Đặc tính thời gian của hệ thống mô tả sự thay đổi tín hiệu đầu ra của hệ thống khi tín hiệu vào là hàm xung đơn vị hay hàm nấc đơn vị.. Hệ thống u(t).[r]
Trang 1LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
(CT377)
Trang 2Chương 3: Đặc tính động học của hệ thống
3.1 Khái niệm đặc tính động học
3.2 Các khâu động học điển hình
3.3 Đặc tính động học của hệ thống tự động
Trang 3Đặc tính động học của hệ thống mô tả sự thay đổi
tín hiệu ở đầu ra của hệ thống theo thời gian khi
có tác động ở đầu vào.
Tín hiệu vào thường được chọn là tín hiệu cơ bản
như hàm xung đơn vị , hàm nấc đơn vị hay hàm
điều hòa
Tùy theo tín hiệu vào mà đặc tính động học thu
được là đặc tính thời gian hay đặc tính tần số.
3.1 Khái niệm về đặc tính động học
Trang 4Định nghĩa:
Đặc tính thời gian của hệ thống mô tả sự thay đổi tín
hiệu đầu ra của hệ thống khi tín hiệu vào là hàm xung đơn vị hay hàm nấc đơn vị.
Hệ thống
u(t) U(s)
y(t) Y(s)
Đặc tính thời gian
Trang 5Đáp ứng xung (Impluse Response) là đáp ứng của
hệ thống khi tín hiệu vào là hàm xung đơn vị
Đặc tính thời gian – Đáp ứng xung
Trang 6Đáp ứng nấc (Step Response) là đáp ứng của hệ
thống khi tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị (u(t)=1(t)).
)
1)
((
)
()
()()
(
s
s
U s
s
G s
U s G s
Đặc tính thời gian – Đáp ứng nấc
Trang 7s s
G
s s
s s
s s
G t
5
4 5
1 )
5 (
5
4 5
1 )
5 (
1 )
( )
Trang 8Hàm quá độ
Cách 1:
???
)5(
1)
()
s s
s
G t
25
4 25
4 5
1 25
4 5
1 5
4 5
1 )
( )
0
5 0
5 0
t
e t
e d
e d
g t
Tham khảo “Partial-Fraction Expansion”
Cách 2:
Đặc tính thời gian
Trang 9Nhận xét: khi biết hàm trọng lượng g(t) hay hàm quá
độ h(t) thì suy ra được hàm truyền của hệ thống bằng công thức:
G( ) L ( )
( ))
Trang 10Định nghĩa: Đặc tính tần số của hệ thống là tỉ số giữa
tín hiệu ra ở trạng thái xác lập và tín hiệu vào hình
sin
) 5 (
1 )
s s
Trang 12Quan hệ giữa 2 cách biểu diễn G(jω):
Q G
Trang 13- Biểu đồ Bode biên độ: biểu diễn mối quan hệ giữa logarith
của đáp ứng biên độ L(ω) theo tần số ω
) (
) ( lg
20 )
- Biểu đồ Bode pha: biểu diễn
mối quan hệ giữa đáp ứng
pha φ(ω) theo tần số ω
- Cả 2 đồ thị đều được vẽ trong
hệ trục tọa độ vuông góc với
trục hoành là ω chia theo
Biểu diễn G(jω) bằng biểu đồ Bode
Trang 14- Biểu đồ Nyquyist hay
đường cong Nyquyist là
của véctơ G(jω) với biên
Biểu diễn G(jω) bằng biểu đồ Nyquist
Trang 15Tần số cắt biên : là tần số mà tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1 (hay bằng 0 dB).
hay Tần số cắt pha : là tần số mà tại đó pha của đặc tính tần số bằng - ߨ (hay bằng -1800)
Trang 17) ( s K K
G
K j
G( )
0
0tan
L K
K
M() 2 02 () 20 lg () 20 lg
)(.)
()
()
Trang 18Đặc tính thời gian
Khâu tỉ lệ (khâu khuếch đại)
Trang 19Đặc tính tần số
Khâu tỉ lệ (khâu khuếch đại)
Trang 201 tan
) (
1 1 ( ) 20 lg ( ) 20 lg 1 20 lg( ) 0
U s G s
Y ( ) ( ) ( ) ( )
( ) 1 1 ( ) )
s s
s G t
h L - L -
Trang 21Đặc tính thời gian:
Khâu tích phân lý tưởng
Trang 22Đặc tính tần số:
Khâu tích phân lý tưởng
Trang 23G( )
0 1
tan )
(
) ( )
( ).
( )
Trang 24Đặc tính thời gian:
Khâu vi phân lý tưởng
Trang 25Đặc tính tần số:
Khâu vi phân lý tưởng
Trang 26)
( )
( ).
( )
U s G s
Y
1
1 )
( )
T Ts
s G t
t -
1 )
1 (
1 )
Ts s
t
t -
Trang 27Đặc tính thời gian:
Khâu quán tính bậc nhất
Trang 281 1
1 )
)
(tan
lg(
20 )
( lg 20 )
(
1
1 1
1
1 )
(
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
L
T T
T T
1
) (
2 2
1
1 )
Trang 29Đặc tính tần số:
Khâu quán tính bậc nhất
2 2
1
) (
2 2
1
1 )
Trang 30( s Ts
G
) ( ).
1 (
) ( ).
( )
(s G s U s Ts U s
) ( )
( )
( )
(t h t T t t
g
) ( 1 ) (
) 1
( )
s
Ts t
Trang 31Đặc tính thời gian:
Khâu vi phân bậc nhất (Khâu sớm pha bậc nhất)
Trang 32) ( tan
P
Khâu vi phân bậc nhất (Khâu sớm pha bậc nhất)
Trang 33Đặc tính tần số:
Khâu vi phân bậc nhất (Khâu sớm pha bậc nhất)
Trang 34( 1
2
1 )
T
s G
2 2
2
2
).
( )
( ).
( )
(
n n
n
s s
s
U s
U s G s
2
1 )
T s
s
s
n n
s
t
t n
n n
1 2
)
2 2
2 2
1 )
Trang 35Đặc tính thời gian:
Khâu dao động bậc hai
Trang 36j G
1 1
1
2 tan
) (
)
( tan
Trang 37Đặc tính tần số:
Khâu dao động bậc hai
Trang 38G ( )
Ts
e s U s
U s G s
Y( ) ( ) ( ) ( ).
) (t 1 e t T
g L Ts
) (
1 )
s
e t
Trang 39Đặc tính thời gian:
Khâu trì hoãn (Khâu trễ)
Trang 42n n
m m
m m
a s
a s
a s
a
b s
b s
b s
b s
1 1 0
1 1
1 1 0
n n
m m
m m
a s
a s
a s
a
b s
b s
b s
b s s
s
G s
1 1 0
1 1
1 1 0
1 )
( )
(
Trang 43Đặc tính thời gian
Nhận xét:
Nếu G(s) không có khâu tích phân, vi phân lý tưởng thì:
- Hàm trọng lượng g(t) suy giảm về 0
- Hàm quá độ h(t) có giá trị xác lập khác 0
3.3 Đặc tính động học của hệ thống tự động
0lim
)(.lim)
(
1
1 1 0
1
1 1 0
n n
m m
m m
s
b s b s
b s
b s s
G s
) ( lim )
(
1
1 1 0
1
1 1 0
n
n n
m m
m m
s
b a
s a s
a s
a
b s b s
b s
b s
s s
H s
h
Trang 44(
1 1
1 1 0
1
1 1 0
n n
m m
m m
s
b s
a s
a s
a
b s b s
b s
b s s
G s
b s
b s
s s
H s
h
n
n n
m m
m m
s s
1
1 1 0
1
1 1 0
0 0
1 lim
) ( lim )
(
Trang 45Đặc tính thời gian
Nhận xét:
Nếu G(s) có khâu vi phân lý tưởng (bm = 0) thì:
- Hàm quá độ h(t) suy giảm về 0
3.3 Đặc tính động học của hệ thống tự động
0
1 lim
) ( lim )
(
1
1 1 0
1
1 1 0
n n
m
m m
s
s b s
b s
b s
s s
H s
h
Trang 46( lim )
0
(
1
1 1 0
1
1 1
n n
m m
m m
s
b s b s
b s
b s
s H
h
0 lim
) ( lim )
0
(
1
1 1 0
1
1 1
n n
m m
m m
s
b s b s
b s
b s
G
g
Trang 47n n
m m
m m
a s
a s
a s
a
b s
b s
b s
b s
1 1
0
1 1
1 1
(
1
s G s
)(
)(
j G j
G M
Trang 48) ( lg
20 )
( lg
20 )
( lg
20 )
(
1
1 1
i
l i i
l i
L L
M M
M L
(
) (
) (
arg )
( )
(
1
1 1
i
l i i
l
j G
Trang 49Ví dụ về tính tổng các biểu đồ Bode của các khâu
cơ bản thành phần
Trang 50Giả sử hàm truyền hệ thống có dạng
Với n là số nguyên,
- n > 0: hệ thống có khâu vi phân lý tưởng
- n < 0: hệ thống có khâu tích phân lý tưởng
là các khâu động học điển hình (sớm/trễ pha bậc 1) Các cực và zero là số thực âm, cách nhau đủ xa (10 lần trở lên)
G s Ks G s i O2
Trang 51Slide 50
O2 Applies with the form of Gi(s) = (Ts + 1) or G(s) = 1/(Ts+1)
Owner, 22/09/2014
Trang 52Bước 2: Biểu đồ Bode gần đúng phải qua điểm A có tọa độ:
Bước 3: Qua điểm A, vẽ đường thẳng có độ dốc
Đường thẳng này kéo dài đến tần số gãy đầu tiên
Chú ý: Nếu hệ không có khâu vi/tích phân lý tưởng, n = 0
Vẽ đường thẳng nằm ngang đi qua điểm A đến tần số gãy
Trang 53Bước 4: Tại tần số gãy (break frequency) , độ dốc của
đường tiệm cận được cộng thêm:
( -20 dB/dec × βi) nếu Gi(s) là khâu quán tính bậc 1
( +20 dB/dec × βi) nếu Gi(s) là khâu sớm pha bậc 1
( -40 dB/dec × βi) nếu Gi(s) là khâu dao động bậc 2
( +40 dB/dec × βi) nếu Gi(s) là khâu sớm pha bậc 2
Đường thẳng này kéo dài đến tần số gãy kế tiếp
Bước 5: Lặp lại bước 4 cho đến khi vẽ xong đường tiệm cận
tại tần số gãy cuối cùng.
Trang 54Vẽ biểu đồ Bode biên độ của hệ có hàm truyền
Dựa vào biểu đồ Bode gần đúng, hãy xác định tần số
0 (
) 1 1
0 (
100 )
s s
G
Vẽ biểu đồ Bode biên độ - Ví dụ
Trang 55Vẽ biểu đồ Bode biên độ - Ví dụ 1
)
0 1
01
s
Trang 56Vẽ biểu đồ Bode biên độ - Ví dụ 1
Trang 57vẽ tới tần số gãy đầu tiên
100(0.1 1) ( )
Trang 58Vẽ biểu đồ Bode biên độ - Ví dụ 1
độ dốc được cộng thêm 20 dB/dec do
là tần số gãy của khâu sớm pha bậc nhất
vẽ tiếp đường nằm ngang đến
(0.1
(0.01 1
0 ( )
Trang 59độ dốc được cộng thêm -20 dB/dec do
là tần số gãy của khâu quán tính bậc nhất
Trang 60Vẽ biểu đồ Bode biên độ - Ví dụ 1
-1 0 1 2 3 lg
20
Theo hình vẽ thì tần số cắt của hệ thống là
100(0.1 1) ( )
Trang 61-90 -60 -30
Frequency (rad/s): 10 Magnitude (dB): 23
System: sys Frequency (rad/s): 1 Magnitude (dB): 40
Trang 62100( 10)( )
Vẽ biểu đồ Bode biên độ - Ví dụ 2
Vẽ biểu đồ Bode biên độ của hệ có hàm truyền
Trang 65Giả sử hàm truyền hệ thống có dạng
- n > 0: hệ thống có khâu vi phân lý tưởng
- n < 0: hệ thống có khâu tích phân lý tưởng
Bước 1: Xác định tất cả các tần số gãy , và sắp xếp
theo thứ tự tăng dần
Bước 2: Biểu đồ Bode pha bắt đầu tại:
90 o × n (<0) khi hệ thống có |n| khâu tích phân lý tưởng
90 o × n (>0) khi hệ thống có |n| khâu vi phân lý tưởng
0 o khi hệ thống không có khâu tích phân vi phân lý tưởng
Trang 66Bước 3: Biểu đồ Bode pha tiếp tục kéo dài đến tần số
0.1*ω i
Bước 4: Biểu đồ Bode pha được vẽ tiếp là đoạn thẳng nối
từ vị trí 0.1*ω i đến 10*ω i với giá trị pha cộng thêm:
- ( -90 o × βi) nếu Gi(s) là khâu quán tính bậc 1
- ( +90 o × βi) nếu Gi(s) là khâu sớm pha bậc 1
- ( -180 o × βi) nếu Gi(s) là khâu dao động bậc 2
- ( +180 o × βi) nếu Gi(s) là khâu sớm pha bậc 2
Tại tần số gãy ω i , pha cộng ½*(giá trị cộng thêm).
Vẽ biểu đồ Bode pha bằng các đường tiệm cận
Trang 67Vẽ biểu đồ Bode pha – Ví dụ
Trang 68Bước 1: Tần số gãy 10, 1000
Vẽ biểu đồ Bode pha – Ví dụ
Trang 69Bước 2: Biểu đồ pha bắt đầu tại -900
Vẽ biểu đồ Bode pha – Ví dụ
Trang 70Bước 3: Biểu đồ pha kéo dài đến tần số rad/s0.1* 1
Vẽ biểu đồ Bode pha – Ví dụ
Trang 71Bước 4: Biểu đồ pha được vẽ tiếp là đoạn thẳng từ vị trí 0.1*1 1
Vẽ biểu đồ Bode pha – Ví dụ
Trang 72Tại tần số gãy ω 1 , pha cộng ½*(giá trị cộng thêm).
Vẽ biểu đồ Bode pha – Ví dụ
Trang 73Phân tích trong miền thời gian
Khảo sát đặc tính động học bằng MATLAB
white noise
lsim Simulate LTI model responses to arbitrary inputs
step Step response of LTI systems
Trang 74Khảo sát đặc tính động học bằng MATLAB
Phân tích trong miền tần số
stability margins
bode Bode diagram of frequency response
crossover frequencies
Trang 75Sách: Advanced Control Engineering - Roland S Burns