- Kĩ năng:Cĩ kĩ năng vận dụng quy tắc cộng các phân thức đại số vào giải bài tập.. - Học sinh: Quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức cĩ mẫu thức khác nhau.. GV:C
Trang 1ĐẠI SỐ 8
Tiết 29
LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 28-11-2010
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc cộng các phân thức đại số.
- Kĩ năng:Cĩ kĩ năng vận dụng quy tắc cộng các phân thức đại số vào giải bài tập.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thâ ̣n, chính xác, làm viê ̣c có quy trình.
B- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhĩm.
C- Chuẩn bị của GV – HS:
- Giáo viên: phấn màu, thước thẳng, các bài tậpbổ sung.
- Học sinh: Quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức cĩ mẫu thức khác
nhau
D- Tiến trình dạy – học:
I Ổn định lớp:(1ph)
II Kiểm tra bài cũ: : ( 7 phút)
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức Áp dụng: Tính 2 3 4 4
HS2: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cĩ mẫu thức khác nhau Áp dụng: Tính 2
II Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề:(1ph)Tiết trước các em đã học cộng nhiều phân thức, hơm nay chúng ta
cùng luyê ̣n tập để nắm rõ hơn quy trình làm.
b) Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1: Bài tập 22 trang 46 SGK (14 phút).
GV:-Đề bài yêu cầu gì?
HS:…
GV:Hãy nhắc lại quy tắc đổi dấu
HS:…
GV:Câu a) ta cần đổi dấu phân thức nào?
Câu b) ta cần đổi dấu phân thức nào?
-Khi thực hiện cộng các phân thức nếu các
tử thức cĩ các số hạng đồng dạng thì ta phải
làm gì?
HS:…
GV:Gọi học sinh thực hiện
Bài tập 22 trang 46 SGK.
2 2
)
1 1
1
a
x x
x
− + − − + −
=
−
−
2 2
)
3 3
3
b
x x
x
=
−
−
Trang 2ĐẠI SỐ 8
Hoạt động 2:Bài tập 25 trang 47 SGK (16 phút).
GV: yêu cầu HS đọc nội dung, GV viết đề
lên bảng
GV:Câu a) mẫu thức chung của các phân
thức này bằng bao nhiêu?
HS:…
GV:Nếu tìm được mẫu thức chung thì ta cĩ
tìm được nhân tử phụ của mỗi phân thức
khơng? Tìm bằng cách nào?
HS:…
GV:Câu c) trước tiên ta cần áp dụng quy tắc
gì để biến đổi?
HS:…
GV:Để cộng các phân thức cĩ mẫu khác
nhau ta phải làm gì?
HS:…
GV:Dùng phương pháp nào để phân tích
mẫu thành nhân tử?
HS:…
GV:Vậy MTC bằng bao nhiêu?
HS:…
GV:Hãy thảo luận nhĩm để hồn thành lời
giải câu a) và c) theo hướng dẫn
HS:hoạt động theo nhĩm
Bài tập 25 trang 47 SGK.
2 3
2 3
)
10
10
x a
x y
x y
=
=
2
2
2
2
2
)
5 25 5
( 5) 5( 5)
5 ( 5)
5 ( 5)
10 25
5 ( 5) 5
5 5
c
x x
x x
x x x
x x x x
=
−
=
−
=
−
−
=
−
−
=
IV- Củng cố:(4ph)
-Bài tập 22 ta áp dụng phương pháp nào để thực hiện?
-Khi thực hiện phép cộng các phân thức nếu phân thức chưa tối giản (tử và mẫu cĩ nhân tử chung) thì ta phải làm gì?
V- Hướng dẫn học tập ở nhà:(2ph)
a.Bài vừa học: -Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp).
-Ơn tập quy tắc trừ hai phân số Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức
cĩ mẫu thức khác nhau
b.Bài sắp học: -Xem trước bài 6: “Phép trừ các phân thức đại số”