)/I D 0,5 t(L1-L2)/I

Hết

Ngày đăng: 13/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w