MễN TOÁNThời gian làm bài: 90 phút Không kể thời gian giao đề I/ TRẮC NGHIỆM 3,5 điểm: Em hóy chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đúng và ghi vào bài làm... Thời gian làm bài: 90
Trang 1PHềNG GD&ĐT HẠ LONG
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM
Đấ̀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 8
Năm học 2020 - 2021
MễN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian giao đề )
I/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm):
Em hóy chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đúng và ghi vào bài làm.
Cõu 1: Khai triển biểu thức (x -2y)3 ta được kết quả là:
A x3 – 8y3 B x3 – 2y3
C x3 – 6x2y+ 6xy2 – 2y3 D x3 – 6x2y+ 12xy2 – 8y3
Cõu 2: Hỡnh thang cú độ dài hai đỏy lần lượt là 3cm và 5,8cm thỡ đường trung bỡnh của
hỡnh thang đú là:
A 1,5cm B 4,4cm C 4,5cm D 2,9cm
Cõu 3: Kết quả phộp nhõn (xy – 1) (xy + 1) là:
A x2y2 + 2xy + 1 B x2y2 – 2xy – 1 C 1 – x2y D x2y2– 1
Cõu 4: Viết biểu thức A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 về dạng tớch ta được:
C (A – B) (A2 + 2AB + B2) D (A+B) (A2 – 2AB + B2)
Cõu 5: Kết quả của phộp chia 10x2y4: 10x2y là:
2
3
2
3
y4
Cõu 6: IJ là đường trung bỡnh của ΔDEFDEF(IDE, JDF); và IJ = 6cm Khi đú:
A EF = 3cm B EF = 6cm C EF = 9cm D EF = 12cm Cõu 7: Phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử ta được kết quả là:
A (2x3 + y)3 B (2x + 3)3 C (2x + y)3 D (2x – y)3
Cõu 8: Hỡnh nào sau đõy là hỡnh cú một trục đối xứng?
A hỡnh thang cõn B hỡnh thang C hỡnh bỡnh hành D đoạn thẳng
Cõu 9: Biểu thức thớch hợp để được hằng đẳng thức A3 – B3 =…… là:
A A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 B A3 + 3A2B – 3AB2 + B3
đề 1
Trang 2C (A+B)(A2 – 2AB + B2) D (A – B)(A2 + AB + B2)
Câu 10: Tứ giác MNPQ có M = 100 ; N = 90 ;Q = 70 khi đó ta có:0 0 0
A 0
P = 100 C P = 80 0 D P = 60 0
Câu 11: Kết quả của phép chia (3x5-2x3+4x2): 2x2 là:
A
2
3
x3 – x + 2 B
2
3
x5– x3 + 2x2 C
2
3
x3 + x + 2 D 3x3–2x+4
Câu 12: Trong hình thang cân ABCD (AB // CD; AB < CD) ta có:
A AB = CD B AC // BD C A = B; C = D D AD//BC Câu 13: Đơn thức 15x2y2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A 10x2z2 B 5x3y2 C 15xy2 D 3x2yz
Câu 14: Hình bình hành có:
A 1 trục đối xứng B 2 tâm đối xứng C 2 trục đối xứng D 1 tâm đối xứng
II/ TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 4x2 + 4x +1– y2
b) 4(3x +1)2 – (2x +1)2
Câu 2 ( 1 điểm): Tìm x biết: x2 – 0,81 x = 0
Câu 3 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức: ( 2x + 3)( 4x2 – 6x + 9) – 2 (4x3 – 1) + 5x
Câu 4 ( 3 điểm): Cho hình thang cân ABCD (AB // CD,AB < CD ) có M,N,P,Q lần
lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA
a) Chứng minh MNPQ là hình bình hành có MN = MQ
b) Biết AB = 6 cm, CD = 12 cm Gọi K và H lần lượt là giao điểm của QN với BD, AC.Chứng minh QK = KH = HN
Câu 5( 0,5 điểm) :
Chứng minh rằng : A = n – n5 + 63002k + 3 chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên n, k
Hết
Trang 3PHềNG GD&ĐT HẠ LONG
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM
Đấ̀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 8
Năm học 2020 - 2021
MễN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian giao đề )
I/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm):
Em hóy chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đúng và ghi vào bài làm.
Cõu 1: Hỡnh thang cú độ dài hai đỏy lần lượt là 3cm và 5,8cm thỡ đường trung bỡnh của
hỡnh thang đú là:
A 1,5cm B 4,4cm C 4,5cm D 2,9cm
Cõu 2: Kết quả phộp nhõn (xy – 1) (xy + 1) là:
A x2y2 + 2xy + 1 B x2y2 – 2xy – 1 C 1 – x2y D x2y2– 1
Cõu 3: IJ là đường trung bỡnh của ΔDEFDEF(IDE, JDF); và IJ = 6cm Khi đú:
A EF = 3cm B EF = 6cm C EF = 9cm D EF = 12cm Cõu 4: Trong hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD; AB < CD) ta cú:
A AB = CD B AC // BD C A = B; C = D D AD//BC Cõu 5: Viết biểu thức A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 về dạng tớch ta được:
C (A – B) (A2 + 2AB + B2) D (A+B) (A2 – 2AB + B2)
Cõu 6: Hỡnh bỡnh hành cú:
A 1 trục đối xứng B 2 tõm đối xứng C 2 trục đối xứng D 1 tõm đối xứng Cõu 7: Kết quả của phộp chia 10x2y4: 10x2y là:
2
3
2
3
y4
Cõu 8: Khai triển biểu thức (x -2y)3 ta được kết quả là:
A x3 – 8y3 B x3 – 2y3
C x3 – 6x2y+ 6xy2 – 2y3 D x3 – 6x2y+ 12xy2 – 8y3
Cõu 9: Đơn thức 15x2y2 chia hết cho đơn thức nào sau đõy?
A 10x2z2 B 5x3y2 C 15xy2 D 3x2yz
Cõu 10: Phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử ta được kết quả là:
đề 2
Trang 4A (2x3 + y)3 B (2x + 3)3 C (2x + y)3 D (2x – y)3
Câu 11: Hình nào sau đây là hình có một trục đối xứng?
A hình thang cân B hình thang C hình bình hành D đoạn thẳng
Câu 12: Biểu thức thích hợp để được hằng đẳng thức A3 – B3 =…… là:
A A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 B A3 + 3A2B – 3AB2 + B3
C (A+B)(A2 – 2AB + B2) D (A – B)(A2 + AB + B2)
Câu 13: Tứ giác MNPQ có M = 100 ; N = 90 ;Q = 70 khi đó ta có:0 0 0
A P = 120 0 B P = 100 0 C P = 80 0 D P = 60 0
Câu 14: Kết quả của phép chia (3x5-2x3+4x2): 2x2 là:
A
2
3
x3 – x + 2 B
2
3
x5– x3 + 2x2 C
2
3
x3 + x + 2 D 3x3–2x+4
II/ TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 25x2 + 10x +1– y2
b) 25(2x +1)2 – (3x +2)2
Câu 2 ( 1 điểm): Tìm x biết: 5x2 – 10 x = 0
Câu 3 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức : ( 3x - 2)( 9x2 + 6x + 4) – 9 (3x3 – 1) + 15x2
Câu 4 (3 điểm): Cho hình thang cân MNPQ (MN // PQ,MN < PQ ) có A,B,C,D lần
lượt là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM
a) Chứng minh ABCD là hình bình hành có AB = BC
b) Biết MN = 5 cm, PQ = 10 cm Gọi E và G lần lượt là giao điểm của DB với QN, MP.Chứng minh DE = EG = GB
Câu 5 ( 0,5 điểm):
Chứng minh rằng: B = m2 – m6 + 12120 chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên m
Hết
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 8
Trang 5TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM Năm học 2020 - 2021
MễN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian giao đề )
I/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm):
Em hóy chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đúng và ghi vào bài làm.
