1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án chương 1,2,3,4

55 509 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án chương 1,2,3,4
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Lời giải
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo đề bài, trong thí nghiệm đầu phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đ ợc dungdịch chứa kết tủa chứng tỏ rằng hỗn hợp oxit chỉ bị hoà tan một phần, thu đợcdung dịch chứa hỗn hợp muối AlCl3 v

Trang 1

e) 4FeS2 + 11O2  t0 2Fe2O3 + 8SO2

f) 2KMnO4  t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 2

Oxit thu đợc là M2On  Khối lợng mol của oxit là 2M + 16n ; Khối lợng oxi

trong 1 mol oxit : 16n Theo đầu bài có : 16n

2M+16n = 0,2Sau khi giải phơng trình trên ta đợc : M = 32n

Trong số các đơn chất trên chỉ có S là phi kim khi hoá hợp với oxi thu đ ợcoxit nên lu huỳnh là nghiệm của bài toán

b) Đáp số : Kim loại là Fe và công thức oxit là : Fe2O3

I.5 Đặt số mol của FeO và Fe2O3 trong 11,6 g hỗn hợp là x 

Trang 3

Theo (2): nHCl = 6nFe O2 3 = 6x ; nFeCl3= 2nFe O2 3= 2x = 0,1

 nHCl = 2x + 6x = 0,4 (mol)

 nHCl còn lại sau phản ứng = 0,6 – 0,4 = 0,2 (mol)

Thể tích dung dịch sau phản ứng là 0,2 lit Nên nồng độ mol của các chấttrong dung dịch sau phản ứng là :

1 g M thu đợc 1,667 g oxit, nên ta có hệ thức :

Trang 4

1 1, 667

2M 2M 16n  M = 12n Ta lập đợc bảng sau :

Ta thấy chỉ có giá trị n = 2 và M = 24 là phù hợp Vậy M là Mg

I.8 Đặt số mol của Mg và Cu trong hỗn hợp đem làm thí nghiệm đều bằng

n 1 2 3

M 12 24 36

Trang 5

Số mol NaOH trong nửa dung dịch B : 0,1.2

2 = 0,1 (mol)PTHH của phản ứng xảy ra khi trộn nửa A với nửa B :

I.11 Giả sử lấy 1 mol oxit kim loại hoá trị (II) hoà tan trong l ợng vừa đủ

dung dịch HCl 7,3% PTHH của phản ứng hoà tan oxit đó :

Theo PTHH trên, 1 mol oxit MO phản ứng với 2 mol HCl (2.36,5 = 73 g HCl)

Khối lợng dung dịch HCl 7,3% chứa lợng HCl đó là : 100

7, 3.73 = 1000 (g)Khối lợng dung dịch thu đợc là : MMO+mdd HCl=M+16+1000=M + 1016 (g)Khối lợng 1 mol MCl2 thu đợc trong dung dịch là : M + 2.35,5 = M + 71 (g)

Theo đề bài ta có : C% (MCl2) = M+71 100

Sau khi giải phơng trình trên, ta đợc : M = 39,98 = 40  M = Ca, oxit là CaO

I.12 Giả sử lấy 1 mol oxit kim loại M hoá trị n (M2On), tức là lấy (2M + 16n) g oxit PTHH của phản ứng hoà tan oxit trong dung dịch H2SO4 :

Khối lợng dung dịch thu đợc : 2M + 16n + 1000n = 2M + 1016n

Khối lợng muối thu đợc : 2M + 96n

Theo đề bài có nồng độ % của muối trong dung dịch : 2M+96n 100

Trang 6

Sau khi giải phơng trình trên, ta đợc : M = 32n

Khi n = 2, M = 64 Kim loại là Cu, oxit là CuO (đồng (II) oxit)

nghiệm PTHH của phản ứng hoà tan CuO trong axit :

Trang 7

I.15 Sè mol Mg vµ Al trong 7,8 g hçn hîp lÇn lît lµ :nMg=0,1 mol, nAl = 0,2 molC¸c PTHH cña ph¶n øng x¶y ra :

Theo PTHH (3) vµ (4) cã nMgSO4 nMgO = 0,1 ; nAl (SO )2 4 3 nAl O2 3= 0,1

Khèi lîng c¸c chÊt trong cèc A sau ph¶n øng (1) lµ :

m (dd axit) + m (CaCO3) – m (CO2) = 100 + 10 – 0,1.44 = 105,6 (g)

Trang 8

Cốc B : BaCO3 + H2SO4  BaSO4 + CO2 + H2O (2)

0,051 0,051 0,051 0,051

Khối lợng các chất trong cốc B sau phản ứng (2) là :

m (dd axit) + m (BaCO3) – m (CO2) = 100 + 10 – 0,051.44 = 107,756 (g)

Do đó lúc này khối lợng cốc B lớn hơn khối lợng cốc A, cân bị lệch đi domất thăng bằng

I.17 Đặt kim loại và khối lợng mol nguyên tử của nó là M, hoá trị n Theo

đề bài, ta có : 2M

2M+16n = 0,6522  M = 15n  M2On = 2M + 16n = 46n (g).PTHH của phản ứng hoà tan oxit trong H2SO4 :

M2On + nH2SO4  M2(SO4)n + nH2O

Theo phơng trình để hoà tan 1 mol oxit (tức 46n) g cần n mol H2SO4 Để hoà

tan 15 g oxit cần : n 15

46n = 0,3261 mol H2SO4Khối lợng dung dịch H2SO4 19,6% cần dùng là :

tạo Pb3O4 Vì vậy khi n = 8

3  M = 56 Kim loại là Fe, oxit là Fe3O4.

I.19 Đáp số M = 24 Kim loại là Mg, oxit là MgO

I.20 Đáp số : M = 64 Kim loại là đồng Oxit là CuO

n 1 2 3 4

M 21 42 63 84

Trang 9

I.21 nCuO = 160

80 = 2 molPTHH hoà tan CuO : CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

Theo PTHH trên, số mol CuSO4 trong 800 g dung dịch là 2 mol Khối lợngCuSO4 trong dung dịch đó là : 160.2 = 320 (g)

Đặt khối lợng tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh lắng xuống ở 00 C là x, ta có :

Khối lợng CuSO4 tan trong dung dịch bão hoà đó : 320 – 0,64x

4 AlCl3 + AgNO3 ; 5 Al(NO3)3 + NaOH đủ ; 6 Al(OH)3 t0

I.23 a) Đặt số mol Mg và Al trong 6,93 g hỗn hợp lần lợt là x và y, ta có :

Trang 10

Vì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch chứa kết tủa chứng

tỏ kim loại d, HCl phản ứng hết nên khối lợng clorua trong muối khan là khốilợng clorua trong 200 ml dung dịch đã dùng : mCl = 21,26 – 5,64 = 15,62

Số mol clorua chính là số mol HCl trong 200 ml dung dịch :

nCl = nHCl = 15,62

35,5 = 0,44 (mol) ; CM(HCl) =

0,440,2 = 2,2 (M)Theo đề bài, lần thí nghiệm thứ 2 hoà tan 5,64 g hỗn hợp A, thu đ ợc dungdịch không chứa kết tủa tức là 2 kim loại Mg và Al đã tan hết, thu đ ợc dungdịch chỉ chứa x mol MgCl2 và y mol AlCl3 và có thể còn d HCl Vì vậy chất rắn khan cuối cùng chính là hỗn hợp gồm x mol MgCl2 và y mol AlCl3, ta có :95x + 133,5 y = 25,52 (a)

Theo đề bài : 24x + 27y = 5,64 (b)

Trang 11

Sau khi giải hệ hai phơng trình (a), (b), ta đợc :

x = 0,1 mol (Mg), y = 0,12 mol (Al) ; VH2 = 6,272 (l)

I.26 Đặt số mol Al2O3 và Fe2O3 trong 31,44 g A lần lợt là x và y

Theo đề bài, trong thí nghiệm đầu phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đ ợc dungdịch chứa kết tủa chứng tỏ rằng hỗn hợp oxit chỉ bị hoà tan một phần, thu đợcdung dịch chứa hỗn hợp muối AlCl3 và FeCl3, axit HCl đã phản ứng hết Chấtchính là hỗn hợp gồm các muối clorua của nhôm, sắt và một phần 2 oxit đó

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

Theo các PTHH trên, khi hoà tan 1 mol chất rắn đó rồi làm bay hơi hỗn hợp

đến khan thì khối lợng chất rắn thu đợc so với khối lợng oxit ban đầu tăng lên vì clo thay thế oxi

Trang 12

H3PO4 + NaOH  NaH2PO4 + H2O (1)

NaH2PO4 + NaOH  Na2HPO4 + H2O (2)

Thu đợc dung dịch chứa x mol NaH2PO4 và y mol Na2HPO4

Số mol nguyên tử Na trong hỗn hợp muối bằng số mol Na trong NaOH, nên :

Theo phơng trình

3 4

H PO

0, 0301.1, 2n

Trang 13

Dung dịch thu đợc hết H3PO4 chứa x mol NaH2PO4 và y mol Na2HPO4

C%(NaH2PO4) = 7,68% ; C%(Na2HPO4) = 17,73%

tạo thành H2SO4 và đầu bài ta tính đợc :

Khối lợng 750 ml phản ứng đầu là 900 g, số mol H2SO4 trong 700 ml dungdịch là 2,25 mol Khối lợng dung dịch mới là (900 + 80x)

Theo đề bài ta có : (x+2,25).98.100

900+80x = 49  x = 3,75 (mol) SO3

Đáp số mSO3 = 300 (g)

d-ơng Phản ứng xảy ra khi hoà tan oleum vào nớc là :

H2SO4.nSO3 + nH2O  (n+1)H2SO4 (1)

Trung hoà lợng axit đợc tạo thành bằng dung dịch NaOH :

H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O (2)

Số mol H2SO4 thu đợc sau khi hoà tan oleum vào nớc bằng nửa số mol

NaOH dùng để trung hoà dung dịch axit đó = 0.04.4

2 = 0,08 (mol)Theo phơng trình (1), từ (98 + 80n) g oleum thu đợc (n+1) mol H2SO4 Thực

tế từ 7,76 g oleum thu đợc 0,08 mol H2SO4 Do đó, ta có tỉ số :

Trang 14

98+80n 6, 76

n+1 0, 08  n = 3.0  Công thức của oleum : H2SO4.3SO3

b) Hàm lợng % của SO3 trong oleum : %SO3 = 3.80 100

I.32 Hớng dẫn :

Khối lợng nớc (H2O) trong 500 g dung dịch H2SO491% là : 45 g

Khối lợng SO3 cần hoà tan trong 45 g nớc đó để thu đợc H2SO4 là 200 gKhối lợng H2SO4 tinh khiết mới nhận đợc : 500 + 200 = 700 g

Khối lợng SO3 cần hoà tan vào nhằm thu đợc loại oleum 30% SO3 : 300 g

I.33 a) nHCl = 0,22,3 = 0,46 (mol)

Trong 2 kim loại Al và Zn thì Al có khối lợng mol nhỏ hơn Zn Vì vậy, nếu

trong 4,06 g hỗn hợp toàn là Al, thì số mol Al là : 4,06

Trang 15

Khối lợng dung dịch thu đợc sau (1) là : 300 + 84x – 44x

Khối lợng MgSO4 trong dung dịch là 120x

Trang 16

Kim loại

II.1 Cho hỗn hợp Cu và CuO vào dung dịch HCl, khi đó xảy ra PTHH :

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

Sau phản ứng, lọc, rửa thu đợc Cu tinh khiết sau khi đã sấy khô

Thêm lợng d dung dịch NaOH vào dung dịch thu đợc sẽ thu đợc kết tủaCu(OH)2 : HCl + NaOH  NaCl + H2O

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl

Cuối cùng đem nung Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao, thu đợc CuO tinh khiết :Cu(OH)2  

II.3 Các phơng trình hoá học xảy ra :

Na + H2O  2NaOH + H2

MgSO4 + 2NaOH  Mg(OH)2 + Na2SO4

CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

Nung kết tủa : Mg(OH)2  t0 MgO + H2O

Cu(OH)2  t0 CuO + H2O

Trang 17

II.4 X1 = Na, X2 = NaOH, X3 = Na2CO3, X4=Cl2, X5 = HCl, X6 = BaCl2

8 BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl

II.5 Đặt khối lợng mol nguyên tử kim loại M là M, hoá trị không đổi là n.

Theo đề bài ta có các PTHH của các phản ứng xảy ra :

Na2CO3 + Ca(OH)2  2NaOH + CaCO3 (3)

Na2SO4 + Ba(OH)2  2NaOH + BaSO4 (4)

b) Các phản ứng xảy ra khi để Na ngoài không khí ẩm :

n 1 2 3 4

M 23 46 69 92

Trang 18

Dung dịch B thu đợc gồm NaOH và Na2CO3 Cho vào B dung dịch BaCl2 :

Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 + 2NaCl

Dung dịch NaOH là dung dịch kiềm nên làm đỏ chất chỉ thị phenolphtalein.c) 1 4Na + O2  2Na2O

Thực chất : 2Na + O2  Na2O2 (natri peoxit)

Na2O2 + 2Na  2Na2O

2 Na2O + H2O  2NaOH

3 NaOH + CO2 (d)  NaHCO3

4 NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

5 Na2CO3 + Ba(OH)2  BaCO3 + 2NaOH

II.7 CaO tan đợc trong nớc nhng không tan đợc nhiều ở nhiệt độ phòng

(250C), 100 g nớc chỉ hoà tan tối đa đợc 0,153 g Ca(OH)2 hay 0,153

74 = 0,0021mol Ca(OH)2 Vì vậy, khi cho 5 g CaO vào 100 ml nớc thì CaO tác dụng với n-

Trang 19

Kết tủa đó nhẹ, phản ứng lại xảy ra chậm không có sự khuấy trộn nên nổilên trên bề mặt dung dịch tạo thành lớp váng màu trắng, lớp váng đó ngăn CO2

tiếp xúc với dung dịch Ca(OH)2 phía dới, nên phản ứng ngày càng chậm đi

II.8 Theo bài ra ta có các phơng trình hoá học :

100

 = 0,01  VCO2= 0,01.22,4=0,224 (lit)Nếu nCO2> 0,02  xảy ra phản ứng (2) và (3)

Trang 20

MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl (4)

FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl (5)

Trang 21

b) Trong 10 g hçn hîp cã 0,15 mol Mg vµ 0,1 mol Cu

2AgNO3 + Mg  Mg(NO3)2 + 2Ag (3)

Trang 22

II.15 C¸c ph¶n øng ho¸ häc x¶y ra khi nung nãng MgCO3.nH2O :MgCO3.nH2O  t0 MgO + CO2 + nH2O

Trang 23

y y y y

H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O (3)

Al2(SO4)3 + 6NaOH  2Al(OH)3 + 3Na2SO4 (4)

FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4 (5)

nNaOH tiêu tốn trong (3), (4), (5) = 6.0,045+2.0,045+2.0,02= 0,4 (mol)

nNaOH d để tham gia (6) : 0,45 – 0,4 = 0,05 (mol)

II.19 Các PTHH của các phản ứng đã cho :

NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3 (3)

Trang 24

II.20 Hớng dẫn :

1 Fe + O2 ; 2 Fe3O4 + CO  t0 ; 3 FeO + CO  t0 ;

4 Fe + 6HNO3 (đặc)  t0 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

hoặc : Fe + 4HNO3 (đặc)  t0 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

5 Fe(NO3)3 + Fe ; 6 Fe(NO3)2 + NaOH ;

Từ (2M+60n) g muối cacbonat của M thu đợc (2M+96n) g muối sunfat của

nó Theo đề bài, từ 1,97 g muối cacbonat của M thu đợc 2,33 g sunfat Do đó,

2M+60n 2M 96n  M = 68,5n

Muối cần tìm là bari cacbonat

II.22 Đặt số mol CaCO3 và Ca(OH)2 trong 30 g hỗn hợp lần lợt là x, y, ta có :CaCO3  t0 CaO + CO2 (1)

