1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

16 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 682,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’.. Tính thê tích V của khối lăng trụ theo aA[r]

Trang 1

Đề số 007

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tính tổng các cực tiểu của hàm số

5 3

1

5

A.

20166 4 2

5

B.

20154 4 2 5

Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x2 9x 1 trên đoạn 0;3

lần lượt bằng:

Câu 3: Cho hàm số y ax 1 1

bx 2

 Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 1

là tiệm cận đứng và đường thẳng

1 y 2

 làm tiệm cận ngang

Câu 4: Cho hàm số y f x   x3ax2bx 4 có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số y f x  

là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

A. y x 3 3x22 B. y x 33x22

C. y x 3 6x29x 4 D. y x 36x29x 4

Câu 5: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường

AC và mặt đất BC, ngang qua một cột đỡ DH cao 4m song song và

cách tường CH 0,5m là:

D A

3

luôn đồng biến trên R:

Trang 2

A. m2 B. m 3 C. 2 m 3   D. m2 hoặc m 3

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y f x   sin x 3 cos

trên khoảng 0; 

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y x 3 3mx2 2m 1 x m 5    có cực đại và cực tiểu

A. m ; 1 1; 

3

1

3

C.

1

3

3

Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x 2 làm đường tiệm cận:

2

y x 2

x

C.

2x y

x 2

2x y

x 2

Câu 10: Đường thẳng y12x 9 và đồ thị hàm số y2x33x2 2 có giao điểm A và

B Biết A có hoành độ xA  Lúc đó, B có tọa độ là cặp số nào sau đây :1

A. B 1;3 

B. B 0; 9  

C.

1

2

7

2

Câu 11: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 với chiều cao là h

và bán kính đáy là r để lượng giấy tiêu thụ là ít nhất thì giá trị của r là:

A.

6

4

2

3

r

2

8 6 2

3 r 2

8 4 2

3 r 2

6 6 2

3 r 2

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2x 2 0 là:

C. 2; D.  ; 2

2

log x 1 3

là:

A. 3;3

B. 2; 2

C.   ; 3  3;

D.   ; 2  2;

Câu 14: Cho hàm số y a a 0,a 1 x   Khẳng định nào sau đây là sai ?

C. xlim y

  

D. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành

Câu 15: Cho hàm số y 2ln ln x   ln 2x, y ' e 

bằng

Trang 3

1

2

e

1 2e

10

3 x

y log 

có tập xác định là:

A. D3;

B. D   ;3

C. D3;  \ 4

D. D   ;3 \ 2  

Câu 17: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa alog 73 27, blog 117 49,clog 2511  11 Tính giá

trị biểu thức T a log 723 blog 1127 clog 25 112

1

y ln

x 1

 Biểu thức liên hệ giữa y và y’ nào sau đây là biểu thức không phục thuộc vào x

Câu 19: Nếu 32x 9 10.3x thì giá trị của 2x 1 là:

2

log 5 2  2 x

có hai nghiệm x , x Giá trị của 1 2 x1x2x x1 2 là

Câu 21: Số tiền 58 000 000 đ gửi tiết kiệm trong 8 tháng thì lãnh về được 61 329 000 đ Lãi suất hàng tháng là:

Câu 22: Cho

5

2

dx

ln a

Tìm a

A.

5

2 5

Câu 23: Cho

m

0

2x 6 dx 7 

Tìm m

Câu 24: Giá trị của

1

x

0

x 1 e dx

bằng:

x 1 y

x

là:

Trang 4

1

x

B.

1

x

C.

x 1

x

D.

1

x

Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y 2 x  2 và đường thẳng yx bằng:

A.

9

9

Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2x x  2 và Ox Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành

A.

16

V

15

B.

136 V 15

C.

16 V 15

D.

136 V 15

Câu 28: Một vật chuyển động với vận tốc là v t  1 sin t  m / s

2

đường vật đó đi trong 2 giây đầu và S2 là quãng đường đi từ giây thứ 3 đến giây thứ 5 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. S1S2 B. S1 S2 C. S1 S2 D. S2 2S1

Câu 29: Cho số phức z 1 4 i 3    

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A. Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4i B. Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4

C. Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4i D. Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4

Câu 30: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Số phức z a bi  được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy

B. Số phức z a bi  có môđun là a b 2

C. Số phức

a 0

z a bi 0

b 0

D. Số phức z a bi  có số phức đối z ' a bi 

Câu 31: Cho hai số phức z a bi  và z' a' b'i  Số phức z.z’ có phần thực là:

A. a a' B. aa' C. aa' bb' D. 2 bb'

Câu 32: Phần thực của số phức z 2 3i 2

Câu 33: Cho số phức z thỏa z 1 2i    3 4i 2 i    2

Khi đó, số phức z là:

Trang 5

Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z 1 i   là:2

A. Đường tròn tâm I 1;1 

, bán kính 2 B. Đường tròn tâmI 1; 1  

, bán kính 2

C. Đường tròn tâmI 1; 1  

, bán kính 4 D. Đường thẳng x y 2 

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn 1 2i z z 4i 20 2   

Mô đun của z là:

Câu 36: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng bằng 450 Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’ Tính thê tích V của khối lăng trụ theo a

A.

3

a 3

V

2

B.

3

a 3 V

8

C.

3

a 3 V

16

D.

3

a 3 V

24

một góc 600 Tính thể tích V của hình chóp S.ABC

A.

3

a 3

V

2

B.

3

a 3 V

6

C.

3

a 3 V

12

D.

3

a 3 V

24

với đáy Biết hình chóp S.ABC có thể tích bằng a Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt3 phẳng (SBC)

A.

6a 195

d

65

B.

4a 195 d

195

C.

4a 195 d

65

D.

8a 195 d

195

khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC) là:

A.

a

h

2

B.

a 6 h 3

C.

a 2 h 2

D.

2a 5 h

5

Câu 40: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l = 13 cm và bán kính đáy r 5cm Khi đó thể tích khối nón là:

C.

3

325

3

D. V 20 cm  3

Diện tích xung quanh của phễu là:

10cm

8cm

17cm

Trang 6

A. Sxq 360 cm 2

B. Sxq 424 cm 2

C. Sxq 296 cm 2 D.Sxq 960 cm 2

Câu 42: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao

4R

3 Khi đó, góc ở đỉnh của hình nón là 2 Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A.

3 tan

5

 

B.

3 cot

5

 

C.

3 cos

5

 

D.

3 sin

5

 

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ a2;3;1 , b 5;7;0 , c 3; 2; 4 

,

d 4;12; 3

Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?

A. d a b c     B. d a b c    C. d a b c     D. d a b c   

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1; 2; 3  

Viết phương trình mặt cầu có tâm là I

và bán kính R 2

A. x 1 2y 2 2z 3 2 4

B. x 1 2y 2 2z 3 2 4

C. x2y2z22x 4y 6z 5 0    D. x2y2z2 2x 4y 6z 5 0   

Câu 45: Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A 0;1;0 , B 2;0;0 , C 0;0;3     

Phương trình của mặt phẳng (P) là:

A.  P : 3x 6 y 2 z 0   

B.  P : 6x 3y 2z 6  

C.  P : 3x 6y 2z 6   

D.  P : 6x 3y 2z 0  

Câu 46: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

x 1 t

d : y 2 3t

z 3 t

 

 

  

A. 0;5; 2

B. 1; 2; 2

C. 0;2;3

D. 0; 1; 4 

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng  d :x 1 y 1 z 5

Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:

Trang 7

Câu 48: Cho mặt phẳng  P : x 2y 2z 9 0    và điểm A 2;1;0 

Tọa độ hình chiếu H của A trên mặt phẳng (P) là:

A. H 1;3; 2  

B. H 1;3; 2  

C. H 1; 3; 2   

D. H 1;3;2 

Câu 49: Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, A 1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0; 4      

A. x2y2z2 x 2y 4z 0  

B. x2y2z2 x 2y 4z 0 

C. x2y2z2 2x 4y 8z 0  

D. x2y2z22x 4y 8z 0  

Câu 50: Cho ba điểm A 2; 1;5 , B 5; 5;7     

và M x; y;1  Với giá trị nào của x;y thì A, B,

M thẳng hàng?

Đáp án

11-B 12-B 13-C 14-C 15-A 16-D 17-D 18-C 19-C 20-A 21-D 22-D 23-B 24-D 25-B 26-B 27-A 28-A 29-B 30-D 31-C 32-A 33-D 34-B 35-C 36-D 37-D 38-C 39-B 40-A 41-C 42-D 43-B 44-C 45-C 46-A 47-A 48-B 49-A 50-A

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1





Ta có bảng biến thiên:

x    2 1 1 2 

y' + 0  0 + 0  0 +

y

Dựa vào BBT ta suy ra tổng các giá trị cực tiểu là y 1  y 2 20154 4 2

5

Lưu ý: Cực tiểu của hàm số chính là giá trị cực tiểu của hàm số các em cần phân biệt rõ

giữa điểm cực tiểu và cực tiểu.

 

 

 



0;3   0;3  

f 0 1,f 1 4, f 3 28 max f x 28, min f x 4

Tiệm cận đứng

2

b

Tiệm cận ngang

Vì đồ thị hàm số y f x  x3ax2bx 4 đi qua các điểm 0;4 , 1;0 , 2; 2    

nên ta có

hệ:

Vậy y x 36x29x 5

Đặt CB x,CA y  khi đó ta có hệ thức:

Trang 9

1 4 4 2x 1 8x

Ta có: AB x 2y2

Bài toán quy về tìm min của

2

2x 1

Khảo sát hàm số và lập bảng biến thiên ta thấy GTNN đạt tại

5

2

hay AB

5 5 min

2

y ' x 2mx m 6, y' 0    x 2mx m 6 0  

Hàm số đồng biến trên

2

a 1 0

' 0

 

 

6

Vì x0; nên 

5 x 6

Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số là

5

6

Ta có y x 3 3mx22m 1 x m 5     y ' 3x 2 6mx 2m 1, ' 9m    2 6m 3

Để hàm số có hai cực trị thì phương trình y ' 0 có hai nghiệm phân biệt

3

Chỉ có đáp án C hàm số không xác định tại x 2 nên đáp án C đúng

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số là:

Trang 10

3 2 3 2

2

Vậy

7

2

Thể tích của cốc:

2

r

Lượng giấy tiêu thụ ít nhất khi và chỉ khi diện tích xung quanh nhỏ nhất

4

6

4

81

2 3

4

 (theo BĐT Cauchy)

xq

S

nhỏ nhất

Đặt t 2 , t 0 x  Bất phương trình trở thành: t2 t 2 0    1 t 2 2x 2 x 1

Điều kiện: x21 0

2

hoặc x 3

Chọn câu C vì nếu 0 a 1  thì xlim y 0

  

y ' e

Hàm số xác định

Trang 11

     

3 7 11 3 log 7 7 log 11 11 log 25

log 7 log 11 log 25 log 7 log 11 log 25

 log 73  log 117  log 25 11

3 2

y y

1

y '

1

x 1

e

x 1



Ta có

x

x

2

log 5 2  2 x

(ĐK: 5 2 x  0 2x  5 x log 5 2 )

Phương trình

x

4

2

x

1 x

2

Khi đó x1x2x x1 2   0 2 0.2 2

 8

61,329 58 1 q 

(q là lãi suất)

Ta có:

5

5 2 2

0 0

m 1

Trang 12

Đặt x x

Do đó:

x 1 e dx  x 1 e  e dx 2e 1  e 2e 1 e 1 e   

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng

x 2



2

2 3

1

Vậy

S

(đvdt)

PTHĐGĐ: 2x x 2  0 x 0 x 2  

Khi đó

2

Ta có:

 

Vậy S2 S1

z 1 4 i 3    z 11 4i

=> Phần thực bằng -11 và phần ảo bằng 4

Số phức đối của z a bi  là số phức z 'z a bi nên D là đáp án của bài toán

z.z ' a bi a ' b 'i  a.a ' ab 'i a 'bi bb 'i    aa ' b.b '  ab ' a'b i

Trang 13

Số phức z.z’ có phần thực là a.a ' b.b ' 

z 2 3i  2 6 2i 9i  7 6 2i

có phần thực là -7

1 2i

2 2

Gọi z x yi x; y    

z 1 i   2 x yi 1 i    2 x 1  y 1 i 2

x 12 y 12 2 x 12 y 12 4

Vậy tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa z 1 i   là2 đường tròn tâm I 1; 1  

, bán kính bằng 2

Gọi z a bi a, b    z a bi 

1 2i z z 4i 20 2     1 4i 4i  2 a bi   a bi 4i 20

Ta có z  4232 5

Gọi H là trung điểm của A’B, theo đề ta suy ra :

AH A 'B'C '

AA 'H 45

0 a

AH A 'H.tan 45

2

Vậy

3

a 3

V

8

A

B

C

A'

B'

C' H

Trang 14

Gọi các điểm như hình vẽ Theo đề suy ra SIA 60  0

Ta có

Vậy

3

a 3

V

24

Gọi các điểm như hình vẽ

Ta có AIBC,SABC suy ra BCAK AK d  A, SBC   

Ta có:

2 3

ABC

4



a 3

AI

2

Vậy

2 2

d AK

với O là tâm hình vuông ABCD

BC SO

Ta có SBC  SOI SI

, kẻ OH SI tại H  OHSBC d O, SBC   OH

a 2 a

OH

6

3

H A

B

C S

I

A

B

C S

I K

a

a

O B

C

S

I H

Trang 15

Chiều cao h của khối nón là h 132 52 12cm

Thể tích khối nón:

1

3

2 xq

S  2 .8.10 .8.17 296 cm 

Gọi các điểm như hình vẽ bên

Khi đó

Ta có

sin

Ta có ax; y; z , b u; v; t

thì a b  x u; y v; z t   

Dễ dàng nhẩm được đáp án đúng là B

Mặt cầu có phương trình

x 1 2y 2 2z 3 2  4 x2y2z2 2x 4y 6z 10 0   

Vậy C là đáp án đúng

Phương trình theo đoạn chắn:

Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (Oyz) là nghiệm của hệ:

Vậy, đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm 0;5; 2

Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u2;3;1 , d '  

có vectơ chỉ phương v3; 2; 2

Vì u, v

 

không cùng phương nên (d) cắt (d’) hoặc (d) chéo (d’)

h

13cm

5cm

Trang 16

Xét hệ

x 1 y 1 z 5

Vì hệ vô nghiệm nên (d) chép (d’)

Gọi  là đường thẳng đi qua A và   P

  đi qua A 2;1;0 

và có VTCP a n  p 1; 2; 2 

=> Phương trình

: y 1 2t

 

   

 

Ta có: H  P  tọa độ H thỏa hệ:

y 1 2t

y 3

x 2y 2z 9 0

 



 



Vậy H 1;3; 2  

Phương trình mặt cầu cần tìm có dạng x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0 S     

(S) đi qua bốn điểm O, A, B, C nên

1

2

1 2a d 0

4 4b d 0

c 2

16 8c d 0

d 0

Vậy phương trình  S : x2y2z2 x 2y 4z 0  

Ta có: AB 3; 4; 2 , AM  x 2; y 1; 4   

A, B, M thẳng hàng

16 2y 2 0

y 7 3y 3 4x 8 0



Ngày đăng: 21/01/2021, 13:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Cho hàm số  x3  ax 2 bx 4 có đồ thị như hình vẽ: Hàm số y f x  là hàm số nào trong bốn hàm số sau:  - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 4: Cho hàm số  x3  ax 2 bx 4 có đồ thị như hình vẽ: Hàm số y f x  là hàm số nào trong bốn hàm số sau: (Trang 1)
Câu 11: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27c m3 với chiều cao là h và bán kính đáy là r - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 11: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27c m3 với chiều cao là h và bán kính đáy là r (Trang 2)
Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 (Trang 3)
Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2x x 2 và Ox. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành. - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2x x 2 và Ox. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành (Trang 4)
Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a. Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 600 - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 37: Cho hình chóp tam giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a. Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 600 (Trang 5)
Câu 48: Cho mặt phẳng :x 2y 2z 90  và điể mA 2;1;0 . Tọa độ hình chiếu H - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 48: Cho mặt phẳng :x 2y 2z 90  và điể mA 2;1;0 . Tọa độ hình chiếu H (Trang 6)
Ta có bảng biến thiên: - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
a có bảng biến thiên: (Trang 8)
Khảo sát hàm số và lập bảng biến thiên ta thấy GTNN đạt tại x5 ;y 5 2 - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
h ảo sát hàm số và lập bảng biến thiên ta thấy GTNN đạt tại x5 ;y 5 2 (Trang 9)
Gọi các điểm như hình vẽ. Theo đề suy ra  SIA 60 Ta có  AIa 3HIa 3SHa - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i các điểm như hình vẽ. Theo đề suy ra  SIA 60 Ta có AIa 3HIa 3SHa (Trang 13)
Gọi các điểm như hình vẽ - Đề thi minh họa kỳ thi thpt quốc gia có đáp án môn toán năm 2017 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i các điểm như hình vẽ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w