1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Bộ đề thi học sinh giỏi các tỉnh Thành phố

137 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng phương trình trên luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m... Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.[r]

Trang 3

Dạng 8 VẬN DỤNG ĐIỀU KIỆN CÓ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRONG

Dạng 13 Tính giá trị của biểu thức đối xứng, lập phương trình bậc hai nhờ nghiệm của

Trang 4

N h ´ om

L A TEXPhần I

ĐẠI SỐ

Trang 7

N h ´ om

L A TEX

=

q(√

5 + 1)2 −

q(√

2

Åq(√

3 + 1)2−

q(√

Trang 8

ú Lời giải

Trang 9

3 − 1)

√3(√

3 + 1)

2√3

9 · 23

=

√2(√

2 − 1)

3√23

Trang 10

√5

√5

√5

√5

5

√5)(√

5 − 2)(√

5 − 2)(√

√5(√

5 + 1)(√

5 − 154

Trang 11

N h ´ om

L A TEX

√3

√3

1 +»4 + 2√

3

√3

1 −»4 − 2√

3

ú Lời giải

√3

1 +»4 + 2√

3

√3

1 −»4 − 2√

3

√3

1 +»3 + 2 · 1 ·√

3 + 1

√3

1 −»3 − 2 · 1 ·√

3 + 1

√3

1 +»(√

√3

1 −»(√

3 − 1)2

√3

Trang 12

N h ´ om

L A TEX

√3

»

7 + 4√

3

ú Lời giải

√3

»

√3

√3

3 − 4)(2√

3 − 1)

Ã(√

= √12

q(√

3 − 1)2− √1

2

q(√

3 + 1)2

= √12



å

Trang 13

=Ä1 + 2√

a + aä·

Ç1

aå2

ú Lời giải

Trang 14

x)3− 1

!:

x − x

å(với x > 0; x 6= 1 )

Trang 15

x + 1) (√

−2 (√x + 1)(√

x + 1) (√

x − 5(√

√x

x − 1) (√

(√

x − 1)2(√

x − 1)(√

x + 2 với x ≥ 0 và x 6= 4.

ú Lời giải

Trang 16

x + 2) (√

2 (√

x + 2)(√

x − 2) (√

x + 2)

å

a + 1

å: a + 1

Ç1

x − 1

å.√1

x + 1

å(x√

x + x) với x > 0

ú Lời giải

Trang 17

a − 1 − √1

a

å:

a + 1) (√

a − 1)(√

a − 2) (√

a − 1)å

x − 2)(√

7(√

x − 2)(√

x + 1) − (√

x − 1) − 3(√

x − 1)(√

x + 1)(√

4 − x

å:

åvới x > 0, x 6= 1, x 6= 4 Rútgọn biểu thức P

4 − x

å:

Trang 18

x + 2)

√x

√x(√

a − 1− √1

a

å:

√a

√a

a + 2(√

a + 2)(√

a − 2)· a − 4

3√a

2√a

x − 9

å:

x − 9

å:

x − 5.

√x

x − 5.

Trang 19

x − 5 < 0 ⇔

x − 5 < 0 ⇔ 0 ≤ x < 25

Kết hợp với điều kiện xác định, ta có Q < 0 ⇔ 0 < x < 25, x 6= 9

Vậy giá trị của x cần tìm là x ∈ (0; 25) \ {9}



Ç2

ú Lời giải

Với x > 0, x 6= 4, biểu thức có nghĩa Ta có

A =

Ç2

x − 2)

x + 3(√

x − 2)(2√

x + 1) · 5

√x(√

2√

√2x − 2

x − 2)(√

√2

Trang 20

a − 5

åvới a ≥ 0, a 6= 25

a − 5å

=

Ç

3 +

√a(√

a

åvới a ≥ 0, a 6= 1

a + 2

åvới a ≥ 0, a 6= 1 (trình bày rõ cácbước biến đổi)

a + 2å

=

Ç

1 +

√a(√

x + 2)(√

x − 2) · (√x + 2) =

√x

√x

Trang 21

x − 2(√

x + 3)(√

x − 3(√

x + 3)(√

x − 3)

ô(√

x − 3) =

x + 1 − (√

x − 3)(√

Ç(√

√x

x − 4

√x

=

√x(√

Trang 22

x + 2)(√

x + 2)(√

√x

3 + 1)

2√3

Trang 23

√x(√

x − 6)

=

√x(√

x − 12) + 6.6

6√x(√

x + 36

6√x(√

x)

√x

√x(√

x(√

x + 1))

√x

x − 1

=

√x(√

x − 1)

√x(√

x − 2

= (

√x

√x(√

x(√

x + 2))

√x

x + 2).

√x

Trang 24

x + 1)2 −

x − 2(√

x + 1)(√

x − 1)

å

x + 1

√x

=

Ç(√

x + 2)(√

x − 1)(√

x + 1)2(√

x − 1)

å

x + 1

√x

√x(√

x − 2)(√

x + 2)

√x)(√

x + 2) − (2√

x − 1)(√

x + 4(√

x + 2)(√

x − 2)(√

x + 2)(√

x + 6(√

x + 2)(√

x − 2)

å:

x + 2)(√

x − 2)

å:

Trang 25

x + 1)

√x(√

å: 2(

x .

x + 12(√

a + 1)(√

a − 1)

Trang 26

x + 3)å

x + 3)

x + 1) ·

√x

x = 1.



Trang 28

N h ´ om

L A TEX

=

√x(√

x + 3)(√

x − 3)(√

2√

x − 24(√

x − 3)(√

x + 3)

=

√x(√

x − 3) + 8(√

x − 3)(√

a + 1)2

4√a

ôvới (a > 0, a 6= 1)

3√

a + 5(a − 1)(√

a − 1)

ô(a + 2√

a + 1) − 4√

a

4√a

a + 4(√

x − 3

åvới x > 0; x 6= 9

Trang 29

N h ´ om

L A TEX

√x

√x(√

a − 4)(√

a + 4)

√a(√

a − 4)(√

a + 4)

=

√a(√

a − 4)(√

a − 4)(√

a + 4)

Trang 30

N h ´ om

L A TEX

=

√a

√a

=

√a(√

x + 2)

=

√x(√

x + 1)(√

x + 2)

√x(√

a2 − 1 − 1

a

!với 0 < a < 1

a

Trang 31

1 Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C.

a − 4) (√

a + 4)

√a(√

a − 4) (√

a + 4)

=

√a

Trang 32

N h ´ om

L A TEX

√x

Trang 33

a + 5(√

a + 4(√

a − 1)2 · (

a − 1)2

4√a

x − x

å Ävới x > 0; x 6= 1ä Rútgọn biểu thức Q Với giá trị nào của x thì Q = −1

x)å

Trang 34

A =

x − 11(√

x + 1) (√

√x

x + 1)2 −

x − 2(√

ú Lời giải

Ta có:

A =

Ç2

x − 2) (2√

√x

Trang 35

N h ´ om

L A TEX

√x

x − 1Vậy A =

Trang 36

A =

x − 11(√

x + 1) (√

√x

x + 1)2 −

x − 2(√

√x(√

Trang 37

x − 2) (2√

√x

x + 4) (√

x − 1)

√x

x + 4

√x

√16x − 7

Trang 38

a − 9

å:

a − 9

å:

√a

(√

a − 2)2− (√a − 3) (√

a + 3) − 9 + a(√

a − 3) (√

a + 3) :

(√

a − 2)2(√

x − 2) (x + 2√

(√

x + 1)2(√

x − 2) + 3√

x − 3(√

x − 2) (√

3x − 9(√

Trang 39

P =

Ça

b

å Ç1

bå2

ba

b

å Ç1

bå2

ba

Ç

a2+ b2+ abab

å Ç

a − babå2

Trang 40

å

1bå

3 + b3(a + b)3(ab)3 + 3(a

2+ b2)(a + b)4(ab)2 + 6(a + b)

(a + b)5(ab)

3+ b3(a + b)3 +3(a

2+ b2)(a + b)4 + 6(a + b)

2+ b2 + 2ab)2

4(a + b)4 = 1

(a − b)3 Ä√

bä3

− b√b + 2a√

aÄ√

bä Äa +√

√aÄ√

Trang 41

N h ´ om

L A TEX

minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y, z

P = x

s(1 + y2)(1 + z2)

Ã(1 + z2)(1 + x2)

s(1 + x2)(1 + y2)

ú Lời giải

P = x

s(1 + y2)(1 + z2)

Ã(1 + z2)(1 + x2)

s(1 + x2)(1 + y2)

Ã(xy + yz + zx + y2)(xy + yz + zx + z2)

xy + yz + zx + x2

= x

Ã(y + z)(y + x)(y + z)(z + x)

Vậy

x

s(1 + y2)(1 + z2)

Tương tự, ta có

y

Ã(1 + z2)(1 + x2)

s(1 + x2)(1 + y2)

Trang 42

2,b) B =

√x

3 − 1

!,b) B =

ab − b

!.Äa√

√a

a ·√ab

b = b − a (a > 0, b > 0, a 6= b).

Trang 43

å:

a (√

a − 1)

å:

a + 1(√

a − 1.b) A < 0 ⇔

x − 2

å: √x − 9

x − 2

å: √x − 9

x − 2) (√

√x

x − 2

å: (

å Ç

a

1 − aå2(với a ≥ 0 và a 6= 1)

Trang 44

√a

a

å(với a > 0, a 6= 1)

a

åvới a ≥ 0, a 6= 1

Trang 45

√x

x − 2) (√

x + 2)

√x(√

x − 2) (√

x + 2)

√x

Ç1

Ç1

2

x − 1å

x − 1(√

x − 1) (√

2(√

x − 1) (√

x + 1)ô

Trang 46

x − √1

x

å:

Trang 47

a − 1

å, với a > 0, a 6= 1

x

å, với 0 ≤ x 6= 1

Ç1

x + 1

å:

√x

x + 1

å:

√x

√x

√x) (√

x + 1)

x ·√x

Trang 48

5 + 1

!

a

å:

a (√

a + 1)

å:

a − 1(√

åvới a > 0 và a 6= 9

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tìm các giá trị của a để P > 1

2.

ú Lời giải

Trang 49

a − 3(√

a (√

a − 3)(√

7 + 1)2+

q(√

Trang 50

a + 1

å:

Ç1

√a

a√

a + a + 1

åvới a ≥ 0, a 6= 1 Rútgọn biểu thức A

ú Lời giải

Ta có

√a

ñ1

√a

√a(a + 1) + (a + 1)

√a(√

a + 1)(a + 1)(√

a − 1)2

a + 1)(a + 1)(√

5ä2+

… Ä

5ä2

2 Giải phương trình x2+ 2x − 24 = 0

Trang 51

N h ´ om

L A TEX

√a

a + 3)(√

a − 3)

√a(√

a − 3) + (√

a + 1)(√

a + 3) − 7√

a − 3(√

a + 3)(√

a − 3)

√a(√

a + 3)(√

3√a(√

a − 3)(√

a + 3)(√

3√a

a + 3.

√a

a + 3.

2 P < 1 ⇔ 3

√a

x3 − 1)

√x(√

Trang 52

åvới x 6= 1 và x > 0.

Trang 53

1 Định nghĩa 1 Hàm số bậc nhất được định nghĩa như sau

 Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a và b là các số thựccho trước và a 6= 0

 Khi b = 0 thì hàm số bậc nhất trở thành hàm số y = ax, biểu thị tương quan tỉ lện thuậngiữa y và x

2 Tính chất 1 Hàm số bậc nhất có các tính chất sau

 Hàm số bậc nhất , xác định với mọi giá trị x ∈ R

 Trên tập số thực, hàm số y = ax + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0

3 Đồ thị hàm số y = ax + b với a 6= 0

 Đồ thị hàm số y = ax + b là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b và cắt

a.

 a gọi là hệ số góc của đường thẳng y = ax + b

4 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

 Vẽ hai điểm phân biệt của đồ thị rồi vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm

 Thường vẽ đường thẳng đi qua 2 giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ là A

Ç

−b

a; 0

åvàB(0; b)

Chú ý 1 Đường thẳng đi qua M (m; 0) song song với trục tung có phương trình là x−m = 0,đường thẳng đi qua N (0; n) song song với trục hoành có phương trình y − n = 0

5 Kiến thức bổ sung

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(x1; y1), B(x2; y2) thì AB = »(x2− x1)2+ (y2− y1)2

Trang 54

(d3) đi qua (A vuông góc với (d1).

3 Khi (d1) ∥ (d2) Hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1) và (d2)

với M, N lần lượt là giao điểm của (d1) với các trục tọa độ Ox, Oy

8 ;

238

å.Vậy độ dài đoạn thẳng AB là AB =

25

å2+

Ç23

å2

√2

Cho y = 0 ⇒ x = −2 ⇒ M (−2; 0)

Trang 55

Nếu tam giác OM N không vuông cân tại O ta có thể tính OH theo

hệ thức lượng trong tam giác vuông là

 Tìm các giao điểm M, N của d với các trục tọa độ

 Áp dụng công thức tính đường cao từ đỉnh góc vuông trong tam

giác vuông OM N (công thức (∗)) để tính OH

1 Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua

2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất

3 Tìm m để đường thẳng (d) cắt các trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho tam giácOAB cân

2;

12

å

2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng (d) Ta có: OH ≤ OI suy ra OH lớn nhấtbằng OI khi và chỉ khi H ≡ I ⇔ OI ⊥ (d)

Đường thẳng qua O có phương trình: y = ax

Trang 56

s Ç12

å2+

Ç12

å2

=

√2

Suy ra hệ số góc của đường thẳng (d) phải bằng 1 hoặc −1 và đường thẳng (d) không đi quagốc O

1 − mm

,đường thẳng (d) cắt trục Oy tại điểm có hoành độ bằng 0 nên

m − 13m − 2

Điều kiện để tam giác OAB cân là OA = OB

1 − mm

...

(Trích đề tuyển sinh vào lớp 10 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội 2015-2016)

ú Lời giải

1 Giả sử mặt phẳng tọa độ, độ dài đoạn thẳng tính

theo đơn vị mét Do khoảng cách hai... bề

lồi xuống dưới, có trục đối xứng Oy qua điểm

Parabol Biết khoảng cách hai chân cổng m khoảng cách từ đỉnh cổng tới châncổng 2√

5 m (bỏ qua độ dày cổng)

1 Trong mặt... quan hoành, tung khoảng cách (Cơ bản)

A(2; 4)

2 Vẽ đồ thị hàm số cho

3 Tìm điểm Parabol có tung độ 16

5 Tìm điểm Parabol (khác gốc tọa độ) cách hai trục tọa độ

ú

Ngày đăng: 25/01/2021, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w