Trang 25

Kết hợp (I) và (II) ta đợc x = 0,2 ; y = 0,13 mol

1, 28

II.24 Hớng dẫn : Các PTHH của các phản ứng xảy ra :

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 (1)

Trang 26

Theo (1) từ 356 g Fe thu đợc 232 g Fe3O4 nên từ 4 g Fe nếu bị oxi hoá

hoàn toàn thì thu đợc 232.4

3.56 = 5,5238 g Fe3O4a) Theo đầu bài sau phản ứng lò so cân nặng 4,768 <5,5238, tức là lò so sắtcha bị oxi hoá hết

Số mol O2 đã phản ứng với Fe : 4,768 - 4

32 = 0,024 (mol)

Số mol Fe đã phản ứng với O2 tạo thành Fe3O4 : 0,024.3

Khối lợng sắt bị oxi hoá : 0,03656 = 2,016 (g)

%Fe bị oxi hoá : 2,016.100

II.26 Thứ tự hoạt động của các kim loại : Al>Fe>Cu

Ba muối tan là Al2(SO4)3, FeSO4 và CuSO4 còn lại Các PTHH xảy ra :2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Dung dịch gồm : Al2(SO4)3, FeSO4 và CuSO4 còn d Kết tủa chỉ là Cu với sốmol bằng số mol CuSO4 ban đầu

II.27 Hớng dẫn : Mg>Fe>Cu

Các PTHH của các phản ứng :

Trang 27

Mg + CuCl2  MgCl2 + Cu  (1)

Theo đề bài kết tủa gồm 2 kim loại, nên đó phải là Cu và Fe d Các phản ứngxảy ra hoàn toàn nên CuCl2 phản ứng hết, Mg phản ứng hết

Dung dịch chứa 2 muối MgCl2, FeCl2

20,5nx = 0,164  nx = 0,008

Khi cho 2 kết tủa lần lợt tác dụng với lợng d dung dịch HCl, thấy giải phóng

ra khí H2 chứng tỏ Mg, Zn d tác dụng với HCl, cuối cùng còn lại 0,864 g kim loại không tan là M với số mol : x

Trang 28

II.29 Giả sử dùng 100 g dung dịch HNO317,8% để hoà tan hết x mol bột Cutheo PTHH :

3Cu + 8 HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 8H2O

Theo PTHH trên có x mol Cu tácdụng với 8x

3 mol HNO3 tạo thành x mol

Cu(NO3)2 và 2

3x mol NO Sau phản ứng đó khối lợng dung dịch thu đợc là :

100 + 64x – 20x = 100+44x

Khối lợng Cu(NO3)2 trong dung dịch : 188x

Khối lợng HNO3 còn lại trong dung dịch : 17,8 – 638

500x + 500y + 24x + 56y – (x+y).2 = 522x+554y

Khối lợng FeSO4 trong dung dịch : 152y

Trang 29

Theo đề bài, ta có : 152y

n còn lại sau phản ứng : 0,1 – 0,06 = 0,04 mol

Trong 100 ml dung dịch sau phản ứng có : 0,045 mol MgSO4 ; 0,015 molFeSO4 và 0,04 mol CuSO4

Đáp số : CMgSO4 = 0,45M ; CFeSO4= 0,15M ; CCuSO4= 0,4M

II.31 Hớng dẫn

Dùng 2 thuốc thử thông dụng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Lần lợt cho các kim loại tác dụng với dung dịch HCl Kim loại nào khôngphản ứng là Ag Ba kim loại còn lại tan trong HCl giải phóng ra H2 tạo thànhcác dung dịch MgCl2, ZnCl2 và FeCl2 Lần lợt cho từ từ dung dịch NaOH vào 3dung dịch đến d và quan sát :

MgCl2 tạo thành kết tủa trắng Mg(OH)2 không tan khi cho NaOH d

FeCl2 tạo kết tủa Fe(OH)2 màu trắng hơi xanh nhạt không tan trong NaOH

d Theo thời gian kết tủa đó tác dụng với O2 không khí bị oxi hoá thànhFe(OH)3 màu đỏ nâu

ZnCl2 tạo kết tủa sau đó kết tủa lại tan trong NaOH d

Trang 30

HS tự viết các PTHH của các phản ứng.

