1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC hóa đàm CHỈ HO BÌNH SUYỄN ppt _ Y HỌC CỔ TRUYỀN

35 74 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 9,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

THUỐC HÓA ĐÀM

CHỈ HO BÌNH SUYỄN

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916

Trang 2

THUỐC HÓA ĐÀM CHỈ HO BÌNH SUYỄN 4

Trang 3

1 THUỐC HÓA HÀN ĐÀM

Trang 4

- Giáng nghịch cầm nôn  khí nghịch gây nôn

- Tiêu phù, giảm đau, giải độc  rắn cắn sưng đau (bán

hạ tươi giả nát đắp vào)

Liều dùng: 4 – 12g

Kiêng kỵ: Chứng táo, nhiệt, có thai

Trang 5

BÁN HẠ

Trang 6

- Hành khí, giảm đau  khí trệ, đàm ứ đọng, đau khớp

- Tiêu ung nhọt, tán kết  nhọt, hạch

Liều dùng: 4- 8g

Kiêng kỵ: khí hư nhiệt và ho khan do phế hư

Trang 7

BẠCH GIỚI TỬ

Trang 10

- Làm thông phế, hầu họng  khí phế bị tắc, hầu họng sưng đau

- Trừ mủ, tiêu ung thũng  phế ung, phế có mủ (áp xe

phổi), đau ngực

Liều dùng: 4- 12g

Kiêng kỵ: Âm hư hỏa vượng ho lâu ngày, ho ra máu

Trang 11

2 THUỐC HÓA NHIỆT ĐÀM

Trang 12

THIÊN TRÚC HOÀNG

Concretio Silicea Neohouzauae dulloae Họ Lúa

BPD: cục màu trắng hoặc màu vàng trong ống cây nứa

TVQK: Ngọt, tính hàn  tâm, can

Công năng chủ trị:

- Khử đàm, bình suyễn  phế nhiệt, nhiều đàm, suyễn

- Thanh tâm, trấn kinh  sốt cao thần trí hôn mê, nói sảng, trẻ em kinh phong co giật

Liều dùng: 3- 6g thuốc sắc (1- 3g thuốc bột)

Kiêng kỵ: không có đàm nhiệt

Trang 13

THIÊN TRÚC HOÀNG

Trang 14

TRÚC LỊCH

Succus Bambusae Họ Lúa

BPD: là dịch chảy ra sau khi đem đốt các ống tre

Trang 15

QUA LÂU NHÂN

Semen Trichosanthis Họ Bí

BPD: Hạt

TVQK: Ngọt đắng, tính hàn  phế, vị

Công năng chủ trị:

- Thanh nhiệt hóa đàm  đàm nhiệt gây ho

- Lý khí khoan xung  lồng ngực đất trướng

- Nhuận tràng thông tiện  đại tiệu táo kết

- Tán kết tiêu thũng  viêm hạch, bướu cổ, mụn nhọt

Liều dùng: 8- 20g

Kiêng kỵ: phản ô đầu

Trang 16

- Khử đàm an thần  sốt thần trí hôn mê, nói nhảm

- Thanh nhiệt giải nhiệt  bệnh co quắp tay chân

- Giải độc chữa mụn nhọt  đau họng, viêm amiđan, viêm răng miệng mụn nhọt

Liều dùng: 0,2- 0,8g

Kiêng kỵ: Không có thực nhiệt

Trang 19

TRÚC NHỰ

Caulis Bambusae in Taemis Họ Lúa

BPD: Lớp vỏ giữa của thân tre

Trang 20

3 THUỐC ÔN PHẾ CHỈ KHÁI

Trang 23

- Ôn phế chỉ khái  ho do hàn, đàm trắng loãng

- Làm thông phế bình suyễn  viêm khí quản, ho, suyễn

- Nhuận tràng thông tiện  táo bón

Liều dùng: 4- 12g

Kiêng kỵ: Tiêu chảy, trẻ em

Trang 24

4 THUỐC THANH PHẾ CHỈ KHÁI

Trang 26

- Thanh can sáng mắt  đau mắt do viêm giác mạc

- Thanh nhiệt tiêu độc  dị ứng, chốc lở, rắn cắn

Liều dùng: 12- 20g

Kiêng kỵ:

Trang 28

- Thanh phế chỉ khái, nhiều đàm vàng, đau ngực

- Giải biểu nhiệt  cảm mạo phong nhiệt, đau đầu, sốt, ho

Liều dùng: 8- 12g

Kiêng kỵ: Thể ẩm hư dẫn đến ho khan, hoặc ho đàm khan, loãng

Trang 29

- Thanh phế, chỉ khái, trừ đàm  viêm phế quản, ho hen

- Thông khứu giác  nghẹt mũi, viêm mũi

- Giải độc, chỉ huyết  viêm loét, sưng đau, cầm máu

- Thông kinh hoạt lạc  ngực sườn tức, đau khớp

Liều dùng: Thân: 40 – 80 g; Lá: 12 – 20g; Xơ: 8 – 12g

Trang 30

- Thanh phế chỉ khái  ho ra máu do lao

- Khử phong chỉ thống  phong thấp, đau lưng, tay chân đau mỏi

- Tiêu độc trị mụn nhọt

Liều dùng: Rễ: 40 – 80g; Lá: 20 – 40g

Trang 31

5 THUỐC BÌNH SUYỄN

Trang 32

MA HOÀNG

Phần Tân ôn giải biểu

Trang 33

Kiêng kỵ: TE dưới 15 tuổi, phụ nữ có thai

Trang 34

- Trấn kinh  sốt cao, co giật

- Thông lạc  phong thấp, tê, đau

- Lợi niệu  thấp nhiệt, tiểu tiện khó

- Giải độc tiêu viêm  thương hàn, sốt rét

- Bình can hạ áp  Tăng HA

Liều dùng: 6 – 12g

Kiêng kỵ: thể hư hàn

Trang 35

- Bình suyễn hóa đàm  suyễn, ho

- Thu sáp chỉ đới  khí hư bạch đới ở phụ nữ, tiểu đục, tiểu nhiều, tiểu dầm

- Hoạt huyết dưỡng não

Liều dùng: 6 – 12g

Ngày đăng: 24/01/2021, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w