PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: Số gồm “Tám mươi lăm đơn vị, bảy phần nghìn” được viết là: A.[r]
Trang 1Họ và tên HS:…… …….……… … …….
Lớp: …… ……… ……
Giáo viên coi, chấm …… ………… … ……
Điểm bài KT …… ………… … ……
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 5 Năm học 2013-2014 MÔN TOÁN (Thời gian làm bài 40 phút) I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: Số gồm “Tám mươi lăm đơn vị, bảy phần nghìn” được viết là: A 857 B 85,007 C 85,07 D 85,7 Câu 2: Chữ số 9 trong số 88,794 thuộc hàng: A chục B đơn vị C phần mười D phần trăm Câu 3: Số lớn nhất trong các số: 2,354; 2,543; 2,435; 2,534 là: A 2,354 B 2,435 C 2,534 D 2,543 Câu 4: 3 4 100 viết dưới dạng số thập phân là: A 0,43 B 4,3 C 4,03 D 4,003 Câu 5: 15735m2 = ….ha? Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A 15,735 B 1,5735 C 157,35 D 1573,5 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: 456,7 + 398,45 678 – 357,82 ………
………
………
………
45,09 x 7,5 58,88 : 23 ………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Tìm x: 2,7 x = 17,55 x : 4,1 = 1,5 ………
………
………
………
Trang 2Câu 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 54m 4cm = ….m c) 43dm2 17cm2 = …dm2
b) 9 tấn 9kg = ….tấn d) 403g = ….kg
Cho hình bên, biết:
AB = 6,4 cm
AM = 8,2cm
AC = 12,6cm
Tính diện tích tam giác BMC?
A M C
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Tìm x là số tự nhiên bé nhất sao cho: x > 10,35 ………
………
………
………