DANH SÁCH CÁC HÌNH Hình 1-1.. Mô hình mô ph ng Simulink m ngăpinăquangăđi nPV Array ..... 46 Hình 3-1.ăMôăhìnhăpinăquangđi năđ c xây d ng trong Matlab/Simulink .... - Giải thuật mới dò t
Trang 1QUY TăĐ NHăGIAOăĐ TÀI - ii
XÁC NH N C A GI NGăVIểNăH NG D N - iii
LÝ L CH KHOA H C - iv
L IăCAMăĐOAN - vi
L I C M T - vii
TÓM T T - viii
M C L C - x
DANH SÁCH CÁC HÌNH - xiv
CH NGă1 T NG QUAN - 1
CH NGă2 C ăS LÝ THUY T LIÊN QUAN - 6
CH NGă3.MÔ PH NGăPINăQUANGăĐI N - 47
CH NGă 4.PH NGă PHÁPă TỊMă ĐI M CÔNG SU T C Că Đ Iă ĐÁPă NG CÁCăĐI U KI NăTHAYăĐ I - 57
CH NGă5 K T LU NăVÀăH NG PHÁT TRI N C AăĐ TÀI - 97
DANH SÁCH TÀI LI U THAM KH O - 98
Trang 2DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1-1 Bi uăđ các ngu nănĕngăl ngăđi n toàn cầuănĕmă2011ă 1
Hình 1-2 B năđ b c x mặt tr i toàn cầu 2
Hình 2-1 Quang ph mặt tr i và hi u su t chuy năhóaăquangăđi n 7
Hình 2-2 Hi u ngăquangăđi n 8
Hình 2-3 Hi u su t c a các lo i v t li u tinh th dùng trong s n xu t phi n pin quangăđi n 11
Hình 2-4 Các d ng v t li uăPinăquangăđi n khác nhai 12
Hình 2-5 Các ng d ng khác nhau c aăpinăquangăđi n 14
Hình 2-6 M chăđi năt ngăđ ngăc aăpinăquangăđi n 18
Hình 2-7.ăMôăhìnhăpinăquangăđi nălỦăt ng 19
Hình 2-8.ăMôăđunăpinăquangăđi n 20
Hình 2-9.ăĐặc tuy n I-V v i các b c x khác nhau 21
Hình 2-10.ăĐặc tuy n P-V v i các b c x khác nhau 22
Hình 2-11.ăCácăpinăđ c nối song song 23
Hình 2-12.ăCácăpinăđ c nối nối ti p 23
Hình 2-13.ăCácăpinăđ c nối h n h p 24
Hình 2-14 Mô hình mô ph ng Simulink m ngăpinăquangăđi n(PV Array) 24
Hình 2-15.ăMôăđunăpinăquangăđi n khi b bóng che m t phần 26
Hình 2-16.ăĐặc tuy n P-Văt ngă ng v i b c x 0,25-0,5-0,75-1 kW/m2 c a hai dãy pin trong m ng pin g m 2 dãy pin song song, m i dãy có 6 pin ghép nối ti p (100W/1pin),ătrongăđóăcóă1ădƣyăpinăb bóng che 27
Hình 2-17.ăĐặc tuy n P-V t ng c a hai dãy pin trong Hình 2-16 27
Hình 2-18 M ngpinăquangăđi n trong th c t 28
Hình 2-19.ăS ăđ m chătĕngăápă 29
Hình 2-20 M chăđi năkhiăSăđóngă 30
Trang 3Hình 2-25.ăCácăđi măMPPăd iăcácăđi u ki nămôiătr ngăthayăđ i 37
Hình 2-26.ăS ăđ khối c a h thống MPPT tiêu bi u 37
Hình 2-27 B DC/DC giúp hút công su t c căđ i từ pinăquangăđi n 39
Hình 2-28 Gi i thu t MPPT d aătrênăcácăđi n áp hằng số 41
Hình 2-29.ăĐặc tính c aăpinăquangăđi n 42
Hình 2-30.ă Đ th PVkhi b c x thayă đ i và s làm vi că tìmă đi m c că đ i c a ph ngăphápăP&Oă 43
Hình 2-31 Gi i thu t P&O 44
Hình 2-32.ăĐ dốc (dP/dV) c a PV 45
Hình 2-33 Gi i thu t INC 46
Hình 3-1.ăMôăhìnhăpinăquangđi năđ c xây d ng trong Matlab/Simulink 48
Hình 3-2.ăMôăhìnhăpinăquangăđi n thu g n 49
Hình 3-3 B ng thông số đầu vào c aăpinăquangăđi n có 36 cell nối ti p 51
Hình 3-4.ăĐặc tuy n I-V, P-V v i các b c x khác nhau (Nhi tăđ pin 250C) 52
Hình 3-5.ăĐặc tuy n I-V, P-V v i nhi tăđ v n hành khác nhau (b c x 1kW/m2) 52 Hình 3-6 Mô hình mô ph ng m ngăquangăđi n g m 8 module 53
Hình 3-7 K t qu mô ph ngăđặc tuy nI-VăvƠăđặc tuy nP-V c a m ngăquangăđi n g m 8pin 54
Hình 3-8.ăĐặc tuy n I-VăvƠăđặc tuy n P-V v i các b c x khác nhau 54
Hình 3-9.ăĐ ng cong P-V t iăđi u ki n G=1000 W/m² 55
Hình 4-1 C u hình b chuy năđ iănĕngăl ng cho 1 t m pin 58
Hình 4-2 C u hình b chuy năđ iănĕngăl ng cho toàn m ngpinăquangăđi n 59
Hình 4-3.ăL uăđ gi i thu t MPPT cho khi b nhăh ng c a bóng che 60
Hình 4-4.ăL uăđ gi i thu t MPPT cho c u hình b chuy năđ iănĕngăl ngăđ căđ xu t 61
Hình 4-5 C u hình c a m ng pinăquangăđi n 63
Hình 4-6 M ch boost trong Matlab và Simulink 63
Trang 4Hình 4-7 D ngăsóngăđi năápăvƠădòngăđi n trên cu n dây L 64
Hình 4-8 C u hình m ng pin NLMT sử d ng 1 b DC/DC chung 67
Hình 4-9 C u hình bên trong khối MPPT 68
Hình 4-10 C u hình m ng pin NLMT sử d ng m t b DC/DC riêng cho từng pin 71 Hình 4-11 C u hình bên trong khối PV 72
Hình 4-12.ăS ăđ bên trong khối Subsystem 72
Hình 4-13 Thông số c a c u hình c a mô ph ng 74
Hình 4-14 Thông số c a b c x tĕngătừ 0,5 lên 1kW/m2 75
Hình 4-15 Thông số c a t m pin b bóng che 67% (ch có 12 pin ho tăđ ng) 75
Hình 4-16 B c x mặt tr iăthayăđ i từ 0.5 lên 1 kW/m2 76
Hình 4-17.ăĐápă ng c a b MPP trong c u hình 1 b chuy năđ iănĕngăl ng chung 76 Hình 4-18 (a) Công su t,ă(b)ăđi n áp pin, khi sử d ng 1 b DC/DC cho toàn m ng pin 78
Hình 4-19 (a) Công su t,ă(b)ăđi n áp t i, khi sử d ng c u hình 1 b DC/DC cho 1 pin 80
Hình 4-20 Công su tăthuăđ c từ 2 c u hình khác nhau 81
Hình 4-21 B c x mặt tr iătácăđ ng lên m ng pin 82
Hình 4-22 Thông số c a c u hình c a mô ph ng 83
Hình 4-23 Thông số c a b c x tĕngătừ 0,25 lên 0,5 kW/m2 84
Hình 4-24 Thông số c a t m pin khi không b bóng che 84
Hình 4-25 (a) Công su t,ă(b)ăđi n áp pin, khi sử d ng C u hình 1 - trongătr ng h p các pin b che b c x ch gi măđiă½ălầnăs ăv i các t m không b che 86
Hình 4-26 (a) Công su t,ă(b)ăđi n áp t i, khi sử d ng c uăhìnhă2.ăTrongătr ng h p các pin b che b c x ch gi măđiă½ălầnăs ăv i các t m không b che 87
Hình 4-27 Công su tăthuăđ c từ 2 c uăhìnhăkhácănhau.ăTrongătr ng h p các pin b che b c x ch gi măđiă½ălầnăs ăv i các t m không b che 88
Hình 4-28 Công su tăthuăđ c c a hai c u hình 89
Hình 4-29 Thông số c a c u hình c a mô ph ng 90
Trang 5Hình 4-33 Công su tăthuăđ c từ 2 c u hình khác nhau 92 Hình 4-34 B c x mặt tr iătácăđ ng lên m ng pin 94 Hình 4-35 Công su tăthuăđ c từ 2 c uăhìnhăkhácănhauătrongătr ng h p nhi tăđ làm vi c c a 2 nhánh pin khác nhau 95 Hình 4-36 Công su tăthuăđ c c a hai c u hình 96
Trang 6CH NG 1
T NG QUAN
1.1 T ng quan chung v lĩnh v c nghiên c u
Đ tài nghiên c u v mô ph ngăđặcătínhăpinăquangăđi n và vi c sử d ng pin quangăđi n hi u qu Pinăquangăđi n là m t thi t b chuy năđ i t nĕngăl ợng mặt
tr iăsangăđi nănĕng.ăHi nănay,ăđi nănĕngătrênăth gi iăđ ợc l y t nhi u ngu n khác nhau:ănĕngăl ợng hóa th ch chi m 68%,ănĕngăl ợng h t nhân chi m 12%, th yăđi n chi m 15%ăvƠănĕngăl ợng gióchi m 2% và các ngu nănĕngăl ợng khác (g mănĕngă
l ợng mặt tr i) chi m 2% Tuyănhiên,ăđ ngătr c bối c nh v ô nhi mămôiătr ng
và bi năđ i khí h u ngƠyăcƠngăgiaătĕng, các ngu n đi n đ ợc l y t mặt tr iăđangă
đ ợc chú tr ngăvƠă uătiênăphátătri n trên th gi i v i tốcăđ trungăbìnhălƠă25%/nĕm,
b iăvìătínhă uăvi c v h n ch nhăh ng tiêu c căđ nămôiătr ng, luôn có sẵn và là ngu nănĕngăl ợng vô t n Doăđó,ăđi n mặt tr iăđ ợc g i là m t trong các ngu n nĕngăl ợng c aăt ngălai
Hình 1-1 Bi uăđ ăcácăngu nănĕngăl ợngăđi nătoƠnăcầuănĕmă2011
Trang 7vốnăđầuăt ăbanăđầu cao và hi u su t chuy năđ i th p (chỉ t 5%ăđ n 15%).ăDoăđó,ăcácăh ng nghiên c u trên th gi i hi n nay, t p trung vào vi c gi m giá thành đi n
mặt tr i thông qua gi m giá thành s n xu tăpinăquangăđi n và nâng cao hi u su t sử
d ng c a pin Đ th c hi nă đi u này, các nhà khoa h c t p trung vào ph ngăpháptìm các ngu n v t li u m i,ăph ngăphápăphátăđi n m i song song v iăph ngăphápăđi u khi nădòătìmăđi m công su t c căđ i (Maximum Power Point Tracking ậ MPPT) đ pinăquangăđi n có th ho tăđ ng ch đ tốiă uănh t v công su t có th
Vi t Nam có m t lợi th l n v vi c sử d ngănĕngăl ợng mặt tr i,ăđóălƠăv trí
đ a lý nằm gầnăđ ngăxíchăđ o,ăcóănĕngăl ợng b c x mặt tr iătrungăbìnhăđ t t 4kWh/m2/ngày ậ 5kWh/m2/ngày
Hình 1-2 B năđ ăb căx ămặtătr iătoƠnăcầu Trên th gi iăcũngănh ăt i Vi tăNam,ăđ nănayăđƣăcóănhi u nghiên c u v pin quangăđi n,ănh :ăNơngăcaoăvƠă năđ nhăhóaăđi n áp c aăPinăquangăđi n,ăCácăph ngăphápătìmăđi m công su t c căđ i c aăPinăquangăđi n, Các ngu n v t li u m iăđ ch
t o t bƠoăquangăđi n, C i thi n ch tăl ợng ngu năđi n t Pinăquangăđi n Riêng t i
tr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Tp.HCM đƣăcóăcácăđ tài nghiên c u sau::
