Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC HÓA ĐÀM
CHỈ HO BÌNH SUYỄN
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916
Trang 2THUỐC HÓA ĐÀM CHỈ HO BÌNH SUYỄN 4
Trang 31 THUỐC HÓA HÀN ĐÀM
Trang 4- Giáng nghịch cầm nôn khí nghịch gây nôn
- Tiêu phù, giảm đau, giải độc rắn cắn sưng đau (bán
hạ tươi giả nát đắp vào)
Liều dùng: 4 – 12g
Kiêng kỵ: Chứng táo, nhiệt, có thai
Trang 5BÁN HẠ
Trang 6- Hành khí, giảm đau khí trệ, đàm ứ đọng, đau khớp
- Tiêu ung nhọt, tán kết nhọt, hạch
Liều dùng: 4- 8g
Kiêng kỵ: khí hư nhiệt và ho khan do phế hư
Trang 7BẠCH GIỚI TỬ
Trang 10- Làm thông phế, hầu họng khí phế bị tắc, hầu họng sưng đau
- Trừ mủ, tiêu ung thũng phế ung, phế có mủ (áp xe
phổi), đau ngực
Liều dùng: 4- 12g
Kiêng kỵ: Âm hư hỏa vượng ho lâu ngày, ho ra máu
Trang 112 THUỐC HÓA NHIỆT ĐÀM
Trang 12THIÊN TRÚC HOÀNG
Concretio Silicea Neohouzauae dulloae Họ Lúa
BPD: cục màu trắng hoặc màu vàng trong ống cây nứa
TVQK: Ngọt, tính hàn tâm, can
Công năng chủ trị:
- Khử đàm, bình suyễn phế nhiệt, nhiều đàm, suyễn
- Thanh tâm, trấn kinh sốt cao thần trí hôn mê, nói sảng, trẻ em kinh phong co giật
Liều dùng: 3- 6g thuốc sắc (1- 3g thuốc bột)
Kiêng kỵ: không có đàm nhiệt
Trang 13THIÊN TRÚC HOÀNG
Trang 14TRÚC LỊCH
Succus Bambusae Họ Lúa
BPD: là dịch chảy ra sau khi đem đốt các ống tre
Trang 15QUA LÂU NHÂN
Semen Trichosanthis Họ Bí
BPD: Hạt
TVQK: Ngọt đắng, tính hàn phế, vị
Công năng chủ trị:
- Thanh nhiệt hóa đàm đàm nhiệt gây ho
- Lý khí khoan xung lồng ngực đất trướng
- Nhuận tràng thông tiện đại tiệu táo kết
- Tán kết tiêu thũng viêm hạch, bướu cổ, mụn nhọt
Liều dùng: 8- 20g
Kiêng kỵ: phản ô đầu
Trang 16- Khử đàm an thần sốt thần trí hôn mê, nói nhảm
- Thanh nhiệt giải nhiệt bệnh co quắp tay chân
- Giải độc chữa mụn nhọt đau họng, viêm amiđan, viêm răng miệng mụn nhọt
Liều dùng: 0,2- 0,8g
Kiêng kỵ: Không có thực nhiệt
Trang 19TRÚC NHỰ
Caulis Bambusae in Taemis Họ Lúa
BPD: Lớp vỏ giữa của thân tre
Trang 203 THUỐC ÔN PHẾ CHỈ KHÁI
Trang 23- Ôn phế chỉ khái ho do hàn, đàm trắng loãng
- Làm thông phế bình suyễn viêm khí quản, ho, suyễn
- Nhuận tràng thông tiện táo bón
Liều dùng: 4- 12g
Kiêng kỵ: Tiêu chảy, trẻ em
Trang 244 THUỐC THANH PHẾ CHỈ KHÁI
Trang 26- Thanh can sáng mắt đau mắt do viêm giác mạc
- Thanh nhiệt tiêu độc dị ứng, chốc lở, rắn cắn
Liều dùng: 12- 20g
Kiêng kỵ:
Trang 28- Thanh phế chỉ khái, nhiều đàm vàng, đau ngực
- Giải biểu nhiệt cảm mạo phong nhiệt, đau đầu, sốt, ho
Liều dùng: 8- 12g
Kiêng kỵ: Thể ẩm hư dẫn đến ho khan, hoặc ho đàm khan, loãng
Trang 29- Thanh phế, chỉ khái, trừ đàm viêm phế quản, ho hen
- Thông khứu giác nghẹt mũi, viêm mũi
- Giải độc, chỉ huyết viêm loét, sưng đau, cầm máu
- Thông kinh hoạt lạc ngực sườn tức, đau khớp
Liều dùng: Thân: 40 – 80 g; Lá: 12 – 20g; Xơ: 8 – 12g
Trang 30- Thanh phế chỉ khái ho ra máu do lao
- Khử phong chỉ thống phong thấp, đau lưng, tay chân đau mỏi
- Tiêu độc trị mụn nhọt
Liều dùng: Rễ: 40 – 80g; Lá: 20 – 40g
Trang 315 THUỐC BÌNH SUYỄN
Trang 32MA HOÀNG
Phần Tân ôn giải biểu
Trang 33Kiêng kỵ: TE dưới 15 tuổi, phụ nữ có thai
Trang 34- Trấn kinh sốt cao, co giật
- Thông lạc phong thấp, tê, đau
- Lợi niệu thấp nhiệt, tiểu tiện khó
- Giải độc tiêu viêm thương hàn, sốt rét
- Bình can hạ áp Tăng HA
Liều dùng: 6 – 12g
Kiêng kỵ: thể hư hàn
Trang 35- Bình suyễn hóa đàm suyễn, ho
- Thu sáp chỉ đới khí hư bạch đới ở phụ nữ, tiểu đục, tiểu nhiều, tiểu dầm
- Hoạt huyết dưỡng não
Liều dùng: 6 – 12g