II.32 Hớng dẫn :

Dùng 1 thuốc thử là dung dịch Ba(OH)2

Lần lợt cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với các dung dịch cần xác định vànhận xét, ta thấy :

Dung dịch (NH4)2CO3 tạo với thuốc thử kết tủa trắng BaCO3 và khí NH3 cómùi khai đợc giải phóng ra Dung dịch NH4Cl cho chất khí có mùi khai thoát

ra Dung dịch Na2SO4 cho kết tủa vàng không tan khi cho d thuốc thử Dungdịch AlCl3 cho kết tủa vàng dạng keo tan trong thuốc thử d (tạo Ba(AlO2)2),dung dịch FeCl2 đỏ nâu, dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu đỏ nâu

HS tự viết PTHH của các phản ứng

II.33 Hớng dẫn :

Điều chế các chất theo sơ đồ sau : Ag, Cu, Mg, Al, Fe đ ợc tán nhỏ cho tácdụng với HCl d, đun nóng, lọc kết tủa, rửa đợc kết tủa 1 gồm Ag và Cu ; Dungdịch nớc lọc 1:MgCl2, AlCl3, FeCl2, HCl

H2SO4 loãng ; X4 : H2 ; X5 : MgCl2 ; X6 : NaOH ; X7 : Fe(OH)2 ; X8 : O2 ; X9 :

H2O ; X10 : Fe(OH)3 ; X11 : Fe2O3

HS tự viết các PTHH

kim loại hoạt động hơn Fe và Fe là kim loại hoạt động hơn Ag nên theo đề bàisau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc kết tủa gồm 2 kim loại thì 2 kimloại đó phải là Ag và Fe d Các PTHH của các phản ứng xảy ra :

Mg + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 2Ag (1)

Trang 32

hỗn hợp khí đầu tiên đi qua dung dịch NaOH đặc để giữ khí HCl lại, khí H2 lẫnhơi nớc đi ra đợc dẫn qua bình đựng lợng d H2SO4 đặc để giữ hơi nớc lại HCl + NaOH  NaCl + H2O

III.3 Các phản ứng của nớc và các chất khác sinh ra khí hiđro

a) Để khử một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao

Fe2O3 + 3H2  2Fe + 3 H2O

CuO + H2 t0

  Cu + H2Ob) Để tổng hợp một số hợp chất quan trọng

H2 + Cl2 as

  2HCl

N2 + 3H2  2NH3

Trang 33

c) Tổng hợp các chất trong hoá học hữu cơ bằng phản ứng hiđro hoá, xúc tácbột Ni , ví dụ : C2H2+2H2 Ni, t0

   C2H6

III.5 Các chất thờng đợc dùng để hút nớc làm khô chất khác, chống ẩm là

axit sunfuric đặc, CaO khan, CaCl2 khan, P2O5 khan

c) Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

d) 2Cl2 + 2Ca(OH)2  Ca(OCl)2 + CaCl2 + 2H2O

III.7 Tinh chế muối ăn chứa các tạp chất đã cho nh sau : Hoà tan loại muối

ăn đó vào nớc, đợc dung dịch A Đun nóng A, rồi thêm vào đó lợng d dungdịch NaOH loãng để kết tủa các muối magie và sắt dới dạng hiđroxit

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl

Đồng thời tách đợc một phần NaHCO3 và CaCl2

CaCl2 + 2NaOH  Ca(OH)2 + 2NaCl

CaCl2 + NaHCO3 + NaOH  CaCO3 + 2NaCl + H2O

Lọc bỏ kết tủa thu lấy nớc lọc Thêm vào đó lợng d dung dịch Na2CO3

để tách hết CaCl2 nếu còn :

CaCl2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaCl

Lọc bỏ kết tủa CaCO3, thu lấy nớc lọc, thêm dung dịch HCl vào nớc lọc đếnkhi hết sủi bọt để loại Na2CO3 d :

Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + CO2

Cho lợng d khí clo đi qua dung dịch để oxi hoá NaBr và NaI

2NaI + Cl2  2NaCl + I2

2 NaBr + Cl2  2NaCl + Br2

Ngày đăng: 03/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w