Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC GIẢI BIỂU
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2Mục tiêu
Nêu được đại cương về thuốc giải biểu
Nêu được tên Việt Nam, bộ phận dùng của các vị thuốc
Nêu được tính vị quy kinh , công năng chủ trị của các vị thuốc
Trang 41 Đại cương
Định nghĩa
Thuốc có tác dụng đưa ngoại tà (phong, hàn, thấp, nhiệt) ra ngoài bằng đường mồ hôi
Trang 51 Đại cương
Phân loại
Phát tán phong hàn (tân ôn giải biểu)
Vị cay, tính ấm
VD: Quế chi, Ma hoàng, Gừng, Kinh giới, …
Phát tán phong nhiệt (tân lương giải biểu)
Vị cay, tính mát
VD: Bạc hà, Tang diệp, Cúc hoa, Cát căn, …
Phát tán phong thấp
Trang 7Chỉ dùng khi tà còn ngoài biểu
Liều lượng thuốc thay đổi tùy theo khí hậu
Cần giảm liều cho phụ nữ mới sinh, trẻ em, người già
Không nên dùng kéo dài
Với chứng cảm phong hàn: Biểu thực (Ma hoàng), Biểu hư (Quế, Gừng)
Sắc nhanh thuốc, đậy kín
Trang 8Tăng huyết áp hoặc xuất huyết vùng đầu
Thiếu máu, tiểu ra máu, nôn ra máu
Mụn nhọt đã vỡ, các nốt ban đã mọc, đã bay hết
Sốt do âm hư
Trang 91 Đại cương
Phối hợp thuốc
Tùy vào từng bệnh trạng cụ thể mà phối hợp:
Cảm mạo kèm ho, nhiều đờm Thuốc hóa đờm, chỉ khái, bình suyễn
Cảm mạo kèm đau ngực, đau đớn Thuốc hành khí
Cảm mạo kèm bồn chồn, lo âu, khó ngủ Thuốc an thần
Phối hợp thuốc thanh nhiệt, trừ phong thấp
Trang 102 Một số vị thuốc tiêu biểu
Trang 112 Một số vị thuốc tiêu biểuThuốc phán tán phong hàn
Quế chi
Cành non của cây Quế
Cinnamomum loureirii Blume
Lauraceae
Cinnamomum cassie Ness Et Blume
Đặc điểm thực vật
Cây gỗ cao 10-20 m
Lá mọc so le, có 3 gân hình cung
Cụm hoa dạng xim kép , hoa trắng
mọc ở đầu cành Quả hạch hình trứng
Toàn cây có mùi thơm
Trang 122 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phán tán phong hàn
Quế chi
Quế nhục
Trang 132 Một số vị thuốc tiêu biểuThuốc phán tán phong hàn
Gừng
Zingiber officinale Rose
Zingiberaceae
Đặc điểm thực vật
Cây thảo lâu năm Thân rễ phát
triển thành củ, phân nhánh, màu
vàng nhạt
Lá mọc so le, không cuống, có bẹ
Trục hoa xuất phát từ gốc, mang
cụm hoa dạng bông Hoa màu vàng
xanh Nhị hoa màu tía Quả mọng
Trang 142 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phán tán phong hàn
Gừng
Zingiber officinale Rose Zingiberaceae
Trang 152 Một số vị thuốc tiêu biểu
Trang 162 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phán tán phong hàn
Kinh giới
Elsholtzia cristata Willd.
Trang 172 Một số vị thuốc tiêu biểu
Hương nhu tía
Ocimum sanctum L., Lamiaceae
Trang 182 Một số vị thuốc tiêu biểu
Hóa thấp kiện vị Lợi niệu tiêu đạo Sát trùng
Trang 192 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phán tán phong hàn
Tía tô
Perilla frustescens (L.) Britt., Lamiaceae
Trang 202 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phán tán phong hàn
Tía tô
Perilla frustescens (L.) Britt., Lamiaceae
Trang 212 Một số vị thuốc tiêu biểuThuốc phán tán phong hàn
Bạch chỉ
Angelica dahurica (Fisch et Hoffm.)
Benth.et Hook f., Apiaceae
Trang 222 Một số vị thuốc tiêu biểu
Giải cảm hàn Phát tán phong hàn Trừ phong chỉ thống
Trang 23Thuốc phán tán phong hàn
Ma hoàng
Ephedra sinica Stapf Ephedraceae
Đặc điểm thực vật
Cây cỏ, thân có nhiều đốt , có rãnh dọc
Lá mọc đối hay vòng, thoái hóa thành
vảy nhỏ , mặt dưới màu hồng nâu, phía
trên màu trắng tro, đầu lá nhọn và cứng
Hoa đơn tính , hoa đực nhiều hơn hoa cái
Quả thịt màu đỏ
2 Một số vị thuốc tiêu biểu
Trang 24Thuốc phán tán phong hàn
Tế tân
Bắc Tế tân (Asarum heterotropoides F var
mandshuricum (Maxim.) Kitag.)
2 Một số vị thuốc tiêu biểu
Trang 26Thuốc phán tán phong hàn
2 Một số vị thuốc tiêu biểu
Trang 272 Một số vị thuốc tiêu biểu
Giải cảm hàn Giảm đau, khử phong Khử ứ, chỉ khái
Trang 28Thuốc phán tán phong hàn
Hành
Cây Hành (Allium fistulosum L.), Liliaceae
2 Một số vị thuốc tiêu biểu
Trang 31Giải kinh
Trang 32Một số bài thuốc giải biểu
Phương thuốc tân ôn giải
Trang 33Một số bài thuốc giải biểuPhương thuốc tân ôn giải biểu
Sắc uống ngày 3 lần Uống lúc nóng
Công năng: phát hãn, giải biểu, tuyên phế, bình suyễn
Trang 34Một số bài thuốc giải biểuPhương thuốc tân ôn giải biểu
Quế chi thang
Trang 35Một số bài thuốc giải biểuPhương thuốc tân ôn giải biểu
-Phát hãn giải biểu, lý khí hòa trung
-Giải chứng phong hàn kiêm khí trệ
Trang 36Một số bài thuốc giải biểuPhương thuốc tân ôn giải biểu
Đại thanh long thang
Ma hoàng 16 g Chích thảo 8 g
Thạch cao 32 g Đại táo 4 quả
Quế chi 8 g Hạnh nhân 8 g
Trang 372 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
11.Thuyền thoái
Trang 382 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Bạc hà Á
Mentha arvensis L., Lamiaceae
Trang 392 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Bạc hà Âu
Mentha piperita, Lamiaceae
Trang 402 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Cát căn
Sắn dây (Pueraria thomsoni Benth., họ Đậu Fabaceae)
Trang 412 Một số vị thuốc tiêu biểu
Chỉ khái Kiện vị chỉ tả
Giải độc ban sởi Sinh tân dịch, chỉ khát Thanh tâm nhiệt
Thanh tràng chỉ lị
Trang 422 Một số vị thuốc tiêu biểuThuốc phát tán phong nhiệt
Sài hồ
Sài hồ bắc Bupleurum chinense DC., họ Hoa tán Apiaceae
Trang 432 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Thăng ma
Cimicifuga foetida L, Ranunculaceae
Trang 442 Một số vị thuốc tiêu biểu
Giải cảm nhiệt; thăng dương
Bình can giải uất Kiện tỳ, bổ trung ích khí Trị sốt rét
Thanh vị nhiệt Làm cho sởi mọc
Trang 452 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Cúc hoa vàng
Chrysanthemum indicum L họ Cúc Asteraceae
Trang 462 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Tang diệp
Lá của cây Dâu tằm Morus alba L., Moraceae
Trang 472 Một số vị thuốc tiêu biểu
Giải độc
Cố biểu liễm hãn Thanh can sáng mắt Thanh phế chỉ khái
Hạ huyết áp, đường huyết
Trang 482 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Ngưu bàng tử
Quả chín của cây Ngưu bàng (Arctium lappa L.,
Asteraceae)
Trang 492 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Mạn kinh tử
Quả của cây Mạn kinh tử (Vitex triflora L Verbenaceae)
Trang 502 Một số vị thuốc tiêu biểu
Trang 512 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Phù bình
Bèo cái Pistia stratiotes L., Araceae
Trang 522 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Lợi thủy tiêu thũng
Giải độc; làm cho ban sởi nhanh mọc
Tuyên phế, bình suyễn
Trang 532 Một số vị thuốc tiêu biểu
Thuốc phát tán phong nhiệt
Thuyền thoái
Xác lột của con Ve sầu đồng bằng (TKH: Leptopsaltria
tuberose Sigr.) và Ve sầu miền núi (TKH: Gaeana maculate Druty.), họ Ve sầu Cicadidae
Trang 542 Một số cây thuốc tiêu biểuThuyền thoái
TPHH: Các hợp chất chứa nitơ
Tính vị: mặn, hàn
Quy kinh: Can, Phế, Thận
Tác dụng – Công dụng
Phát tán phong nhiệt; giải kinh, tuyên phế
Chữa sốt cao, co giật, sốt phát ban
Chữa ho, mất tiếng
Chữa ngứa ngáy, mụn nhọt, viêm tai giữa …
Liều dùng – Cách dùng
1 – 3 g/ ngày, thuốc sắc, bột
Trang 55Một số bài thuốc
Phương thuốc tân lương giải biểu
Thăng ma cát căn thang
Tang cúc ẩm
Ngân kiều tán
Trang 56Một số bài thuốcPhương thuốc tân lương giải biểu
Thăng ma cát căn thang
Thăng ma 6 – 10 gThược dược 8 – 12 gCát căn 16 g
Chích thảo 2 – 4 gSắc uống
Công năng: giải cơ, thấu chẩn
Trang 57Một số bài thuốcPhương thuốc tân lương giải biểu
Tang cúc ẩm
Tang diệp 12 g Cúc hoa 12 g
Hạnh nhân 12 g Liên kiều 6 -12 g
Cát cánh 8 – 12 g Lô căn 8 – 12 g
Bạc hà 2 – 4 g Cam thảo 2 – 4 g
Sắc uống, mỗi ngày 1 – 2 thang
Công năng: sơ phong, thanh nhiệt, tuyên phế, chỉ khái
Trang 58Một số bài thuốcPhương thuốc tân lương giải biểu
Sắc uống ngày 1 thang
Công năng: tân lương, thấu biểu, thanh nhiệt, giải độc