1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Tích phân

8 811 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Hàm - Tích Phân Và Ứng Dụng
Tác giả Nguyễn Thanh Lam
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 788 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox.

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN LỚP 12 Nguyễn Thanh Lam

NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

I NGUYÊN HÀM

Tính : 1/   x3 3 x  1  dx 2/   x4 2 x2 1 x   dx

5/ x3 1 dx

x

7/ ex 1 exdx

cos

x

x

11/ 2 x2 3x 1 dx

x

 

dx

x 

2

x

19/   cos4x  sin4x dx  20/   sin4x  cos4 x dx

dx

23/ 2

dx

xx

dx

xx

x

2

cos xsin 2

47/

2

3 1

x dx

x 

1

x dx

x 

Trang 2

BÀI TẬP TOÁN LỚP 12 Nguyễn Thanh Lam

Tính : 1/

16

1

xdx

1

edx x

3/

1

2

1

3

dx

x

8

3 2 1

1 4 3

x

5/

2 2

3 1

2

dx x

2

1

dx x

 

7/ 4 2

0

sin xdx

4 2 0

cos xdx

9/

2

2

cos5 cos3 x xdx

2

2

sin 7 sin 2 x xdx

11/

1 2

0

5 2

x x

dx x

2 2

1

dx x

13/ 4 2

0

sin

2

dx

x   x

2

2

cos3 x cos x dx 5

2

2

cos3 x cos x dx 5

17/ 2 2

0

sin 2xdx

2 2 0

cos 2xdx

19/ 2 4

0

sin xdx

2 4 0

cos xdx

21/

3

0

2 x  4 dx

2 2 0

xxdx

23/

0

cos x dx

2

1 cos 2

o

xdx

1

0

x

xe dx

1 0

x

xe dx

1

4 0

2 x  4 dx

2 2

xdx

x 

29/

4

2 3 1

1

x xdx

0

sin xdx

31/ 2 5

0

cos xdx

4 0

tan xdx

Trang 3

BÀI TẬP TOÁN LỚP 12 Nguyễn Thanh Lam

33/

4

6

cot xdx

0

sin

1 3cos

x dx x

35/ 6

0

1 4sin cos x xdx

2 sin 0

cos

x

37/

1

1 ln

dx x

sin 0

sin 2

x

1

ln

1 ln

e

x dx

2 2 3

x dx

x 

41/

2

3 2 0

2

x xdx

0

sin x tan xdx

43/ 2 3

0

4sin

1 cos

x dx x

1

3 3 2 0

1

xx dx

45/ 2

2 2 0

a

dx

ax

1 2

2

0 1

dx x

47/

1

2

0 2

dx x

2

2

0 4

dx x

49/ 2 2 2

0

a

ax dx

1

2 0

1 x dx

51/

2

2 0

4 x dx

2

2 0

4 x dx

0

a

dx

ax

1 2

01

dx x

55/

1

2

dx

x   x

1

0

1

xx dx

57/

3

2

2 1

2

1

xx

   12    3   4  

1 2 0

1 1

x dx x

 (đặt : x  cos t )

59/

2

3

sin

dx x

 (

2

1 3 8

x dx

x 

61/

1

2 2

6 1

2

1

x dx x

1 0

x

e dx

e e

ln 4

Trang 4

BÀI TẬP TOÁN LỚP 12 Nguyễn Thanh Lam

65/

1

2

xdx

xx

4 2 6

dx



1

cos ln

dx x

2

1

sin ln

dx x

69/

1

3 0

x

xe dx

0

1 cos

71/ 6 

0

2 x sin 3 xdx

1 2 0

x

x e dx

73/ 2 2

0

sin

2 2 0

cos

75/ 2

0

cos

x

2 0

sin

x

e xdx

77/

1

ln

e

x xdx

1

ln

e

xdx

79/ 2

1

ln

e

xdx

5 2

2 ln x x  1 dx

81/

2

1

ln

e

x dx x

2

1

ln

e

x xdx

83/

2

2 1

log

3 3 1

log

85/

10

1

log

x xdx

5 5 1

log

III BẤT ĐẲNG THỨC CỦA TÍCH PHÂN

Chứng minh rằng :

1/

1 2 0

1

x dx

1 3 1

dx x

2 2 0

3 4

2 4

dx x

7

2

2 4

5

3 2sin

7/

2 0

dx x

Trang 5

BÀI TẬP TOÁN LỚP 12 Nguyễn Thanh Lam

IV ÔN TẬP VỀ TÍCH PHÂN

Bài 1

  

2

0 1 3 cos

sin 2 sin

dx x

x x

x

x x

2

0 1 cos

cos 2 sin

2 0 sin cos cos

xdx x

e

x

x

7

03 1 2

0

sin tan

0

e

xdx x

I

1

1 0

2

3

x x

x

1 0

2

5 1

Bài 11

2 0

3 sin 5

xdx e

3

0

1.

