1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC TRỊ BỆNH TIM MẠCH ppt _ DƯỢC LÝ

59 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide dược lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược

Trang 1

THUỐC TRỊ BỆNH

TIM MẠCH

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916

Trang 2

THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

2

Trang 3

Nội dung

1 Đại cương bệnh tăng huyết áp

- Định nghĩa, nguyên nhân

- Sự điều hòa huyết áp trong cơ thể

- Biến chứng của tăng huyết áp

2 Thuốc trị tăng huyết áp

- Thuốc lợi tiểu

- Thuốc hủy giao cảm trung ương

- Thuốc chẹn beta (beta-blocker)

- Thuốc chẹn alpha (alpha-blocker)

- Thuốc chẹn kênh Canxi

Trang 5

Các bệnh lý/thuốc gây THA

Trang 8

Cơ chế điều hòa huyết áp

Trang 9

Khát nước Co mạch Giữ muối/nước

Aldosteron

Huyết áp tăng

Huyết áp tăng

Trang 10

Các biến chứng THA

Mạch máu lớn - Xơ vữa động mạch

- Phình, giãn mạch

Mạch máu não

- Cấp tính

- Mãn tính

- Xuất huyết nội sọ

- Cơn thiếu máu thoáng qua, đột quỵ

Trang 12

PHÂN LOẠI THUỐC

1 Thuốc lợi tiểu

- Lợi tiểu Thiazid: Hydroclorothiazid, clorothiazid, indapamid,…

- Lợi tiểu quai: furosemid, acid ethacrynic,…

2 Thuốc hủy giao cảm trung ương

Trang 13

5 Thuốc chẹn calci (CCB)

- Nifedipin, felodipin, nicardipin, amlodipin, diltiazem, verapamil,…

6 Thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACEi)

- Captopril, enalapril, ramipril, lisinopril,…

7 Thuốc kháng thụ thể angiotensin II (ARB)

- Losartan, irbesartan, Valsartan,…

8 Thuốc giãn mạch trực tiếp

- Giãn động mạch: hydralazin, minoxidil,…

- Giãn động mạch và tĩnh mạch: nitroprusid

PHÂN LOẠI THUỐC

Trang 14

I THUỐC LỢI TIỂU

14

Trang 15

Đại cương

Nhắc lại sinh lý thận

 Mỗi thận gồm khoảng 1 triệu đơn vị thận (nephron)

 Mỗi nephron gồm: cầu thận và ống thận , ống thận gồm:

- Ống lượn gần

- Quai henle

- Ống lượn xa

- Ống thu/ống góp

Trang 17

Quá trình tạo nước tiểu gồm 2 giai đoạn:

 Quá trình lọc ở cầu thận

 Quá trình tái hấp thu ở ống thận

Muốn thuốc có tác dụng lợi tiểu thì:

Thuốc làm tăng sức lọc cầu thận có tác dụng lợi tiểu mạnh Thuốc làm giảm tái hấp thu của ống thận có tác dụng lợi tiểu mạnh hơn

Trang 18

Phân loại thuốc lợi tiểu

Lợi tiểu thẩm thấu Manitol, ure, glycerin, isosorbid

Lợi tiểu ức chế men CA Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid

Lợi tiểu Thiazid Hydroclorothiazid, clorothiazid, clorthalidon, indapamid

Lợi tiểu quai Furosemid, acid ethacrynic, torasemid

Lợi tiểu tiết kiệm Kali Spironolacton, triamteren, amilorid

18

Trang 19

1 Nhóm ức chế men Carbonic anhydrase

- Giảm Kali huyết

- Gây acid huyết

- Kiềm hóa nước tiểu

Trang 22

3 Nhóm lợi tiểu quai

Đây là nhóm thuốc lợi tiểu mạnh nhất

Chỉ định

- Giống thiazid

- Ưu tiên trong trường hợp có phù

Tác dụng phụ

- Rối loạn điện giải: mệt mỏi, chuột rút,…

- Tăng acid uric, tăng glucose

- Hạ Magie, Canxi huyết

- Acid ethacrynic gây độc trên tai

22

Trang 23

- Rối loạn điện giải: mệt mỏi, chuột rút

- Tăng acid uric, tăng glucose

- Tăng cholesterol và LDL

- Dị ứng

Trang 24

Phân loại thuốc lợi tiểu

Lợi tiểu thẩm thấu Manitol, ure, glycerin, isosorbid

Lợi tiểu ức chế men CA Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid

Lợi tiểu Thiazid Hydroclorothiazid, clorothiazid clorthalidon, indapamid

Lợi tiểu quai Furosemid, acid ethacrynic, torasemid

Lợi tiểu tiết kiệm Kali Spironolacton, triamteren, amilorid

24

Trang 25

Thuốc lợi tiểu tiết kiệm Kali

1 Thuốc đối kháng Aldosteron

Cơ chế: kháng aldosteron trên thụ thể của nó

Ví dụ: spironolacton

Chỉ định:

- Dùng kèm với các thuốc lợi tiểu khác để tránh mất Kali

- Hội chứng cường aldosteron

Tác dụng phụ: vú to ở nam giới

Trang 26

2 Thuốc ức chế kênh Natri

Trang 27

II Β-blocker (chẹn Beta)

Trang 28

Phân loại Β-blocker (chẹn Beta)

+ β2: có ở phế quản

Trang 30

Chống chỉ định:

 Ngừng thuốc đột ngột

 Hen suyễn (CCĐ với chẹn beta không chọn lọc)

 Thận trọng ở bệnh nhân đái tháo đường

30

Độc tính

 Chậm nhịp tim

 Che đậy phản ứng báo hiệu hạ đường huyết

 Β-blocker không chọn lọc (chẹn cả β2) gây co thắt phế quản → khởi phát hen suyễn

 Chú ý: sử dụng nhóm thuốc này không ngừng đột ngột mà phải giảm liều từ từ

Trang 31

Nhóm Chọn lọc trên mô Thế hệ 1 Thế hệ 2 Thế hệ 3

Dihydropyridin (DHP) Mạch > Tim Nifedipin

Nicardipin

Nifedipin SRNicardipin SRFelodipinNimodipinNisodipin

AmlodipinLacidipin

Non-Dihydropyridin

(Non-DHP)

Mạch = Tim Diltiazem Diltiazem SR

III Thuốc chẹn Calci (CCB)

Trang 32

Cơ chế:

- Giãn mạch: Nifedipin, felodipin, nicardipin, amlodipin,…

- Chậm nhịp tim: diltiazem, verapamil

Trang 33

IV Thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACEi)

Trang 37

V Thuốc kháng angiotensin II (ARB)

Trang 38

VI Thuốc chẹn alpha

Thuốc chẹn α1 sử dụng nhiều trong nhóm này

Các thuốc: Doxazosin, Prazosin, Terazosin, …

Trang 39

THUỐC TRỊ THIẾU MÁU TIM CỤC BỘ

Trang 41

ĐẠI CƯƠNG

Nguyên nhân: cung cấp oxygen của mạch vành không đáp ứng đủ nhu cầu oxygen của cơ tim Bệnh thiếu máu tim cục bộ gồm:

Thiếu máu tim cục bộ

Chưa tổn thương, chưa hoại tử cơ

tim

Chưa tổn thương, chưa hoại tử cơ

Trang 42

Thuốc trị thiếu máu tim cục

Nitrat và nitrit hữu cơ Β-blocker Chẹn kênh Canxi

Nifedipin Amlodipin Felodipin Diltiazem Verapamil

Trimetazidin

42

Trang 45

Thuốc ngừa cơn

Thuốc trị thiếu máu tim cục

Nitrat và nitrit hữu cơ Β-blocker Chẹn kênh Canxi

(CCB)

Chẹn kênh Canxi

Trang 47

Độc tính

 Che đậy phản ứng báo hiệu hạ đường huyết

 Β-blocker không chọn lọc (chẹn cả β2) gây co thắt phế quản → khởi phát hen suyễn

Trang 48

48

Trang 49

Chẹn kênh Canxi

Cơ chế:

 Giãn mạch máu : Nifedipin, Amlodipin, Felodipin

 Chậm nhịp tim: Diltiazem, verapamil

Trang 51

THUỐC TRỊ TĂNG LIPID HUYẾT

Trang 52

Đại cương

 Máu có 2 lipid chính: Cholesterol và triglycerid

 Lipid không tan trong máu nên được vận chuyển trong lipoprotein.

 HDL là lipoprotein tốt, LDL là lipoprotein xấu

 Nếu nói đến cholesterol chứa trong HDL, người ta nói: HDL-c, tương tự LDL-c

52

Trang 55

Phân loại

1 Niacin (Vitamin B3)

2 Acid fibric: gemfibrozil (Lopid), fenofirat, clofibrat,…

3 Resin gắn acid mật: colestipol, cholestyramin,…

4 Thuốc ức chế HMG- CoA reductase (Statin)

5 Ezetimib

6 Omega-3

Trang 56

 Tăng uric huyết

 Tăng men gan

Trang 57

Resin gắn acid mật Cholestyramin, Colestipol

Cơ chế tác dụng:

Gắn với acid mật ở ruột → tăng đào thải acid mật → cơ thể thiếu acid mật → sử dụng

cholesterol tổng hợp thêm → giảm cholesterol

Chỉ định: tăng lipid do tăng LDL-c

Tác dụng phụ:

 Táo bón, đầy hơi, tiêu chảy

Trang 58

  Acid fibric Nhóm statin

+ Tăng Tryglycerid + Tăng lipid: tăng LDL, VLDL, triglycerid

+ Uống trước khi ngủ, ngày 1 lần

Tác dụng phụ

+ Sỏi thận+ Viêm cơ, tiêu cơ

+ Viêm cơ, tiêu cơ+ Tăng men gan

Chống chỉ định

+ Suy gan, thận nặng+ Phụ nữ có thai

+ Tăng men gan nặng+ Dị ứng

+ Có thai

Thuốc

Gemfibrozil, clofibrat, fenofibrat,… Rosuvastatin, Atorvastatin, Simvastatin, Fluvastatin, Pravastatin,

58

Trang 59

Cám ơn các bạn

Ngày đăng: 25/01/2021, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN