Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide dược lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC ĐIỀU TRỊ LỴ AMID
Khoa Dược – Bộ môn Dược lý
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php? use_id=7046916
Trang 2LỊ AMID- Bệnh nguyên
Do entamoeba histolytyca
Có 2 dạng
- Minuta: tạo bào nang
- Histolytica
Trang 3THUỐC DIỆT AMID MÔ - Nitroimidazol
Thế hệ 1: metronidazol
Thế hệ 2: tinidazol, secnidazol
Cơ chế: bị khử bởi protein vận chuyển electron (đv có vú) feredoxin (vk kị khí) dạng khử này làm mất cấu trúc xoán AND
Tác động: diệt amid mô, thành ruột
Trang 4THUỐC DIỆT AMID MÔ - Nitroimidazol
Dược động: hấp thu tốt đường uống, gắn ít protein, xâm nhập tốt vào mô, chuyển hóa qua gan, thải qua nước tiểuTác dụng phụ: đau đầu, nôn, khô miệng…
Chỉ định: Amid mô, viêm ruột, viêm âm đạo…
Chống chỉ định
Bệnh gan, tk Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em
Trang 5THUỐC DIỆT AMID MÔ - Cloroquin
Chữa trị, ngăn ngừa áp xe gan do amid
Trang 6THUỐC DIỆT AMID MÔ - Emetin
Dược động
Chủ yếu SC, tập trung gan, lách, thận, thải trừ qua thận
Cơ chế
Ức chế không hồi phục tổng hợp protein
Chỉ định: Amid gan, ruột nặng
Trang 7THUỐC DIỆT AMID MÔ - Emetin
Độc tính
- Tiêu hóa: Rl
- Tim mạch: loạn nhịp, suy tim sung huyết
- Tk-cơ: yếu cơ, ngứa, run
Chống chỉ định
- Bệnh tim mạch, suy thận, viêm đa dây tk
- Phụ nữ có thai, trẻ em
Trang 8THUỐC DIỆT AMID RUỘT – Dicloxanid furoat
Cơ chế: chưa ro
Chỉ định: amid nhe
Tác dụng phụ: ngứa, nôn
Chống chỉ định
Phụ nữ có thai, trẻ em
Trang 9THUỐC DIỆT AMID RUỘT- Iodoquinol
Chỉ định: amid nhe
Tác dụng phụ
Hiếm rl tiêu hóa
Độc tính nặng trên tk – theo chỉ định BS
Chống chỉ định: Bệnh gan, thận
Trang 10KHÁNG SINH –Paromomycin (AG)
Trang 12THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Dược động
- Hấp thu nhanh, hoàn toàn ống tiêu hóa
- Tập trung nhiều hồng cầu, gan,thận lách,phổi
- Chuyển hóa qua gan, đào thải qua nước tiểu
Trang 13THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Cơ chế
- Tạo PH đệm nội bào, ngăn xâm nhập KST
- Tạo phức với hemin gây hư hại tế bào KST
- Ngăn sinh tổng hợp AND, ARN
Trang 14THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Tác động
- Diệt thể phân liệt hồng cầu 4 loài
- Tác động trên amib gan, bệnh collagen, viêm khớp dạng thấp
Tác dụng phụ
- Đau đầu, rl tiêu hóa, rl thị giác
- Liều cao: tổn thương da, tai, vong mạc, suy cơ tim, tâm thần
Trang 15THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Chỉ định
Dự phòng và điều trị thể nhe, trung bình
Chống chỉ định
Vẩy nến, phụ nữ có thai
Thận trọng bệnh gan, Rl thần kinh, máu
Tương tác
Antacid, cime, Ampi
Trang 16THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Dược động
- Hấp thu nhanh, hoàn toàn ống tiêu hóa
- Qua nhau thai, sữa, dịch não tủy
- Chuyển hóa qua gan, đào thải qua nước tiểu
Cơ chế
Giống Cloroquin
Trang 17THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Tác động
- Diệt thể phân liệt hồng cầu 4 loài
- Diệt giao bào vivax, malarie
- Kích ứng tại chổ: dạ dày, chổ tiêm
- Giảm đau, hạ sốt
- Hạ huyết áp
- Giản cơ vân
- Tăng co bóp cơ trơn tử cung
Trang 18THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Chỉ định
- Sốt rét nặng, ác tính, kháng cloroquin
- Không dùng phòng bệnh, còn nhạy cảm Cloroquin
Tác dụng phụ