I   xx dx

Bài 13

  

4 0

2

2 sin 1

sin 2 1

dx x

x

0 1

2 2x 4 x

dx I

e

dx x

x I

1 2

ln

x

x

3 7

0 3 3 1 1

Bài 17

2

0sin 1

3 cos

dx x

x

3 0

2 2

2

cos 2 sin sin

2 cos cos 2 sin

sin

x x

xdx x

J

x x

x

xdx I

e

xdx x I

1

4 0

2

x

x x x

2 0

2

2 3

4

9 4 2

Bài 22

 

1 0

3

1 x

xdx I

e

x x

dx I

2 0

2004 2004

2004

cos sin

sin

dx x x

x I

Bài 25

 

2 0

3

cos 1

sin 4

dx x

x

0

sin 2x

cos x 4sin x

Bài 27

I

1

2x

Trang 6

BÀI TẬP TOÁN LỚP 12 Nguyễn Thanh Lam

2 0

2 1

I   x 2 ln x dx  Bài 31

ln5

ln3

dx I

10 5

dx I

x 2 x 1

Bài 33

e 1

3 2 ln x

x 1 2ln x

1

2 0

I   x ln 1 x dx 

2 1

ln 1 x

x

1 2 0

I   x x 1dx 

Bài 37

1 2 0

x

1 x

2

4

sin x cosx

1 sin2x

0

2

3 0

cos2x

sin x cosx 3

4 0

4 0

cos2x

1 2sin2x

Bài 43

ln2 2x x 0

e

0

4sin x

1 cosx

2 0

x

cos x

3 1

x 3

3 x 1 x 3

  

Bài 47

9 3 1

e 3 1

x 1

x

Bài 49

1

0

2 0

2

cos 1 2

xdx x

I

1 0

3

2 x 1 dx e

x

Bài 52

ln4 x ln2

dx I

e 1

1

2 0

2 1

x x 1

x 5

2

3 0

0

cosx

5 2sin x

2 0

  

4

8 0

Bài 60

4 2 3

4x 3

x 3x 2

0

sin3x sin 3x

1 cos3x

Trang 7

BÀI TẬP TOÁN LỚP 12 Nguyễn Thanh Lam

Bài 62

1

ln x 2 ln x

x

0

0

cos2x

1 2sin2x

2 0

Bài 66

 

1

2 0

x

x 3

 

2 2 0

Bài 68

e

2 1

dx I

x 1 ln x

2

4

sin x cosx

1 sin2x

3

4

ln tan x

0

Bài 72

e 0

lnx

x

1 2 0

1

Bài 74

2 2 2

2 0

x

1 x

2 0

x

cos x

2 1

3

6

dx I

sin x.sin x

3

Bài 76

e

3 2 1

4 0

2x 1 dx

Bài 78 1  

2 0

x x 1

dx

0

x cosxdx

0

4cos x dx

1 sin x

7 3 0

x 2 dx

x 1

Bài 82

2007 1

2 1 3

e

2 1

xln x dx

4

2 1

x sin x dx

3 0

2 x  4 dx

Bài 86

3

2 2 1

dx

3

3 2 1

Trang 8

BÀI TẬP TOÁN LỚP 12 Nguyễn Thanh Lam

Bài 90

4 0

sin

4

2 3 1

ln x

dx x

V ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y   e 1 x, y      1 e xx

Bài 2 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x ln x  , y 0, y e   Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox.

2

1

0 à

1

Bài 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x v y  2 à  2  x 2

Bài 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình y x  2  2 ; y x; x   1; x 0 

Bài 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  , y x cos x   2 , x 0  , x 

Bài 7 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol   P y :  x2 4 x và đường thẳng d y x : 

Ngày đăng: 30/10/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w