Cõu 1: IJ là đường trung bỡnh của ΔDEFDEF(IDE, JDF); và IJ = 6cm Khi đú:
A EF = 3cm B EF = 6cm C EF = 9cm D EF = 12cm Cõu 2: Phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử ta được kết quả là:
A (2x3 + y)3 B (2x + 3)3 C (2x + y)3 D (2x – y)3
Cõu 3: Kết quả phộp nhõn (xy – 1) (xy + 1) là:
A x2y2 + 2xy + 1 B x2y2 – 2xy – 1 C 1 – x2y D x2y2– 1
Cõu 4: Viết biểu thức A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 về dạng tớch ta được:
C (A – B) (A2 + 2AB + B2) D (A+B) (A2 – 2AB + B2)
Cõu 5: Hỡnh nào sau đõy là hỡnh cú một trục đối xứng?
A hỡnh thang cõn B hỡnh thang C hỡnh bỡnh hành D đoạn thẳng
Cõu 6: Biểu thức thớch hợp để được hằng đẳng thức A3 – B3 =…… là:
A A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 B A3 + 3A2B – 3AB2 + B3
C (A+B)(A2 – 2AB + B2) D (A – B)(A2 + AB + B2)
Cõu 7: Khai triển biểu thức (x -2y)3 ta được kết quả là:
A x3 – 8y3 B x3 – 2y3
C x3 – 6x2y+ 6xy2 – 2y3 D x3 – 6x2y+ 12xy2 – 8y3
Cõu 8: Hỡnh thang cú độ dài hai đỏy lần lượt là 3cm và 5,8cm thỡ đường trung bỡnh của
hỡnh thang đú là:
A 1,5cm B 4,4cm C 4,5cm D 2,9cm
Cõu 9: Tứ giỏc MNPQ cú M = 100 ; N = 90 ;Q = 70 khi đú ta cú:0 0 0
đề 3
Trang 6A P = 120 0 B P = 100 0 C P = 80 0 D P = 60 0
Câu 10: Kết quả của phép chia (3x5-2x3+4x2): 2x2 là:
A
2
3
x3 – x + 2 B
2
3
x5– x3 + 2x2 C
2
3
x3 + x + 2 D 3x3–2x+4
Câu 11: Kết quả của phép chia 10x2y4: 10x2y là:
2
3
2
3
y4
Câu 12: Trong hình thang cân ABCD (AB // CD; AB < CD) ta có:
A AB = CD B AC // BD C A = B; C = D D AD//BC Câu 13: Hình bình hành có:
A 1 trục đối xứng B 2 tâm đối xứng C 2 trục đối xứng D 1 tâm đối xứng Câu 14: Đơn thức 15x2y2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A 10x2z2 B 5x3y2 C 15xy2 D 3x2yz
II/ TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
c) 4x2 + 4x +1– y2
d) 4(3x +1)2 – (2x +1)2
Câu 2 ( 1 điểm): Tìm x biết: x2 – 0,81 x = 0
Câu 3 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức: ( 2x + 3)( 4x2 – 6x + 9) – 2 (4x3 – 1) + 5x
Câu 4 ( 3 điểm): Cho hình thang cân ABCD (AB // CD,AB < CD ) có M,N,P,Q lần
lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA
a) Chứng minh MNPQ là hình bình hành có MN = MQ
b) Biết AB = 6 cm, CD = 12 cm Gọi K và H lần lượt là giao điểm của QN với BD, AC.Chứng minh QK = KH = HN
Câu 5( 0,5 điểm) :
Chứng minh rằng : A = n – n5 + 63002k + 3 chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên n, k
Hết
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 8
Năm học 2020 - 2021
Trang 7MễN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian giao đề )
I/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm):
Em hóy chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đúng và ghi vào bài làm.
Cõu 1: Tứ giỏc MNPQ cú M = 100 ; N = 90 ;Q = 70 khi đú ta cú:0 0 0
A P = 120 0 B P = 100 0 C P = 80 0 D P = 60 0
Cõu 2: Kết quả của phộp chia (3x5-2x3+4x2): 2x2 là:
A
2
3
x3 – x + 2 B
2
3
x5– x3 + 2x2 C
2
3
x3 + x + 2 D 3x3–2x+4
Cõu 3: Trong hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD; AB < CD) ta cú:
A AB = CD B AC // BD C A = B; C = D D AD//BC Cõu 4: Hỡnh thang cú độ dài hai đỏy lần lượt là 3cm và 5,8cm thỡ đường trung bỡnh của
hỡnh thang đú là:
A 1,5cm B 4,4cm C 4,5cm D 2,9cm
Cõu 5: Kết quả phộp nhõn (xy – 1) (xy + 1) là:
A x2y2 + 2xy + 1 B x2y2 – 2xy – 1 C 1 – x2y D x2y2– 1
Cõu 6: Đơn thức 15x2y2 chia hết cho đơn thức nào sau đõy?
A 10x2z2 B 5x3y2 C 15xy2 D 3x2yz
Cõu 7: Hỡnh bỡnh hành cú:
A 1 trục đối xứng B 2 tõm đối xứng C 2 trục đối xứng D 1 tõm đối xứng Cõu 8: Khai triển biểu thức (x -2y)3 ta được kết quả là:
A x3 – 8y3 B x3 – 2y3
C x3 – 6x2y+ 6xy2 – 2y3 D x3 – 6x2y+ 12xy2 – 8y3
Cõu 9: Viết biểu thức A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 về dạng tớch ta được:
đề 4
Trang 8C (A – B) (A2 + 2AB + B2) D (A+B) (A2 – 2AB + B2)
Cõu 10: Kết quả của phộp chia 10x2y4: 10x2y là:
2
3
2
3
y4
Cõu 11: IJ là đường trung bỡnh của ΔDEFDEF(IDE, JDF); và IJ = 6cm Khi đú:
A EF = 3cm B EF = 6cm C EF = 9cm D EF = 12cm Cõu 12: Phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử ta được kết quả là:
A (2x3 + y)3 B (2x + 3)3 C (2x + y)3 D (2x – y)3
Cõu 13: Hỡnh nào sau đõy là hỡnh cú một trục đối xứng?
A hỡnh thang cõn B hỡnh thang C hỡnh bỡnh hành D đoạn thẳng
Cõu 14: Biểu thức thớch hợp để được hằng đẳng thức A3 – B3 =…… là:
A A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 B A3 + 3A2B – 3AB2 + B3
C (A+B)(A2 – 2AB + B2) D (A – B)(A2 + AB + B2)
II/ TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Cõu 1 ( 1 điểm): Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử :
a) 25x2 + 10x +1– y2
b) 25(2x +1)2 – (3x +2)2
Cõu 2 ( 1 điểm): Tỡm x biết: 5x2 – 10 x = 0
Cõu 3 ( 1 điểm): Rỳt gọn biểu thức : ( 3x - 2)( 9x2 + 6x + 4) – 9 (3x3 – 1) + 15x2
Cõu 4 (3 điểm): Cho hỡnh thang cõn MNPQ (MN // PQ,MN < PQ ) cú A,B,C,D lần
lượt là trung điểm của cỏc cạnh MN, NP, PQ, QM
a) Chứng minh ABCD là hỡnh bỡnh hành cú AB = BC
b) Biết MN = 5 cm, PQ = 10 cm Gọi E và G lần lượt là giao điểm của DB với QN, MP.Chứng minh DE = EG = GB
Cõu 5 ( 0,5 điểm):
Chứng minh rằng: B = m2 – m6 + 12120 chia hết cho 6 với mọi số tự nhiờn m
Hết
PHềNG GD&ĐT HẠ LONG
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM
Đấ̀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 8
Năm học 2020 - 2021
MễN TOÁN
đề 5
Trang 9Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian giao đề )
Cõu 1: Hỡnh nào sau đõy là hỡnh cú một trục đối xứng?
