Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa sinh ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa sinh bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1HOA HỌC HEMOGLOBIN Bài giảng
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 21.Mô tả được cấu tạo hóa học, cách phân loại & tính chất của Porphyrin
2 Mô tả được cấu tạo hóa học của Hem và Globin
3 Trình bày, giải thích được sự kết hợp giữa Hem và Globin.
4 Nêu được tính chất hóa học và vai trò quan trọng của Hemoglobin trong cơ thể
MỤC TIÊU
Trang 3Protein phức tạp có nhóm ngoại là chất màu
- Cromoprotein với nhóm ngoại không chứa nhân porphyrin.
Flavoprotein : nhóm ngoại chứa riboflavin
Feritin : nhóm ngoại chứa Fe
Hemocyamin : nhóm ngoại chứa Cu
- Cromoprotein với nhóm ngoại chứa nhân porphyrin
(porphyrinoprotein)
Hemoglobin : sắc tố đỏ của hồng cầu.
Myoglobin: sắc tố hô hấp trong tb cơ
Clorophyl: diệp lục tố
Cytocrom: tham gia phản ứng oxy hóa khử trong chuỗi hô hấp tb Catalase :tham gia phản ứng oxy hóa khử sinh học
ĐẠI CƯƠNG
Trang 4Porphin:
- 4 vòng pyrol liên kết qua 4 cầu nối methylen (- CH=)
- Các vòng pyrol được đánh số I, II, III và IV (chiều kim đồng hồ)
- Các cầu nối methylen được ký hiệu , , ,
Vị trí của các nhóm thế trên khung phân tử được đánh số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8.
Porphyrin
Cấu tạo hóa học: Nhân porphin + nhóm thế
Trang 5Cấu trúc nhân porphin
Vịng pyrol
CH
CH CH
CH HC
HC HC
HC
HC
CH HC
NH
N
N H N
3
4
5 6
7 8
1 2
3 4
5 6 7
8 I
II III
IV
Porphin (dạng viết tắt)
Trang 6Nhóm thế
Tên gốc Công thức Ký hiệu
Metyl -CH 3 M
Là nhân porphin được gắn thêm
các nhóm thế
Trang 7Một số dẫn xuất porphyrin thường gặp trong tự nhiên
NH
N
N H N
Trang 8Một số dẫn xuất porphyrin thường gặp
Hematoporphyrin
Trang 9Tính chất
- Có màu , có phổ hấp thu đặc trưng
- Độ tan phụ thuộc số lượng nhóm carboxyl thế
Ví dụ: Uroporphyrin có 8 nhóm carboxyl nên tan rất tốt trong nước
Protoporphyrin có 2 nhóm carboxyl nên ít tan trong nước, tan nhiều trong lipid.
- Dễ tạo phức với ion kim loại Metaloprotein
Hemoglobin, myoglobin, cytocrom, catalase: porphyrin +
Fe 2+
Clorophyl: porphyrin + Mg 2+
- Tính kiềm yếu (N của nhân pyrol) và tính acid (-COOH
ở mạch nhánh)
Điểm đẳng điện: 3 - 4,5.
Porphy
rin
Trang 10động vật cao cấp.
- Kết tinh dưới dạng những tinh thể khác
nhau tùy theo loài
Trang 11- Protein thuần: Globin
- Nhóm ngoại: Hem.
Hem
Ù - Nhân protoporphyrin IX + sắt hóa trị II
(Fe 2+ )
- Fe 2+ ở trung tâm nối với 4 N của bốn
vòng pyrol qua 4 lk nằm trên mặt phẳng (2
lk cộng hóa trị và 2 lk phối trí)
Trang 12- Hem bị oxy hóa thành hematin (Fe 2+ biến thành Fe 3+)
- Hematin kết tinh dạng muối tinh thể
clorhydrat đặc biệt (tinh thể Hemin hay
N
N
N N
N Cl
He
m
Trang 13Cấu trúc bậc 1
Globin của Hb A 1 gồm 4 chuỗi polypeptid :
- Hai chuỗi α ( 141 aa/chuỗi)
- Hai chuỗi β ( 146 aa/chuỗi)
TC: 574 acid amin
Tổ hợp chuỗi: α 2 β2
Cấu trúc bậc 2
- 80% aa của các chuỗi α và β tạo nên: 7 đoạn
xoắn α helix (chuỗi α) hay 8 đoạn xoắn α helix (chuỗi
β).
- Mỗi đoạn xoắn gồm 7 - 20 aa, ký hiệu A, B, C
… theo thứ tự
- Những đoạn aa còn lại không xoắn, nằm giữa
nối các đoạn xoắn, ký hiệu bởi hai mẫu tự của hai đoạn xoắn ở hai bên
( ví dụ: ở giữa đoạn xoắn A và đoạn xoắn B là
đoạn AB không xoắn )
Globi
n
Trang 14Cấu trúc bậc 3
- Các chuỗi α và β cuộn khúc tại các đoạn acid amin không xoắn
- Mỗi chuỗi polypeptid xoắn và cuộn khúc + Hem = tiểu đơn vị của Hb.
Cấu trúc bậc 4
Bốn tiểu đơn vị kết hợp với nhau tạo
thành một phân tử Hb có cấu trúc bậc 4 (tetramer)
Globi
n
Trang 15❀ 1 chuỗi polypeptid của Globin + 1 Hem:
- qua liên kết phối trí giữa Fe qua 2+ của Hem
với nitơ (N) trong nhân imidazol của acid amin histidin ở đoạn xoắn F8 (His F8 hay His gần)
và đoạn xoắn E7 (His E7 hay His xa) của mỗi chuỗi globin.
Hai lk này ở về hai phía của mặt phẳng protoporphyrin
- tạo thành một tiểu đơn vị (subunit) của phân tử Hb
❀ 1 Globin + 4 Hem = 1Hb
❀ Hemoglobin gồm 4 tiểu đơn vị (tetramer)
(mỗi tiểu đơn vị gồm 1 chuỗi polypeptid + 1 hem )
Sự kết hợp giữa Hem và Globin tạo
Hemoglobin
Trang 16Sự kết hợp giữa Hem và Globin tạo Hemoglobin
Trang 17Sự kết hợp giữa Hem và Globin tạo Hemoglobin
Cấu trúc bậc 4 của Hemoglobin
Trang 18Sự kết hợp giữa Hem và Globin tạo Hemoglobin
Cấu trúc bậc 4 của Hemoglobin
Trang 19- Globin quyết định đặc tính chủng loại của
- Hb G (Gower) ζ2 ξ2 , (bào thai).
- Hb P (Porland ) ζ2 γ 2 (bào thai).
- Hb F (Fetal): α 2 γ 2 (trẻ sơ sinh)
- Hb A1 (Adult): α 2 β2 (người trưởng thành)
- Hb A2 (2,5% tổng số Hb): α2 δ2 (người
Trang 20Sự khác nhau về thành phần aa của HbA,
HbA2, HbF tại các đoạn xoắn
Al a Se r Al a
Thr Gln Gln
Leu Leu Leu
Ser Ser Ser
Gl u Gl u Gl u
Le u Le u Le u
His His His
Cys Cys Cys
Các loại
Hemoglobin
Trang 21Sự thay đổi thành phần và thứ tự của các
aa trong phân tử globin
Hb bất thường gây bệnh lý
- ảnh hưởng đến ái lực của Hb đối với
oxy cũng như sự vận chuyển oxy đến các tổ chức
Ảnh
hưởng
Trang 22Hb S (α2 A β2 S )
Hồng cầu bị phá hủy gây bệnh lý thiếu máu tiêu huyết mãn
tính, đau kéo dài, đột quị, suy
Trang 23Fe luôn ở dạng Fe 3+ tạo methemoglobin máu
không chữa được bằng thuốc
Trang 24 Kết hợp với O 2 tạo Oxyhemoglobin (HbO 2 ).
Đây là phản ứng gắn oxy hay sự oxygen
hóa chứ không phải là phản ứng oxy hóa
vì ion sắt vẫn còn hóa trị 2.
N
N
N N
M
V
M P
Tính chất của
Hemoglobin
Trang 25Liên kết phối trí giữa His E7 và Fe 2+ bị đứt, một phân tử oxy sẽ thế chỗ His E7 để gắn với Fe 2+
Kết hợp
với O2
Trang 26- 1 nguyên tử Fe của Hem gắn với một phân
tử O 2 ,
- 1 phân tử Hb gắn được bốn phân tử O 2
- 1g Hb gắn được 1,34 ml oxygen
Kết hợp
với O2
❀ Cấu hình không gắn oxy
(Deoxyhemoglobin):
- dạng căng hay trạng thái T (Tense)
- Có ái lực yếu đối với oxy.
- Dimer αβ tương tác với nhau qua hệ thống liên kết hydro và ion
- Bền vững nhờ sự hình thành các cầu muối giữa các chuỗi
❀ Cấu hình gắn oxy (Oxyhemoglobin):
- Dạng dãn hay trạng thái R (Relax)
- Có ái lực mạnh đối với oxy
- Liên kết hydro và ion giữa các dimer bị cắt đứt , các cầu muối bị phá vỡ, các chuỗi polypeptid di chuyển tự do hơn
Trang 27Các yếu tố ảnh hưởng sự kết
hợp giữa Hb với O❀ Tương tác Hem - 2
Hem
Các tiểu đơn vị có tác động cộng lực: sự kết hợp của 1 phân tử oxy với Hem đầu tiên sẽ làm tăng ái lực của oxy với các Hem còn lại
❀ Phân áp của
oxy (pO 2 )
Ở phổi: pO 2 cao , phản ứng xảy ra theo
chiều thuận tạo HbO 2 theo máu đến mô (khoảng 97% -98% Hb được bão hòa O 2 ).
Ở mô: pO 2 thấp, phản ứng xảy ra theo
cung cấp cho các mô
Vai trò quan trọng: vận chuyển oxy từ phổi đến các tổ chức
Trang 28Các yếu tố ảnh hưởng sự kết
hợp giữa Hb với O❀ Sự thay đổi của pH (Hiệu ứng Bohr) 2
Khi pH của máu giảm hay khi phân áp CO 2
(pCO 2 ) tăng, khả năng kết hợp với oxy của
- Có khả năng kết hợp và làm bền
DeoxyHemoglobin, giảm khả năng kết hợp với oxy , kích thích giải phóng oxy ở các tổ chức.
-Vị trí kết hợp: khe hỡ giữa 2 chuỗi β, trung tâm phân tử deoxyhemoglobin
Trang 29Các yếu tố ảnh hưởng sự kết
hợp giữa Hb với O❀ Chất điều hòa 2,3-diphosphoglycerat (2,3 – 2 DPG)
Sự kết hợp của 2,3 - diphosphoglycerat (2,3-DPG) với hemoglobin
Trang 30Qua nhóm amin (-NH 2 ) tự do của 4 chuỗi
polypeptid trong globin tạo thành dẫn xuất
carbaminoyl.(Carbohemoglobin):
Ở mô: pCO 2 cao (46mmHg) phản ứng xảy ra theo chiều thuận, carbohemoglobin được tạo
thành theo máu đến phổi
Ở phổi: pCO 2 thấp (36mmHg), phản ứng xảy
ra theo chiều nghịch , phân ly giải phóng CO 2 và đào thải ra ngoài theo đường hô hấp.
Trang 31Kết hợp gián tiếp
Ở mô: H + được tạo thành từ CO từ 2 :
2H + kết hợp với Hb vừa phóng thích 4 phân tử
oxy để tạo thành 2H + Hb, theo máu vận chuyển về phổi.
Sự tạo H + , giảm pH máu, nồng độ cao của CO 2
thúc đẩy sự phóng thích oxy và kết hợp với CO 2 tại mô
Ở phổi: oxy gắn vào deoxy Hb sẽ đẩy H + ra khỏi
Hb
H + kết hợp với bicarbonat giải phóng CO 2 đào
thải ra ngoài theo đường hô hấp
Trang 32- tạo thành carboxyhemoglobin (HbCO) tạo thành carboxyhemoglobin (HbCO) rất bền
oxygen.
- CO gắn vào Hb tại vị trí giống oxy, nhưng có
ái lực với Hb mạnh hơn O 2 gấp 210 lần, nên có thể đẩy O 2 ra khỏi HbO 2 dễ dàng:
- HbCO gây ngộ độc nặng
Điều trị: hỗn hợp khí carbogen (95% O 2 + 5%
Trang 33❀ Chất oxy hóa (nitrit, nitrat, clorat, ferricianur,
nitrobenzen, polyphenol, ) oxy hóa Hb tạo methemoglobin (M-Hb)
❀ M-Hb không có khả năng gắn O 2 nên không còn chức năng hô hấp
❀ M-Hb cao (> 1,5%) gây ngộ độc, ngạt thở, da tím tái
vì thiếu oxy mô (hội chứng cyanose)
❀ enzym diaphorase/cơ thể khử M-Hb thành Hb.
❀ Điều trị: tiêm các chất khử mạnh (xanh metylen,
vitamin C )
❀ Bình thường Met Hb < 2% Met Hb tăng trong:
- Ngộ độc bởi các chất oxy hóa
- Thiếu men khử Met Hb do di truyền
- Các bệnh Met Hb máu do các dạng Hb bất thường (HbM)
Hb M - Hb + e
-Methemoglobin
Sự oxy hóa
Hemoglobin
Trang 34Tính chất của peroxidase
Ứng dụng: tìm máu trong nước tiểu và