- Hội chứng quinin:đau đầu, buồn nôn, ù tai chóng mặt, rl thị giác
- Gây tán huyết, giảm bạch cầu, hạ đường huyết
- Lâu dài, liều cao:giảm thính lực, sẩy thai, dị tật thai
Trang 19THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Chống chỉ định
- Tiền sử bệnh tai, mắt, tim mạch
- Thận trọng người suy gan, thận
Tương tác
Antacid, thuốc chống đông, digoxin, cime
Trang 20THUỐC SỐT RÉT - Fansidar
Trang 21THUỐC SỐT RÉT - Fansidar
Tác động
Diệt thể phân liệt hồng cầu 4 loài
Chỉ định
- Sốt rét nặng kháng Cloroquin
- Dự phòng đi vào vùng s/rét nặng thời gian dài
Trang 22THUỐC SỐT RÉT - Fansidar
Tác dụng phụ
- Rl tiêu hóa, máu, tk, chức năng thận
- Dùng lâu dài: hồng ban, hoại tử biểu bì
Chống chỉ định
- Bệnh máu, gan, thận, phụ nữ có thai
- Thận trọng phụ nữ cho con bú, trẻ em
Tương tác: Warfarin, digoxin
Trang 23THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Trang 24THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Tác dụng phụ
- Đau đầu, chóng mặt, rl tiêu hóa
- Liều cao: ù tai, Rl thị giác, Rl tâm thần cấp
Chỉ định
Điều trị, dự phòng kháng Cloroquin, đa kháng thuốc
Trang 25THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Chống chỉ định
- Tiền sử tâm thần, động kinh, loạn nhịp
- Bệnh gan, thận, phụ nữ có thai, trẻ em
- Thận trọng khi đang điều khiển máy móc
- Dùng quá 1 năm phải kiểm tra chức năng gan,mắt
Trang 26THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Trang 27THUỐC SỐT RÉT-Artemisinin
Dược động
- Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
- Chuyển hóa qua gan
- Thải trừ qua phân, nước tiểu
Tác động
- Diệt thể phân liệt trong hống cầu 4 loài
- Cắt cơn sốt và sạch kst trong máu nhanh
Trang 28THUỐC SỐT RÉT- Artemisinin
Tác dụng phụ
- Ít: đau đầu, chóng mặt,Rl tiêu hóa
- Trên súc vật gây ức chế tủy xương, độc tktwChỉ định
- Thể nhe, trung bình 4 loài
- Điều trị sốt rét nặng, đa kháng P.fal
- Đặc biệt sốt rét thể não
Trang 29THUỐC SỐT RÉT -Artemisinin
Chống chỉ định
Phụ nữ có thai 3 tháng đầu
Tương tác
- Hiệp đồng với mefloquin, tetra điều trị SR
- Đối kháng cloroquin, pyrimethamin
Trang 30THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin
Dược động
- Hấp thu kém qua tiêu hóa
- Chuyển hóa qua gan
- Thải trừ qua phân
Tác động
- Diệt thể phân liệt trong hống P.fal
Trang 31THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin
Tác dụng phụ
- Ít: Rl tiêu hóa,ngứa
- Liều cao:gây loạn nhịp thất
Chỉ định
Điều trị P.fal kháng cloroquin, đa kháng thuốc
Chống chỉ định
K dùng phụ nữ có thai, cho con bú, tiền sử tim mạch
Trang 32THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin
Tương tác thuốc:tăng độc tính trên tim khi dùng chung
- Mefloquin, quinin,cloroquin
- Thuốc chống trầm cảm 3 vòng
- Thuốc chống loạn nhịp
- Kháng histamin
- Thuốc lợi tiểu
Trang 33THUỐC SỐT RÉT-Primaquin
Dược động
- Hấp thu nhanh qua tiêu hóa
- Chuyển hóa qua gan
- Thải trừ qua nước tiểu
Tác động
- Diệt giao bào 4 loài
- Diệt thể ngủ vivax, ovale
Trang 34THUỐC SỐT RÉT-Primaquin
Tác dụng phụ
- Đau bụng, vùng thượng vị
- Tán huyết, MetHb người thiếu NADH
Chỉ định
- Phối hợp thuốc diệt thể phân liệt trong máu
- Điều trị cộng đồng cắt đường lan truyền
Trang 35THUỐC SỐT RÉT-Primaquin
Chống chỉ định
- Người bệnh tủy xương,bệnh gan, MetHb
- Phụ nữ có thai, trẻ em
Tương tác
Làm tăng thời gian bán thải antipyrin