A hỡnh thang cõn B hỡnh thang C hỡnh bỡnh hành D đoạn thẳng
Cõu 2: Khai triển biểu thức (x -2y)3 ta được kết quả là:
A x3 – 8y3 B x3 – 2y3
C x3 – 6x2y+ 6xy2 – 2y3 D x3 – 6x2y+ 12xy2 – 8y3
Cõu 3: Hỡnh thang cú độ dài hai đỏy lần lượt là 3cm và 5,8cm thỡ đường trung bỡnh của
hỡnh thang đú là:
A 1,5cm B 4,4cm C 4,5cm D 2,9cm
Cõu 4: Biểu thức thớch hợp để được hằng đẳng thức A3 – B3 =…… là:
A A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 B A3 + 3A2B – 3AB2 + B3
C (A+B)(A2 – 2AB + B2) D (A – B)(A2 + AB + B2)
Cõu 5: Kết quả phộp nhõn (xy – 1) (xy + 1) là:
A x2y2 + 2xy + 1 B x2y2 – 2xy – 1 C 1 – x2y D x2y2– 1
Cõu 6: Viết biểu thức A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 về dạng tớch ta được:
C (A – B) (A2 + 2AB + B2) D (A+B) (A2 – 2AB + B2)
Cõu 7: Kết quả của phộp chia 10x2y4: 10x2y là:
2
3
2
3
y4
Cõu 8: Đơn thức 15x2y2 chia hết cho đơn thức nào sau đõy?
A 10x2z2 B 5x3y2 C 15xy2 D 3x2yz
Cõu 9: IJ là đường trung bỡnh của ΔDEFDEF(IDE, JDF); và IJ = 6cm Khi đú:
A EF = 3cm B EF = 6cm C EF = 9cm D EF = 12cm Cõu 10: Phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử ta được kết quả là:
A (2x3 + y)3 B (2x + 3)3 C (2x + y)3 D (2x – y)3
Cõu 11: Trong hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD; AB < CD) ta cú:
A AB = CD B AC // BD C A = B; C = D D AD//BC Cõu 12: Hỡnh bỡnh hành cú:
Trang 10A 1 trục đối xứng B 2 tõm đối xứng C 2 trục đối xứng D 1 tõm đối xứng Cõu 13: Tứ giỏc MNPQ cú M = 100 ; N = 90 ;Q = 70 khi đú ta cú:0 0 0
A 0
P = 100 C P = 80 0 D P = 60 0
Cõu 14: Kết quả của phộp chia (3x5-2x3+4x2): 2x2 là:
A
2
3
x3 – x + 2 B
2
3
x5– x3 + 2x2 C
2
3
x3 + x + 2 D 3x3–2x+4
II/ TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Cõu 1 ( 1 điểm): Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử :
a) 4x2 + 4x +1– y2
b) 4(3x +1)2 – (2x +1)2
Cõu 2 ( 1 điểm): Tỡm x biết: x2 – 0,81 x = 0
Cõu 3 ( 1 điểm): Rỳt gọn biểu thức: ( 2x + 3)( 4x2 – 6x + 9) – 2 (4x3 – 1) + 5x
Cõu 4 ( 3 điểm): Cho hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD,AB < CD ) cú M,N,P,Q lần
lượt là trung điểm của cỏc cạnh AB, BC, CD, DA
a) Chứng minh MNPQ là hỡnh bỡnh hành cú MN = MQ
b) Biết AB = 6 cm, CD = 12 cm Gọi K và H lần lượt là giao điểm của QN với BD, AC.Chứng minh QK = KH = HN
Cõu 5( 0,5 điểm) :
Chứng minh rằng : A = n – n5 + 63002k + 3 chia hết cho 6 với mọi số tự nhiờn n, k
Hết
PHềNG GD&ĐT HẠ LONG
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM
Đấ̀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 8
Năm học 2020 - 2021
MễN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
đề 6
Trang 11( Không kể thời gian giao đề )
I/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm):
Em hóy chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đúng và ghi vào bài làm.
Cõu 1: Trong hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD; AB < CD) ta cú:
A AB = CD B AC // BD C A = B; C = D D AD//BC Cõu 2: Đơn thức 15x2y2 chia hết cho đơn thức nào sau đõy?
A 10x2z2 B 5x3y2 C 15xy2 D 3x2yz
Cõu 3: Khai triển biểu thức (x -2y)3 ta được kết quả là:
A x3 – 8y3 B x3 – 2y3
C x3 – 6x2y+ 6xy2 – 2y3 D x3 – 6x2y+ 12xy2 – 8y3
Cõu 4: Biểu thức thớch hợp để được hằng đẳng thức A3 – B3 =…… là:
A A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 B A3 + 3A2B – 3AB2 + B3
C (A+B)(A2 – 2AB + B2) D (A – B)(A2 + AB + B2)
Cõu 5: Hỡnh thang cú độ dài hai đỏy lần lượt là 3cm và 5,8cm thỡ đường trung bỡnh của
hỡnh thang đú là:
A 1,5cm B 4,4cm C 4,5cm D 2,9cm
Cõu 6: Viết biểu thức A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 về dạng tớch ta được:
C (A – B) (A2 + 2AB + B2) D (A+B) (A2 – 2AB + B2)
Cõu 7: Kết quả của phộp chia 10x2y4: 10x2y là:
2
3
2
3
y4
Cõu 8: Kết quả phộp nhõn (xy – 1) (xy + 1) là:
A x2y2 + 2xy + 1 B x2y2 – 2xy – 1 C 1 – x2y D x2y2– 1
Cõu 9: IJ là đường trung bỡnh của ΔDEFDEF(IDE, JDF); và IJ = 6cm Khi đú:
A EF = 3cm B EF = 6cm C EF = 9cm D EF = 12cm Cõu 10: Phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử ta được kết quả là:
A (2x3 + y)3 B (2x + 3)3 C (2x + y)3 D (2x – y)3
Cõu 11: Hỡnh nào sau đõy là hỡnh cú một trục đối xứng?
Trang 12A hình thang cân B hình thang C hình bình hành D đoạn thẳng
Câu 12: Tứ giác MNPQ có M = 100 ; N = 90 ;Q = 70 khi đó ta có:0 0 0
A 0
P = 100 C P = 80 0 D P = 60 0
Câu 13: Hình bình hành có:
A 1 trục đối xứng B 2 tâm đối xứng C 2 trục đối xứng D 1 tâm đối xứng
Câu 14: Kết quả của phép chia (3x5-2x3+4x2): 2x2 là:
A
2
3
x3 – x + 2 B
2
3
x5– x3 + 2x2 C
2
3
x3 + x + 2 D 3x3–2x+4
II/ TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 25x2 + 10x +1– y2
b) 25(2x +1)2 – (3x +2)2
Câu 2 ( 1 điểm): Tìm x biết: 5x2 – 10 x = 0
Câu 3 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức : ( 3x - 2)( 9x2 + 6x + 4) – 9 (3x3 – 1) + 15x2
Câu 4 (3 điểm): Cho hình thang cân MNPQ (MN // PQ,MN < PQ ) có A,B,C,D lần
lượt là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM
a) Chứng minh ABCD là hình bình hành có AB = BC
b) Biết MN = 5 cm, PQ =10 cm Gọi E và G lần lượt là giao điểm của DB với QN, MP.Chứng minh DE = EG = GB
Câu 5 ( 0,5 điểm):
Chứng minh rằng: B = m2 – m6 + 12120 chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên m
Hết
PHÒNG GD & ĐT TP HẠ LONG
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TOÁN 8 – NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian làm bài : 90 Phút
I)Phần trắc nghiệm : 3,5 điểm
Phần đáp án câu trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.