1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học khối 10 tiết 11: Trục tọa độ và hệ trục tọa độ (tt)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 118,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: * Về kiến thức : - Hiểu được toạ độ của điểm trên hệ trục toạ độ - Hiểu được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, điều kiện để hai vectơ cùng phương,.. - Toạ độ của trung [r]

Trang 1

GV : Buứi Vaờn Tớn – Trửụứng THPT soỏ 3 Phuứ Caựt H ỡnh 10 -– Naõng cao

Ngaứy soaùn : 12 / 11/ 07

Tieỏt soỏ: 11 Baứi 5 TRUẽC TOẽA ẹOÄ VAỉ HEÄ TRUẽC TOẽA ẹOÄ (tt)

I MUẽC TIEÂU:

I Mục tiêu:

* Về kiến thức : - Hiểu được toạ độ của điểm trên hệ trục toạ độ

* Về kĩ năng: - Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục toạ độ.

- Tính được độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó

- Tính được toạ độ của vectơ trên hệ trục toạ độ nếu biết toạ độ hai đầu mút

- Biết sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ Xác định được toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác

- Biết quy lạ về quen

* Về thái độ: - Bước đầu sử dụng biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, yêu cầu cẩn thận, chính xác.

II CHUAÅN Bề:

GV: SGK, phaỏn maứu , thửụực keừ , baỷng phuù

HS: SGK, OÂn taọp kieỏn thửực tieỏt trửụực

III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:

a Oồn ủũnh toồ chửực:

b Kieồm tra baứi cuừ(4’)

Xaực ủũnh toùa ủoọ caực vectụ sau : a i ; b 5j ; c 3i 4j    

c Baứi mụựi:

10’ Hẹ 1: Bieồu thửực toùa ủoọ cuỷa caực

pheựp toaựn vectụ :

GV hửụựng daón HS thửùc hieọn caõu b)

tớnh vectụ c

HS laứm tửụng tửù cho caực vectụ coứn

laùi

Haừy neõu toùa ủoọ caực vectụ c,d,u  

Toồng quaựt , ta coự kieỏn thửực sau

(treõn baỷng phuù)

GV cho HS HS traỷ lụứi baứi ? 2

a  3i 2j ; b 4i 5j    

i 7 j

 

d 4a 4( 3i 2j)      12i 8j 

u 4a b 4( 3i 2j) (4i 5j) 16i 3j

=(1;7) , = (-12; 8), =(-16 ;3)

HS xem kieỏn thửực trong SGK

HS traỷ lụứi caõu hoỷi ? 2 a) Khoõng b) coự vỡ u 2003v  c) coự Vỡ e 8f d) Khoõng

4) Bieồu thửực toùa ủoọ cuỷa caực pheựp toaựn vectụ :

Cho hai vectụ = (x ;y) vaứ = (x’;y’)a b Khi ủoự :

+) + = (x + x’; y + y’) ; a b

- = (x - x’; y - y’)a b +) k = (kx ; ky) , k ;a  A +) vectụ cuứng phửụng vụựi vectụ b a khi vaứ chổ khi coự soỏ k sao cho

x = kx’ vaứ y = ky’

10’ Hẹ 2 : Toùa ủoọ cuỷa ủieồm

Gv giụựi thieọu ủũnh nghúa toaù ủoọ cuỷa

ủieồm trong mp vaứ kớ hieọu cuỷa noự

GV cho HS xem hỡnh 30 trg 29

SGK vaứ giụựi thieọu nhaọn xeựt :

y OK

 



Cho bieỏt toùa ủoọ caực ủieồm O, A,B,

C, D

HS xem ủũnh nghúa trg 28 SGK

HS laứm Hẹ4:

a) O (0;0) , A(-3 ; 0) , B(0; 3) , C(3;1) , D(4; -4)

b) E truứng vụựi D

5) Toùa ủoọ cuỷa ủieồm :

a) ẹN: Trong mp Oxy , toaù ủoọ vectụ ủửụùc goùi laứ toaù ủoọ ủieồm M OM



Vaọy M(x ; y)  OM= (x ; y) (x laứ hoaứnh ủoọ , y laứ tung ủoọ cuỷa ủieồm M)

B(xB ; yB) ta coự

AB (x Bx ; yA By )A

Lop10.com

Trang 2

GV : Bùi Văn Tín – Trường THPT số 3 Phù Cát H ình 10 -– Nâng cao

Một cách tổng quát , ta có công

thức sau (trên bảng phụ)

GV cho HS làm VD :Trong mp cho

A(1; 2) , B(3; 0) , C(4 ; 5) Tính

AB,CA,BC

  

c) AB OB OA (0 3;3 0) (3;3)       

HS làm VD để củng cố công thức trên

VD : Trong mp cho A(1; 2) , B(3; 0) , C(4 ; 5) Ta có

AB (3 1;0 2) (2; 2)    



CA (1 4;2 5) ( 3; 3)     





10’

10’

HĐ 3: Tọa độ trung điểm của đoạn

thẳng và tọa độ trọng tâm của tam

giác :

HĐTP1: GV vẽ hình

N P M

O

Qua HĐ trên GV cho HS tìm ra

công thức tính tọa độ trung điểm

của đoạn thẳng

xứng với M(7 ; -3) qua A(1; 1)

HĐTP 2: GV cho HS làm 7 để

tìm ra công thức tính toạ độ trọng

tâm của tam giác

GV cho HS làm VD trg 30 SGK

+) Khi nào A, B, C là ba đỉnh của

một tam giác ?

+) Tính tọa độ trọng tâm của tam

giác ABC

Hs đọc và làm HĐ5

1

2

ta có

M M N N

M N M N

OM (x ; y );ON (x ; y )

ˆ



;

HS làm HĐ6:

Ta có A là trung điểm của MM’

nên

M M ' A

M ' A M

M M ' M ' A M A

2

y

2



M '

M '

   

HS làm HĐ7

3

b)

A B C G

A B C G

x

3

y

3





+) Khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng

+) HS vận dụng công thức toạ độ trọng tâm để tính

6) Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm của tam giác :

+) Gọi P là trung điểm của MN Ta có

M N M N

;

+) G là trọng tâm của tam giác ABC thì

A B C G

A B C G

x

3

y

3





VD (SGK) a) AB= (-2 ;4) và AC=(-1; 3)



AC không cùng phương , do đó ba điểm A,

B, C không thẳng hàng Vậy A,B, C là

ba đỉnh của một tam giác

A B C G

A B C G

y





3

d) Hướng dẫn về nhà : (1’)

+) Nắm vững biểu thức tọa độ các phép toán vectơ ; tọa độ vectơ , tọa độ điểm , toạ độ trung điểm của đoạn thẳng , tọa độ trọng tâm tam giác

+) Làm các BT trg 31 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w