Trang 8- Tối ưu hóa công suất hệ thống Pin mặt trời: Luận văn thạc sĩ/ Lê Ngọc
Phương Bình, 2013
- Tối ưu công suất hệ thống pin mặt trời: Luận văn thạc sĩ/ Phan Thanh
Nhi, 2012
- Giải thuật mới dò tìm điểm công suất cực đại của pin mặt trời: Luận văn
th ạc sĩ/ Nguyễn Đoàn Quốc Anh, 2011
- Khảo sát các thuật toán dò tìm điểm công suất cực đại (MPPT) trong hệ
th ống pin mặt trời: Luận văn thạc sĩ/ Ngô Xuân Mạnh, 2011
- Nghiên cứu điều khiển hệ thống kết nối pin mặt trời với lưới bằng biến
t ần lai: Luận văn thạc sĩ/ Lưu Kim Tuấn, 2011
- Dò tìm điểm làm việc cực đại trong hệ thống pin quang điện bằng
phương pháp logic mờ: Luận văn thạc sĩ/ Trần Văn Lưu, 2012
- Xây dựng giải thuật bộ dò điểm cực đại của Pin quang điện: Luận văn
Th ạc sĩ/ Nguyễn Thanh Thuận, 2012
1.2 Lý do ch n đ tài
Tác gi nh n th yăcácăđ tài gầnăđơy ch y uăđ c păđ năcácăph ngăphápătối
uă trongă vi că dòă tìmă đi m làm vi c có công su t c că đ iă trongă đi u ki n bình
th ng Tuy nhiên, khi pin mặt tr i ho tăđ ng tr c ti păd i ánh sáng mặt tr i s
gặp nhi u y u tố tácăđ ngăkhácănh ămơy,ăgió…ăt đóăd năđ n đ n b c x cũngănh ănhi tăđ tácăđ ngălênăcácăpinăkhôngăđ ngăđ u nhau, gây ra nhăh ng v đặc tính
ho tăđ ng c a pin
Lý do c a tác gi khi ch năđ tài này là nhằm mô ph ng s thayăđ i c aăđặc tuy n pin khi các thông số c aămôiătr ngăthayăđ i (c th là b c x và nhi tăđ ), quaăđóăxácăđ nhăph ngăphápătìmăđi m công su t c căđ i phù hợp
Trang 9đ n s thayăđ iătrongăđặc tính c aăpinăquangăđi n, t đóălƠmăthayăđ iăđi m làm vi c
c aă pină quangă đi n (không còn đi m công su t c că đ i n a).ă Đi u này s làm
gi m hi u su t c a pin
Đ tài nghiên c u này nhằm giúp xác định tốt đi m làm vi c c c đ i c a
pin quang đi n khi pin quang đi n ho t đ ng trong th c t có các thông số từ môi tr ng thay đ i,ăđ m b oăpinăquangăđi n luôn ho tăđ ng trong tr ng thái tối
uănh t v mặt công su t
Trong ph m vi lu năvĕnănƠy,ătácăgi t p trung mô ph ng s thayăđ i v b c
x mặt tr i và nhi tăđ ho tăđ ng c a pin Nh ng mô ph ng này, nhằm ch ng minh
ph ngăánălắpăđặt t ng b DC-DC cho pin s mang l i công su t làm vi c c a pin caoăh n
1.4 Nhi m v và gi i h n đ tài
- Mô hình hóa và mô ph ngăpinăquangăđi n, phân tích đặc tuy n I-V, P-V
- Mô ph ngăpinăquangăđi n trong nh ngăđi u ki nă môiătr ng khác nhau, phân tích s ph thu că cácă đặc tính c a pină quangă đi n d iă cácă đi u ki n môi
tr ng
- Trình bày ph ngăánătốiă u dòătìmăđi m làm vi c c căđ i c a pin quang
đi n
1.5 Ph ng pháp nghiên c u
- Thu th p tài li uăliênăquanăđ năđ tài nghiên c uăđ tíchălũyăc ăs lý thuy t
- Sử d ng phần m măMatlab/Simulinkăđ mô hình hóa pinăquangăđi n d a trênăc ăs lý thuy t
Trang 10- Th c hi n mô ph ng, nh n xét k t qu mô ph ngăvƠăđ aăraănh ngăđ xu t
CH NGă4:ă NHăH NG T CÁCăĐI U KI NăMỌIăTR NG
CH NGă5:ăTÌMăĐI M CÔNG SU T C CăĐ I
CH NGă6: K T LU N VÀ H NG PHÁT TRI N C AăĐ TÀI
Trang 11C S LÝ THUY T LIÊN QUAN 2.1 Chuy n Quang năng thƠnh đi n năng
Các t m pin Mặt Tr i chuy năđ i tr c ti păánhăsángăthƠnhăđi nănĕng,ănh ă
th ngăđ ợc th y trong các máy tính cầmătayăhayăđ ng h đeoătay.ăChúngăđ ợc làm
t các v t li u bán d năt ngăt nh ătrongăcácăconăb đi n tử trong máy tính M t khi ánh sáng Mặt Tr iăđ ợc h p th b i các v t li uănƠy,ănĕngăl ợng Mặt Tr i s đánhăb t các h tăđi nătíchă(electron)ănĕngăl ợng th p trong nguyên tử c a v t li u bán d n, cho phép các h tătíchăđi n này di chuy n trong v t li u và t oăthƠnhăđi n Quá trình chuy năđ iăphotonăthƠnhăđi n này này g i là hi u ngăquangăđi n Cho dù
đ ợc phát hi n t h nă200ănĕmătr c, kỹ thu tăquangăđi n chỉ phát tri n r ng rãi trong ng d ng dân s k t cu c kh ng ho ng dầu m vƠoănĕmă1973
Các pin Mặt Tr iăthôngăth ngăđ ợc lắp thành m t module kho ng 40 phi n pin, và 10 module s đ ợc lắp g p l i thành chuỗiăQuangăđi n có th dài vài mét Các chuỗi Pin Mặt Tr i d ng phẳngănƠyăđ ợc lắp m t góc cố đ nhăh ng v phía Nam, hoặcăđ ợc lắp trên m t h thống hi u chỉnhăh ng nắngă đ luôn bắtăđ ợc
nắng theo s thayăđ iăquĩăđ o c a nắng Mặt Tr i Qui mô h thốngăquangăđi n có
th t m c 10-20 chuỗiăquangăđi n cho các ng d ng dân s ,ăchoăđ n h thống l n bao g măhƠngătrĕmăchuỗiăquangăđi n k t nối v iănhauăđ cung c păchoăcácăc ăs
s n xu tăđi n hay trong các ng d ng công nghi p
M t số d ng pin Mặt Tr iăđ ợc thi t k đ v năhƠnhătrongăđi u ki n ánh sáng Mặt Tr i h i t Các Pin Mặt Tr iănƠyăđ ợc lắpăđặt thành các collector t p trung ánh sáng Mặt Tr i sử d ngăcácălĕngăkínhăh i t ánhăsáng.ăPh ngăphápănƠyăcóă
mặt thu t lợi và b t lợi so v i m ng Pin Mặt Tr i d ng phẳng (flat-plate PV) Thu n
lợi đi m là sử d ng r t ít các v t li u Pin Mặt Tr i bán d năđắt ti nătrongăkhiăđóă
h p tốiăđaăánhăsángăMặt Tr i Mặt b t lợiălƠăcácălĕngăkínhăh i t ph iăđ ợcăh ng
thẳngăđ n Mặt Tr i,ădoăđóăvi c sử d ng các h h p thu t p trung chỉ khai tri n
Trang 12nh ng khu v c có nắng nhi u nh t,ă đaă số đòiă h i vi c sử d ng các thi t b hi u
chỉnhăh ng nằng tối tân, kỹ thu t cao
Hi u qu c a Pin Mặt Tr i ph thu c tr c ti p vào hi u su t chuy năđ i ánh sáng thànhăđi nănĕngăc a phi n pin MặT TR I Chỉ có ánh sáng Mặt Tr i v i m c nĕngăl ợng nh tăđ nh m i có th chuy năđ i m t cách hi u qu thƠnhăđi nănĕng,ă
ch aăk đ n m t phần l năl ợng ánh sáng b ph n chi u l i hoặc h p thu b i v t li u
c u thành phi n pin Do đó,ăhi u su t tiêu bi u cho các lo i pin Mặt Tr iăth ngă
m i hi n nay v năt ngăđ i th p, kho ngă15%ă(t ngăđ ngăv i 1/6 b c x Mặt
Tr i chi uăđ năpinăđ ợc chuy năthƠnhăđi n)[v] Hi u su t th p d năđ n vi căđòiăh i tĕngădi n tích lắpăđặtăđ đ tăđ ợc công su tăđ aăra,ăt călƠătĕngăgiáăthƠnhăs n xuầt Doăđó,ăm cătiêuăhƠnhăđầu hi n nay c a ngành công nghi păĐMTălƠătĕngăhi u qu Pin và gi măgiáăthƠnhătrênăđ năv phi n pin
Hình 2-1 Quangăph ămặtătr iăvƠăhi uăsu tăchuy năhóaăquangăđi n
Trang 13nhau, Hình 2-2
Hình 2-2 Hi uă ngăquangăđi n
Có 3 l p v t li u chính: l p trên cùng g i là silicon lo i n (n: negative, âm),
v t li u này có kh nĕngă“phóngăthích”ăcácăh tătíchăđi n âm g i là electron m t khi
đ ợcăđ aăraăngoƠiăánhăsángămặt tr i L păd i cùng g i là l păp,ătíchăđi năd ngăkhi ti p xúc v i b c x Mặt Tr iă(p:ăpositive,ăd ng).ăL p v t li u gi a g i là l p chèn (junction), l pănƠyăcóăvaiătròănh ăm t l p phân cách (insulator) gi a l p n và
l păp.ăCácăeletronăđ ợc phóng thích t l p n s di chuy nătheoăđ ng ít b c n tr
nh t, t c là di chuy n t l pănătíchăđi n âm bên trên v l păpătíchăđi năd ngă bênăd i.ăNh ăv y, n uăvùngăpăvƠăvùngănăđ ợc nối b i m t m chăđi n t o b i các dây d n m ng, dòng electron s di chuy n trong m chăđi n này, t oăraădòngăđi n
m t chi u có th đ ợc sử d ng tr c ti p hoặcăđ ợcă“d tr ”ăđ dùngăsau.ăC ngăđ
Trang 14dòngăđi n sinh ra ph thu c vào số l ợngăvƠăph ngăth c nối các t bào Mặt Tr i trong pin Mặt Tr i
V t li u bán d năc ăb năvƠăđ ợc sử d ng r ng rãi nh t trong t bào quang
đi nălƠăsiliconăđ nătinhăth Các t bƠoăsiliconăđ nătinhăth cũngăcóăhi u su t cao
h năc ,ăthôngăth ng có th chuy năđ iăđ nă23%ănĕngăl ợng Mặt Tr i thu nh n
đ ợcăthƠnhăđi n Các t bƠoănƠyăcũngăr t b n và có tu i th sử d ng cao V năđ
ch y u là giá thành s n xu t T o nên silicon tinh th l n và cắt chúng thanh nh ng
mi ng nh và m ng (0,1-0,3 mm) là r t tốn th i gian và chi phí cao Do lý do này,
đ gi m giá thành s n xu t,ăng i ta phát tri n nghiên c u các v t li u thay th cho
t bƠoăsiliconăđ nătinhăth , ví d nh ăt bào siliconăđaătinhăth ,ăcácăpinăquangăđi n công ngh “mƠngăm ng”,ăvƠăcácăt hợp t p trung
2.1.1.b H thống Pin Quang Đi n (Photovoltaic System)
C ăch quangăđi n cho th yăc ngăđ dòngăquangăđi n tỷ l thu n v iăc ng
đ ánh sáng Mặt Tr i.ăDòngăđi n sinh ra truy n qua chuỗi các t bƠoăquangăđi n, hay còn g iălƠămoduleăquangăđi n, có th cung c păđi n b t c qui mô nào, t vài miliwattă(MW)ănh ătrongămáyătínhăb túiăchoăđ năvƠiăMWănh ăquiămôăcácănhƠămáyă
đi n.ăDòngăquangăđi n m t chi u có th đ ợc n p vào bình acquiăđ d tr cho các sinh ho t v bană đêmă hoặc vào nh ng ngày không có nắng M t b đi u khi n
th ngăđ ợc cài gi a module và bình ắcăquiănh ăm t d ng ốnăáp,ăgiúpătránhătr ng
hợp ắc qui b s c quá t i Toàn b các thi t b này liên k t l i thành h thống Quang
Đi n s n xu tăđi n m t chi uăcóăđi n th doăđ ng t 12ăđ nă24ăvolt.ăĐi n m t chi u
có th đ ợc chuy năđ iăthƠnhăđi n xoay chi u thông qua b bi năđi n B bi năđi n DC/AC ngày nay có công su t t 100-20,000 W và hi u su tăđ t t i 90%
Các module có th đ ợc lắp nối v i nhau m t cách d dàng t o thành chuỗi module có công su tăđápă ng v i nhu cầuăđi năđặt ra M tăkhiăđ ợc lắpăđặt, thì chi phí b o trì cho module gầnănh ăkhôngăđángăk
Module và các chuỗiăquangăđi năth ngăđ ợcăđánhăgiáăd a vào công su t tối
Trang 15Mass 1,5, góc nắng chi uănghiêngă370).ăDoăcácăđi u ki n thử nghi m trong phòng thí nghi mălƠăt ngăđốiălỦăt ng so v iăđi u ki n th c t c a các khu v c lắpăđặt ĐMT,ăcácămoduleăchỉ đặt hi u su t cỡ 85-90% hi u su t thử nghi m đi u ki n chuẩn (STC) Các module quangăđi n ngày này r t an toàn, b năvƠăđángătinăc y, v i
tu i th sử d ngădaoăđ ng t 20-30ănĕm
2.1.1.c Hi u su t c a Pin Mặt Tr i
Hi u su t tốiăđaăc a phần l n pin MT hi n nay trên th tr ng là 15%, t c
là chỉ có 15% ánh nắng Mặt Tr iăđ ợc Pin Mặt Tr i chuy năthƠnhăđi n Mặc dù trên
lý thuy t, hi u su t tốiăđaăc a pin Mặt Tr i có th đ tăđ n 32,3% (t c là có giá tr kinh t r t l n), trên th c t hi u su t th păh năh năm t nửa giá tr lý thuy t, và con
số 15%ăkhôngăđ ợc các ngành công nghi pănĕngăl ợng xem là mang l i lợi ích kinh
t Các ti n b kỹ thu t gầnăđơyăchoăphépăt o ra trong phòng thí nghi m các t bào quangăđi năđ t hi u su t t i 28,2% Các pin Mặt Tr i d ng này v n còn ph i qua các thử nghi mătrongăđi u ki n th c t N u thử nghi m thành công trong các môi
tr ng thử nghi m khắc nghi t trong t nhiên, các pin Mặt Tr i d ng này s đ ợc xem là mang l i lợi ích kinh t c th vƠădoăđóăvi c phát tri năđi n Mặt Tr i qui mô
l n là có tính kh thi v mặt kinh t
Trang 16
Hình 2-3 Hi uăsu tăc aăcácălo iăv tăli uătinh th ădùngătrongăs năxu tăphi năpină
quangăđi n
2.1.2 Các ng d ng c a Quang Đi n
Ngày nay, ng d ng c aăĐMTăr tăđaăd ng qui mô nh ,ă ĐMTă đ ợc sử
d ngăđ cung c păđi n cho vi c thắp sáng nhà cửa, t l nh và các ng d ng gia
d ngăvƠăkinhădoanh.ăĐMTăđặc bi t có giá tr vùng sâu vùng xa, khi vi c k t nối
v iăl iăđi n là r t tốn kém hoặc không kh thi qui mô l năh n,ăcácănhƠămáyăĐMTăđ ợc sử d ngăđ cung c păđi n b sung vào h thốngăl iăđi n trung tâm
Các ng d ng v vi n thông c aăĐMTăcũngăr tăđaăd ng Pin Mặt Tr iăđ ợc dùng trong thu phát vi sóng, các h thốngăđƠiăvôătuy n cầm tay, các h thốngăđi u khi n t xa, truy n thông vô tuy n,ăđi n tho i, các h păđi n tho i khẩn c p trên xa
l Nhi u ng d ng trong thi t b đi n tử gia d ngănh ămáyătínhăcầm tay, máy vi tính,ăđ ng h đoătay,ămáyăthuăhình ă
Trang 17nghi p, quân s , giao thông v n t i và các ngành công nghi p dầuăkhíăcũngăsử d ng các h thốngăĐMTăđ v n hành các tín hi u c nhăbáo,ăcácăđènăhi u c t mốc d n
đ ng, các tín hi u khẩn c p, các b ngăđi u khi n giao thông, các tín hi u xe lửa v.v
Hình 2-4 Cácăd ngăv tăli uăPinăquangăđi năkhácănhai
M t trong nh ng ng d ng r ng rãi nh t ngày nay c aăĐMTălƠăcungăc păđi n cho các tr m theo dõi d báoăđặt vùng sâu vùng xa Hầu h t trong số h nă20ăngƠnă
Trang 18h thốngăĐMTăph c v công tác d báo sử d ng ngày nay trên khắp th gi i có công su t nh h nă200ăWăvƠădùngăđ theo dõi th i ti t, nhi tăđ vƠăl uăl ợngăn c, giámăsátăl ợng ch t th i công nghi p và rò rỉ đ ng ống v.v
Pin Mặt Tr i còn có th cung c păđi n cho h thốngăb măn c ph c v t i tiêu,ăn c sinh ho t hoặcăn c sử d ng trong các nhà máy công nghi p
2.1.3 Các d ng h thống Quang Đi n
2.1.3.a H thống hòa m ng
Có hai d ng h thốngăquangăđi n k t m ng: tr c ti p và tr ắc qui Module quangăđi n và b chuy n AC/DC là 2 thành phần thi t y u trong c 2 d ng h thống hòa m ng.ăModuleăquangăđi n có vai trò chuy năđ i ánh sáng Mặt Tr i thành dòng
đi n m t chi u, và b chuy n AC/DC chuy nădòngăđi n m t chi uănƠyăthƠnhăđi n 2 chi u
H thốngăquangăđi n nối m ng tr c ti păt ngăđốiăđ năgi năh năvƠăhi u qu
h nătrongăvƠiătr ng hợp H thống này chuy năđ i t c th iădòngăđi n m t chi u thƠnhăđi n xoay chi u và k t nối vàoăđ ng h đi n trung tâm T iăđơy,ăquangăđi n chia t i v i h thốngăđi năl iăvƠăquayăng ợcăđ ng h đi n b t c khi nào có thặng
d ăđi n[vii].ăĐơyălƠăd ng thi t k giá thành th p/ti t ki m H thống này không có
bi n pháp d phòng vì nó không sử d ng b t c thi t b tr đi n nào N u ngu n
đi n trung tâm b cắt, thì s x y ra hi năt ợngăcúpăđi n đầu t i
H thốngăquangăđi n sử d ng bình tr đi n ắc qui thì khắc ph căđ ợcătr ng
hợp m tă đi n khi ngu nă đi n trung tâm b cắt H thống bao g m m t b ắc qui[viii]và các thi t b đi u khi năđi n tử ph c t p M t khi ngu năđi n trung tâm b
cắt vào ban tối,ăđi n d tr t ắc qui s đ ợc sử d ng thay th choăđ n khi c n ngu n d tr N u ngu năđi n b cắt vào ban ngày, h thốngăpinăquangăđi n s liên
t c n p ắc qui, t đóăkéoădƠiăkh nĕngăd tr đi n cho ban tối
2.1.3.b H thống đ n lẻ (c c b - stand alone)
Trang 19t i đi n m t chi u và/hoặcăđi n xoay chi u công su t nh H thống c c b có th
chỉ ho tăđ ng d a vào duy nh t các m ngămoduleăquangăđi n, hoặc có th k t hợp
v i các ngu năkhácăkhácănh ăđi năgió,ămáyăphátădieselă ănh ăngu n phát th c p (còn g i là h quangăđi n liên k t ậ hybrid system, Hình 2-5
Hình 2-5 Các ngăd ngăkhácănhauăc aăpinăquangăđi n Đối v i hầu h t các h thốngăđi n Mặt Tr i gia d ng thì bình ắcăquiăđ ợc sử
d ngăđ tr đi n Mặt Tr i cho vi c sử d ng vào bu i t i và vào các ngày không
nắng hoặc nắng y u Vào nh ng ngày nắng tốt, bình ắc qui s đ ợc s căđầy nh dòng DC t moduleăquangăđi n, và t iăđi n s sử d ngăđi n sặc t bình ắc qui
2.2 Quang năng
2.1.1 Quang ph
Khái ni mă“V t th đen”ă(Blackbody): là m t khái ni m lý thuy t so sánh, dùngăđ mô t đ b c x c a m tăđốiăt ợng Nĕngăl ợng b c x c a m t v t th là hàm số ph thu c vào nhi tăđ
Trang 20Ph ngătrìnhăb c x c a v t th đenăđ ợc cho b iăđ nh lu t Planck:
σ:ăhằng số Stefan-Boltzmann = 5.67e-8 Wm-2K-4
T : nhi tăđ tuy tăđối (K)
Di n tích c aăđ th trên gi a 2 giá tr b c sóng b t kỳ chính là công su t
b c x c a v t th trong kho ngăb căsóngăđó.ăN ul ytíchăphơnăđ th trênt 0ăđ n
Trang 21Công su t b c x c a v t th đenă5800ăKă(toƠnăb di n tích c aăđ ng cong)
là 1,37 kW/m2, bằng v i công su t b c x t ng c a mặt tr i ngoài khí quy n trái
đ t Công su t b c x t ng c a mặt tr iăđ ợc phân tỷ l nh ăsau:ănh ngăb c sóng
d i tia c c tím (UltraViolet-UV) chi m 7%, trong vùng kh ki n chi m 47%, t vùng h ng ngo i (Infrared-IR) tr lên chi mă46%ă(b c sóng trong vùng kh ki n
có tầm t 0.38µmăđ n 0.78 µm)
Khi b c x mặttr iăđiăvƠoăkhíăquy năcúatráiăđ ts b h pthu b i nhi uthành
phần.Doăđó,ăđ ng cong ph b c x c a mặttr i nh năđ ợctrên mặtăđ t b méo d ng nhi uso v i ngoài không gian Ph b c x nh năđ ợc trên mặtăđ t còn ph thu c vào góc chi u c a mặt tr i so v i b mặtătráiăđ t,ăđ ợc ph n ánh theo tỷ số AM
2.1.2 Định nghĩa tỷ số AM(Air Mass ratio)
Doătráiăđ t có d ng hình cầu, vì th mỗi góc chi u khác nhau thì tia sáng mặt
tr i s xuyênăquaăquƣngăđ ng trong khí quy n khác nhau Tỉ số AMăđ ợcătínhănh ăsau:
Trang 22kAM= 1,5ă đ ợc phân tỷ l nh ă sau:ă nh ngă b c song d i UV chi m 2%, trong vùng kh ki n chi m 54%,t vùng IR tr lên chi m 44%.
Đ ngăcongăcóăkhuynhăh ng gi m l i và d ch chuy n v phíaăb c sóng
l n khi kAMtĕngălên
2.1.3 Hi u su t c a v t li u quang đi n
B c x mặt tr i phát ra theo m t dãy r t r ng, tuy nhiên chỉ có nh ng tia b c
x ( ng v iăb căsóngăλ)ăcóănĕngăl ợng l năh năm cănĕngăl ợng kích ho t electron
c a ch t bán d n (tuỳ t ng ch t bán d n) m i có kh nĕngăt o ra hi năt ợng quang
đi n
Hi u su t c a pin silicon m c d i 50% Th ct , pin silicon còn có hi u
su t nh h n25%, b i vì nh ng nguyên nhân sau:
+ N i tr c a pin gây t n hao công su t
+ Nh ng photon không đ ợc h p th hoàn toàn do ph n x ng ợc l i hoặc đi xuyên qua pin
+ Electron t do và lỗ trống có khuynh h ng k t hợp làm gi m dòng đi n pin
+ Giátr đi n áp band-gapkhi đo haiđầu pin chỉ kho ng ½ đ n 2/3 giá tr đầy đ
2.3 Pin quang đi n
M t l p ti p xúc bán d n p-n có kh nĕngăbi năđ i tr c ti pănĕngăl ợng b c x
mặt tr iă thƠnhă đi n nh hi u ngă quangă đi nă đ ợc g i là pină quangă đi n S ă đ
t ngăđ ngăc a pinăquangăđi n g măcóădòngăquangăđi n Iph,ăđiot,ăđi n tr dòng rò
RshvƠăđi n tr nối ti p Rs, Hình 2-6:
Trang 23Hình 2-6 M chăđi năt ngăđ ngăc aăpinăquangăđi n Theo hình ta th y, đặc tuy n I-V c aăpinăđ ợc mô t bằng bi u th c sau:
− 1 − +
(2-5) q:ăđi n tích electron 1,6x10-19 (C);
A: h số lỦăt ng c a pin;
Iph:ădòngăquangăđi n (A);
k: hằng số Boltzmann’s,ă
k =1,38x10-23(J/K);
Is: dòng bão hòa (A);
Tc: nhi tăđ v n hành c a pin (K);
Công th c tính dòngăquangăđi n IPH:
Trongăđó:
Trang 24K1: h số dòngăđi n ph thu c vào nhi tăđ (A/0C);
Tc: Nhi tăđ v n hành c a pin quang đi n (K);
TRef: Nhi tăđ tiêu chuẩn c a pinăquangăđi n (K);
−1
(2-7) Trongăđó:
IRS:ăDòngăđi năng ợc bão hòa t i nhi tăđ tiêu chuẩn (A);
EG: Nĕngăl ợng lỗ trống c a ch t bán d n
M tăpinăquangăđi nălỦăt ng có đi n tr dòng rò Rshlà r t l nă(xemănh ă∞),
Rslà r tăbéă(xemănh ă0) M chăđi năt ngăđ ngăc a pinăquangăđi n đ ợc cho b i Hình 2-7:
Hình 2-7 Mô hình pinăquangăđi n lỦăt ng
Bi u th c (2.1) đ ợc vi t l i:
Trang 25M chăđi năt ngăđ ngăc aămôăđunăpinăquangăđi n g m có Np nhánh song song và Ns pin nối ti păđ ợc mô t nh ăHình 2-8:
Hình 2-8 Môăđunăpinăquangăđi n
S dĩătaăph i ghép song song và nối ti p là vì công su t c a pinăquangăđi n và
đi năápăth ng là nh Vì v y, các pinăquangăđi n đ ợc ghép nối v i nhau theo d ng nối ti p - songăsongăđ sinhăraăl ợng công su tăvƠăđi năápăđ l n Dòng di n khi ghép nối ti p có công su tănh ăsau:
I = NPIPH − NPIS EN S KT C AqV − 1 (2-10)
Trang 26Nhi tăđ làm vi c c a pinăquangăđi n th ngăcaoăh nănhi tăđ môiătr ng, do pinăquangăđi n làm vi c tr c ti păd i ánh sáng mặt tr i, c ng v i màu c a pin là màu tối d h p th nhi t
Đặc tuy n I-Văt ng ng v i tùng b c x nh tăđ nhăđ ợc mô t nh ăsau:
Hình 2-9 Đặcătuy năI-Văv iăcácăb căx ăkhácănhau
Trang 27Hình 2-10 Đặcătuy năP-Văv iăcácăb căx ăkhácănhau
2.4 T o m ng quang đi n
Trong th c t ,ăđi năápăvƠădòngăđi n làm vi c c aăpinăquangăđi n r t nh , m t pinăPVăcóăđi n áp làm vi c t 0,55ăđ n 0,61 V Đ t oăraădòngăđi n làm vi c l n thì ghépăsongăsongăcácăpin,ăđ t oăraăđi n áp làm vi c l n thì ghép nối ti p các pin:
Trang 28Hình 2-11 Các pin đ ợcănốiăsongăsong
Hình 2-12 Cácăpinăđ ợcănốiănốiăti p
Trang 29Hình 2-13 Cácăpinăđ ợcănốiăhỗnăhợp
Hình 2-14 Môăhìnhămôăph ngăSimulinkăm ngăpinăquangăđi n(PV Array) Bên c nhăđó,ăcácăy u tố khácănh ăc ngăđ chi u sáng, nhi tăđ , hi năt ợng bóngărơm ăcũngă nhăh ngăđ nđặc tính c a pin quangăđi n
Trang 302.5 Tác đ ng c a bóng che đ n pin quang đi n
Công su tăvƠăđi n áp c a mỗiăpinăquangăđi năth ng nh (công su t kho ng 2WăvƠăđi n áp kho ng 0,5V) Vì th ,ăđ pinăquangăđi n có th đápă ngăđi u ki n làm vi c th c t ,ăthìătaăth ng ghép nối ti p và song song các pin v iănhauăđ tĕngă
đi năápăvƠădòngăđi n làm vi c Nh ăđ ợc mô t Hình 2-8, m t mô-đunăpinăquangă
đi n có Np nhánh song song và Ns pin nối ti p:
In = IPHn − ISn EN S KT C Aq V n − 1 (2-13) Dòngăđi n c a t m pin làm vi căbìnhăth ng
Công su t c a pin
Trang 31Hình 2-15 Môăđunăpinăquangăđi n khiăb ăbóngăcheăm tăphần
(Gi ăthi tărằng:ăcóăkăphầnătửăb ăbóngăcheă1ăphần)
Nh ng nhánh pin không b bóng che lúc h m chăđi n áp bằng V, còn các nhánh pin b bóng che lúc h m chăđi n áp bằng V1, lúc này V > V1 Khi t m pin này làm vi c, đi n áp làm vi c hi n t i là V2 N u V1<V2<V lúc này các dãy pin b bóngă cheă khôngă phátă đ ợc công su t,ă choă đ n khi V1>V2 lúc này cá dãy pin b bóng che có kh nĕngăphátăcôngăsu t
Trang 32Hình 2-16 Đặcătuy năP-Văt ngă ngăv iăb căx ă0,25-0,5-0,75-1ăkW/m2ăc aăhaiă
dãy pin trong m ng pinăg m 2ădƣyăpinăsongăsong,ămỗiădƣyăcóă6ăpinăghépănốiăti pă
(100W/1pin),ătrongăđóăcóă1ădƣyăpinăb ăbóngăche
Đặc tuy n P-V c a nhánh pin không b bóng
Đặc tuy n P-V c a nhánh pin b bóng che
Trang 33công su t c a 2 dãy pin, t iăđi măMPPănƠy,ăkhiăxétăđ n vùng làm vi c c a t ng dãy pin, thì dãy pin b bóngăcheăđangălƠmăvi căđúngăđi m MPP c a chúng, còn dãy pin không b bóngăcheăđang làm vi c b nătráiăđi măMPPăhayălƠăđangălƠmăvi c quá vùng
đi u khi năđ ợc Trong h thống pinăquangăđi n, b bi năđ iăDC/DCăđ ợc k t hợp
chặt ch v i m t b MPPT B MPPT sử d ng b bi năđ iăDC/DCăđ đi u chỉnh ngu năđi n áp vào l y t ngu n pinăquangăđi n, chuy năđ i và cung c păđi n áp l n
Trang 342.5.1 B chuy n đ i DC/DC boost converter
B chuy năđ i boostăconverterăhayăcònăđ ợc g i là b tĕngăáp.ăB bi năđ i này dùngătrongăcácătr ng hợp có t iăđòiăh iăđi n áp l năh năđi n áp c a pin B
bi năđ i này ho tăđ ng d aăvƠoăđặcătínhăl uătr vƠătíchăphóngănĕngăl ợng c a cu n dây
Hình 2-19 S ăđ ăm chătĕngăáp KhiăSăđóngăchoădòngăquaă(TON)ădòngăđi n t ngu n ch y qua cu nădơy,ănĕngă
l ợng t tr ngăđ ợcătíchălũyătrongăcu nădơy.ăKhôngăcóădòngăđi n ch yăquaăđiốt D
và dòng t iăđ ợc cung c p b i t đi n C
Trang 35Hình 2-20 M chăđi năkhiăSăđóng Khiăđó:
Trang 36Hình 2-21 M chăđi năkhiăSăm
Trang 372.5.2 B chuy n đ i DC/DC buck converter
M chăbuckăconverterăhayăcònăđ ợc g i là m ch gi m áp B bi năđ i này phù
hợp v i các ng d ngăcóăđi n áp yêu cầu nh h năđi năápăđầu vào Nguyên lý ho t
đ ng c a b bi năđ i này d aăvƠoăđặcătínhăl uătr vƠătíchăphóngănĕngăl ợng c a
cu n dây.Hình 2-23 cho th yc uăhìnhăc ăb nc am t b chuy năđ ibuck.M t số b chuy năđ icódiodethay th bằngm tcông tắc th haiđ ợctíchhợpvào b chuy năđ i
Trang 38Hình 2-23 C uăhìnhăm chăbuck
VIN(min)=ăđi n áp ngõ vào nh nh t
VOUT=ăđi n áp ngõ ra mong muốn
ƞ = Hi u su t m ch,ă c tính 90%
Nĕngăl ợng trong cu n c m:
∆ = 1 −( � −V out )×
VIN(min)=ăđi n áp ngõ vào nh nh t
D = chu kỳ ho tăđ ngăđ ợc tính trong công th c 2-10
Trang 39� = ( � )−∆2 (2-30)
ILIM(min) = giá tr nh nh t c a gi i h nădòngăđi n c a công tắc tích hợpă(đ ợc
đ aăraătrongăb n d li u)
ΔIL=ănĕngăl ợng trong cu n c măđ ợc tính trong công th c 2-.29
D = chu kỳ ho tăđ ngăđ ợc tính trong công th c 2-28
N u giá tr tínhlƠăh ndòngăđi n ngõ ra c căđ ic a ng d ng, dòngăđi n c căđ i qua công tắctrong h thốngăđ ợctính toán:
(max )=∆
IOUT(max) =ădòngăđi n ngõ ra cần thi t cho ng d ng
ĐơyălƠădòngăđi năđỉnh, cu n c m, các công tắc tích hợp và diode bên ngoài
VOUT=ăđi n áp mong muốn ngõ ra
fs = tần số đóngăcắt nh nh t c a công tắc trong m ch
ΔIL=ănĕngăl ợng trong cu n c m,ăđ ợc gi iăthíchănh ăsau
Trang 40cătínhăchoăsóngădòngăđi n trong cu n c m là t 20%ăđ n 40% c a dòng
đi n ngõ ra
∆ = 0.2 đến 0.4 ) × ( � )
ΔIL=ăsóngădòngăđi nă c tính cho cu n c m
IOUT(max) =ădòngăđi n ngõ ra c căđ i cần thi t trong ng d ng
2.7 Đi m làm vi c c c đ i c a pin quang đi n
Giá thành hi n t i c a pinăquangăđi n khá là cao, vì v y cần ph i sử d ng
hi u qu pinăquangăđi n,ăsaoăchoăpinăđ t hi u su t cao nh t có th
Mỗiă pină quangă đi n s có m tă đ ngă đặc tuy n công su t ậ đi nă ápă (đặc tuy n PV),ătrênăđ ngăđặc tuy n này t n t i m tăđi m MPP ng v i dòngăđi n và
đi năápăt ngă ng