1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC GIẢM ĐAU, CHỐNG VIÊM, hạ sốt pptx _ DƯỢC LÝ CAO ĐẲNG (slide nhìn biến dạng, tải về đẹp lung linh)

34 129 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn dược lý pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược

Trang 1

THUỐC GIẢM ĐAU

HẠ SỐT,KHÁNG VIÊM

Khoa Dược – Bộ môn Dược lý

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916

Trang 2

ĐAU SỐT VIÊM

Định

nghĩa

Là cảm giác không bình thường và khó chịu gây ra bởi

sự kích thích quá độ ở một phần cơ thể

Là khi thân nhiệt trên 37 oC

Là phản ứng tại chỗ của cơ thể do các mô bị kích hoặc bị thương tổn

Là phản ứng phức tạp của các mô liên kết và của tuần hoàn mao mạch

Thuốc hạ sốt chỉ gây

hạ sốt với người có sốt (do bất kỳ nguyên nhân nào), không có tác dụng hạ sốt ở người có thân nhiệt bình thường

Thuốc kháng viêm là các thuốc có cấu trúc rất khác nhau được dùng

để làm mất hoặc làm chậm quá trình viêm

2

Trang 3

SINH LÝ CỦA ĐAU

Trang 4

Sản xuất nhiều nhiệt

TRUNG TÂM ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT

HỆ GIAO CẢM

thụ thể thụ thể

Kích ứng da

Tạo ra mồ hôi

Tăng nhiệt

THÂN NHIỆT

Mồ hôi bốc hơi

Dẫn

nhiệt

4

Trang 5

CẤU TRÚC STEROID (AIS)

Corticoid

GIẢM ĐAU NGOẠI BIÊN

- Thuần túy: floctafenin

- Giảm đau, hạ nhiệt:

Trang 6

CÁC THUỐC KHÁNG VIÊM KHÔNG STEROID (NSAIDs = AINS)

CẤU TRÚC

- Có chứa nhóm acid.

- Bản thân mang tính acid.

TÁC DỤNG

Ức chế c yclo ox ygenase (COX) là enzym xúc tác cho phản ứng chuyển hóa

acid arachidonic tạo thành các chất trung gian như:

- Thromboxan ở tiểu cầu cần thiết cho sự kết tập tiểu cầu.

6

Trang 7

PHOSPHOLIPID MÀNG

PROSTAGLANDIN PGE2,F2,D2 THROMBOXAN A2

Trang 8

Gây loét dạ dày

Tác động lên chức năng tiểu cầu

Trang 9

Tăng thấm mao mạch,

co thắt phế quản, tăng tiết

Viêm

PG SINH LÝ

PG GÂY VIÊM

Co mạch, tạo huyết khối

Giãn mạch, chống huyết khối

Trang 10

GIẢM NGUY CƠ LOÉT HỆ TIÊU HĨA

CÁCH DÙNG

Dùng thuốc khi no

Uống nhiều nước

Uống khi ngồi hay đứng

Tránh rượu, thuốc lá, đồ ăn chua

KẾT HỢP THUỐC

Misoprostol (PROSTAGLANDIN) Arthrotec

Omeprazol, Lanzoprazol, Pantoprazol, Rabeprazol Cimetidin, Famotidin, Ranitidin, Nizatidin 10

Trang 11

THUỐC GIẢM ĐAU HẠ SỐT KHÁNG VIÊM

Trang 12

Dược động học

Trang 13

THANG ĐIỀU TRỊ GIẢM ĐAU

Trang 14

Phân loại NSAIDs theo khả năng ức chế COX-1 và COX-2

Nhóm 1 NSAIDs ức chế cả COX-1

lẫn COX-2 (ít chọn lọc )

Piroxicam, Acid mefenamic, Sulindac Fenoprofen, Flurbiprofen, Diclofenac Indomethacin, Tenoxicam, Ketoprofen

Nhóm 2 NSAIDs ức chế ưu thế

Nhóm 3 NSAIDs ức chế COX-2 5-50

Nhóm 4 NSAIDs ức chế COX-2 > 50

14

Trang 15

15

Trang 16

- Ít gây tai biến dị ứng hay kích ứng dạ dày

- Không ảnh hưởng trên sự đông máu

- Có thể sử dụng cho phụ nữ có thai,

cho con bú PARACETAMOL

16

Trang 17

17

Trang 19

Tương tác thuốc

Tránh uống rượu khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Người lớn: cách 4h uống 1 viên, tối đa 8 viên/ngày

Suy thận nặng: dùng thuốc cách khoảng 6-8 giờ

Trên 12 tuổi: nửa liều người lớn

Trẻ em: liều 10-15 mg/kg thể trọng, lặp lại trong vòng 4-6 giờ

19

Trang 20

Có thể phối hợp với các thuốc giảm đau khác

Trang 21

Là tiền chất của paracetamol

sẽ phóng thích từ từ paracetamol trong cơ thể, 1g proparacetamol

= 0,5g paracetamol Dùng giảm đau trong trường hợp cấp cứu hay phẫu thuật.

Proparacetamol PRO – DAFALGAN

21

Trang 22

22

Trang 23

Tác dụng Chỉ định

- Làm giảm hoặc mất các cơn đau

có cường độ yếu và trung bình.

Giảm đau như đau đầu, đau cơ, đau răng, đau

- Ngăn sự kết tập tiểu cầu , kéo dài

thời gian chảy máu.

Ngừa chứng huyết khối tĩnh mạch, động mạch

(nhồi máu cơ tim, đột quỵ, tai biến mạch máu não), viên 81 mg

Khi dùng ngoài có tác dụng trị nấm, hắc lào Trị nấm, hắc lào.

23

Trang 24

Kéo dài thời gian chảy máu, kéo dài thời gian

thai ngén và băng huyết sau sinh

Xuất huyết (như sốt xuất huyết), tạng dễ chảy máu

24

Trang 25

Tương tác

+ Làm tăng nồng độ của các thuốc khác trong

máu: do có ái lực mạnh với protein huyết

tương nên khi dùng chung với các thuốc

khác aspirin sẽ chiếm vị trí gắn tại protein

Thuốc kháng vitamin K, methotrexat,

phenytoin, sulfamid hạ đường huyết.

+ Tăng nguy cơ chảy máu khi dùng chung với

heparin và thuốc kháng vitamin K.

+ Tăng nguy cơ tác dụng phụ khi sử dụng

chung với các NSAIDs khác

25

Trang 27

Chỉ định

- Giảm đau trong các trường hợp đau do viêm, đau khớp, đau thắt lưng, đau do viêm dây thần kinh, đau bụng kinh.

- Kháng viêm trong viêm xương khớp, hư khớp, viêm đa khớp mạn tính, đau lưng, viêm dây thần kinh →

(viêm họng, đau răng?)

- Gảm đau chống viêm rất mạnh > indomethacin.

- Tác dụng phụ trên đường tiêu hóa thấp hơn indomethacin và aspirin.

Liều dùng

- Liều tấn công 50 mg/lần x 3 lần/ngày.

- Liều duy trì 25 mg/lần x 3 lần/ngày.

DICLOFENAC

27

Trang 34

HEÁT

Ngày đăng: 21/01/2021, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm